Gói thầu: Sửa chữa đại tu tàu Kiểm ngư KN-688-NA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đại tu tàu Kiểm ngư KN-688-NA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giải quyết kinh phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:07:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu, phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu phần Máy tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn nhôm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống cầu cảng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu cảng bê tông có chiều dài và độ sâu đảm bảo an toàn cho tàu neo đậu (có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, chiều sâu 3m). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống triền đà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống triển đà đồng bộ, có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, âu ra tàu có độ sâu đảm bảo phục vụ lên xuống tàu chủ động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Nhà xưởng gia công cơ khí, điện; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống nhà xưởng: Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nhà xưởng gia công và xử lý bề mặt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Nhà xưởng động lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống kho tàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Uốn ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Uốn thép hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe cẩu đến 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang thiết bị nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng hàng đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang thiết bị nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện đảm bảo công suất để vận hành nhà xưởng gia công cơ khí (dự phòng khi mất điện lưới) đảm bảo thi công liên tục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo chiều dày kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cân bơm cao áp 12 vòi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị thử tải giả công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy sản Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đại tu tàu Kiểm ngư KN-688-NA Sửa chữa đại tu tàu Kiểm ngư KN-688-NA 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giải quyết kinh phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy sản Nghệ An - Địa chỉ: Số 80 - Ngô Sỹ Liên - P. Trường Thi - TP Vinh - Nghệ An.
ĐT: 02383 566 900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: số 03 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An ĐT: 02383.844.522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải – Địa chỉ: 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An + Số điện thoại Đường dây nóng: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính); + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | |||
| 1 | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo phục vụ khảo sát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lượt |
| 2 | Ngày nằm đà khảo sát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ngày |
| 3 | Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lượt |
| 4 | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lượt |
| 5 | Ngày nằm đà sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | ngày |
| 6 | Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lượt |
| 7 | Ngày tàu đỗ bến phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ngày |
| B | CÔNG TÁC PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bắc cầu thang lên xuống tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/đv |
| 2 | Chuyển gối kê để sửa chữa vỏ tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/đv |
| 3 | Bắc và tháo nguồn điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/đv |
| 4 | Chi phí điện sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.000 | kw |
| 5 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/đv |
| 6 | Nước sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m3 |
| 7 | Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/đv |
| 8 | Trực an ninh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | ngày |
| 9 | Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/đv |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao h | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| C | PHẦN VỎ TÀU | |||
| 1 | Siêu âm kiểm tra chiều dày vỏ tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 điểm |
| 2 | Két nước ngọt sau lái: Vệ sinh sạch cáu cặn, rêu toàn bộ mặt trong của két | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 3 | Thay gioăng làm kín | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Két dầu DO dự trữ (2 két): Vệ sinh sạch cáu cặn, rêu toàn bộ mặt trong của két | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Thay gioăng làm kín | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Két dầu trực nhật (2 két): Vệ sinh sạch cáu cặn, rêu toàn bộ mặt trong của két | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 7 | Thay gioăng làm kín | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Két dự trữ dầu nhờn: Vệ sinh sạch cáu cặn, rêu toàn bộ mặt trong của két | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 9 | Thay gioăng làm kín | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | La canh buồng máy: Tháo đưa về xưởng và lắp lại sau khi làm sạch và sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công 4/7 |
| 11 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 12 | Nhân công sơn chống rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 13 | Sơn chống rỉ Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | lít |
| 14 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | lít |
| 15 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 16 | Phần dưới mớn nước: Vệ sinh, làm sạch rêu bám | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 17 | Rửa nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 18 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 19 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 20 | Thổi khí | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 21 | Bả, mài nhẵn những chỗ lồi lõm của vỏ ngoài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 22 | Nhân công sơn chống rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 23 | Nhân công sơn trung gian | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 24 | Nhân công sơn chống hà | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 25 | Sơn chống rỉ Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28,3 | lít |
| 26 | Sơn trung gian Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | lít |
| 27 | Sơn chống hà Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | lít |
| 28 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | lít |
| 29 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 30 | Bột bả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | kg |
| 31 | Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũi: Rửa nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 32 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 33 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 34 | Thổi khí | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 35 | Bả, mài nhẵn những chỗ lồi lõm của vỏ ngoài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 36 | Nhân công sơn chống rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 37 | Nhân công sơn trung gian | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 38 | Nhân công sơn màu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 39 | Sơn chống rỉ Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21,7 | lít |
| 40 | Sơn trung gian Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | lít |
| 41 | Sơn màu Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | lít |
| 42 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | lít |
| 43 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| 44 | Bột bả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | kg |
| 45 | Boong chính, boong dâng, vách be sóng, miệng, cửa khoang hầm, các két: Rửa nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m2 |
| 46 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 47 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m2 |
| 48 | Thổi khí | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m2 |
| 49 | Bả, mài nhẵn những chỗ lồi lõm của vỏ ngoài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 50 | Nhân công sơn chống rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m2 |
| 51 | Nhân công sơn trung gian | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m2 |
| 52 | Nhân công sơn màu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m2 |
| 53 | Sơn chống rỉ Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7 | lít |
| 54 | Sơn trung gian Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41,4 | lít |
| 55 | Sơn màu Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | lít |
| 56 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | lít |
| 57 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | kg |
| 58 | Bột bả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | kg |
| 59 | Ca bin, boong sàn nóc cabin bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa: Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 60 | Thổi khí | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 61 | Bả, mài nhẵn những chỗ lồi lõm của vỏ ngoài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 62 | Nhân công sơn chống rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 63 | Nhân công sơn trung gian | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 64 | Nhân công sơn màu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 65 | Sơn chống rỉ Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3 | lít |
| 66 | Sơn trung gian Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | lít |
| 67 | Sơn màu trắng Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | lít |
| 68 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | lít |
| 69 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | kg |
| 70 | Bột bả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | kg |
| 71 | Kẻ vẽ lại thước nước, chữ và số kí hiệu theo thiết kế | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công 4,5/7 |
| 72 | Sơn màu Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lít |
| 73 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | lít |
| 74 | Cắt dán logo ngành | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Tời neo - cô dây: Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 76 | Nhân công sơn chống rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 77 | Nhân công sơn màu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 78 | Sơn chống rỉ Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lít |
| 79 | Sơn màu Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lít |
| 80 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | lít |
| 81 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 82 | Xích neo: Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 83 | Sơn đánh dấu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 84 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | kg |
| 85 | Bút sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Hệ thống ống trong buồng máy: Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 87 | Nhân công sơn chống rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 88 | Nhân công sơn màu thể hiện công chất | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 89 | Sơn chống rỉ Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | lít |
| 90 | Sơn màu Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lít |
| 91 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | lít |
| 92 | Vây giảm lắc hai bên mạn L100x5x20x11: Thay nhôm hình | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100kg |
| 93 | Đường cắt nhôm cũ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100kg |
| 94 | Nắn sửa phần tôn vỏ bị biến dạng 2 bên mạn (KT: 450x450) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 95 | Cửa van thông biển 65A: Vệ sinh bùn đất | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Nhân công sơn chống rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Sơn chống rỉ Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lít |
| 99 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | lít |
| 100 | Thử kín | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Cửa van thông biển 80A: Vệ sinh bùn đất | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Nhân công sơn chống rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Sơn chống rỉ Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lít |
| 105 | Dung môi Hampell | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | lít |
| 106 | Thử kín | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Bánh lái (thép không rỉ): Cạo hà | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 108 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 109 | Hàn bù mối hàn và thử kín nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 110 | Tháo bỏ kẽm chống ăn mòn cũ, thay tấm mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | tấm |
| 111 | Kẽm chống ăn mòn 150x60x25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấm |
| 112 | Kẽm chống ăn mòn 250x70x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| D | PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG | |||
| 1 | Tời neo điện: Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, tra dầu - mỡ và lắp lại hoàn thiện tời neo điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | Fe rô phanh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Mô tơ điện: Đưa về xưởng, tháo rã kiểm tra, bảo dưỡng, tẩm sấy, đo cách điện, thay thế vòng bi (nếu cần). Lắp lên tàu, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Gia công thay mới 01 bộ cọc bích chằng buộc (nhôm) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cọc bích đôi chằng buộc (nhôm) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đại tu hệ thống lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 7 | T rết kín nước trục lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | ổ bi đỡ chặn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Vành ép tết | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Gujong M8x70 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Ống cao su thủy lực F15x600 (hai đầu bấm zắc co nối) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Đường ống thủy lực F15 x 2000 (hai đầu bấm zắc co) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn |
| 13 | Dầu thủy lực | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | lít |
| 14 | Mỡ bôi trơn - bảo quản | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 15 | Đồng hồ áp lực | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đại tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 17 | Gấp lại phao bè cứu sinh loại 10 người và cấp giấy chứng nhận | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | phao |
| 18 | Tín hiệu dù | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 19 | Tín hiệu khói | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 20 | Tín hiệu đuốc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 21 | Nước cứu sinh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | lít |
| 22 | Lương cứu sinh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg |
| 23 | Thuốc cấp cứu (Việt Nam, hạn sử dụng: 01 năm) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Thuốc chống say sóng (Việt Nam, hạn sử dụng: 01 năm) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | viên |
| 25 | Pin cho đèn pin (Panasonic) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đôi |
| 26 | Pin cho đèn mui bè | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đôi |
| 27 | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tuýp |
| 28 | Ống ID đựng hồ sơ bè | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Bộ tem mác phao bè | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bè |
| 32 | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Phao tròn 2.5 kg | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 34 | Áo phao cứu sinh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | chiếc |
| 35 | Dây nilon f10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Bình CO2 loại 9L | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 37 | Bình bọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 38 | Thùng đựng cát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 39 | Xẻng xúc cát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 40 | Xô cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 41 | Rìu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 42 | Xà beng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 43 | Vòi rồng cứu hỏa (15m) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 44 | Lăng phun | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 45 | Hộp vòi rồng kín | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 46 | Hộp vòi rồng hở | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Thảm bịt lỗ thủng 1mx1m (đệm xơ) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 48 | Tấm đệm xơ 0.4mx0.5m | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 49 | Thanh gỗ 80x100x2000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | thanh |
| 50 | Thanh gỗ 50x200x2000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thanh |
| 51 | Nút gỗ côn 10x30x190 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 52 | Cao su tấm t5mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 53 | Búa 5kg, cán dài 600 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 54 | Đinh dài 70mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 55 | Đinh dài 190mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 56 | Bộ đồ thợ nguội (búa, kìm, cưa sắt, dũa) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Bộ đồ mộc (cưa, đục, dùi) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Dây thép f3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Khoan quay tay (dùng khoan trong buồng máy) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 60 | Rìu thợ mộc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 61 | Xô cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 62 | Bơm nước xách tay (bơm thả 1.5KW, 220V) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 63 | Dây chằng buộc tàu f40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Lốp ô tô loại nhỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 65 | Đệm giường 2000x700x50 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 66 | Đệm giường 1800x700x50 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 67 | Chăn, ga, gối | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 68 | Nồi cơm điện 1.8 lít | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 69 | Nồi nấu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Bát, đĩa, ấm chén, cốc, mâm (6 chiếc/ bộ) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Ấm siêu tốc 1.5 lít | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 72 | Bộ đồ lau sàn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Xô, chậu, gáo múc nước (mỗi loại 1 chiếc) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Bộ dao inox | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Thớt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 76 | Thảm lau chân | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 77 | Đèn pin cầm tay (loại sạc) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 78 | Tủ lạnh 160 lít | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 79 | Tủ đông 100 lít | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 80 | Bếp gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 81 | Bình gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 82 | Giá để bát đĩa LxBxH : 1000x500x650 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 83 | Máy tính xách tay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 84 | Máy in canon | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 85 | Giấy in A4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ram |
| 86 | File lưu tài liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 87 | Kẹp tài liệu (kẹp bướm) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Ghim tài liệu 10mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 89 | Đinh ghim 10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 90 | Đột giấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 91 | Bút bi Thiên Long | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Sổ ghi chép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quyển |
| 93 | Quạt thông gió cưỡng bức 6000m3/h: Mài chải, vệ sinh và sơn hoàn thiện thân quạt, ống thông gió, vỏ ngoài động cơ. Tháo mô tơ, đo cách điện và tẩm sấy nếu cần thiết, lắp lại thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Gioăng cao su | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Quạt thông gió cưỡng bức 1200 m3/h: Mài chải, vệ sinh và sơn hoàn thiện thân quạt, ống thông gió, vỏ ngoài động cơ. Tháo mô tơ, đo cách điện và tẩm sấy nếu cần thiết, lắp lại thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Cửa sổ kính cabin lái KT 350 x 450: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Gioăng làm kín cửa sổ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Tay khóa cửa sổ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Cửa thép kín nước cabin KT 1500 x 600: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Gioăng làm kín cửa cabin | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Tay khóa cửa cabin (Cửa nắp hầm, khoang két) KT: 500 x 600 x H300 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Cửa nắp hầm, khoang két KT 500 x 600 x H300: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 103 | Gioăng kín nước 25x15x2200 (KT: 600 x 600 x H300) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Cửa nắp hầm, khoang két KT 600 x 600 x H300: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 105 | Gioăng kín nước 25x15x 2400 (KT: 550 x 400 x H300) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Cửa nắp hầm, khoang két KT 550 x 400 x H300: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng và bôi mỡ cơ cấu đóng mở, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 107 | Gioăng kín nước 25x15x 3600 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Sàn gỗ trên lầu lái: Tháo dỡ sàn gỗ cũ bị hỏng, dọn dẹp và vệ sinh sạch sẽ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 109 | Lắp sàn gỗ mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 110 | Gỗ sàn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 111 | Vật tư phụ lát sàn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 112 | Lắp đặt, thay mới điều hòa không khí 18000 BTU | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Điều hòa không khí 18000 BTU | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| E | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Đại tu máy chính Yanmar Yanmar 6KYM - ETE-405 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Kim phun nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Gioăng vòi phun cao su | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Gioăng vòi phun đồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Gioăng làm kín nắp quy lát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Su páp hút | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 7 | Su páp xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 8 | Séc măng dầu + séc măng khí | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Ruột lọc tinh dầu đốt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ruột lọc thô dầu đốt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Bầu lọc dầu nhờn gắn trên máy chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Cánh bơm nước biển làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Dầu nhờn (thay thế & dự trữ) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | lít |
| 14 | Dung dịch nước làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | lít |
| 15 | Su páp hút dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 16 | Su páp xả dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 17 | Piston dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 18 | Tay biên dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 19 | Séc măng dầu + séc măng khí dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Kim phun nhiên liệu dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 21 | Bạc trục dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 22 | Miếng chặn dọc trục dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 23 | Bạc biên dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 24 | Bạc ắc dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 25 | Gioăng mặt quy lát dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Bầu lọc dầu nhờn gắn trên máy chính dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Ruột lọc thô dầu đốt dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Ruột lọc tách dầu nước dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cánh bơm nước biển làm mát dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đại tu hộp số Yanmar ( đồng bộ cùng máy chính) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Dầu nhờn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | lít |
| 32 | Đại tu trục chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ |
| 33 | Kiểm tra từ tính côn trục chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Tiểu tu chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Kiểm tra hiển thị màu chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đại tu động cơ máy phát điện chính Yanmar 4TNE84T-G1A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Séc măng dầu + séc măng khí | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Kim phun nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 39 | Bầu lọc dầu đốt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bầu lọc dầu nhờn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lọc gió tua bin | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Bạc trục | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 43 | Bạc biên | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 44 | Bộ khởi động máy phát điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Dầu nhờn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | lít |
| 46 | Dung dịch nước làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | lít |
| 47 | Kim phun nhiên liệu dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 48 | Gioăng nắp quy lát dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Cánh bơm nước biển làm mát dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 50 | Séc măng dầu + séc măng khí dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Bầu lọc dầu đốt dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 52 | Bầu lọc dầu nhờn dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 53 | Su páp hút dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 54 | Su páp xả dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 55 | Bạc ắc dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 56 | Bạc trục dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 57 | Bạc biên dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 58 | Bạc chặn dọc trục dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 59 | Piston dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 60 | Tay biên dự trữ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 61 | Bơm nước biển sinh hoạt 0,37 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Phớt làm kín trục bơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Vòng bi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Bơm nước thải sinh hoạt 0,37 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Vệ sinh,bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Phớt làm kín trục bơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Vòng bi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Bơm nước ngọt sinh hoạt 0,37 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Phớt làm kín trục bơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Vòng bi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Bơm hút khô 1,5 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Vệ sinh,bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Phớt làm kín trục bơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Vòng bi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Bơm cứu hỏa 2,2 kW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Phớt làm kín trục bơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Vòng bi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Bơm dùng chung 1,5 KW: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Phớt làm kín trục bơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Vòng bi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Bơm vận chuyển nhiên liệu 2.4 m3/h: Tháo tách động cơ điện lai, quấn lại lại, lắp & thử hoạt động. Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Vệ sinh, bảo dưỡng thân bơm, thay thế phớt làm kín, thay vòng bi. Lắp ráp hoàn thiện, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Phớt làm kín trục bơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Vòng bi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Thay mới bơm vận chuyển dầu bẩn 0.75kw, 3 pha, 380v, 20 lít/ phút | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Sửa chữa van 5Kx20A (Hệ thống nước biển làm mát) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Sửa chữa van 5Kx50A (Hệ thống nước biển làm mát) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Sửa chữa van 5Kx65A (Hệ thống nước biển làm mát) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Sửa chữa bầu lọc 5Kx65 (Hệ thống nước biển làm mát) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Sửa chữa van 5Kx50A (Hệ thống hút khô) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Sửa chữa van 5Kx40A (Hệ thống hút khô) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Sửa chữa van 5Kx25A (Hệ thống hút khô) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Sửa chữa van 5Kx32A (Hệ thống dầu đốt) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Sửa chữa van 5Kx25A (Hệ thống dầu đốt) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Sửa chữa van 5Kx20A (Hệ thống dầu đốt) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Sửa chữa bầu lọc 5Kx32 (Hệ thống dầu đốt) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Hệ thống nhanh van cấp nhiên liệu: Tháo hệ thống cáp cũ; vệ sinh bảo dưỡng, tra mỡ bảo quản các puly chuyển hướng. Lắp mới hệ thống cáp mới, thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 101 | Pully + dây cáp lụa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Bộ cờ lê 8 ~ 36 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Máy mài cầm tay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 104 | Máy khoan cầm tay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 105 | Súng bắn vít | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 106 | Mỏ lết xích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 107 | Thước đo dầu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 108 | Thước đo nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 109 | Thước kẹp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 110 | Thước mét cầm tay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 111 | Cảo 3 chân cỡ nhỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 112 | Bộ tuýp (8 ~ 32) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 113 | Gioăng canh cơ rít t3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 114 | Gioăng cao su chịu dầu t3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 115 | Kìm mũi nhọn mở trong | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 116 | Kìm điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 117 | Kìm chết | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 118 | Mũi ta rô ren | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Cưa sắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Chiếc |
| 120 | Bộ đột gioăng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 121 | Mỡ bảo quản (15kg/thùng) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thùng |
| 122 | Búa gõ rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 123 | Bàn chải sắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 124 | Bàn cạo rỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 125 | Chổi quét sơn - rộng 80mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 126 | Bút quét sơn - rộng 10mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 127 | Bút quét sơn - rộng 50mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 128 | Kính bảo hộ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | chiếc |
| 129 | Găng tay bảo hộ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | đôi |
| 130 | Quần áo bảo hộ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 131 | Giầy bảo hộ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | đôi |
| 132 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| F | CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI | |||
| 1 | Sửa chữa máy phát điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Sửa chữa bảng điện chính, phụ, sự cố | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Sửa chữa bảng khởi động của các động cơ điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Tháo vách, kiểm tra, đi lại hệ thống điện chiếu sáng trong ca bin, phía sau lái và mũi tàu. Thay thế các bóng đèn bị cháy, hỏng. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 5 | Tháo cũ, thay mới bình ác quy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Ắc quy khởi động máy chính 12V - 200ah | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 7 | Ắc quy khởi động máy phát 12V - 200ah | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 8 | Ắc quy VTĐ 12V - 200ah | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 9 | Ắc quy tín hiệu hàng hải 12V - 200ah | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 10 | Bộ đổi nguồn 220V - 24V/12V: Kiểm tra phần công suất, sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Cấp mới dây điện bờ (3x16 + 1x10) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | La bàn lái: Bảo dưỡng, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị GPS KGP-913: Thay thế anten, vệ sinh, bảo dưỡng. Thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | An ten thay mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Rada ICOM MR-1000RII: Vệ sinh, bảo dưỡng. Thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Máy thu phát sóng MF/HF ICOM-IC-M710: Tháo, thay thế vỉ mạch. Thay thế anten MF/HF. Thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Vỉ mạch (main board) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Máy thông tin VHF IC-M304: Tháo, sửa chữa, thay thế vỉ mạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Vỉ mạch (main board) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thiết bị nhận dạng ONWA KP-62B: Vệ sinh, bảo dưỡng. Thay thế anten . Thử hoạt động. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Anten VHF | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Anten JPS | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Máy đo sâu KODEN CVS-118: Vệ sinh, bảo dưỡng. Dán lại màn hình . Thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Bộ đàm cầm tay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 25 | Sào đo sâu (dài 5m) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 26 | Đồng hồ đo nghiêng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 27 | Ẩm kế _ nhiệt kế | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 28 | Đồng hồ bấm giây | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 29 | Bộ tác nghiệp hải đồ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 30 | Cờ hiệu (loại nhỏ _ 4 lá/1 bộ) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cờ Việt Nam (1.2mx0.8m) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 32 | Pháo sáng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 33 | Hình tròn múi khế F400 (màu đen) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 34 | Hình nón đen | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 35 | Ống nhòm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| G | THỬ TÀU | |||
| 1 | Dầu DO cho máy chính Chạy thử tại bến | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 715 | lít |
| 2 | Dầu DO cho máy phát điện Chạy thử tại bến | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 551 | lít |
| 3 | Dầu DO cho máy chính Chạy thử đường dài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.445 | lít |
| 4 | Dầu DO cho máy phát điện Chạy thử đường dài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu, phần vỏ tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu phần Máy tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy phần điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế | 3 | 1 |
| 7 | Thợ hàn nhôm | 3 | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 8 | Thợ máy | 3 | Bậc 4/7 trở lên | 2 | 1 |
| 9 | Thợ điện | 2 | Bậc 4/7 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cầu cảng | Cầu cảng bê tông có chiều dài và độ sâu đảm bảo an toàn cho tàu neo đậu (có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, chiều sâu 3m). | 1 |
| 2 | Hệ thống triền đà | Có hệ thống triển đà đồng bộ, có khả năng sửa tàu trọng tải đến 300 tấn, âu ra tàu có độ sâu đảm bảo phục vụ lên xuống tàu chủ động | 1 |
| 3 | Nhà xưởng gia công cơ khí, điện; | Hệ thống nhà xưởng: Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) | 1 |
| 4 | Nhà xưởng gia công và xử lý bề mặt tôn | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) | 1 |
| 5 | Nhà xưởng động lực | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) | 1 |
| 6 | Hệ thống kho tàng | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) | 1 |
| 7 | Máy tiện | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 8 | Phay | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 9 | Bào | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 10 | Khoan | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 11 | Máy lốc tôn | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 12 | Cưa | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 13 | Máy mài | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 14 | Uốn ống | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 15 | Uốn thép hình | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 16 | Máy hàn nhôm | Thiết bị phục vụ sửa chữa cơ khí, | 1 |
| 17 | Xe cẩu đến 20 tấn | Trang thiết bị nâng hạ | 1 |
| 18 | Xe nâng hàng đến 10 tấn | Trang thiết bị nâng hạ | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Máy phát điện đảm bảo công suất để vận hành nhà xưởng gia công cơ khí (dự phòng khi mất điện lưới) đảm bảo thi công liên tục | 1 |
| 20 | Máy đo chiều dày kim loại | Thiết bị đo | 1 |
| 21 | Máy đo nhiệt độ | Thiết bị đo | 1 |
| 22 | Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn | Thiết bị đo | 1 |
| 23 | Máy cân bơm cao áp 12 vòi | Thiết bị đo | 1 |
| 24 | Thiết bị thử tải giả công suất | Thiết bị đo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi