Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828176-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220828041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:04:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,334,158,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu:270613-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022 . Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Xây lắp Viễn thông. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu:270613-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022 . Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu:270613-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hà Nội năm 2022 . Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. ( LH: 0977439999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. (LH: 0977439999)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI0515 trên địa bàn tòa nhà N01-T8 Ngoại giao đoàn, Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
C XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V90m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V10m
3Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V15cột
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,262100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,538m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V37,7709m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,1495m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,8022m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,4396m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5,05061 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,0749m3
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020Tham khảo Phần II, chương V1bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
21Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V1bể
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1032100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1032100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,068100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,068100m3
26Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,71 km cáp
27Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,9804100 m/1 ống
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
D Vận chuyển Cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,3139tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3139tấn
E Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V3,1m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V3,1m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
F Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V18m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,018100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V18m2
G Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V18m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,018100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V18m2
H Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HTY0498 trên địa bàn KĐT Vườn Cam, Hoài Đức, TP Hà Nội
I Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V20m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V10m
3Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V168m
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V7cột
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
6Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,31m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V19,2618m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,8022m3
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,07731 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8,7572m3
11Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V2bể
12Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V48bệ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1075100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1075100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0186100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0186100m3
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,571 km cáp
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,621 km cáp
19Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0581 km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,391 km cáp
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,2941100 m/1 ống
22Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V1,68100m
23Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
24Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V48tủ
25Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V48tủ
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
27Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V34đầu dây
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V62đầu dây
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31)Tham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V1,1188tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1188tấn
K Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V3,1m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V3,1m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
L Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HAN0834 trên địa bàn khối đế F3 - phân khu Miami - KĐT Vinhomes Smart City, Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
M XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
3Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,309tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,309tấn
N Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI3829 trên địa bàn TTTM, VP 3CC - KĐT The Manor Central Park, Hoàng Mai, TP Hà Nội
O Xây dựng hạ tầng
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3081 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,0509tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0509tấn
P Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HTY0561 trên địa bàn chung cư Park Kiara - KĐT Park City, Hà Đông, TP Hà Nội
Q Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V67m
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3cột
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,08100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,124m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V24,4m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,6968m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,7209m3
8Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,28631 m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,8219m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0597100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0597100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0203100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0203100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9691 km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1731 km cáp
16Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V12,210 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,67100m
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
19Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,2233tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2233tấn
R Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V1,24m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V1,24m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V12,16m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V12,16m2
T Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V3,04m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V3,04m2
U Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng Đá xẻ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V0,46m3
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0046100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V0,46m2
V Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V0,46m3
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0046100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V4,6m2
W Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI6001 trên địa bàn tòa nhà khách sạn Horison, Đống Đa, TP Hà Nội
X Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V23m
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V10cột
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,0865m3
5Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,11411 m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9354m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0215100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0215100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0066100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0066100m3
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2041 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2861 km cáp
13Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V14,210 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,23100m
15Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V2tủ
16Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V2tủ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
18Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V1đầu dây
19Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V3đầu dây
20Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,128tấn
21Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,128tấn
Y Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V8,8m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V8,8m2
Z Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V2,2m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V2,2m2
AA Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI0866 trên địa bàn chung cư Ngọc Khánh Plaza, Ba Đình, TP Hà Nội
AB Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V10cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3641 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
4Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,0899tấn
5Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0899tấn
AC Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI1929 trên địa bàn chung cư Ecohome 1 - KĐT Bắc Cổ Nhuế - Chèm, Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
AD Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V11m
2Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V96m
3Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V36cột
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,31m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V42,3706m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,7095m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,4626m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,8022m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,85721 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0021m3
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V2bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
17Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V3bể
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1342100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1342100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0328100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0328100m3
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1261 km cáp
23Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4621 km cáp
24Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 4FoTham khảo Phần II, chương V54,710 m
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,1078100 m/1 ống
26Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,96100m
27Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V30tủ
28Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V30tủ
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
30Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V18đầu dây
31Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V42đầu dây
AE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
4Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
5Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,389tấn
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,389tấn
AF Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V3,1m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V3,1m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
AG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V18,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0188100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V18,8m2
AH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V18,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0188100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V18,8m2
AI Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI1133 trên địa bàn tòa nhà CTM 139 Cầu Giấy, Cầu Giấy, TP Hà Nội
AJ Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Tham khảo Phần II, chương V21m
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V11cột
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,31m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,8661m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,01281 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0761m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0179100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0179100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0031100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0031100m3
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,021 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6011 km cáp
14Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V8,210 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D65/50Tham khảo Phần II, chương V0,21100m
16Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V4tủ
17Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V4tủ
18Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V3đầu dây
19Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V5đầu dây
20Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,1371tấn
21Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1371tấn
AK Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V6,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,31m3
AL Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI1569 trên địa bàn tòa nhà C7 Thanh Xuân, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
AM Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V7cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2781 km cáp
3Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 8FoTham khảo Phần II, chương V6,210 m
4Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V2tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V2tủ
6Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V2đầu dây
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V3đầu dây
AN Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31)Tham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,0735tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0735tấn
AO Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI5082 trên địa bàn tòa nhà Meco Complex - ngõ 102 Trường Chinh, Đống Đa, TP Hà Nội
AP Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0571 km cáp
3Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2510 m
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AQ Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
4Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
5Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,0676tấn
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0676tấn
AR Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI3820 trên địa bàn chung cư 143 Hạ Đình, Thanh Xuân, TP Hà Nội
AS Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 8FoTham khảo Phần II, chương V1510 m
2Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V6đầu dây
6Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V10đầu dây
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,0319tấn
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0319tấn
AT Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI0294 trên địa bàn shophouse Gamuda, Yên Sở, Hoàng Mai, TP Hà Nội
AU Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V480m
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V88,8871m3
5Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V24,30841 m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V46,4212m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V8bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V8nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V8bể
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4247100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4247100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0036100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0036100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,8671 km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,511 km cáp
18Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V4,7059100 m/1 ống
19Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V30m
20Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
22Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
23Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V15đầu dây
AV Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
4Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
5Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,4083tấn
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4083tấn
AW Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V4,8m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V4,8m2
AX Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V1,2m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V1,2m2
AY Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI2599 trên địa bàn đơn nguyên 3-4 CT5 Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
AZ Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V48m
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V19,6096m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,4294m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,0451 m3
5Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V1bể
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0443100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0443100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0118100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0118100m3
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5671 km cáp
11Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V16,310 m
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,4706100 m/1 ống
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
BA Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
4Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
5Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,1636tấn
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1636tấn
BB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V15,36m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V15,36m2
BC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V3,84m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V3,84m2
BD Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI2007 trên địa bàn khu nhà ở xã Uy Nỗ, Đông Anh, TP Hà Nội
BE Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Tham khảo Phần II, chương V5m
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V35cột
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,06100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,0465m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4299m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,15191 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1614m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0027100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0027100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0005100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0005100m3
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1831 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1161 km cáp
14Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D65/50Tham khảo Phần II, chương V0,05100m
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BF Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
4Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
5Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmTham khảo Phần II, chương V0,2931tấn
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2931tấn
BG Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V0,93m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,0465m3
BH Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI0428 trên địa bàn tòa nhà Viễn Đông, Hoàng Cầu, Đống Đa, TP Hà Nội
BI Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V8cột
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,391 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2751 km cáp
4Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V11,510 m
5Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V2tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V2tủ
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V1đầu dây
9Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V3đầu dây
BJ Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
4Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
5Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,1562tấn
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1562tấn
BK Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI0428 trên địa bàn khu để xe cao tầng và văn phòng Geleximco Hoàng Cầu, Đống Đa, TP Hà Nội
BL Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V8cột
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,391 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2751 km cáp
4Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V11,510 m
5Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V3tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V3tủ
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V2đầu dây
9Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V4đầu dây
10Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,1443tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1443tấn
BM Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI5570 trên địa bàn tòa nhà CEO Tower và TVaD Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
BN Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 8FoTham khảo Phần II, chương V6510 m
2Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V4đầu dây
6Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
BO Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
4Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
5Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,1338tấn
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1338tấn
BP Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI2777 trên địa bàn KĐT Eurowindow Twin Park Trâu Quỳ, Gia Lâm, TP Hà Nội
BQ Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V305m
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V27cột
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,65m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11,60771 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13,6244m3
6Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V50bệ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1303100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1303100m3
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3341 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6141 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3241 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,951 km cáp
13Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V3,05100m
14Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V50tủ
15Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V50tủ
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
17Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V52đầu dây
18Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V79đầu dây
BR Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
3Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
4Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
5Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V0,9053tấn
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9053tấn
BS Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI0049 trên địa bàn chung cư D1-CT2, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, TP Hà Nội
BT Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Tham khảo Phần II, chương V30m
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,2089m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,51931 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,2755m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0293100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0293100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,009100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,009100m3
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,2571 km cáp
11Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2810 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D65/50Tham khảo Phần II, chương V0,3100m
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,3164tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3164tấn
BU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V12m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V12m2
BV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V3m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V3m2
BW Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNI6910 trên địa bàn chung cư D1-CT2, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, TP Hà Nội
BX Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Tham khảo Phần II, chương V10m
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,2m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,4756m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,50641 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4927m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0098100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0098100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0016100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0016100m3
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6331 km cáp
11Lắp đặt cáp quang trên thang cáp, máng cáp, loại cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1810 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D65/50Tham khảo Phần II, chương V0,1100m
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,1716tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1716tấn
BY Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V0,8m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V0,8m2
BZ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V0,2m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V0,2m2
CA Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,6m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0016100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V1,6m2
CB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,6m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0016100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V1,6m2
CC Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HTY0679 trên địa bàn KĐT Văn Phú, Hà Đông, TP Hà Nội
CD Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V276m
2Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V1.331m
3Hộp phối quang 8Fo ngoài trờiTham khảo Phần II, chương V326hộp
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V530m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V129,0059m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V58,42171 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V10,273m3
8Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V88bệ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1873100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1873100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1643100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1643100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V17,0941 km cáp
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V2,7059100 m/1 ống
15Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V13,31100m
16Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V326tủ
17Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V326tủ
18Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V44bộ MS
19Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V265đầu dây
20Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V475đầu dây
CE Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V2hộp máy
2Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V2thiết bị
3Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31)Tham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
4Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V610 m
5Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V210 cái
6Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V8cái
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V2,7395tấn
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,7395tấn
CF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V256,2m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,2562100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V256,2m2
CG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V256,2m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,2562100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V256,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
2 Máy đo quang OTDR Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
3 Máy đo công suất quang Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
4 Máy cắt BT MCD218 Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
6 Máy trộn 250l Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
7 Đầm bàn 1kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
8 Đầm dùi 1.5kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
9 Máy cắt uốn 5kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
10 Máy hàn 23kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
11 Máy phát điện 20kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
12 Đầm Cóc Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
13 Ô tô tự đỗ 7T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT2
14 Cần cẩu 5T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT2
15 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->