Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809690 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:32:00 đến ngày 2022-08-22 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,883,936,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.826E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ dịch vụ, bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022 Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa, sản xuất trang bị thông tin 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ;
Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An ten | P.863 | 1 | bộ | An ten dạng chóp nón; trở kháng 75Ω (hoặc 50Ω); gồm 12 chấn tử biên Ф=10mm, dài 700mm; 1 chấn tử trung tâm, Ф=10mm; Chất liệu hợp kim nhôm. | Bao gói hộp cát tông |
| 2 | Bán dẫn | 1T308 | 20 | cái | Dạng 3 chân hàn; Số lượng 1T308A=11 cái; 1T308B=9 cái; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 30V; Công suất 0,5W; Nhiệt độ làm việc (-25 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 3 | Bán dẫn | 1T403Б | 10 | cái | Ký hiệu: 1T403Б, Cấu trúc: PNP; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 45V; Ic max: 1250mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 4 | Bán dẫn | 2N1142 | 13 | cái | Dạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 5 | Bán dẫn | 2N1183 | 5 | cái | Dạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số thấp; Điện áp Umax = 12V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 6 | Bán dẫn | 2N1493A | 15 | cái | Dạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 7 | Bán dẫn | 2N2273 | 64 | cái | Dạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 8 | Bán dẫn | 2N3904 TO-92 | 4 | cái | Loại NPN; kiểu 3 chân cắm; Công suất 350mW; Nhiệt độ chịu đựng 150°C; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 9 | Bán dẫn | 2N404 | 21 | cái | Dạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số thấp; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 10 | Bán dẫn | 2N502A | 23 | cái | Dạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 11 | Bán dẫn | 2N5401 | 6 | cái | Dạng bán dẫn PNP làm việc ở tần số trong các mạch xung, dùng trong mạch khuếch đại hoặc dao động, kiểu đóng vỏ TO 92; Điện áp trên cực C tối đa -180V; Tần số làm việc tối đa 300MHz; Dòng điện tối đa -600 mA; Tổng công suất 625 mW; Nhiệt độ làm việc (-55đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 12 | Bán dẫn | 2N5551 | 6 | cái | Dạng bán dẫn NPN làm việc ở tần số trong các mạch xung, dùng trong mạch khuếch đại hoặc dao động, kiểu đóng vỏ TO 92; Điện áp trên cực C tối đa 180V; Tần số làm việc tối đa 300MHz; Dòng điện tối đa 600 mA; Tổng công suất 625 mW; Nhiệt độ làm việc (-55đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 13 | Bán dẫn | 2N5641 | 7 | cái | Dạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 14 | Bán dẫn | 2N697 | 5 | cái | Đúng ký hiệu 2N697; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 15 | Bán dẫn | 2N706 | 4 | cái | Dạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số thấp; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 16 | Bán dẫn | 2N917 | 21 | cái | Dạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 17 | Bán dẫn | 2SA1013 | 4 | cái | Dạng bán dẫn PNP ứng dụng trong các mạch khuếch đại hoặc điều khiển, kiểu đóng vỏ TO92; Điện áp trên cực C tối đa 160V; Tần số làm việc tối đa 15MHz; Dòng điện tối đa 2 A; Tổng công suất 400 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 150) độC). | Bao gói nilon |
| 18 | Bán dẫn | 2SA1015 | 8 | cái | Dạng bán dẫn PNP ứng dụng trong các mạch âm tần, khuếch đại hoặc điều khiển, kiểu đóng vỏ TO92; Điện áp trên cực C tối đa -60V; Tần số làm việc tối đa 300MHz; Dòng điện tối đa -150 mA; Tổng công suất 400 mW; Nhiệt độ làm việc (-55đến 125 độ C) | Bao gói nilon |
| 19 | Bán dẫn | 2SA1943 | 8 | cái | Dạng bán dẫn công suất PNP, trong dải tần số âm thanh, kiểu đóng vỏ TO 3PL; Điện áp trên cực C tối đa 230V; Dòng điện tối đa 15 A; Tổng công suất 150W; Nhiệt độ làm việc (-50 đến 125độC) | Bao gói nilon |
| 20 | Bán dẫn | 2SA760 | 4 | cái | Đúng ký hiệu 2SA760; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 21 | Bán dẫn | 2SC1815 | 8 | cái | Bán dẫn NPN; Kiểu dáng 2-5F1B;- Điện áp VCBO = 60V; Dòng điện IC = 150 mA; Công suất PC = 400 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 22 | Bán dẫn | 2SC2338 | 34 | cái | Bán dẫn silicon dạng NPN; Loại gói: TO-92MOD;Loại transistor: NPN; Dòng cực góp tối đa (IC): 1A; Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 160V; Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 160V; Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 6V; Tiêu tán cực góp tối đa (Pc): 9 W; Tần số chuyển đổi tối đa (fT): 100 MHz; Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 60– 320; Nhiệt độ lưu trữ và hoạt động tối đa: -55 đến +150 độ C. | Bao gói nilon |
| 23 | Bán dẫn | 2SC535 | 5 | cái | Dạng bán dẫn NPN ứng dung trong các bộ khuếch đại VHF, bộ trộn, bộ tạo dao động cục bộ, kiểu đóng vỏ TO92; Điện áp trên cực C tối đa 30V; Tần số làm việc tối đa 300MHz; Dòng điện tối đa 20 mA; Tổng công suất 100 mW; Nhiệt độ làm việc (-55đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 24 | Bán dẫn | 2SD1038 | 8 | cái | Ký hiệu: 2SD1038, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, vỏ sắt có 2 lỗ bắt vít, 2 chân tròn; Uce max: 120V; Ic max: 40A; Công suất tiêu tán: 180W; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 25 | Bán dẫn | 2SD1555 | 3 | cái | Đúng chủng loại 2SD1555; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C | Bao gói nilon |
| 26 | Bán dẫn | 2SD669 | 4 | cái | Đúng chủng loại 2SD669; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 27 | Bán dẫn | 2SD781 TO-3P | 2 | cái | Ký hiệu: 2SD781, Cấu trúc: NPN; hình chữ nhật 11x8,5x2,3; lỗ Ф3,1; 3 chân dẹt 15,6x2,2; khoảng cách chân 0,8; Uce max: 50V; Ic max: 2A; Công suất tiêu tán: 1W; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 28 | Bán dẫn | 2T201A/Г | 9 | cái | Cấu trúc NPN; Số lượng: 2T201A=5 cái, 2T201Г=4 cái; Công suất tiêu tán 200mW; tần số cắt 5MHz , điện áp Uc , Uce=60V , Ube =20V , dòng điện Ic =150mA; Tản điện tối đa đến (Rk, W) 0,15. | Bao gói nilon |
| 29 | Bán dẫn | 2T203Б/Г | 32 | cái | Cấu trúc PNP công suất thấp; Số lượng:2T203Б=20 cái, 2T203Г=12 cái; ; Uce max: 30V; Dòng Ic max: 0,01A; Tần số cắt fg: 5MHz; Công suất tiêu thụ: 0,15W; Hệ số khuếch đại nhỏ nhất 20 , hệ số kđ lớn nhất 150, điện áp Uc = 0,1V , Ue =0,1V, Ub =1,5V. Nhiệt độ hoạt động lớn nhất 30 độ C | Bao gói nilon |
| 30 | Bán dẫn | 2T208M | 12 | cái | Ký hiệu: 2T208M; Cấu trúc: PNP; Được sử dụng trong các bộ khuếch đại và các thiết bị xung; Khối lượng: ≤0,6 g.Công suất tiêu tán: 200mW; Tần số cắt fgr: ≥MHz; Ucb max: 60 V;Icb max: ≤1 μA; | Bao gói nilon |
| 31 | Bán dẫn | 2T301E | 4 | cái | Ký hiệu: 2T301E; Cấu trúc: NPN; Được sử dụng trong các bộ khuếch đại và các thiết bị xung; Khối lượng: ≤0,6 g.Công suất tiêu tán: 0,85W; Tần số cắt fgr: ≥MHz; Ucb max: 45 V;Icb max: ≤1 μA; | Bao gói nilon |
| 32 | Bán dẫn | 2T312Б | 4 | cái | Dạng pnp, Điện áp 60V, Dòng max 150mA ; Công suất max 0,9W; Nhiệt độ hoạt động : -25-85°С | Bao gói nilon |
| 33 | Bán dẫn | 2T326Б | 10 | cái | Ký hiệu: 2T326Б; Cấu trúc: PNP; Sử dụng trong các bộ khuếch đại thiết bị chuyển mạch có tần số cao và cực cao; Công suất tiêu tán 200mW , điện áp Uce=15V , Ube =5V , dòng điện Ic =50mA; Tần số cắt fgr: 20MHz; | Bao gói nilon |
| 34 | Bán dẫn | 2T355A | 5 | cái | Ký hiệu: KT355A; Phân cực: NPN; Pcmax (tiêu tán): 0,225 W; Điện áp Vcb max: 15V; Điện áp Vce max: 15 V; Điện áp Veb max: 4 V; Ic max : 0,03 A; Tần số chuyển đổi (ft): 1500 MHz | Bao gói nilon |
| 35 | Bán dẫn | 2T602Б | 2 | cái | Ký hiệu 2T602Б; Được thiết kế để tạo và khuếch đại tín hiệu; Trọng lượng: ≤5g; Cấu trúc: NPN; Công suất tiêu tán: 0,85W; Tần số cắt fgr: ≥150MHz; | Bao gói nilon |
