Gói thầu: Mở rộng và nâng cấp Thư viện cơ sở Võ Văn Tần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Mở rộng và nâng cấp Thư viện cơ sở Võ Văn Tần |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:00:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,769,985,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.654977695E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.130995539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục: Cải tạo sửa chữa; Điện, mạng; Lắp đặt vách nhôm kính cường lực, vách gỗ, vách thạch cao;Lắp đặt cửa khung nhôm kính cường lực; Máy lạnh; Cung cấp thiết bị nội thất )* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.638.989.591 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.277.979.182 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc/ xây dựng công trình/ kỹ thuật công trinh xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/ Xây dựng công trình/ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01công trình tương tự.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01công trình tương tự.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho người quản lý còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc Kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 2,5 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Mở rộng và nâng cấp Thư viện cơ sở Võ Văn Tần Mở rộng và nâng cấp Thư viện cơ sở Võ Văn Tần 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và Chương 4 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM; Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T địa chỉ số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Di dời bàn, ghế, tủ, máy tính bàn, kể, sách các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Công |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần, máy lạnh hệ thống điện, mạng, màn cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,537 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vách kính, cửa các loại từ trên cao xuống tập kết ở kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,472 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,736 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng cũ mục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,736 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,522 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,709 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại xà bần từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,541 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,541 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ đi tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,541 | m3 |
| 15 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,279 | m2 |
| 16 | Thi công trần hệ khung lam nhôm, ty treo fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m2 |
| 17 | Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 100 ốp 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,887 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,625 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10 ly, hệ khung vách nhôm hộp 25x76, dày 1 ly, lắp đặt dán decan film vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10 ly, hệ khung vách nhôm hộp 25x76, dày 1 ly, kính dán decan mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,432 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt vách kính ô chết khung nhôm kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,521 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10 ly, nhôm hộp 44x76 dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,435 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt vách logo ốp 2 mặt tấm MDF 12ly chống ẩm vân gỗ (hệ khung sắt 40x80; phụ kiện V nhôm 15, màu hồng champain, dán 4 gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,116 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt vách gỗ trách trí (Vân gỗ, khắc chữ Reading Room CNC âm ván) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,116 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt vách cột (hệ khung ván 17x50, ốp tấm MDF 12ly chống ẩm vân gỗ; phụ kiện V nhôm 15, màu hồng champain, dán 4 gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt vách lam nhôm (hệ khung nhôm hộp vân gỗ 44x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt tấm cemboard 8li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,054 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, mở quay khung nhôm kính cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,378 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi trượt tự động kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện kính cửa trượt tự động, bộ trượt tự động KYK (made Korea) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi (Khung bao ván phủ melamine màu xám, cánh gỗ nhựa phủ Melamin màu xám, phụ kiện: bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện: ổ khóa tay gạt 2 đầu chìa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện: tay hơi thủy lực giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa 2 cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m2 |
| 39 | Tôn nền tạo phẳng để lát gạch dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,388 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch giả gỗ kích thước gạch 400x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,388 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch màu trắng kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch màu xám bê tông kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt vách khung thép trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Decal PP dán tường (khung học nhóm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt nàm cuốn màu trắng xám (rèm chống nắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,012 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,988 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,258 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | tấn |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,792 | 10m2 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | 10m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,704 | tấn |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,121 | 10m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN MẠNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn led hộp gỗ treo trần Kt: 1,2x0,14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn led panel âm trần Kt: 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đèn led panel âm trần Kt: 1,2x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn led tròn thả nổi treo trần Kt: Ø 0,35m, 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn led tròn thả nổi treo trần Kt: Ø 0,4m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đèn led tròn thả nổi treo trần Kt: Ø 0,6m, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Logo đèn led mica, kèm drive nguồn, Kt: 1,0mx0,05mx0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đèn led Mica chữ " LIBRALY, THƯ VIỆN '' kèm drive nguồn, Kt: 1,6mx0,05mx0,25m + 1,2mx0,04mx0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đèn dây trang trí gắn âm tủ, vách gỗ, kèm drive | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn Exit (thoát hiểm) thời gian sáng khẩn cấp > 90 phút, KT 144x354x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt máng trunking kt: 150x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,29 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt co máng trunking Kt: 200x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp mạng cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCCB 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đặt âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt ty treo Ø6, Ø8, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo khung thép dàn nóng nguyên cụm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Smart tivi 55inch + ke treo, Độ phân giải: UHD 4K 3840x2160 Pixels, Tần số quét: Motionflow TM XR 200HZ, Gốc 50 Hz, Chia sẻ thông minh: chia sẻ nội dung từ điện thoại lên màn hình TV qua cổng USB, Kết nối Internet thông qua Smart phone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy lạnh âm trần: 32.000 Btu/h (3.5Hp), inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Máy |
| 3 | Máy lạnh âm trần: (5.0Hp), Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Máy |
| D | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn thông tin QT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn lục giác BD01, BD02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Chậu cây BD03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn đọc sách BC01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Bàn đọc sách BC02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn đọc sách BC03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bàn đọc sách BA01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Bàn đọc sách BA02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Bàn đọc sách BA03 (Sau ĐH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bàn đọc sách BB01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bàn đọc sách BB02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bàn Quản lý BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bàn nhân viên BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Bàn trà sofa BG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tấm ngăn partition 1 (Bàn nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tấm ngăn partition 2 (Bàn nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Tủ Locker LK (khu sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ghế Sofa FS01 (khu sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Ghế Sofa FS02 (khu sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghế sofa FS03 (P. Quản Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ghế băng dài G1 (khu đọc nhóm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ghế nhân viên G2 (bàn thông tin, P. Quản Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Ghế quản lý G3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ghế đọc sách G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 25 | Ghế đọc sách G5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 26 | Ghế đọc sách G6 (P. sau đại học) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Ghế đọc sách G7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Tủ lưu trữ sách BK06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 29 | Bảng tên tủ lưu trữ BK01, BK02, BK03, BK04, BK05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 30 | Tủ hồ sơ thấp TB01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Tủ hồ sơ thấp TB02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tủ hồ sơ cao TB03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Tủ hồ sơ cao TB04 (pantry) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ hồ sơ cao TB05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Tủ hồ sơ cao TB06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 36 | Tủ hồ sơ thấp TC01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Tủ di động TC02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Cây xanh trong nhà (P quản Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chậu |
| 39 | Tranh treo tường (sofa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Chậu cây, cây xanh (khu sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.654977695E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.130995539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục: Cải tạo sửa chữa; Điện, mạng; Lắp đặt vách nhôm kính cường lực, vách gỗ, vách thạch cao;Lắp đặt cửa khung nhôm kính cường lực; Máy lạnh; Cung cấp thiết bị nội thất )* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.638.989.591 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.277.979.182 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc/ xây dựng công trình/ kỹ thuật công trinh xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/ Xây dựng công trình/ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01công trình tương tự.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01công trình tương tự.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho người quản lý còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc Kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng cho gói thầu. Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi