Gói thầu: Gói thầu số 03: Báo cáo đánh giá hiện trạng đê điều phục vụ công tác phân loại, phân cấp và quy định hành lang bảo vệ đê điều theo Luật Đê điều trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Báo cáo đánh giá hiện trạng đê điều phục vụ công tác phân loại, phân cấp và quy định hành lang bảo vệ đê điều theo Luật Đê điều trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785925 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí được bổ sung năm 2022 cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:41:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 583,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm đề án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học một trong các ngành sau: Quy hoạch, Thủy lợi.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chủ nhiệm đề án 01 hợp đồng Báo cáo đánh giá hiện trạng đê điều phục vụ công tác phân loại, phân cấp và quy định hành lang bảo vệ đê điều (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học một trong các ngành sau: Quy hoạch, Thủy lợi; kỹ thuật tài nguyên nước.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chuyên gia thực hiện 01 hợp đồng Báo cáo đánh giá hiện trạng đê điều phục vụ công tác phân loại, phân cấp và quy định hành lang bảo vệ đê điều.(đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Báo cáo đánh giá hiện trạng đê điều phục vụ công tác phân loại, phân cấp và quy định hành lang bảo vệ đê điều theo Luật Đê điều trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Đánh giá hiện trạng đê điều phục vụ công tác phân loại, phân cấp và quy định hành lang bảo vệ đê điều theo Luật Đê điều trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí được bổ sung năm 2022 cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005;
Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra thực tế, thu thập tài liệu | Theo Chương V E-HSMT | công | 80 | |
| 2 | Biên tập số liệu đã thu thập | Theo Chương V E-HSMT | công | 20 | |
| 3 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá số liệu, tài liệu đã có | Theo Chương V E-HSMT | công | 30 | |
| 4 | Báo cáo chuyên đề 1 "Đặc điểm tình hình dân cư, đặc điểm thiên tai khu vực được đê bảo vệ" | Theo Chương V E-HSMT | công | 15 | |
| 5 | Báo cáo chuyên đề 2 "Xác định cấp đê theo tiêu chí dân số và diện tích bảo vệ" | Theo Chương V E-HSMT | công | 15 | |
| 6 | Báo cáo chuyên đề 3 "Xác định cấp đê theo tiêu chí độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê" | Theo Chương V E-HSMT | công | 15 | |
| 7 | Báo cáo chuyên đề 4 "Xác định cấp đê theo tiêu chí về lưu lượng lũ thiết kế" | Theo Chương V E-HSMT | công | 15 | |
| 8 | Báo cáo “Đánh giá hiện trạng đê điều phục vụ công tác phân loại, phân cấp và quy định hành lang bảo vệ đê theo Luật đê điều trên địa bàn tỉnh Trà Vinh”. | Theo Chương V E-HSMT | công | 30 | |
| 9 | Bản đồ Đê điều trong đó thể hiện rõ các tuyến đê đề nghị phân cấp | Theo Chương V E-HSMT | công | 30 | |
| 10 | Thuê xe ô tô | Theo Chương V E-HSMT | Km | 2.000 | |
| 11 | Khoán ngủ (4 người* 20 đêm) | Theo Chương V E-HSMT | đêm | 80 | |
| 12 | Phụ cấp lưu trú (4 người* 21 ngày) | Theo Chương V E-HSMT | ngày | 84 | |
| 13 | Chi phí thông tin, truyền tin, liên lạc | Theo Chương V E-HSMT | Khoản | 1 | |
| 14 | Chi giải khát giữa giờ (25 người * 2 buổi/ngày) | Theo Chương V E-HSMT | Người/buổi | 50 | |
| 15 | Phụ cấp, công tác phí | Theo Chương V E-HSMT | buổi | 50 | |
| 16 | Photo tài liệu phục vụ cuộc họp | Theo Chương V E-HSMT | Người | 50 | |
| 17 | Văn phòng phẩm | Theo Chương V E-HSMT | bộ | 50 | |
| 18 | Thuê hội trường | Theo Chương V E-HSMT | ngày | 2 | |
| 19 | Thuê máy chiếu, loa máy và trang thiết bị phục vụ Hội nghị | Theo Chương V E-HSMT | ngày | 2 | |
| 20 | Vật tư văn phòng phẩm photo, in tài liệu, mua tài liệu (bản đồ nền,…) | Theo Chương V E-HSMT | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm đề án | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học một trong các ngành sau: Quy hoạch, Thủy lợi.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chủ nhiệm đề án 01 hợp đồng Báo cáo đánh giá hiện trạng đê điều phục vụ công tác phân loại, phân cấp và quy định hành lang bảo vệ đê điều (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Chuyên gia thực hiện | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học một trong các ngành sau: Quy hoạch, Thủy lợi; kỹ thuật tài nguyên nước.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chuyên gia thực hiện 01 hợp đồng Báo cáo đánh giá hiện trạng đê điều phục vụ công tác phân loại, phân cấp và quy định hành lang bảo vệ đê điều.(đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi