Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:40:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,875,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Nhà văn hóa khối Tân Tiến và đường ngõ số 7 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hưng Dũng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Khánh – Chủ tịch UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGÕ SỐ 7 ĐƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 345,5154 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,448 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,42 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4km tiếp theo) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0738 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0738 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,0875 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,1466 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp (Mỏ Hưng Phú, Hưng Nguyên, giá trên phương tiện bên mua, cự ly vận chuyển 12km) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,93 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7693 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7693 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7693 | 100m3/1km |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,165 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,888 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7717 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,77 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,77 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,888 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,888 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,54 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,54 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,54 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,77 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6758 | 100m2 |
| 27 | Bạt cách nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 327,7 | m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,277 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,277 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,277 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 33 | Bạt cách nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 103,3 | m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,033 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,798 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 297,98 | m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,798 | m3 |
| 38 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 95,1 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,2769 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương, ĐK >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4458 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,634 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,7232 | 100m2 |
| 43 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | lỗ |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 317 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 317 | 1 đoạn ống |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3168 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,457 | 1m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9388 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4914 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4914 | 100m3/1km |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,67 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,07 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2472 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,39 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1902 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4792 | tấn |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0762 | 100m3 |
| 59 | SXLD bộ nắp gang kích thước 850x850mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,46 | 1m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,521 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,21 | m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 65 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,74 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1466 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1216 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0602 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,11 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2671 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt hố thu ngăn mùi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2 | 100m |
| 79 | Đấu nối đường ống cấp nước qua đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | vị trí |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,225 | 100m |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0682 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3602 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8956 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,1534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1554 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1708 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3062 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,902 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,1445 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8122 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1146 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5001 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2273 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2617 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5286 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5286 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5286 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,131 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,77 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9167 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0974 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5303 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5486 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4815 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7717 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2753 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1332 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,2494 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1686 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2064 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,4866 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,3156 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4114 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0879 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,089 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0604 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9596 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 279,834 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 207,582 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,553 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 125,4 | m |
| 53 | Đắp chi tiết đầu trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,04 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 487,416 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 303,094 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 513,376 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 275,77 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 132,5685 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,155 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,352 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,352 | m2 |
| 63 | Đắp hàng chữ "NHÀ VĂN HOÁ KHỐI TÂN TIẾN" bằng vữa xi măng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,92 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 68 | Xà gồ C100x40x20x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,04 | 6m |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,576 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5955 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ 600m, dày 0.42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,52 | m |
| 72 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 795 | cái |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2784 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bảng |
| 78 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bảng |
| 79 | Lắp đặt 3 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bảng |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 250V-10A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 250V-16A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 250V-20A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 250V-63A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16,0mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 250 | m |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,45 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,45 | m3 |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 94 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41 | m |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 97 | Mẫu đỡ sắt tròn D=8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính D=90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D125 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7078 | 1m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5198 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5198 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3939 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,336 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0293 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2362 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,196 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2292 | 100m |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,58 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 165,8 | m2 |
| 119 | Lát gạch Terrazzo 400x400m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 165,8 | m2 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,0036 | 1m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1478 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9218 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,434 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,342 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0253 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1994 | m3 |
| 130 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,2308 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5456 | m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8766 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0806 | 100m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,887 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6956 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,325 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0892 | 100m2 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9808 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0217 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0989 | tấn |
| 146 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3811 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1481 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1257 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1201 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,472 | m2 |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,8189 | m2 |
| 155 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | m2 |
| 156 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8112 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8112 | m2 |
| 158 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5 | m |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,819 | m2 |
| 161 | Bàn đá chậu rửa (Bao gồm khung đỡ inox) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,666 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,6184 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,472 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,811 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,811 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,472 | m2 |
| 167 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 168 | Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 169 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,36 | m2 |
| 170 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 sơn tính điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 171 | Lắp đặt đèn đũa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút ren trong D25x1/2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi 500x700x5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa đồng D15 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt phao cơ inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê PVC 90 độ 42x42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PVC 90 độ 110x60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê PVC 90 độ 110x110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PVC 45 độ 110x110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn PVC D110x42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,865 | 1m3 |
| 204 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8329 | m3 |
| 206 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3098 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7441 | m3 |
| 212 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9293 | m3 |
| 213 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,152 | m2 |
| 214 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,52 | m |
| 215 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,152 | m2 |
| 216 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng (Đã bao gồm lề, bánh xe, khóa) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9455 | 1m3 |
| 218 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,4814 | 1m3 |
| 219 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 220 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,163 | m3 |
| 221 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 222 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7841 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 224 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1426 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 227 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0355 | m3 |
| 228 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0729 | tấn |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7784 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9822 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,9488 | m2 |
| 235 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 236 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,92 | m |
| 237 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,5684 | m2 |
| 238 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,79 | m2 |
| 239 | Gia công lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,0724 | m2 |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,9182 | 1m3 |
| 241 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,2866 | 1m3 |
| 242 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0598 | 100m2 |
| 243 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3925 | m3 |
| 244 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 245 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1761 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 247 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2138 | 100m2 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1436 | tấn |
| 250 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,697 | m3 |
| 251 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9346 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0876 | tấn |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4403 | m3 |
| 256 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,312 | m3 |
| 257 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,52 | m2 |
| 258 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,88 | m2 |
| 259 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110,24 | m |
| 260 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,6646 | m2 |
| 261 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 94,4 | m2 |
| 262 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6149 | 1m3 |
| 263 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 264 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 265 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 266 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 267 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0026 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0026 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0026 | 100m3/1km |
| 270 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2458 | tấn |
| 271 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5493 | tấn |
| 272 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,739 | tấn |
| 273 | Gia công lắp dựng mặt bích | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 274 | Bu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 275 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2458 | tấn |
| 276 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,739 | tấn |
| 277 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5493 | tấn |
| 278 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,862 | 100m2 |
| 279 | Ke chống bão tính 5 cái/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 931 | Cái |
| 280 | Máng thoát nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,8 | md |
| 281 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 282 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 283 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 284 | Gia công lắp dựng mặt bích | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 285 | Bu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 286 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 287 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 288 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 289 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 290 | Ke chống bão tính 5 cái/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,5 | cái |
| 291 | Máng thoát nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,61 | md |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ghế hội trường Hòa Phát mã hiệu G02 (hoặc loại tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | Cái |
| 2 | Ghế đại biểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | Cái |
| 3 | Bàn đại biển hội trường Hào Phát dài 1,2m mã hiệu BHT 12DH3 (hoặc loại tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Gắn chữ mạ đồng ngoài trời "UBND PHƯỜNG HƯNG DŨNG" cao 10cm và "NHÀ VĂN HÓA KHỐI TÂN TIẾN" cao 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38 | Chữ |
| 5 | Gắn khẩu hiệu bằng chữ mạ đồng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 20-25cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | Chữ |
| 6 | Rèm nhung sân khấu: 9*3.9=35.1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,1 | m2 |
| 7 | Vải đỏ để treo quốc huy: 2.0*3.9=5.85 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,85 | m2 |
| 8 | Diềm trang trí phía trên rèm cao 50 cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | md |
| 9 | Quốc huy kim loại mạ đồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Loa sân khấu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Loa treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Âm ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Micro | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cần để bàn gắn micro | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Tủ thiết bị | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,8kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi