Gói thầu: Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đắk Lắk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816495-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đắk Lắk
Số hiệu KHLCNT 20220651183
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 16:55:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,264,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.264.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 979.302.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chỉnh, lắp đặt thiết bị viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.040.100 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đắk Lắk
Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đắk Lắk
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Ánh Sáng Xanh - CN Đà Nẵng - Địa chỉ : Số 147 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng. - ĐT : 02363820888


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Lắk
2 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
3 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
4 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
5 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
6 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Đắk Lắk
7 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
8 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
9 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Đắk Lắk
10 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Lắk
11 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Đắk Lắk
12 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
13 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Lắk
14 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Đắk Lắk
15 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
16 Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Đắk Lắk
17 Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Đắk Lắk
18 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 134 Tại tỉnh Đắk Lắk
19 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 546 Tại tỉnh Đắk Lắk
20 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 172 Tại tỉnh Đắk Lắk
21 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 234 Tại tỉnh Đắk Lắk
22 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 384 Tại tỉnh Đắk Lắk
23 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 282 Tại tỉnh Đắk Lắk
24 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 288 Tại tỉnh Đắk Lắk
25 Tháo dỡ Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.366 Tại tỉnh Đắk Lắk
26 Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 3 Tại tỉnh Đắk Lắk
27 Tháo dỡ Khối TRX Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 3 Tại tỉnh Đắk Lắk
28 Tháo dỡ Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Lắk
29 Tháo dỡ Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
30 Tháo dỡ Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
31 Tháo dỡ Tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 5 Tại tỉnh Đắk Lắk
32 Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung 3 Tại tỉnh Đắk Lắk
33 Tháo dỡ ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
34 Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 694 Tại tỉnh Đắk Lắk
35 Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 711 Tại tỉnh Đắk Lắk
36 Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 26 Tại tỉnh Đắk Lắk
37 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x10mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 3 Tại tỉnh Đắk Lắk
38 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x35mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 13 Tại tỉnh Đắk Lắk
39 Tháo dỡ card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 20 Tại tỉnh Đắk Lắk
40 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh Đắk Lắk
41 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
42 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
43 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 19 Tại tỉnh Đắk Lắk
44 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Đắk Lắk
45 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Đắk Lắk
46 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 19 Tại tỉnh Đắk Lắk
47 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Đắk Lắk
48 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Đắk Lắk
49 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Đắk Lắk
50 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Đắk Lắk
51 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
52 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
53 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Đắk Lắk
54 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Đắk Lắk
55 Lắp đặt FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
56 Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 14 Tại tỉnh Đắk Lắk
57 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 126 Tại tỉnh Đắk Lắk
58 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 126 Tại tỉnh Đắk Lắk
59 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 294 Tại tỉnh Đắk Lắk
60 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 25 Tại tỉnh Đắk Lắk
61 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 327 Tại tỉnh Đắk Lắk
62 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 273 Tại tỉnh Đắk Lắk
63 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 381 Tại tỉnh Đắk Lắk
64 Lắp đặt Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 2.596 Tại tỉnh Đắk Lắk
65 Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
66 Lắp đặt Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Đắk Lắk
67 Lắp đặt Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Đắk Lắk
68 Lắp đặt Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Đắk Lắk
69 Lắp đặt tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 9 Tại tỉnh Đắk Lắk
70 Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 3 Tại tỉnh Đắk Lắk
71 Lắp đặt ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 20 Tại tỉnh Đắk Lắk
72 Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 546 Tại tỉnh Đắk Lắk
73 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.212 Tại tỉnh Đắk Lắk
74 Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 118 Tại tỉnh Đắk Lắk
75 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 11 Tại tỉnh Đắk Lắk
76 Ép đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 205 Tại tỉnh Đắk Lắk
77 Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 35 Tại tỉnh Đắk Lắk
78 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
79 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
80 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
81 Lắp đặt card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 13 Tại tỉnh Đắk Lắk
82 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 21 Tại tỉnh Đắk Lắk
83 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Đắk Lắk
84 Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 27 Tại tỉnh Đắk Lắk
85 Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 8 Tại tỉnh Đắk Lắk
86 Tháo dỡ cáp trung tần cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.498 Tại tỉnh Đắk Lắk
87 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 66 Tại tỉnh Đắk Lắk
88 Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 27 Tại tỉnh Đắk Lắk
89 Tháo dỡ cáp nguồn cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 238 Tại tỉnh Đắk Lắk
90 Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 98 Tại tỉnh Đắk Lắk
91 Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 123 Tại tỉnh Đắk Lắk
92 Tháo dỡ Phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 67 Tại tỉnh Đắk Lắk
93 Lắp đặt anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
94 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 20 Tại tỉnh Đắk Lắk
95 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
96 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
97 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 24 Tại tỉnh Đắk Lắk
98 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
99 Lắp đặt cáp trung tần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.142 Tại tỉnh Đắk Lắk
100 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 49 Tại tỉnh Đắk Lắk
101 Lắp đặt khối IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 20 Tại tỉnh Đắk Lắk
102 Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 202 Tại tỉnh Đắk Lắk
103 Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 68 Tại tỉnh Đắk Lắk
104 Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 104 Tại tỉnh Đắk Lắk
105 Lắp đặt Phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 50 Tại tỉnh Đắk Lắk
106 Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 25 Tại tỉnh Đắk Lắk
107 Ép đầu cos 6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 60 Tại tỉnh Đắk Lắk
108 Ép đầu cos 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 57 Tại tỉnh Đắk Lắk
109 Cân chỉnh anten viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
110 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24 Tại tỉnh Đắk Lắk
111 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 40m-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
112 Cân chỉnh anten ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 45 Tại tỉnh Đắk Lắk
113 Cân chỉnh anten ở độ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 48 Tại tỉnh Đắk Lắk
114 Cân chỉnh anten ở độ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 135 Tại tỉnh Đắk Lắk
115 Gia cố feeder ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 126 Tại tỉnh Đắk Lắk
116 Gia cố feeder ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 126 Tại tỉnh Đắk Lắk
117 Gia cố cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 210 Tại tỉnh Đắk Lắk
118 Gia cố cáp quang ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 748 Tại tỉnh Đắk Lắk
119 Gia cố cáp quang ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 638 Tại tỉnh Đắk Lắk
120 Gia cố cáp nguồn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 37 Tại tỉnh Đắk Lắk
121 Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 454 Tại tỉnh Đắk Lắk
122 Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 449 Tại tỉnh Đắk Lắk
123 Gia cố cáp IF ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 76 Tại tỉnh Đắk Lắk
124 Gia cố cáp IF ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.021 Tại tỉnh Đắk Lắk
125 Gia cố feeder ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 601 Tại tỉnh Đắk Lắk
126 Gia cố cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 605 Tại tỉnh Đắk Lắk
127 Gia cố cáp nguồn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 84 Tại tỉnh Đắk Lắk
128 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 22 Tại tỉnh Đắk Lắk
129 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 162 Tại tỉnh Đắk Lắk
130 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 67 Tại tỉnh Đắk Lắk
131 Dựng lại cột điện thép đường kính 114cm (Trụ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
132 Kéo lại dây AC bị bung, rơi (không thay dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 420 Tại tỉnh Đắk Lắk
133 Nối lại và căng lại dây AC bị đứt (không phát sinh vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V điểm 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
134 Thay thế dây AC hư hỏng, loại dây nhôm 2x35mm (bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 8 Tại tỉnh Đắk Lắk
135 Kẹp dây AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 6 Tại tỉnh Đắk Lắk
136 Lắp đặt cầu cáp indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
137 Lắp đặt cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
138 Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Đắk Lắk
139 Lắp đặt Tủ outdoor 1150Hx700Wx700D AC aircon Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
140 Thay thế CB bị hỏng, CB 32A - 1P - 6KA, A9K24132, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 3 Tại tỉnh Đắk Lắk
141 Thay thế CB bị hỏng, CB 20A - 1P - 6KA, A9K24120, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
142 Thay thế CB bị hỏng, CB 16A - 2P - 6KA, A9K24216, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
143 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
144 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
145 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Lắk
146 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 35 Tại tỉnh Đắk Lắk
147 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Đắk Lắk
148 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Đắk Lắk
149 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Đắk Lắk
150 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 42 Tại tỉnh Đắk Lắk
151 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 2 Tại tỉnh Đắk Lắk
152 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
153 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
154 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
155 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 35 Tại tỉnh Đắk Lắk
156 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 21 Tại tỉnh Đắk Lắk
157 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 21 Tại tỉnh Đắk Lắk
158 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 21 Tại tỉnh Đắk Lắk
159 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 35 Tại tỉnh Đắk Lắk
160 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
161 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,5 Tại tỉnh Đắk Lắk
162 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
163 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Lắk
164 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 35 Tại tỉnh Đắk Lắk
165 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Đắk Lắk
166 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Đắk Lắk
167 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Đắk Lắk
168 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 42 Tại tỉnh Đắk Lắk
169 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 2 Tại tỉnh Đắk Lắk
170 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
171 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
172 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
173 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 70 Tại tỉnh Đắk Lắk
174 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 35 Tại tỉnh Đắk Lắk
175 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 35 Tại tỉnh Đắk Lắk
176 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 35 Tại tỉnh Đắk Lắk
177 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 56 Tại tỉnh Đắk Lắk
178 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
179 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Đắk Lắk
180 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Đắk Lắk
181 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
182 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 42 Tại tỉnh Đắk Lắk
183 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Đắk Lắk
184 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Đắk Lắk
185 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Đắk Lắk
186 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 42 Tại tỉnh Đắk Lắk
187 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 4 Tại tỉnh Đắk Lắk
188 Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 81 Tại tỉnh Đắk Lắk
189 Đầu cốt đồng 16 mm2 (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 14 Tại tỉnh Đắk Lắk
190 Đầu cốt đồng 6 mm2 (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 42 Tại tỉnh Đắk Lắk
191 Băng keo (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cuộn 63 Tại tỉnh Đắk Lắk
192 Cao su non KC80 Cotran Trung Quốc (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cuộn 63 Tại tỉnh Đắk Lắk
193 Dây lạt rút nhỏ (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bịch 14 Tại tỉnh Đắk Lắk
194 Dây lạt rút lớn (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bịch 21 Tại tỉnh Đắk Lắk
195 Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.600 Tại tỉnh Đắk Lắk
196 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 800 Tại tỉnh Đắk Lắk
197 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 800 Tại tỉnh Đắk Lắk
198 Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
199 Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
200 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
201 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
202 Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
203 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
204 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
205 Dung lượng download data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
206 Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
207 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
208 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
209 Dung lượng upload data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
210 Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
211 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
212 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
213 Dung lượng download data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
214 Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
215 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
216 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Đắk Lắk
217 Dung lượng upload data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Đắk Lắk
218 Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm (thực hiện trước và sau hiệu chỉnh vùng phủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 4.400 Tại tỉnh Đắk Lắk
219 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
220 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
221 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
222 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
223 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
224 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Nông
225 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
226 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
227 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Nông
228 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
229 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
230 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
231 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
232 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
233 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
234 Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Nông
235 Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
236 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 58 Tại tỉnh Đắk Nông
237 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 234 Tại tỉnh Đắk Nông
238 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 73 Tại tỉnh Đắk Nông
239 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 99 Tại tỉnh Đắk Nông
240 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 165 Tại tỉnh Đắk Nông
241 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 120 Tại tỉnh Đắk Nông
242 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 123 Tại tỉnh Đắk Nông
243 Tháo dỡ Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 586 Tại tỉnh Đắk Nông
244 Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
245 Tháo dỡ Khối TRX Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 1 Tại tỉnh Đắk Nông
246 Tháo dỡ Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
247 Tháo dỡ Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
248 Tháo dỡ Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
249 Tháo dỡ Tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
250 Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung 2 Tại tỉnh Đắk Nông
251 Tháo dỡ ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 52 Tại tỉnh Đắk Nông
252 Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 298 Tại tỉnh Đắk Nông
253 Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 305 Tại tỉnh Đắk Nông
254 Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 11 Tại tỉnh Đắk Nông
255 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x10mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 2 Tại tỉnh Đắk Nông
256 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x35mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 5 Tại tỉnh Đắk Nông
257 Tháo dỡ card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 9 Tại tỉnh Đắk Nông
258 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Nông
259 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
260 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
261 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Đắk Nông
262 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
263 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
264 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Đắk Nông
265 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Nông
266 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
267 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
268 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
269 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
270 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
271 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
272 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Đắk Nông
273 Lắp đặt FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
274 Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Đắk Nông
275 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 54 Tại tỉnh Đắk Nông
276 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 54 Tại tỉnh Đắk Nông
277 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 126 Tại tỉnh Đắk Nông
278 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 11 Tại tỉnh Đắk Nông
279 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 141 Tại tỉnh Đắk Nông
280 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 117 Tại tỉnh Đắk Nông
281 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 162 Tại tỉnh Đắk Nông
282 Lắp đặt Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.112 Tại tỉnh Đắk Nông
283 Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
284 Lắp đặt Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
285 Lắp đặt Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
286 Lắp đặt Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
287 Lắp đặt tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 4 Tại tỉnh Đắk Nông
288 Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 1 Tại tỉnh Đắk Nông
289 Lắp đặt ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 9 Tại tỉnh Đắk Nông
290 Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 234 Tại tỉnh Đắk Nông
291 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 520 Tại tỉnh Đắk Nông
292 Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 51 Tại tỉnh Đắk Nông
293 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 5 Tại tỉnh Đắk Nông
294 Ép đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 88 Tại tỉnh Đắk Nông
295 Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 15 Tại tỉnh Đắk Nông
296 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 1 Tại tỉnh Đắk Nông
297 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3 Tại tỉnh Đắk Nông
298 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3 Tại tỉnh Đắk Nông
299 Lắp đặt card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 6 Tại tỉnh Đắk Nông
300 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Đắk Nông
301 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
302 Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 11 Tại tỉnh Đắk Nông
303 Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 3 Tại tỉnh Đắk Nông
304 Tháo dỡ cáp trung tần cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 642 Tại tỉnh Đắk Nông
305 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 28 Tại tỉnh Đắk Nông
306 Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 11 Tại tỉnh Đắk Nông
307 Tháo dỡ cáp nguồn cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 102 Tại tỉnh Đắk Nông
308 Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 42 Tại tỉnh Đắk Nông
309 Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 52 Tại tỉnh Đắk Nông
310 Tháo dỡ Phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 29 Tại tỉnh Đắk Nông
311 Lắp đặt anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
312 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Đắk Nông
313 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 1 Tại tỉnh Đắk Nông
314 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 10 Tại tỉnh Đắk Nông
315 Lắp đặt cáp trung tần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 490 Tại tỉnh Đắk Nông
316 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 21 Tại tỉnh Đắk Nông
317 Lắp đặt khối IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 9 Tại tỉnh Đắk Nông
318 Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 86 Tại tỉnh Đắk Nông
319 Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 29 Tại tỉnh Đắk Nông
320 Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 44 Tại tỉnh Đắk Nông
321 Lắp đặt Phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 22 Tại tỉnh Đắk Nông
322 Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 11 Tại tỉnh Đắk Nông
323 Ép đầu cos 6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 26 Tại tỉnh Đắk Nông
324 Ép đầu cos 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 25 Tại tỉnh Đắk Nông
325 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh Đắk Nông
326 Cân chỉnh anten ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 19 Tại tỉnh Đắk Nông
327 Cân chỉnh anten ở độ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 20 Tại tỉnh Đắk Nông
328 Cân chỉnh anten ở độ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 58 Tại tỉnh Đắk Nông
329 Gia cố feeder ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 54 Tại tỉnh Đắk Nông
330 Gia cố feeder ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 54 Tại tỉnh Đắk Nông
331 Gia cố cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 90 Tại tỉnh Đắk Nông
332 Gia cố cáp quang ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 320 Tại tỉnh Đắk Nông
333 Gia cố cáp quang ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 274 Tại tỉnh Đắk Nông
334 Gia cố cáp nguồn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 16 Tại tỉnh Đắk Nông
335 Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 194 Tại tỉnh Đắk Nông
336 Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 193 Tại tỉnh Đắk Nông
337 Gia cố cáp IF ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 32 Tại tỉnh Đắk Nông
338 Gia cố cáp IF ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 437 Tại tỉnh Đắk Nông
339 Gia cố feeder ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 257 Tại tỉnh Đắk Nông
340 Gia cố cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 259 Tại tỉnh Đắk Nông
341 Gia cố cáp nguồn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 36 Tại tỉnh Đắk Nông
342 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 9 Tại tỉnh Đắk Nông
343 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 70 Tại tỉnh Đắk Nông
344 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 29 Tại tỉnh Đắk Nông
345 Kéo lại dây AC bị bung, rơi (không thay dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 180 Tại tỉnh Đắk Nông
346 Nối lại và căng lại dây AC bị đứt (không phát sinh vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V điểm 1 Tại tỉnh Đắk Nông
347 Thay thế dây AC hư hỏng, loại dây nhôm 2x35mm (bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 4 Tại tỉnh Đắk Nông
348 Kẹp dây AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Tại tỉnh Đắk Nông
349 Lắp đặt cầu cáp indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 3 Tại tỉnh Đắk Nông
350 Lắp đặt cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1 Tại tỉnh Đắk Nông
351 Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
352 Thay thế CB bị hỏng, CB 32A - 1P - 6KA, A9K24132, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Tại tỉnh Đắk Nông
353 Thay thế CB bị hỏng, CB 20A - 1P - 6KA, A9K24120, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Tại tỉnh Đắk Nông
354 Thay thế CB bị hỏng, CB 16A - 2P - 6KA, A9K24216, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Tại tỉnh Đắk Nông
355 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,5 Tại tỉnh Đắk Nông
356 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
357 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
358 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Đắk Nông
359 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Đắk Nông
360 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Đắk Nông
361 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Đắk Nông
362 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 18 Tại tỉnh Đắk Nông
363 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Đắk Nông
364 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Đắk Nông
365 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
366 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
367 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Đắk Nông
368 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 9 Tại tỉnh Đắk Nông
369 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 9 Tại tỉnh Đắk Nông
370 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 9 Tại tỉnh Đắk Nông
371 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 15 Tại tỉnh Đắk Nông
372 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Đắk Nông
373 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,5 Tại tỉnh Đắk Nông
374 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Đắk Nông
375 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
376 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Đắk Nông
377 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Đắk Nông
378 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Đắk Nông
379 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Đắk Nông
380 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 18 Tại tỉnh Đắk Nông
381 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Đắk Nông
382 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Đắk Nông
383 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
384 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
385 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 30 Tại tỉnh Đắk Nông
386 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 15 Tại tỉnh Đắk Nông
387 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 15 Tại tỉnh Đắk Nông
388 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 15 Tại tỉnh Đắk Nông
389 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 24 Tại tỉnh Đắk Nông
390 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Đắk Nông
391 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Đắk Nông
392 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Đắk Nông
393 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Đắk Nông
394 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 18 Tại tỉnh Đắk Nông
395 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Đắk Nông
396 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Đắk Nông
397 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Đắk Nông
398 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 18 Tại tỉnh Đắk Nông
399 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Đắk Nông
400 Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 34 Tại tỉnh Đắk Nông
401 Đầu cốt đồng 16 mm2 (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 6 Tại tỉnh Đắk Nông
402 Đầu cốt đồng 6 mm2 (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 18 Tại tỉnh Đắk Nông
403 Băng keo (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cuộn 27 Tại tỉnh Đắk Nông
404 Cao su non KC80 Cotran Trung Quốc (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cuộn 27 Tại tỉnh Đắk Nông
405 Dây lạt rút nhỏ (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bịch 6 Tại tỉnh Đắk Nông
406 Dây lạt rút lớn (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bịch 9 Tại tỉnh Đắk Nông
407 Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.000 Tại tỉnh Đắk Nông
408 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 500 Tại tỉnh Đắk Nông
409 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 500 Tại tỉnh Đắk Nông
410 Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
411 Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
412 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
413 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
414 Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
415 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
416 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
417 Dung lượng download data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
418 Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
419 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
420 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
421 Dung lượng upload data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
422 Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
423 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
424 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
425 Dung lượng download data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
426 Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
427 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
428 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Đắk Nông
429 Dung lượng upload data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Đắk Nông
430 Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm (thực hiện trước và sau hiệu chỉnh vùng phủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2.000 Tại tỉnh Đắk Nông
431 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Gia Lai
432 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
433 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Gia Lai
434 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
435 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
436 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Gia Lai
437 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
438 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Gia Lai
439 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Gia Lai
440 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
441 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
442 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
443 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
444 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Gia Lai
445 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Gia Lai
446 Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Gia Lai
447 Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Gia Lai
448 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 98 Tại tỉnh Gia Lai
449 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 420 Tại tỉnh Gia Lai
450 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 172 Tại tỉnh Gia Lai
451 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 234 Tại tỉnh Gia Lai
452 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 384 Tại tỉnh Gia Lai
453 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 267 Tại tỉnh Gia Lai
454 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 246 Tại tỉnh Gia Lai
455 Tháo dỡ Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.120 Tại tỉnh Gia Lai
456 Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 3 Tại tỉnh Gia Lai
457 Tháo dỡ Khối TRX Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 3 Tại tỉnh Gia Lai
458 Tháo dỡ Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Gia Lai
459 Tháo dỡ Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Gia Lai
460 Tháo dỡ Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
461 Tháo dỡ Tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 5 Tại tỉnh Gia Lai
462 Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung 4 Tại tỉnh Gia Lai
463 Tháo dỡ ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 121 Tại tỉnh Gia Lai
464 Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 490 Tại tỉnh Gia Lai
465 Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 560 Tại tỉnh Gia Lai
466 Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 26 Tại tỉnh Gia Lai
467 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x10mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 4 Tại tỉnh Gia Lai
468 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x35mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 13 Tại tỉnh Gia Lai
469 Tháo dỡ card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 21 Tại tỉnh Gia Lai
470 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Gia Lai
471 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Gia Lai
472 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
473 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 14 Tại tỉnh Gia Lai
474 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Gia Lai
475 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
476 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 14 Tại tỉnh Gia Lai
477 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Gia Lai
478 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Gia Lai
479 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
480 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
481 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Gia Lai
482 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
483 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
484 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Gia Lai
485 Lắp đặt FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Gia Lai
486 Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 14 Tại tỉnh Gia Lai
487 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 112 Tại tỉnh Gia Lai
488 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 112 Tại tỉnh Gia Lai
489 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 280 Tại tỉnh Gia Lai
490 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 26 Tại tỉnh Gia Lai
491 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 279 Tại tỉnh Gia Lai
492 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 273 Tại tỉnh Gia Lai
493 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 357 Tại tỉnh Gia Lai
494 Lắp đặt Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 2.030 Tại tỉnh Gia Lai
495 Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 4 Tại tỉnh Gia Lai
496 Lắp đặt Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Gia Lai
497 Lắp đặt Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Gia Lai
498 Lắp đặt Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Gia Lai
499 Lắp đặt tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 7 Tại tỉnh Gia Lai
500 Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 3 Tại tỉnh Gia Lai
501 Lắp đặt ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 21 Tại tỉnh Gia Lai
502 Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 546 Tại tỉnh Gia Lai
503 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.050 Tại tỉnh Gia Lai
504 Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 140 Tại tỉnh Gia Lai
505 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 12 Tại tỉnh Gia Lai
506 Ép đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 203 Tại tỉnh Gia Lai
507 Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 35 Tại tỉnh Gia Lai
508 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 4 Tại tỉnh Gia Lai
509 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 7 Tại tỉnh Gia Lai
510 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 7 Tại tỉnh Gia Lai
511 Lắp đặt card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 14 Tại tỉnh Gia Lai
512 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 21 Tại tỉnh Gia Lai
513 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Gia Lai
514 Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 27 Tại tỉnh Gia Lai
515 Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 8 Tại tỉnh Gia Lai
516 Tháo dỡ cáp trung tần cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.260 Tại tỉnh Gia Lai
517 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 66 Tại tỉnh Gia Lai
518 Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 27 Tại tỉnh Gia Lai
519 Tháo dỡ cáp nguồn cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 210 Tại tỉnh Gia Lai
520 Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 98 Tại tỉnh Gia Lai
521 Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 119 Tại tỉnh Gia Lai
522 Tháo dỡ Phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 68 Tại tỉnh Gia Lai
523 Lắp đặt anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Gia Lai
524 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 20 Tại tỉnh Gia Lai
525 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Gia Lai
526 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 4 Tại tỉnh Gia Lai
527 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 24 Tại tỉnh Gia Lai
528 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 1 Tại tỉnh Gia Lai
529 Lắp đặt cáp trung tần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 980 Tại tỉnh Gia Lai
530 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 49 Tại tỉnh Gia Lai
531 Lắp đặt khối IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 21 Tại tỉnh Gia Lai
532 Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 202 Tại tỉnh Gia Lai
533 Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 68 Tại tỉnh Gia Lai
534 Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 104 Tại tỉnh Gia Lai
535 Lắp đặt Phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 51 Tại tỉnh Gia Lai
536 Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 26 Tại tỉnh Gia Lai
537 Ép đầu cos 6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 61 Tại tỉnh Gia Lai
538 Ép đầu cos 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 58 Tại tỉnh Gia Lai
539 Cân chỉnh anten viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Gia Lai
540 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24 Tại tỉnh Gia Lai
541 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 40m-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Gia Lai
542 Cân chỉnh anten ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 45 Tại tỉnh Gia Lai
543 Cân chỉnh anten ở độ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 48 Tại tỉnh Gia Lai
544 Cân chỉnh anten ở độ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 133 Tại tỉnh Gia Lai
545 Gia cố feeder ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 126 Tại tỉnh Gia Lai
546 Gia cố feeder ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 126 Tại tỉnh Gia Lai
547 Gia cố cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 210 Tại tỉnh Gia Lai
548 Gia cố cáp quang ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 700 Tại tỉnh Gia Lai
549 Gia cố cáp quang ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 637 Tại tỉnh Gia Lai
550 Gia cố cáp nguồn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 38 Tại tỉnh Gia Lai
551 Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 448 Tại tỉnh Gia Lai
552 Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 448 Tại tỉnh Gia Lai
553 Gia cố cáp IF ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 76 Tại tỉnh Gia Lai
554 Gia cố cáp IF ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 980 Tại tỉnh Gia Lai
555 Gia cố feeder ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 560 Tại tỉnh Gia Lai
556 Gia cố cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 560 Tại tỉnh Gia Lai
557 Gia cố cáp nguồn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 84 Tại tỉnh Gia Lai
558 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 22 Tại tỉnh Gia Lai
559 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 163 Tại tỉnh Gia Lai
560 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 68 Tại tỉnh Gia Lai
561 Dựng lại cột điện thép đường kính 114cm (Trụ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 1 Tại tỉnh Gia Lai
562 Kéo lại dây AC bị bung, rơi (không thay dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 420 Tại tỉnh Gia Lai
563 Nối lại và căng lại dây AC bị đứt (không phát sinh vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V điểm 1 Tại tỉnh Gia Lai
564 Thay thế dây AC hư hỏng, loại dây nhôm 2x35mm (bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 9 Tại tỉnh Gia Lai
565 Kẹp dây AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 6 Tại tỉnh Gia Lai
566 Lắp đặt cầu cáp indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 7 Tại tỉnh Gia Lai
567 Lắp đặt cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1 Tại tỉnh Gia Lai
568 Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Gia Lai
569 Lắp đặt Tủ outdoor 1150Hx700Wx700D AC aircon Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Gia Lai
570 Thay thế CB bị hỏng, CB 32A - 1P - 6KA, A9K24132, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5 Tại tỉnh Gia Lai
571 Thay thế CB bị hỏng, CB 20A - 1P - 6KA, A9K24120, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 7 Tại tỉnh Gia Lai
572 Thay thế CB bị hỏng, CB 16A - 2P - 6KA, A9K24216, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 6 Tại tỉnh Gia Lai
573 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,9 Tại tỉnh Gia Lai
574 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
575 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
576 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 28 Tại tỉnh Gia Lai
577 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 21 Tại tỉnh Gia Lai
578 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 21 Tại tỉnh Gia Lai
579 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 21 Tại tỉnh Gia Lai
580 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 35 Tại tỉnh Gia Lai
581 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 3 Tại tỉnh Gia Lai
582 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1,3 Tại tỉnh Gia Lai
583 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Gia Lai
584 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
585 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 28 Tại tỉnh Gia Lai
586 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Gia Lai
587 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Gia Lai
588 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Gia Lai
589 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 42 Tại tỉnh Gia Lai
590 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 5 Tại tỉnh Gia Lai
591 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Gia Lai
592 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Gia Lai
593 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
594 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 42 Tại tỉnh Gia Lai
595 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 35 Tại tỉnh Gia Lai
596 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 35 Tại tỉnh Gia Lai
597 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 35 Tại tỉnh Gia Lai
598 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 49 Tại tỉnh Gia Lai
599 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 3 Tại tỉnh Gia Lai
600 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại tỉnh Gia Lai
601 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Gia Lai
602 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Gia Lai
603 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 77 Tại tỉnh Gia Lai
604 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Gia Lai
605 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Gia Lai
606 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 28 Tại tỉnh Gia Lai
607 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 49 Tại tỉnh Gia Lai
608 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 5 Tại tỉnh Gia Lai
609 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Gia Lai
610 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Gia Lai
611 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Gia Lai
612 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 35 Tại tỉnh Gia Lai
613 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 21 Tại tỉnh Gia Lai
614 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 21 Tại tỉnh Gia Lai
615 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 21 Tại tỉnh Gia Lai
616 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 35 Tại tỉnh Gia Lai
617 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 4 Tại tỉnh Gia Lai
618 Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 77 Tại tỉnh Gia Lai
619 Đầu cốt đồng 16 mm2 (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 21 Tại tỉnh Gia Lai
620 Đầu cốt đồng 6 mm2 (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 49 Tại tỉnh Gia Lai
621 Băng keo (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cuộn 63 Tại tỉnh Gia Lai
622 Cao su non KC80 Cotran Trung Quốc (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cuộn 63 Tại tỉnh Gia Lai
623 Dây lạt rút nhỏ (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bịch 14 Tại tỉnh Gia Lai
624 Dây lạt rút lớn (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bịch 21 Tại tỉnh Gia Lai
625 Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.200 Tại tỉnh Gia Lai
626 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 600 Tại tỉnh Gia Lai
627 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 600 Tại tỉnh Gia Lai
628 Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
629 Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
630 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
631 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
632 Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
633 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
634 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
635 Dung lượng download data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
636 Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
637 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
638 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
639 Dung lượng upload data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
640 Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
641 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
642 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
643 Dung lượng download data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
644 Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
645 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
646 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 120 Tại tỉnh Gia Lai
647 Dung lượng upload data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 600 Tại tỉnh Gia Lai
648 Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm (thực hiện trước và sau hiệu chỉnh vùng phủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 4.000 Tại tỉnh Gia Lai
649 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
650 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
651 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
652 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
653 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
654 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Kon Tum
655 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
656 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
657 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Kon Tum
658 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
659 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
660 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
661 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
662 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
663 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
664 Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Kon Tum
665 Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
666 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 42 Tại tỉnh Kon Tum
667 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 180 Tại tỉnh Kon Tum
668 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 73 Tại tỉnh Kon Tum
669 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 99 Tại tỉnh Kon Tum
670 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 165 Tại tỉnh Kon Tum
671 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 114 Tại tỉnh Kon Tum
672 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 105 Tại tỉnh Kon Tum
673 Tháo dỡ Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 480 Tại tỉnh Kon Tum
674 Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Kon Tum
675 Tháo dỡ Khối TRX Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 1 Tại tỉnh Kon Tum
676 Tháo dỡ Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
677 Tháo dỡ Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
678 Tháo dỡ Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
679 Tháo dỡ Tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 2 Tại tỉnh Kon Tum
680 Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung 1 Tại tỉnh Kon Tum
681 Tháo dỡ ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 51 Tại tỉnh Kon Tum
682 Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 210 Tại tỉnh Kon Tum
683 Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 240 Tại tỉnh Kon Tum
684 Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 11 Tại tỉnh Kon Tum
685 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x10mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1 Tại tỉnh Kon Tum
686 Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x35mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 5 Tại tỉnh Kon Tum
687 Tháo dỡ card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 8 Tại tỉnh Kon Tum
688 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Kon Tum
689 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
690 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
691 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Kon Tum
692 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Kon Tum
693 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
694 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Kon Tum
695 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Kon Tum
696 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
697 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
698 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
699 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Kon Tum
700 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
701 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
702 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Kon Tum
703 Lắp đặt FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
704 Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Kon Tum
705 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 48 Tại tỉnh Kon Tum
706 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 48 Tại tỉnh Kon Tum
707 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 120 Tại tỉnh Kon Tum
708 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 10 Tại tỉnh Kon Tum
709 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 120 Tại tỉnh Kon Tum
710 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 117 Tại tỉnh Kon Tum
711 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 153 Tại tỉnh Kon Tum
712 Lắp đặt Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 870 Tại tỉnh Kon Tum
713 Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Kon Tum
714 Lắp đặt Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
715 Lắp đặt Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
716 Lắp đặt Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
717 Lắp đặt tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 3 Tại tỉnh Kon Tum
718 Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 1 Tại tỉnh Kon Tum
719 Lắp đặt ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 8 Tại tỉnh Kon Tum
720 Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 234 Tại tỉnh Kon Tum
721 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 450 Tại tỉnh Kon Tum
722 Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 60 Tại tỉnh Kon Tum
723 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 4 Tại tỉnh Kon Tum
724 Ép đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 87 Tại tỉnh Kon Tum
725 Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 15 Tại tỉnh Kon Tum
726 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 1 Tại tỉnh Kon Tum
727 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3 Tại tỉnh Kon Tum
728 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3 Tại tỉnh Kon Tum
729 Lắp đặt card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 5 Tại tỉnh Kon Tum
730 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Kon Tum
731 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Kon Tum
732 Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 11 Tại tỉnh Kon Tum
733 Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 3 Tại tỉnh Kon Tum
734 Tháo dỡ cáp trung tần cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 540 Tại tỉnh Kon Tum
735 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 28 Tại tỉnh Kon Tum
736 Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 11 Tại tỉnh Kon Tum
737 Tháo dỡ cáp nguồn cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 90 Tại tỉnh Kon Tum
738 Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 42 Tại tỉnh Kon Tum
739 Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 51 Tại tỉnh Kon Tum
740 Tháo dỡ Phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 28 Tại tỉnh Kon Tum
741 Lắp đặt anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
742 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Kon Tum
743 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 1 Tại tỉnh Kon Tum
744 Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 10 Tại tỉnh Kon Tum
745 Lắp đặt cáp trung tần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 420 Tại tỉnh Kon Tum
746 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 21 Tại tỉnh Kon Tum
747 Lắp đặt khối IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 8 Tại tỉnh Kon Tum
748 Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 86 Tại tỉnh Kon Tum
749 Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 29 Tại tỉnh Kon Tum
750 Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 44 Tại tỉnh Kon Tum
751 Lắp đặt Phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 21 Tại tỉnh Kon Tum
752 Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 10 Tại tỉnh Kon Tum
753 Ép đầu cos 6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 25 Tại tỉnh Kon Tum
754 Ép đầu cos 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 24 Tại tỉnh Kon Tum
755 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh Kon Tum
756 Cân chỉnh anten ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 19 Tại tỉnh Kon Tum
757 Cân chỉnh anten ở độ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 20 Tại tỉnh Kon Tum
758 Cân chỉnh anten ở độ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 57 Tại tỉnh Kon Tum
759 Gia cố feeder ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 54 Tại tỉnh Kon Tum
760 Gia cố feeder ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 54 Tại tỉnh Kon Tum
761 Gia cố cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 90 Tại tỉnh Kon Tum
762 Gia cố cáp quang ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 300 Tại tỉnh Kon Tum
763 Gia cố cáp quang ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 273 Tại tỉnh Kon Tum
764 Gia cố cáp nguồn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 15 Tại tỉnh Kon Tum
765 Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 192 Tại tỉnh Kon Tum
766 Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 192 Tại tỉnh Kon Tum
767 Gia cố cáp IF ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 32 Tại tỉnh Kon Tum
768 Gia cố cáp IF ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 420 Tại tỉnh Kon Tum
769 Gia cố feeder ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 240 Tại tỉnh Kon Tum
770 Gia cố cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 240 Tại tỉnh Kon Tum
771 Gia cố cáp nguồn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 36 Tại tỉnh Kon Tum
772 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 9 Tại tỉnh Kon Tum
773 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 20 -40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 69 Tại tỉnh Kon Tum
774 Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 28 Tại tỉnh Kon Tum
775 Kéo lại dây AC bị bung, rơi (không thay dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 180 Tại tỉnh Kon Tum
776 Nối lại và căng lại dây AC bị đứt (không phát sinh vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V điểm 1 Tại tỉnh Kon Tum
777 Thay thế dây AC hư hỏng, loại dây nhôm 2x35mm (bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 3 Tại tỉnh Kon Tum
778 Kẹp dây AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Tại tỉnh Kon Tum
779 Lắp đặt cầu cáp indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 3 Tại tỉnh Kon Tum
780 Lắp đặt cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1 Tại tỉnh Kon Tum
781 Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
782 Lắp đặt Tủ outdoor 1150Hx700Wx700D AC aircon Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Kon Tum
783 Thay thế CB bị hỏng, CB 32A - 1P - 6KA, A9K24132, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Tại tỉnh Kon Tum
784 Thay thế CB bị hỏng, CB 20A - 1P - 6KA, A9K24120, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Tại tỉnh Kon Tum
785 Thay thế CB bị hỏng, CB 16A - 2P - 6KA, A9K24216, schneider (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Tại tỉnh Kon Tum
786 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,5 Tại tỉnh Kon Tum
787 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
788 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
789 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh Kon Tum
790 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 9 Tại tỉnh Kon Tum
791 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 9 Tại tỉnh Kon Tum
792 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 9 Tại tỉnh Kon Tum
793 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 15 Tại tỉnh Kon Tum
794 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Kon Tum
795 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,6 Tại tỉnh Kon Tum
796 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Kon Tum
797 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
798 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh Kon Tum
799 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Kon Tum
800 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Kon Tum
801 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Kon Tum
802 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 18 Tại tỉnh Kon Tum
803 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Kon Tum
804 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,5 Tại tỉnh Kon Tum
805 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
806 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
807 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 18 Tại tỉnh Kon Tum
808 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 15 Tại tỉnh Kon Tum
809 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 15 Tại tỉnh Kon Tum
810 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 15 Tại tỉnh Kon Tum
811 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 21 Tại tỉnh Kon Tum
812 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Kon Tum
813 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Kon Tum
814 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
815 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
816 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 33 Tại tỉnh Kon Tum
817 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Kon Tum
818 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Kon Tum
819 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Tại tỉnh Kon Tum
820 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 21 Tại tỉnh Kon Tum
821 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Kon Tum
822 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,5 Tại tỉnh Kon Tum
823 Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Kon Tum
824 Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Kon Tum
825 Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Kon Tum
826 Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 9 Tại tỉnh Kon Tum
827 Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 9 Tại tỉnh Kon Tum
828 Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 9 Tại tỉnh Kon Tum
829 Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 15 Tại tỉnh Kon Tum
830 Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tuyến 1 Tại tỉnh Kon Tum
831 Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 33 Tại tỉnh Kon Tum
832 Đầu cốt đồng 16 mm2 (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 9 Tại tỉnh Kon Tum
833 Đầu cốt đồng 6 mm2 (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 21 Tại tỉnh Kon Tum
834 Băng keo (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cuộn 27 Tại tỉnh Kon Tum
835 Cao su non KC80 Cotran Trung Quốc (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cuộn 27 Tại tỉnh Kon Tum
836 Dây lạt rút nhỏ (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bịch 6 Tại tỉnh Kon Tum
837 Dây lạt rút lớn (Nhà thầu cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bịch 9 Tại tỉnh Kon Tum
838 Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 800 Tại tỉnh Kon Tum
839 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 400 Tại tỉnh Kon Tum
840 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 400 Tại tỉnh Kon Tum
841 Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
842 Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
843 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
844 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
845 Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
846 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
847 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
848 Dung lượng download data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
849 Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
850 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
851 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
852 Dung lượng upload data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
853 Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
854 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
855 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
856 Dung lượng download data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
857 Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
858 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
859 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Kon Tum
860 Dung lượng upload data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Kon Tum
861 Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm (thực hiện trước và sau hiệu chỉnh vùng phủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.800 Tại tỉnh Kon Tum
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.264343E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 979.302.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.264.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 979.302.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chỉnh, lắp đặt thiết bị viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.040.100 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Đội trưởng 4 Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->