Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:36:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,246,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm thép.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm thép (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 125T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị phun cát đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị phun sơn đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng Thí nghiệm xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (bao gồm cả thí nghiệm siêu âm mối hàn, chụp X-Quang mối hàn)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng và bên cho thuê phải có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông Đầu tư xây dựng cầu vượt cho người đi bộ qua đường Quốc lộ 32 (thôn Lai Xá), huyện Hoài Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cọc BTCT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,942 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Đào móng, Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,895 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ đá, đá 1x2 C30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m3 |
| 11 | Bê tông lót, đá 4x6 ,C10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum bệ trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,92 | m2 |
| 13 | Rải đá đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m3 |
| 14 | Bê tông không co ngót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 15 | Bu lông định vị trụ chính P1,P2: BL M30x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 16 | Bu lông định vị trụ cầu thang P4,P5: BL M24x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 17 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | con |
| 18 | Sản xuất kết cấu trụ cầu bằng thép tấm Fy=250MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,054 | tấn |
| 19 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,538 | 1 m2 |
| 20 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,468 | 1m2 |
| 21 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,07 | 1m2 |
| 22 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,283 | 1 m |
| 23 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,078 | 1m |
| 24 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m |
| 25 | Bốc lên và vận chuyển đầu máy và thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,054 | tấn |
| 26 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,054 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,054 | tấn |
| 28 | Sản xuất dầm chủ dầm bằng thép tấm Fy = 250MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,582 | 1 tấn |
| 29 | Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy = 250MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,953 | tấn |
| 31 | Sản xuất cửa thăm dầm bằng thép tấm Fy = 250MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 32 | Thép D12, L=252mm (tay nắm cửa thăm dầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,89 | kg |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,618 | tấn |
| 34 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát(kết cấu thép mới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.255,69 | 1 m2 |
| 35 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 576,48 | 1m2 |
| 36 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 620,32 | 1m2 |
| 37 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,58 | 1m2 |
| 38 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,31 | 1m2 |
| 39 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,95 | 1 m |
| 40 | Kiểm tra mối hàn bằng chụp X- quang (đường hàn loại 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,914 | 1 phim |
| 41 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,35 | 1m |
| 42 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m |
| 43 | Bu lông CĐC M20 nối gân tăng cường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 44 | Bu lông thường M20 x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 45 | Bu lông CĐC M22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.360 | bộ |
| 46 | Bu lông CĐC M24, L=300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 47 | Bu lông CĐC M24, L=100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 48 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 49 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.508 | con |
| 50 | Bốc lên và vận chuyển đầu máy và thiết bị - Máy, thiết bị có khối lượng ≤12T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,529 | tấn |
| 51 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,529 | tấn |
| 52 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp ( máy móc thiết bị) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,217 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm hộp bằng phương pháp đấu cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 dầm |
| 54 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 55 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,989 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,989 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,989 | tấn |
| 58 | Sản xuất đà giáo thi công kết cấu nhịp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,39 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,39 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,39 | tấn |
| 61 | Sản xuất lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9805 | tấn |
| 62 | Mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9805 | tấn |
| 63 | Quả cầu T6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | quả |
| 64 | Bốc lên và vận chuyển đầu máy và thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9805 | tấn |
| 65 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9805 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9805 | tấn |
| 67 | Lắp đặt gối cầu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Sản xuất gói cầu bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 69 | Bu lông CĐC M18, L=200 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt bu lông gối cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 71 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát ( kết cấu thép mới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m2 |
| 72 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Cút chuyển hướng 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Cút chuyển hướng T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Sản xuất hố thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 77 | Lắp đặt hố thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 78 | Đai thép cố định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Bu lông M16x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Bu lông M14x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 82 | Hoàn trả bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 83 | Lát gạch block dày 6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m2 |
| 84 | Bê tông C10, đá 4x6, đổ lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 87 | Bê tông M250, đá 2x4 dày 15 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,379 | m3 |
| 88 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 90 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 91 | Đắp đất hoàn trả ( bằng kích thước hố đào) ( đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 92 | Tháo cột điện cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 93 | Lắp đặt cột đèn điện ly tâm L = 9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 94 | Đào móng, Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 96 | Bê tông móng cột đèn C30, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 97 | Cột đèn ly tâm L=9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 2 | Dây phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Đèn chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang, biển báo rẽ hướng (25x120cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang, biển báo 2 tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ biển phía trước có công trường, kích thước 25x120cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm thép.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm thép (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh, quyết toán: | 1 | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 25T | 2 |
| 3 | Máy ép cọc công suất | ≥ 125T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị phun cát đồng bộ | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị phun sơn đồng bộ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Tời điện | 5T | 1 |
| 13 | Phòng Thí nghiệm xây dựng | có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (bao gồm cả thí nghiệm siêu âm mối hàn, chụp X-Quang mối hàn)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng và bên cho thuê phải có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi