Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836010-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220788313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:40:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,875,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Nhà văn hóa khối Tân Tiến và đường ngõ số 7 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hưng Dũng
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Khánh – Chủ tịch UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGÕ SỐ 7 ĐƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt345,5154m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt41,448m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,42m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,99m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,0738100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4km tiếp theo)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,0738100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,0738100m3/1km
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt27,08751m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,1466100m3
10Mua đất để đắp (Mỏ Hưng Phú, Hưng Nguyên, giá trên phương tiện bên mua, cự ly vận chuyển 12km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt76,93m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt76,93m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7693100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7693100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7693100m3/1km
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,165100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt14,888100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,7717100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,77100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,77100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,888100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,888100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,54100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,54100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,54100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt32,77m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6758100m2
27Bạt cách nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt327,7m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,277100m2
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,277100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,277100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,3m3
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0514100m2
33Bạt cách nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt103,3m2
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,033100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,798m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt297,98m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,798m3
38Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt95,1m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,2769tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép mương, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,4458tấn
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,634100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,7232100m2
43Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt45lỗ
44Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt317mối nối
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3171 đoạn ống
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,3168100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt17,4571m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9388100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,4914100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,4914100m3/1km
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt12,671m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,07m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0768100m2
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2472100m2
55Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,39m3
56Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1902tấn
57Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4792tấn
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0762100m3
59SXLD bộ nắp gang kích thước 850x850mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt17,461m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,521m3
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,21m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,78m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0238100m2
65Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,74m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1466100m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1216100m3
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,29m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0602tấn
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,01100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt21cấu kiện
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt35,111m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2671100m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,84m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0588100m2
76Sản xuất, lắp đặt hố thu ngăn mùiTheo chương V và BVTK được phê duyệt21bộ
77Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,84100m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,2100m
79Đấu nối đường ống cấp nước qua đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5vị trí
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,225100m
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,06821m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,393100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3602100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,89561m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,175100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,1534m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1554100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1708tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,072m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,148100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0296tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3062tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,902m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,1445m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,8122m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1146tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,285tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5001m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2273100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2617100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5286100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5286100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5286100m3/1km
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt58,131m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,77m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,9167m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0974tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5303tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5486100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,4815m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7717100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2753tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1332tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,2494m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1686100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,2064tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,4866m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt41,3156m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,4114m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,099100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0674tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0879tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,089m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,067100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,112tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0604tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9596m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt111cấu kiện
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt279,834m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt207,582m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,553m2
52Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt125,4m
53Đắp chi tiết đầu trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
54Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,04m
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt487,416m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt303,094m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt513,376m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt275,77m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt132,5685m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,155m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,352m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt40,352m2
63Đắp hàng chữ "NHÀ VĂN HOÁ KHỐI TÂN TIẾN" bằng vữa xi măngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1toàn bộ
64Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,2m2
65Cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,12m2
66Cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,92m2
67Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,2m2
68Xà gồ C100x40x20x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,046m
69Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,576tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5955100m2
71Lắp đặt tôn úp nóc khổ 600m, dày 0.42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,52m
72Ke chống bão (5 cái/m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt795cái
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,2784100m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt11bộ
75Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
76Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
77Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bảng
78Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bảng
79Lắp đặt 3 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bảng
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
82Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 250V-10ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
83Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 250V-16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
84Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 250V-20ATheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
85Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 250V-63ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
86Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt180m
87Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt80m
88Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16,0mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt80m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt250m
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,451m3
91Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,45m3
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
93Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cọc
94Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cọc
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt41m
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16m
97Mẫu đỡ sắt tròn D=8mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10m
98Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính D=90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
99Lắp đặt cút PVC 90 độ D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
100Lắp đặt cầu chắn rác inox D125Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,70781m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0182100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5198m3
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0182100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5198m3
106Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3939m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,336m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,4m2
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0293100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0069tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2362m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0112100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0178tấn
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,196m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt41cấu kiện
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2292100m
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,58m3
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt165,8m2
119Lát gạch Terrazzo 400x400m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt165,8m2
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt14,00361m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,026100m2
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1478m3
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,052tấn
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9218m3
125Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,434m3
126Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,342m3
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0253tấn
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0145100m2
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1994m3
130Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,2308m2
131Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,5456m2
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0272100m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0145tấn
134Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0799tấn
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8766m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0806100m2
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,887m3
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0183tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0864tấn
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,6956m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,325m3
142Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0892100m2
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9808m3
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0217tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0989tấn
146Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3811m3
147Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1481100m2
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1257tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1201m3
150Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0142tấn
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0134100m2
152Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt44,472m2
154Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,8189m2
155Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2m2
156Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,8112m2
157Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,8112m2
158Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5m
159Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,44m2
160Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,819m2
161Bàn đá chậu rửa (Bao gồm khung đỡ inox)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,666m2
162Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,6184m2
163Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt44,472m2
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,811m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt21,811m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt46,472m2
167Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,39100m2
168Cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,96m2
169Cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,36m2
170Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 sơn tính điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,96m2
171Lắp đặt đèn đũaTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
172Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
173Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt30m
174Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt30m
175Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
177Lắp đặt tê đều PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
178Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
179Lắp đặt cút 90 độ PPR D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
180Lắp đặt cút ren trong D25x1/2Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
183Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
184Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
185Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
186Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
187Lắp đặt gương soi 500x700x5Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
188Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
189Lắp đặt vòi rửa đồng D15Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
190Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
191Lắp đặt phao cơ inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
194Lắp đặt tê PVC 90 độ 42x42Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
195Lắp đặt tê PVC 90 độ 110x60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
196Lắp đặt tê PVC 90 độ 110x110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
197Lắp đặt tê PVC 45 độ 110x110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
198Lắp đặt cút PVC 90 độ D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
199Lắp đặt cút PVC 135 độ D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
200Lắp đặt cút PVC 90 độ D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
201Lắp đặt cút PVC 135 độ D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
202Lắp đặt côn PVC D110x42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,8651m3
204Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,288m3
205Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8329m3
206Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3098m3
207Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0304100m2
208Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0563100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0215tấn
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,027tấn
211Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7441m3
212Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9293m3
213Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,152m2
214Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,52m
215Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,152m2
216Sản xuất lắp dựng cửa cổng (Đã bao gồm lề, bánh xe, khóa)Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,2m2
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,94551m3
218Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt8,48141m3
219Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0484100m2
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,163m3
221Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,45m3
222Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7841m3
223Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0528100m2
224Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1426100m2
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,024tấn
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0957tấn
227Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,0355m3
228Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,44m3
229Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m2
230Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,012tấn
231Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0729tấn
232Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,7784m3
233Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9822m3
234Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,9488m2
235Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,84m2
236Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt47,92m
237Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,5684m2
238Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt41,79m2
239Gia công lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt20,0724m2
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,91821m3
241Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt9,28661m3
242Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0598100m2
243Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3925m3
244Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,675m3
245Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1761m3
246Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0792100m2
247Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2138100m2
248Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,036tấn
249Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1436tấn
250Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,697m3
251Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9346m3
252Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,085100m2
253Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0143tấn
254Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0876tấn
255Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,4403m3
256Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,312m3
257Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt82,52m2
258Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,88m2
259Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt110,24m
260Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,6646m2
261Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt94,4m2
262Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,61491m3
263Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0048100m2
264Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,072m3
265Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0192100m2
266Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,288m3
267Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0026100m3
268Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0026100m3
269Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0026100m3/1km
270Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2458tấn
271Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5493tấn
272Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,739tấn
273Gia công lắp dựng mặt bíchTheo chương V và BVTK được phê duyệt12Cái
274Bu lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt48bộ
275Lắp cột thép mạ kẽm các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2458tấn
276Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,739tấn
277Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5493tấn
278Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,862100m2
279Ke chống bão tính 5 cái/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt931Cái
280Máng thoát nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt29,8md
281Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0384tấn
282Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,066tấn
283Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,175tấn
284Gia công lắp dựng mặt bíchTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
285Bu lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt32cái
286Lắp cột thép các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0384tấn
287Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,175tấn
288Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,066tấn
289Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,245100m2
290Ke chống bão tính 5 cái/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt122,5cái
291Máng thoát nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,61md
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Ghế hội trường Hòa Phát mã hiệu G02 (hoặc loại tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt100Cái
2Ghế đại biểuTheo chương V và BVTK được phê duyệt15Cái
3Bàn đại biển hội trường Hào Phát dài 1,2m mã hiệu BHT 12DH3 (hoặc loại tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4Cái
4Gắn chữ mạ đồng ngoài trời "UBND PHƯỜNG HƯNG DŨNG" cao 10cm và "NHÀ VĂN HÓA KHỐI TÂN TIẾN" cao 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt38Chữ
5Gắn khẩu hiệu bằng chữ mạ đồng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 20-25cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt34Chữ
6Rèm nhung sân khấu: 9*3.9=35.1Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,1m2
7Vải đỏ để treo quốc huy: 2.0*3.9=5.85Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,85m2
8Diềm trang trí phía trên rèm cao 50 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9md
9Quốc huy kim loại mạ đồngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
10Loa sân khấuTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
11Loa treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4Cái
12Âm lyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
13MicroTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
14Cần để bàn gắn microTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
15Tủ thiết bịTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
16Lắp đặt thiết bịTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực)55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;55
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.1
3 Cần trục ô tô ≥ 6T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.2
5 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.2
6 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.1
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.2
9 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.1
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.2
12 Máy khoan bê tông 0,8kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.1
13 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.2
14 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).Ngoài ra, trong quá trình thi công nhà thầu phải huy động các thiết bị thi công phụ trợ cần thiết để đảm bảo thi công gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->