Gói thầu: Sửa chữa đại tu tàu Kiểm ngư KN-688-NA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831452-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy sản Nghệ An
Tên gói thầu Sửa chữa đại tu tàu Kiểm ngư KN-688-NA
Số hiệu KHLCNT 20220800153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giải quyết kinh phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:07:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu, phần vỏ tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu phần Máy tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy phần điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn nhôm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hệ thống cầu cảng
- Đặc điểm thiết bị Cầu cảng bê tông có chiều dài và độ sâu đảm bảo an toàn cho tàu neo đậu (có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, chiều sâu 3m).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hệ thống triền đà
- Đặc điểm thiết bị Có hệ thống triển đà đồng bộ, có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, âu ra tàu có độ sâu đảm bảo phục vụ lên xuống tàu chủ động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Nhà xưởng gia công cơ khí, điện;
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống nhà xưởng: Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nhà xưởng gia công và xử lý bề mặt tôn
- Đặc điểm thiết bị Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Nhà xưởng động lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hệ thống kho tàng
- Đặc điểm thiết bị Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cưa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
14-Uốn ống
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
15-Uốn thép hình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhôm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe cẩu đến 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trang thiết bị nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng hàng đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trang thiết bị nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện đảm bảo công suất để vận hành nhà xưởng gia công cơ khí (dự phòng khi mất điện lưới) đảm bảo thi công liên tục
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo chiều dày kim loại
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cân bơm cao áp 12 vòi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị thử tải giả công suất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy sản Nghệ An
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đại tu tàu Kiểm ngư KN-688-NA
Sửa chữa đại tu tàu Kiểm ngư KN-688-NA
90 Ngày
E-CDNT 3 Tại Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giải quyết kinh phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản Nghệ An - Địa chỉ: Số 80 - Ngô Sỹ Liên - P. Trường Thi - TP Vinh - Nghệ An. ĐT: 02383 566 900
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi cục Thủy sản Nghệ An - Địa chỉ: Số 80 - Ngô Sỹ Liên - P. Trường Thi - TP Vinh - Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH SUNRISE PACIFIC – Địa chỉ: Số Nhà 4b/236 Tổ 7 Cụm 2, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội + Tư vấn lập HSYC: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng; + Tư vấn đánh giá HSĐX: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chi cục Thủy sản Nghệ An - Địa chỉ: Số 80 - Ngô Sỹ Liên - P. Trường Thi - TP Vinh - Nghệ An.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản Nghệ An , địa chỉ: Số 80 - đường Ngô Sỹ Liên - Phường Trường Thi - Tp. Vinh - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Nghệ An - Địa chỉ: Số 80 - Ngô Sỹ Liên - P. Trường Thi - TP Vinh - Nghệ An. ĐT: 02383 566 900


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Nghệ An - Địa chỉ: Số 80 - Ngô Sỹ Liên - P. Trường Thi - TP Vinh - Nghệ An. ĐT: 02383 566 900
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: số 03 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An ĐT: 02383.844.522
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An + Số điện thoại Đường dây nóng: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính); + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ
1Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo phục vụ khảo sát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1lượt
2Ngày nằm đà khảo sát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5ngày
3Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1lượt
4Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo phục vụ sửa chữa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1lượt
5Ngày nằm đà sửa chữa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật40ngày
6Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1lượt
7Ngày tàu đỗ bến phục vụ sửa chữa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10ngày
B CÔNG TÁC PHỤC VỤ SỬA CHỮA
1Bắc cầu thang lên xuống tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1công/đv
2Chuyển gối kê để sửa chữa vỏ tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1công/đv
3Bắc và tháo nguồn điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1công/đv
4Chi phí điện sinh hoạt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4.000kw
5Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1công/đv
6Nước sinh hoạt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật300m3
7Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1công/đv
8Trực an ninh, cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật40ngày
9Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1công/đv
10Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao h Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1100m2
C PHẦN VỎ TÀU
1Siêu âm kiểm tra chiều dày vỏ tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1100 điểm
2Két nước ngọt sau lái: Vệ sinh sạch cáu cặn, rêu toàn bộ mặt trong của két Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật18m2
3Thay gioăng làm kín Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Két dầu DO dự trữ (2 két): Vệ sinh sạch cáu cặn, rêu toàn bộ mặt trong của két Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật20m2
5Thay gioăng làm kín Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Két dầu trực nhật (2 két): Vệ sinh sạch cáu cặn, rêu toàn bộ mặt trong của két Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3m2
7Thay gioăng làm kín Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Két dự trữ dầu nhờn: Vệ sinh sạch cáu cặn, rêu toàn bộ mặt trong của két Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1m2
9Thay gioăng làm kín Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10La canh buồng máy: Tháo đưa về xưởng và lắp lại sau khi làm sạch và sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4công 4/7
11Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật13,8m2
12Nhân công sơn chống rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật13,8m2
13Sơn chống rỉ Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,6lít
14Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,5lít
15Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật30kg
16Phần dưới mớn nước: Vệ sinh, làm sạch rêu bám Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật85m2
17Rửa nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật85m2
18Nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,5m2
19Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật85m2
20Thổi khí Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật85m2
21Bả, mài nhẵn những chỗ lồi lõm của vỏ ngoài Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,5m2
22Nhân công sơn chống rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật85m2
23Nhân công sơn trung gian Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật85m2
24Nhân công sơn chống hà Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật85m2
25Sơn chống rỉ Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật28,3lít
26Sơn trung gian Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật30,4lít
27Sơn chống hà Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật32,4lít
28Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật9,1lít
29Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10kg
30Bột bả Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,8kg
31Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũi: Rửa nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật65m2
32Nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
33Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật65m2
34Thổi khí Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật65m2
35Bả, mài nhẵn những chỗ lồi lõm của vỏ ngoài Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
36Nhân công sơn chống rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật65m2
37Nhân công sơn trung gian Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật65m2
38Nhân công sơn màu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật65m2
39Sơn chống rỉ Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật21,7lít
40Sơn trung gian Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật23,2lít
41Sơn màu Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật13lít
42Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,5lít
43Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8kg
44Bột bả Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,2kg
45Boong chính, boong dâng, vách be sóng, miệng, cửa khoang hầm, các két: Rửa nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật116m2
46Nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11,6m2
47Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật116m2
48Thổi khí Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật116m2
49Bả, mài nhẵn những chỗ lồi lõm của vỏ ngoài Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11,6m2
50Nhân công sơn chống rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật116m2
51Nhân công sơn trung gian Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật116m2
52Nhân công sơn màu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật116m2
53Sơn chống rỉ Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật38,7lít
54Sơn trung gian Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật41,4lít
55Sơn màu Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật23,2lít
56Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,2lít
57Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật13kg
58Bột bả Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,9kg
59Ca bin, boong sàn nóc cabin bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa: Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật70m2
60Thổi khí Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật70m2
61Bả, mài nhẵn những chỗ lồi lõm của vỏ ngoài Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7m2
62Nhân công sơn chống rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật70m2
63Nhân công sơn trung gian Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật70m2
64Nhân công sơn màu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật70m2
65Sơn chống rỉ Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật23,3lít
66Sơn trung gian Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật25lít
67Sơn màu trắng Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật14lít
68Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,7lít
69Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật9kg
70Bột bả Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,3kg
71Kẻ vẽ lại thước nước, chữ và số kí hiệu theo thiết kế Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5công 4,5/7
72Sơn màu Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4lít
73Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,4lít
74Cắt dán logo ngành Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Tời neo - cô dây: Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2m2
76Nhân công sơn chống rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2m2
77Nhân công sơn màu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2m2
78Sơn chống rỉ Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1lít
79Sơn màu Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1lít
80Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,2lít
81Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2kg
82Xích neo: Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật30m2
83Sơn đánh dấu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3m2
84Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6kg
85Bút sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Hệ thống ống trong buồng máy: Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15m2
87Nhân công sơn chống rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15m2
88Nhân công sơn màu thể hiện công chất Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15m2
89Sơn chống rỉ Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5lít
90Sơn màu Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3lít
91Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,3lít
92Vây giảm lắc hai bên mạn L100x5x20x11: Thay nhôm hình Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,1100kg
93Đường cắt nhôm cũ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,1100kg
94Nắn sửa phần tôn vỏ bị biến dạng 2 bên mạn (KT: 450x450) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1tấm
95Cửa van thông biển 65A: Vệ sinh bùn đất Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Mài chải, làm sạch Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Nhân công sơn chống rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Sơn chống rỉ Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1lít
99Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,1lít
100Thử kín Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Cửa van thông biển 80A: Vệ sinh bùn đất Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Mài chải, làm sạch Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Nhân công sơn chống rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Sơn chống rỉ Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1lít
105Dung môi Hampell Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,1lít
106Thử kín Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Bánh lái (thép không rỉ): Cạo hà Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
108Mài chải, làm sạch Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
109Hàn bù mối hàn và thử kín nước Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2m
110Tháo bỏ kẽm chống ăn mòn cũ, thay tấm mới Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12tấm
111Kẽm chống ăn mòn 150x60x25 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10tấm
112Kẽm chống ăn mòn 250x70x30 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2tấm
D PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG
1Tời neo điện: Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, tra dầu - mỡ và lắp lại hoàn thiện tời neo điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
2Fe rô phanh Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Mô tơ điện: Đưa về xưởng, tháo rã kiểm tra, bảo dưỡng, tẩm sấy, đo cách điện, thay thế vòng bi (nếu cần). Lắp lên tàu, thử hoạt động Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Gia công thay mới 01 bộ cọc bích chằng buộc (nhôm) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Cọc bích đôi chằng buộc (nhôm) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Đại tu hệ thống lái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
7T rết kín nước trục lái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8ổ bi đỡ chặn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Vành ép tết Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Gujong M8x70 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Ống cao su thủy lực F15x600 (hai đầu bấm zắc co nối) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Đường ống thủy lực F15 x 2000 (hai đầu bấm zắc co) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2đoạn
13Dầu thủy lực Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật30lít
14Mỡ bôi trơn - bảo quản Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật20kg
15Đồng hồ áp lực Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Đại tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
17Gấp lại phao bè cứu sinh loại 10 người và cấp giấy chứng nhận Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2phao
18Tín hiệu dù Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8quả
19Tín hiệu khói Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4quả
20Tín hiệu đuốc Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12quả
21Nước cứu sinh Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật45lít
22Lương cứu sinh Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15kg
23Thuốc cấp cứu (Việt Nam, hạn sử dụng: 01 năm) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
24Thuốc chống say sóng (Việt Nam, hạn sử dụng: 01 năm) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật300viên
25Pin cho đèn pin (Panasonic) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4đôi
26Pin cho đèn mui bè Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1đôi
27Keo dán cho phụ tùng sửa chữa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6tuýp
28Ống ID đựng hồ sơ bè Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Bộ tem mác phao bè Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
30Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2
32Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
33Phao tròn 2.5 kg Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
34Áo phao cứu sinh Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11chiếc
35Dây nilon f10 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật50m
36Bình CO2 loại 9L Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bình
37Bình bọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10bình
38Thùng đựng cát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
39Xẻng xúc cát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
40Xô cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
41Rìu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
42Xà beng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
43Vòi rồng cứu hỏa (15m) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
44Lăng phun Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
45Hộp vòi rồng kín Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
46Hộp vòi rồng hở Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
47Thảm bịt lỗ thủng 1mx1m (đệm xơ) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1tấm
48Tấm đệm xơ 0.4mx0.5m Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1tấm
49Thanh gỗ 80x100x2000 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4thanh
50Thanh gỗ 50x200x2000 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2thanh
51Nút gỗ côn 10x30x190 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
52Cao su tấm t5mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
53Búa 5kg, cán dài 600 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
54Đinh dài 70mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1kg
55Đinh dài 190mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1kg
56Bộ đồ thợ nguội (búa, kìm, cưa sắt, dũa) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Bộ đồ mộc (cưa, đục, dùi) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
58Dây thép f3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật50m
59Khoan quay tay (dùng khoan trong buồng máy) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
60Rìu thợ mộc Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
61Xô cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
62Bơm nước xách tay (bơm thả 1.5KW, 220V) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
63Dây chằng buộc tàu f40 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật50m
64Lốp ô tô loại nhỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
65Đệm giường 2000x700x50 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6chiếc
66Đệm giường 1800x700x50 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
67Chăn, ga, gối Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
68Nồi cơm điện 1.8 lít Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
69Nồi nấu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
70Bát, đĩa, ấm chén, cốc, mâm (6 chiếc/ bộ) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Ấm siêu tốc 1.5 lít Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
72Bộ đồ lau sàn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Xô, chậu, gáo múc nước (mỗi loại 1 chiếc) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Bộ dao inox Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Thớt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
76Thảm lau chân Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
77Đèn pin cầm tay (loại sạc) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
78Tủ lạnh 160 lít Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
79Tủ đông 100 lít Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
80Bếp gas Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
81Bình gas Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bình
82Giá để bát đĩa LxBxH : 1000x500x650 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
83Máy tính xách tay Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
84Máy in canon Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
85Giấy in A4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5ram
86File lưu tài liệu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10Chiếc
87Kẹp tài liệu (kẹp bướm) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
88Ghim tài liệu 10mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
89Đinh ghim 10 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
90Đột giấy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
91Bút bi Thiên Long Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
92Sổ ghi chép Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3quyển
93Quạt thông gió cưỡng bức 6000m3/h: Mài chải, vệ sinh và sơn hoàn thiện thân quạt, ống thông gió, vỏ ngoài động cơ. Tháo mô tơ, đo cách điện và tẩm sấy nếu cần thiết, lắp lại thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
94Gioăng cao su Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Quạt thông gió cưỡng bức 1200 m3/h: Mài chải, vệ sinh và sơn hoàn thiện thân quạt, ống thông gió, vỏ ngoài động cơ. Tháo mô tơ, đo cách điện và tẩm sấy nếu cần thiết, lắp lại thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
96Cửa sổ kính cabin lái KT 350 x 450: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
97Gioăng làm kín cửa sổ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Tay khóa cửa sổ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Cửa thép kín nước cabin KT 1500 x 600: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
100Gioăng làm kín cửa cabin Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
101Tay khóa cửa cabin (Cửa nắp hầm, khoang két) KT: 500 x 600 x H300 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Cửa nắp hầm, khoang két KT 500 x 600 x H300: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
103Gioăng kín nước 25x15x2200 (KT: 600 x 600 x H300) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Cửa nắp hầm, khoang két KT 600 x 600 x H300: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
105Gioăng kín nước 25x15x 2400 (KT: 550 x 400 x H300) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Cửa nắp hầm, khoang két KT 550 x 400 x H300: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
107Gioăng kín nước 25x15x 3600 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
108Sàn gỗ trên lầu lái: Tháo dỡ sàn gỗ cũ bị hỏng, dọn dẹp và vệ sinh sạch sẽ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5,5m2
109Lắp sàn gỗ mới Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5,5m2
110Gỗ sàn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5,5m2
111Vật tư phụ lát sàn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5,5m2
112Lắp đặt, thay mới điều hòa không khí 18000 BTU Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
113Điều hòa không khí 18000 BTU Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
E CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC
1Đại tu máy chính Yanmar Yanmar 6KYM - ETE-405 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Kim phun nhiên liệu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Gioăng vòi phun cao su Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Gioăng vòi phun đồng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Gioăng làm kín nắp quy lát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Su páp hút Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
7Su páp xả Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
8Séc măng dầu + séc măng khí Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
9Ruột lọc tinh dầu đốt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Ruột lọc thô dầu đốt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Bầu lọc dầu nhờn gắn trên máy chính Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Cánh bơm nước biển làm mát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Dầu nhờn (thay thế & dự trữ) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật208lít
14Dung dịch nước làm mát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật20lít
15Su páp hút dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
16Su páp xả dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
17Piston dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
18Tay biên dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
19Séc măng dầu + séc măng khí dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
20Kim phun nhiên liệu dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6chiếc
21Bạc trục dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6chiếc
22Miếng chặn dọc trục dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
23Bạc biên dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6chiếc
24Bạc ắc dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6chiếc
25Gioăng mặt quy lát dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Bầu lọc dầu nhờn gắn trên máy chính dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Ruột lọc thô dầu đốt dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Ruột lọc tách dầu nước dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Cánh bơm nước biển làm mát dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Đại tu hộp số Yanmar ( đồng bộ cùng máy chính) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Dầu nhờn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật40lít
32Đại tu trục chân vịt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2hệ
33Kiểm tra từ tính côn trục chân vịt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Tiểu tu chân vịt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Kiểm tra hiển thị màu chân vịt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Đại tu động cơ máy phát điện chính Yanmar 4TNE84T-G1A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Séc măng dầu + séc măng khí Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
38Kim phun nhiên liệu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8Chiếc
39Bầu lọc dầu đốt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Bầu lọc dầu nhờn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lọc gió tua bin Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Bạc trục Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
43Bạc biên Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
44Bộ khởi động máy phát điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
45Dầu nhờn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật60lít
46Dung dịch nước làm mát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10lít
47Kim phun nhiên liệu dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
48Gioăng nắp quy lát dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
49Cánh bơm nước biển làm mát dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
50Séc măng dầu + séc măng khí dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
51Bầu lọc dầu đốt dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
52Bầu lọc dầu nhờn dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
53Su páp hút dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
54Su páp xả dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
55Bạc ắc dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
56Bạc trục dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
57Bạc biên dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
58Bạc chặn dọc trục dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
59Piston dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
60Tay biên dự trữ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
61Bơm nước biển sinh hoạt 0,37 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
62Phớt làm kín trục bơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
63Vòng bi Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Bơm nước thải sinh hoạt 0,37 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
65Vệ sinh,bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
66Phớt làm kín trục bơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Vòng bi Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Bơm nước ngọt sinh hoạt 0,37 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Phớt làm kín trục bơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
71Vòng bi Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Bơm hút khô 1,5 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Vệ sinh,bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Phớt làm kín trục bơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Vòng bi Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Bơm cứu hỏa 2,2 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
77Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
78Phớt làm kín trục bơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Vòng bi Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Bơm dùng chung 1,5 KW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
81Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
82Phớt làm kín trục bơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
83Vòng bi Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Bơm vận chuyển nhiên liệu 2.4 m3/h: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
85Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
86Phớt làm kín trục bơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
87Vòng bi Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
88Thay mới bơm vận chuyển dầu bẩn 0.75kw, 3 pha, 380v, 20 lít/ phút Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
89Sửa chữa van 5Kx20A (Hệ thống nước biển làm mát) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Sửa chữa van 5Kx50A (Hệ thống nước biển làm mát) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Sửa chữa van 5Kx65A (Hệ thống nước biển làm mát) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5cái
92Sửa chữa bầu lọc 5Kx65 (Hệ thống nước biển làm mát) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Sửa chữa van 5Kx50A (Hệ thống hút khô) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
94Sửa chữa van 5Kx40A (Hệ thống hút khô) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Sửa chữa van 5Kx25A (Hệ thống hút khô) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
96Sửa chữa van 5Kx32A (Hệ thống dầu đốt) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Sửa chữa van 5Kx25A (Hệ thống dầu đốt) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6cái
98Sửa chữa van 5Kx20A (Hệ thống dầu đốt) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Sửa chữa bầu lọc 5Kx32 (Hệ thống dầu đốt) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Hệ thống nhanh van cấp nhiên liệu: Tháo hệ thống cáp cũ; vệ sinh bảo dưỡng, tra mỡ bảo quản các puly chuyển hướng. Lắp mới hệ thống cáp mới, thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
101Pully + dây cáp lụa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
102Bộ cờ lê 8 ~ 36 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
103Máy mài cầm tay Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
104Máy khoan cầm tay Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
105Súng bắn vít Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
106Mỏ lết xích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
107Thước đo dầu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
108Thước đo nước Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
109Thước kẹp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
110Thước mét cầm tay Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
111Cảo 3 chân cỡ nhỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
112Bộ tuýp (8 ~ 32) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
113Gioăng canh cơ rít t3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3m2
114Gioăng cao su chịu dầu t3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3m2
115Kìm mũi nhọn mở trong Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
116Kìm điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
117Kìm chết Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
118Mũi ta rô ren Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
119Cưa sắt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15Chiếc
120Bộ đột gioăng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
121Mỡ bảo quản (15kg/thùng) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1thùng
122Búa gõ rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5chiếc
123Bàn chải sắt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5chiếc
124Bàn cạo rỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5chiếc
125Chổi quét sơn - rộng 80mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
126Bút quét sơn - rộng 10mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
127Bút quét sơn - rộng 50mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
128Kính bảo hộ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11chiếc
129Găng tay bảo hộ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11đôi
130Quần áo bảo hộ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
131Giầy bảo hộ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11đôi
132Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10kg
F CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI
1Sửa chữa máy phát điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Sửa chữa bảng điện chính, phụ, sự cố Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Sửa chữa bảng khởi động của các động cơ điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Tháo vách, kiểm tra, đi lại hệ thống điện chiếu sáng trong ca bin, phía sau lái và mũi tàu. Thay thế các bóng đèn bị cháy, hỏng. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
5Tháo cũ, thay mới bình ác quy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Ắc quy khởi động máy chính 12V - 200ah Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4bình
7Ắc quy khởi động máy phát 12V - 200ah Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bình
8Ắc quy VTĐ 12V - 200ah Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bình
9Ắc quy tín hiệu hàng hải 12V - 200ah Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2bình
10Bộ đổi nguồn 220V - 24V/12V: Kiểm tra phần công suất, sửa chữa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Cấp mới dây điện bờ (3x16 + 1x10) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật100m
12La bàn lái: Bảo dưỡng, thử hoạt động Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Thiết bị GPS KGP-913: Thay thế anten, vệ sinh, bảo dưỡng. Thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14An ten thay mới Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Rada ICOM MR-1000RII: Vệ sinh, bảo dưỡng. Thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Máy thu phát sóng MF/HF ICOM-IC-M710: Tháo, thay thế vỉ mạch. Thay thế anten MF/HF. Thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Vỉ mạch (main board) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Máy thông tin VHF IC-M304: Tháo, sửa chữa, thay thế vỉ mạch Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Vỉ mạch (main board) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Thiết bị nhận dạng ONWA KP-62B: Vệ sinh, bảo dưỡng. Thay thế anten . Thử hoạt động. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Anten VHF Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Anten JPS Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Máy đo sâu KODEN CVS-118: Vệ sinh, bảo dưỡng. Dán lại màn hình . Thử hoạt động Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Bộ đàm cầm tay Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
25Sào đo sâu (dài 5m) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
26Đồng hồ đo nghiêng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
27Ẩm kế _ nhiệt kế Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
28Đồng hồ bấm giây Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
29Bộ tác nghiệp hải đồ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
30Cờ hiệu (loại nhỏ _ 4 lá/1 bộ) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Cờ Việt Nam (1.2mx0.8m) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
32Pháo sáng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8quả
33Hình tròn múi khế F400 (màu đen) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
34Hình nón đen Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
35Ống nhòm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
G THỬ TÀU
1Dầu DO cho máy chính Chạy thử tại bến Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật715lít
2Dầu DO cho máy phát điện Chạy thử tại bến Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật551lít
3Dầu DO cho máy chính Chạy thử đường dài Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1.445lít
4Dầu DO cho máy phát điện Chạy thử đường dài Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật66lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu, phần vỏ tàu 2 Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu31
3 Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu phần Máy tàu 2 Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy31
4 Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy phần điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử31
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy 1 Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.31
6 Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan 1 Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế31
7 Thợ hàn nhôm 3 Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực)21
8 Thợ máy 3 Bậc 4/7 trở lên21
9 Thợ điện 2 Bậc 4/7 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hệ thống cầu cảng Cầu cảng bê tông có chiều dài và độ sâu đảm bảo an toàn cho tàu neo đậu (có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, chiều sâu 3m).1
2 Hệ thống triền đà Có hệ thống triển đà đồng bộ, có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, âu ra tàu có độ sâu đảm bảo phục vụ lên xuống tàu chủ động1
3 Nhà xưởng gia công cơ khí, điện; Hệ thống nhà xưởng: Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết)1
4 Nhà xưởng gia công và xử lý bề mặt tôn Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết)1
5 Nhà xưởng động lực Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết)1
6 Hệ thống kho tàng Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết)1
7 Máy tiện Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
8 Phay Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
9 Bào Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
10 Khoan Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
11 Máy lốc tôn Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
12 Cưa Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
13 Máy mài Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
14 Uốn ống Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
15 Uốn thép hình Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
16 Máy hàn nhôm Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí,1
17 Xe cẩu đến 20 tấn Trang thiết bị nâng hạ1
18 Xe nâng hàng đến 10 tấn Trang thiết bị nâng hạ1
19 Máy phát điện Máy phát điện đảm bảo công suất để vận hành nhà xưởng gia công cơ khí (dự phòng khi mất điện lưới) đảm bảo thi công liên tục1
20 Máy đo chiều dày kim loại Thiết bị đo1
21 Máy đo nhiệt độ Thiết bị đo1
22 Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn Thiết bị đo1
23 Máy cân bơm cao áp 12 vòi Thiết bị đo1
24 Thiết bị thử tải giả công suất Thiết bị đo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->