| 36 | Bán dẫn | 2T608Б | 10 | cái | Ký hiệu: 2T608Б; Cấu trúc: NPN; Sử dụng trong các thiết bị chuyển mạch và tần số cao; Tần số cắt fgr: ≥5 MHz; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 37 | Bán dẫn | 2T610Б | 4 | cái | Ký hiệu: 2T610Б; Cấu trúc: NPN; Sử dụng trong các bộ khuếch đại điện áp và công suất; Tần số giới hạn: 700÷1100 MHz; Công suất tiêu tán 1,5W ; Tần số cắt 700MHz ; Điện áp Uce =26V ,Ube =4V; Dòng điện Ic =300mA | Bao gói nilon |
| 38 | Bán dẫn | 2T825A | 4 | cái | Ký hiệu: 2T825A; Cấu trúc: PNP; Sử dụng trong các bộ khuếch đại, chuyển mạch. Ik max: 20A; Uce max: 80V; Ueb: 5V; Uce: 2V; | Bao gói nilon |
| 39 | Bán dẫn | 2T903Б | 4 | cái | Ký hiệu: 2T903B; Cấu trúc: NPN; Sử dụng trong các bộ khuếch đại công suất và bộ dao động; Tần số cắt fgr: ≥20 MHz; Ic =10A , điện áp Ube =4V, Uce =12V | Bao gói nilon |
| 40 | Bán dẫn | 2T904A | 4 | cái | Ký hiệu: 2T904A; Cấu trúc: NPN; Sử dụng trong các bộ khuếch đại công suất, bộ nhân tần số và bộ dao động ở tần số 100... 400 MHz ; Điện áp cung cấp: 28 V; Tần số cắt fgr: ≥350 MHz; Điện áp Uce -65V , Ube = 4V , dòng điện Ic =1,5A , công suất P =3W; Công suất tiêu tán 7W | Bao gói nilon |
| 41 | Bán dẫn | 2T908A | 12 | cái | Ký hiệu: 2T908A Cấu trúc: NPN; Dùng trong bộ điều chỉnh điện áp; Uce max: 100V; Dòng Ic max: 10A; Tần số cắt fg: 50MHz; Công suất tiêu tán: 100W; Trọng lượng: 30g | Bao gói nilon |
| 42 | Bán dẫn | 2T922A | 2 | cái | Ký hiệu: KT922A; Cấu trúc Phân cực: NPN; Công suất tiêu tán (Pc): 8W; Điện áp cực đại Vcb: 65V; Điện áp cực đại Vce: 30V; Điện áp cực đại Veb: 4V; Dòng Ic max: 0.8A; Tần số ft: 300MHz | Bao gói nilon |
| 43 | Bán dẫn | 2T922B | 4 | cái | Ký hiệu: KT922A; Cấu trúc NPN; Công suất tiêu tán (Pc): 8W; Điện áp cực đại Vcb: 65V; Điện áp cực đại Vce: 30V; Điện áp cực đại Veb: 4V; Dòng Ic max: 0.8A, Tần số ft: 300MHz | Bao gói nilon |
| 44 | Bán dẫn | 2T931A | 3 | cái | Ký hiệu: 2T931A, Cấu trúc NPN; Sử dụng trong các bộ khuếch đại, bộ nhân tần số và bộ dao động ở tần số 50... 200 MHz; Điện áp cung cấp: 28V;Ic max: 15A; Công suất thu : 150W; Tần số cắt fgr: 250MHz; Khối lượng: ≤7g. | Bao gói nilon |
| 45 | Bán dẫn | 2П103Д | 4 | cái | Ký hiệu: 2П103Д; Cấu trúc PNP; Được sử dụng trong các bộ khuếch đại DC và tần số thấp với trở kháng đầu vào cao; Khối lượng: ≤1g | Bao gói nilon |
| 46 | Bán dẫn | 2П350A | 4 | cái | Bán dẫn trường , điện áp Ud =10V , Ug = ( 2,8÷7,2 )V , Us = (2,5÷4)V ; dòng điện 150mA , nhiệt độ hoạt động ( -60÷85) độC ; công suất tiêu tán 0,5W. | Bao gói nilon |
| 47 | Bán dẫn | APT30F50B | 14 | cái | Đúng chủng loại APT30F50B; Bán dẫn trường kênh N; Điện áp VDS: 500V; Dòng ID: 80A; Trở kháng mở D-S: 0.05W; Công suất cực đại: 700W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 48 | Bán dẫn | H1061 BSR36 | 4 | cái | Ký hiệu: H1061; Là transistor phân cực ngược NPN; Được sử dụng trong các mạch khuếch đại tần số thấp; Điện áp Uce max: 100V; Dòng cực đại Ic max:4A; Nhiệt độ làm việc: 650C ÷150 độC; | Bao gói nilon |
| 49 | Bán dẫn | KT823A | 8 | cái | Đúng chủng loại KT823A; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 50 | Bán dẫn | KT825A | 20 | cái | Ký hiệu: 2T825A; Cấu trúc: PNP; Sử dụng trong các bộ khuếch đại, chuyển mạch; Ik max: 20A; Uce max: 80V; Ueb: 5V; Uce: 2V; | Bao gói nilon |
| 51 | Bán dẫn | MП105 | 10 | cái | Ký hiệu: MП105Б, Cấu trúc: PNP; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 25V; Ic max: 10mV; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 52 | Bán dẫn | MП13Б | 47 | cái | Ký hiệu: MП13Б, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 0,01mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 53 | Bán dẫn | MП16Б | 21 | cái | Ký hiệu: MП16Б, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 54 | Bán dẫn | MП20Б | 5 | cái | Ký hiệu: MП20Б, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 0,1mV; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 55 | Bán dẫn | MП25A/Б | 39 | cái | Cấu trúc: NPN; Số lượng: MП25A=33 cái, MП25Б=6 cái; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 0,5mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 56 | Bán dẫn | TIP41A/42A | 4 | cái | Loại NPN; Điện áp Vce: 100V; Dòng điện Ic: 6A; Điện áp Vcb: 100V; Dòng điện Ib: 2A; Công suất tiêu tán: 65W; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 150°C; Đóng gói: TO220; Một cặp: TIP42 - TIP41. | Bao gói nilon |
| 57 | Bán dẫn | П304 | 8 | cái | Ký hiệu: П304, Cấu trúc: PNP; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 25V; Ic max: 100mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 58 | Bán dẫn | П307B | 6 | cái | Cấu trúc NPN ,Công suất tiêu tán 0,25W , điện áp Ucb =80V , Ueb =3V , dòng điện Ic =0,12A , nhiệt độ hoạt động lớn nhất 150 độC, tần số cắt 20MHz | Bao gói nilon |
| 59 | Bán dẫn | 2T919Б | 9 | cái | Cấu trúc NPN , công suất tiêu tán 5W , tần số cắt 1350MHz , điện áp Ucb =4,5V , Ueb =3,5V ; dòng điện Ic max = 0,7A | Bao gói nilon |
| 60 | Bảng mạch đáy | PCE-5B07-04A1E | 2 | cái | 'Chuẩn công nghiệp; Khe cắm thẻ CPU PICMG 1.3: 1; Khe cắm PCI3: 1x16; 1x4; Khe cắm PCI 32/32: 4 | Bao gói hộp cát tông |
| 61 | Bảng mạch xử lý tín hiệu trung tâm | PCE-5129G2 | 4 | cái | Chuẩn công nghiệp: PICMG 1.3; CPU: Intel Core I7; Tốc độ: (2.3 ÷ 3.9) GHz; Hỗ trợ 2 khe RAM DDR4 2133/1600 đến 32 GB; Kết nối ngoại vi: USB 2.0; USB 3.0; VGA, PCI, DVI-D; Cổng kết nối SATA: 5; Cổng COM: 2; Ethernet: 10/ 100/ 1000 Mbps; LAN intel I21; 2xRJ45; Nguồn cung cấp: +12 V, +5 V, + 3.3 V, +5 Vsb; Công suất: 65 W; Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ 60) °C | Bao gói hộp cát tông |
| 62 | Băng từ | СБI 170 308 | 3 | Cuộn | Ký hiệu: СБI 170 308, Cấu trúc: Hình tròn rỗng giữa tráng phủ từ bề mặt; kích thước Ф80x20 và Ф25x20 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 63 | Báo chuông | PГ3 118 05 | 2 | cái | Đúng chủng loại PГ3 118 05; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 64 | Bìa cách điện nomex | δ= 0,2 | 32 | m | Giấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x200, dày 0,2mm. | |
| 65 | Bìa cao áp | alkyo | 8 | m | Giấy film cách điện áp cao,mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000mm, dày 0,3mm. | |
| 66 | Biến áp | 1Ф45.100 | 3 | cái | Cuộn I: Ф = 0,27/W = 100; điện áp 7(V); dòng 500(µA). Cuộn II: Ф = 0,08/W = 2000; điện áp 140(V); dòng 21(µA). Cuộn III: Ф = 0,08/W = 12; điện áp 0,7(V); dòng 5(µA). Điều kiện đo: f = 3KHz, U = 1V, I = 0A | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 67 | Biến áp | TA30-220-50 | 1 | cái | Cuộn I: Ф = 0,8/W(1-2) = 70. Cuộn II: Ф = 0,8/W(3-4) = 30. Cuộn III: Ф = 0,8/W(5-6) = 30 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 68 | Biến áp | TOT104 | 2 | cái | Đầu vào :W(1-2; 1-3) = 150x2. Đầu ra W(1-2; 1-3)=65x2; Dòng max=2,5A, điện áp 27V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 69 | Biến áp | Ю.Ю4.760.007 | 2 | cái | Cuộn I: Ф = 0,27/W = 100; điện áp 7(V); dòng 500(µA). Cuộn II: Ф = 0,08/W = 2000; điện áp 140(V); dòng 21(µA). | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 70 | Biến áp | Ю.Ю4.770.027 | 2 | cái | Cuộn I: Ф = 0,31/W = 150; điện áp 10(V); dòng 20(µA). Cuộn II: Ф = 0,08/W = 120; điện áp 0,7(V); dòng 15(µA). | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 71 | Biến áp | ЯP4 731 003 | 3 | cái | WI: Ф = 0,08/W(1-2) = 650; WII: Ф = 0,08/W(3-4) = 650. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 72 | Biến áp | ЯP4.709.213 | 1 | cái | Đúng ký hiệu: ЯP4.709.213; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 73 | Biến áp cao áp | TP3/5kV | 3 | cái | Đúng ký hiệu: TP3; Tạo điện áp 5kV; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 74 | Biến áp dao động | XЖ4.731.141 | 1 | cái | Cuộn I: Ф = 0,47/W = 18x2; điện áp 11x2(V); dòng 960(µA). Cuộn II: Ф = 0,18/W = 8; điện áp 5(V); dòng 150(µA). Cuộn III: Ф = 0,31/W = 15x2; điện áp 9x2(V); dòng 520(µA). Cuộn IV: Ф = 0,18/W = 29x2; điện áp 17x2(V); dòng 130(µA). Cuộn V: Ф = 0,08/W = 85; điện áp 49(V); dòng 37(µA). Cuộn VI: Ф = 0,25/W = 28; điện áp 18(V); dòng 260(µA). | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 75 | Biến áp dao động | 1Ф03.520 | 3 | cái | Dạng chữ E, có số vòng thứ cấp: 350, số vòng sơ cấp: 30, dòng điện 1A | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 76 | Biến áp điều chế | ХЖ4.733.001 | 2 | cái | Ф = 0,31/W = 500; điện áp 10V; dòng 400µA. Điều kiện đo: f = 1KHz, U = 1V, I = 0,4A | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 77 | Biến áp điều chế | УЭ4 734 003 | 1 | cái | Đúng ký hiệu: УЭ4 734 003; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 78 | Biến áp nguồn | ЯР4.724.085 | 1 | cái | Gồm 2 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra, trở kháng vào 30Ω, trở kháng ra 300Ω, đường kính dây =18, hệ số ghép =0,7 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 79 | Biến áp nguồn | ЯР4.724.067 | 1 | cái | Gồm 2 cuộn dây đầu vào và 3 cuộn đầu ra, trở kháng vào 50Ω, trở kháng ra 350Ω, đường kính dây =18, hệ số ghép =0,7 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 80 | Biến áp nguồn TP4 | 220V/400Hz; 12V; 45V | 3 | cái | Đúng ký hiệu: TP4; Điện áp đầu vào: 220V/400Hz; Điện áp đầu ra 12V; 45V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 81 | Biến áp tín hiệu | 1Ф03.500CП | 3 | cái | Gồm 3 cuộn dây; Cuộn 1 cỡ dây 0.27mm;Cuộn 2 cỡ dây 0.12mm; Cuộn 3 cỡ dây 0.08mm; Điện áp U1=7V, U2=140V; U3=0,7V; Tần số làm việc 1kHz. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 82 | Biến áp tín hiệu | 1Ф45.100CП | 2 | cái | Gồm 2 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra , trở kháng vào 5kW , trở kháng ra 3kW , đường kính dây =10 , hệ số ghép =0,7 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 83 | Biến áp tín hiệu | ЯР4 731 138 | 2 | cái | Gồm 1 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra, trở kháng vào 0,5kW, trở kháng ra 0,3kW, đường kính dây =10, hệ số ghép =0,7 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 84 | Biến áp tín hiệu | ЯР4 731 139 | 2 | cái | Gồm 1 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra , trở kháng vào 0,5kΩ, trở kháng ra 0,4kΩ , đường kính dây =10mm, hệ số ghép =0,7 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 85 | Biến áp xung | ΓX4.720.022 | 8 | cái | Đúng ký hiệu: ГХ4.720.022; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 86 | Biến áp xung | ΓX4.720.035 | 12 | cái | Đúng ký hiệu: ГХ4.720.035; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 87 | Biến áp xung | TP2 | 3 | cái | Đúng ký hiệu: TP2; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 88 | Biến trở | 2636-103/104 | 24 | cái | Biến trở 3 chân cắm; cấu trúc 2636; Trở kháng 10.000Ω/ 100.000Ω; Công suất 2W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 89 | Biến trở PP | 6ДK2741762, 280Ω | 1 | cái | Biến trở điều chỉnh, đúng ký hiệu PP6ДK2741762, giá trị điều chỉnh từ 0-280 Ω. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 90 | Biến trở ППБ | (1-470)KΩ/1W | 50 | cái | Biến trở vi chỉnh 3296W; Dạng 3 chân cắm đứng; Kích thước tiêu chuẩn (10 x 10 x 3)mm; Giá trị điện trở (1-470)KΩ ±5%; Công suất chịu đựng 1 W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 200) độC | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 91 | Bộ dao động chuẩn | ГO-4A | 1 | bộ | Đúng ký hiệu: ГO-4A; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 92 | Bộ điều chỉnh dòng | 6904C, 280Ω | 1 | cái | Điều chỉnh dòng điện, đúng ký hiệu PCT- 6904C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 93 | Bộ điều hưởng an ten và cơ cấu điều chỉnh | HF-1000mH/173/10A | 1 | bộ | Phối hợp trở kháng an ten; Cảm kháng 1000mH, Dòng điện max: 10A; Dây đồng emay bện bọc cotong, đường kính dây: Ф(3,8-4) số vòng dây: 173; Trong số 33 vòng dây phía dưới vòng chập thì cứ 3 vòng lại lấy ra 1 đầu dây dùng để tinh chỉnh. Trong số 140 vòng phía trên vòng chập thì số đầu ra lần lượt ở các vòng dây thứ 5; 10; 20; 30; 50; 70;90;110; 130. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 94 | Bộ khuếch đại âm tần | ЯM2.032.008 | 2 | bộ | Đúng ký hiệu: ЯM2.032.008; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 95 | Bộ khuếch đại âm tần | ЯР2.032.074.Э3 | 2 | bộ | Đúng ký hiệu: ЯР2.032.074.Э3; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 96 | Bộ khuếch đại cao tần | MSHB 19 | 1 | bộ | Đúng ký hiệu: MSHB 19; Dải tần hoạt động (700-1.000)MHz; Công suất (26-32)dB; Điện áp cung cấp (11,5-28)V; Dòng tiêu thụ: 50mA; Công suất xung đầu vào: 3000W; Tuổi thọ: 10.000h; Nhiệt độ làm việc (-50 ÷ +60)°C. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 97 | Bộ lọc | П2П231-25MHz | 2 | cái | Lọc tín hiệu ở tần số 25 MHz; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 98 | Bộ lọc | Ц12.067.004 | 2 | cái | Đúng ký hiệu: Ц12.067.004; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 99 | Bộ lọc | Ц12.067.571 | 2 | cái | Đúng ký hiệu: Ц12.067.571; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 100 | Bộ ổn áp 12V/10A, 6V/3A | ЯР2.08711 | 1 | bộ | Điện áp đầu vào 220V/50Hz; điện áp đầu ra 12V/10A, 6V/3A | |
| 101 | Bóng báo sáng | KM48-50 | 5 | cái | Điện áp định mức: 48V; Dòng định mức: 50mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | Bao gói hộp carton |
| 102 | Bóng báo sáng | MH26-0,12-1 | 3 | cái | Điện áp định mức: 26V; Công suất đến 0,12W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | Bao gói hộp carton |
| 103 | Bóng, đui chụp đèn báo | 26V/0,12W | 20 | bộ | Điện áp định mức: 26V; Công suất đến 0,12W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | Bao gói hộp carton |
| 104 | Bóng, đui chụp đèn báo | 28V/10W | 40 | bộ | Điện áp định mức: 28V; Công suất 10W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | Bao gói hộp carton |
| 105 | Bóng, đui chụp đèn báo sáng | 6,3V/0,3W | 35 | bộ | Điện áp định mức: 6,3V; Công suất đến 0,3W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h; Chiều dài: 9 mm; Đường kính: 3,2mm | Bao gói hộp carton |
| 106 | Bóng, đui chụp đèn báo sáng | MH-26-0,12 | 24 | bộ | Điện áp định mức: 26V; Công suất đến 0,12W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | Bao gói hộp carton |
| 107 | Bóng, đui chụp đèn chiếu sáng | TH-0,3-3 | 18 | bộ | Điện áp định mức: 0,3V; Dòng định mức: 3W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | Bao gói hộp carton |
| 108 | Bóng, đui, chụp đèn báo | TH02 | 35 | bộ | Điện áp định mức: 2V; Dòng định mức: 20mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | Bao gói hộp carton |
| 109 | Bột dẫn nhiệt | Silicol | 2 | Hộp | Dẫn nhiệt, dạng silicol | Bao gói hộp nhựa 10mg |
| 110 | Bộ thanh quét tiếp điểm | 1 | bộ | Chất liệu đồng mạ bạc, dòng max 100A | ||
| 111 | Ổ cứng ghi lưu dữ liệu + Cài đặt phần mềm | 1TB | 3 | cái | Ổ cứng HDD; Dung lượng: 1 TB; Chuẩn kết nối: SATA3; Bộ nhớ đệm: 64 M; Tốc độ vòng quay: 7200 rpm; Tốc độ truyền dữ liệu: 6 Gb/s; Điện năng tiêu thụ: 6,19 W; Kích thước: 3.5 inch; Dịch vụ cài đặt phần mềm: Cài đặt phần mềm HĐH Linux; Cài đặt phần mềm điều khiển và hiển thị thông tin bay; Cài đặt các tham số kỹ thuật, điều kiện khí hậu địa hình...theo yêu cầu. | |
| 112 | Cáp cao tần bọc kim | RG-8A/U | 5 | m | Điện thế chịu đựng tối đa : 4000 V; Tổng trở: 50 ± 1 Ω; Vỏ bọc: Nhựa polyetylene hoặc nhựa chịu nhiệt chống cháy; Cách điện: Nhựa cách điện có bọt; Dây dẫn: Đồng cáp đồng trục lõi mềm gồm các sợi đồng nguyên chất; Ứng dụng: Hệ thống Bộ đàm trung tâm, video, Camera giám sát… | Bao gói nilon |
| 113 | Cáp điện | 3x2,5 | 25 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây 3 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 25m. | Bao gói nilon |
| 114 | Cáp điện | 1x10 | 20 | m | Điện áp chịu đựng 450V-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi đồng bện; đường kính lõi 10mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 20m. | Bao gói nilon |
| 115 | Cáp điện | 2x1,5 | 3 | m | Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây súp đôi 2 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 3m. | Bao gói nilon |
| 116 | Cáp điện, đầu bọp | 1x12/2,5m | 2 | bộ | Dạng dây lõi đơn nhiều sợi đồng bện; đường kính lõi 12mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm; đầu tẩu đồng 2 đầu. Chiều dài dây 2,5m. | |
| 117 | Cáp điện, 3 lớp chống cháy | 1x16 | 16 | m | Điện áp chịu đựng 450V-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi đồng bện; đường kính lõi 16mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 16m. | |
| 118 | Cầu chì | 5A/10A | 32 | bộ | Dạng ống thuỷ tinh, dòng max 5A/10A; Kích thước 5x20mm | Bao gói nilon |
| 119 | Cầu chì | ΠBД - Y, 350V - 160A | 2 | cái | Dạng sứ, kiểu ΠД-V, dây cầu chì loại ΠBД-V, điện áp chịu đựng 350V, dòng max 160A. | Bao gói nilon |
| 120 | Cầu chì | ΠP- 2Y4, 220V - 6A | 3 | cái | Dạng sứ, điện áp max 220V, dòng max 6A. | Bao gói nilon |
| 121 | Cầu chì phíp | 3A | 3 | bộ | Dạng phíp, điện áp max 220V, dòng max 3A. | Bao gói nilon |
| 122 | Cầu chì tự phục hồi | 1A/12x16 | 14 | cái | Dạng ống thuỷ tinh, dòng max 1A; Kích thước 12x16 mm | Bao gói nilon |
| 123 | Cầu dao | 69356C, 115V-115A | 1 | cái | Đóng mở điện áp 115V, dòng chịu đựng đến 150A. Đúng ký hiệu 69356C | Bao gói nilon |
| 124 | Cầu dao | 69111C | 1 | cái | Kiểu thanh quét, bao gồm bộ phận dập tia lửa điện, trị số 16 ôm. Đúng ký hiệu 69356C | Bao gói hộp cát tông |
| 125 | Cầu đấu | M5x2x30 | 1 | bộ | Mã sản phẩm: HYT-4003; Loại domino: Domino khối; Dòng điện định mức: 400A; Số cực: 3 pha. | Bao gói hộp cát tông |
| 126 | Cầu đo cao áp | 24KV | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, điện áp lên đến 25kV | Bao gói hộp cát tông |
| 127 | Cầu nắn | 5A | 16 | cái | Cầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp Vmax = ~500 V; Dòng điện Imax = 5 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 128 | Cầu nắn | 50A | 2 | cái | Cầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp Vmax = ~1000 V; Dòng điện Imax = 50A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 129 | Cầu nắn | KPR307/10A | 22 | cái | Cầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp VMAX = ~1000 V; Dòng điện Imax = 10 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 130 | Chiết áp | (0-20)KΩ/3W | 4 | cái | Chiết áp dạng tròn, xoay 330 độ, có đầu trục tại khía để lắp núm vặn; Điện trở biến đổi: 0 Ω đến 20KΩ; Công suất: 3W; Nhiệt độ làm việc: -40 đến 150 độ C | |
| 131 | Chuyển mạch | KT4 7-23/3-10 | 2 | cái | Đúng ký hiệu: KT4 7-23/3-10; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 132 | Chuyển mạch | KT7 26-28 | 2 | cái | Đúng ký hiệu: KT7 26-28; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 133 | Chuyển mạch cao tần | CB CPR RF-11/8 | 1 | cái | Đúng ký hiệu: CB CPR RF-11/8; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 134 | Cổ góp máy phát | PR-125 | 1 | cái | Cổ góp máy phát PR-125 được gia công bằng đồng đỏ theo kiểu lắp ghép mang cá và đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật như sau: Đường kính đầu tai Φ265±3; Đường kính làm việc Φ200±3; Số phiến đồng: 147 phiến; Chiều dài phiến đồng 90mm; Cách điện lớp giữa các phiến chịu điện áp: 500V; Cách điện vành góp với lõi chịu điện áp: 1,2kV; Độ bóng bề mặt cổ góp đạt: Δ 3. Dòng tải lên đến 150A | Bao gói hộp cát tông |
| 135 | Công tắc | T3BPO.360.007 | 2 | cái | Kí hiệu: T3BPO.360.007; Có 2 ngả gạt 2 cặp tiếp điểm; kích thước 20x30x50 | Bao gói nilon |
| 136 | Công tắc | 220V/2A | 2 | cái | Kích thước (27 x 15)mm; Điện áp chịu đựng: 220V; Dòng chịu đựng: 2A; 2 vị trí, 3 cặp tiếp điểm | Bao gói nilon |
| 137 | Công tắc | 5A | 1 | cái | Có 2 ngả gạt 2 cặp tiếp điểm; kích thước 20x30x50; Dòng max 5A | Bao gói nilon |
| 138 | Công tắc | AЭC-30/10A | 3 | cái | Kí hiệu: AЭC-30; Có 2 ngả gạt 2 cặp tiếp điểm; kích thước 20x30x50 | Bao gói nilon |
| 139 | Công tắc | ТП1-2 | 24 | cái | Số chân: 6; có 2 vị trí; Dòng max 5A | Bao gói nilon |
| 140 | Công tắc | ТП2-1 | 16 | cái | Số chân: 4; có 2 vị trí; Dòng max 5A | Bao gói nilon |
| 141 | Công tắc nhấn | HA3.604.014 | 4 | cái | Nút ấn 2 chức năng, 2 cặp tiếp điểm; Kích thước (30 x 35 x 33)mm; Điện áp chịu đựng: 250V; Dòng chịu đựng: 6A | Bao gói nilon |
| 142 | Công tắc nhấn | 1Ф02-005.000 | 3 | cái | Kí hiệu: 1Ф02-005.000; Kích thước 35x35x10; có nút nhấn Ф12; có 2 chân dẹt, khoảng cách giữa 2 chân 8. | Bao gói nilon |
| 143 | Công tắc tơ | ТКД503Д0Д | 4 | cái | Điện áp mạch điều khiển:27VDC; Dòng định mức: 50A; Số lượng cực: 3 loại D; tiếp điểm mạ bạc | Bao gói nilon |
| 144 | Công tắc tơ | TKД103Д0Д-Б | 4 | cái | Điện áp mạch điều khiển:27VDC; Dòng định mức: 10A; Số lượng cực: 3 loại D; tiếp điểm mạ vàng | Bao gói nilon |
| 145 | Cuộn cảm | (0÷20)mH | 14 | cái | Cuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = (0÷20)mH. | Bao gói nilon |
| 146 | Cuộn cảm | SMD-10 mH | 51 | cái | Cuộn dây cộng hưởng, dạng SMD; Cảm kháng L = 10mH. | Bao gói nilon |
| 147 | Cuộn cảm | 100 mH | 13 | cái | Cuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = 100 mH | Bao gói nilon |
| 148 | Cuộn cảm | 200 mH | 11 | cái | Cuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = 200 mH | Bao gói nilon |
| 149 | Cuộn cảm | SMD-5,6 mH/47µH | 11 | cái | Cuộn dây cộng hưởng, dạng SMD; Cảm kháng L = 5,6 mH/47µH | Bao gói nilon |
| 150 | Cuộn cảm | 75mH | 5 | cái | Cuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = 75mH | Bao gói nilon |
| 151 | Cuộn cảm | SMD-100uH | 16 | cái | Cuộn dây cộng hưởng, dạng SMD; Cảm kháng L = 100uH | Bao gói nilon |
| 152 | Cuộn cảm nhiều đầu | ЭУ4 775 024СП | 1 | cuộn | Đúng ký hiệu: ЭУ4 775 024СП; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 153 | Cuộn chặn | Д13-2,5-0,1 | 1 | cái | Đúng ký hiệu: Д13-2,5-0,1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 154 | Cuộn chặn | ДP4 757 001 | 3 | cái | Đúng ký hiệu: ДP4 757 001; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 155 | Cuộn chặn | 200mH | 4 | cái | Cuộn chặn cao tần; Điện cảm L = 220 mH. | Bao gói nilon |
| 156 | Cuộn va ri ô mét | 54/430 MHZ | 1 | cuộn | Dải tần số làm việc đến 430MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 157 | Cuộn va ri ô mét | 50/303МКГН | 1 | cuộn | Dải tần số làm việc đến 303MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 158 | Cuộn va ri ô mét L1 | 45/240-10/60МКГН | 1 | cuộn | Dải tần số làm việc đến 60MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 159 | Đảo mạch | ПВ2-10М3 | 2 | cái | Đảo mạch 3 pha 220V; đúng kí hiệu ПВ3-10-МЗ | Bao gói hộp cát tông |
| 160 | Đảo mạch | 1 thớt, 5 vị trí; 10 vị trí | 6 | cái | Hình trụ Ф60, có 1 thớt, mỗi thớt có 5 chân-Số lượng: 3 cái; Hình trụ Ф60, có 1 thớt, mỗi thớt có 10 chân-Số lượng: 3 cái. | Bao gói hộp cát tông |
| 161 | Đảo mạch | 220V/25A | 2 | cái | Hình trụ Ф60x80, có 6 thớt, mỗi thớt có 6 chân | Bao gói hộp cát tông |
| 162 | Đảo mạch | 55DP30 | 2 | cái | Đúng ký hiệu: 55DP30; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói hộp cát tông |
| 163 | Đảo mạch | 69316C/13V-25W | 2 | cái | Đúng ký hiệu 69316C; Tiếp điểm kép đồng mạ bạc; Công suất max đến 25W. | Bao gói hộp cát tông |
| 164 | Đảo mạch | ПГK-5П2H-A | 3 | cái | Hình trụ Ф25x50, có 3 thớt, mỗi thớt có 12 chân, chung nhau tiếp điểm giữa. | Bao gói hộp cát tông |
| 165 | Đảo mạch | ЯР3.602.105CN | 5 | cái | Hình trụ Ф25x80, có 6 thớt, chia làm hai vùng kiểu bán nguyệt, mỗi bên có 6 chân thứ tự từ 1 đến 6 và 7 đến 12. | Bao gói hộp cát tông |
| 166 | Đầu kết nối | IDE-26 | 4 | cái | Dạng 26 chân cắm ; Chân nổi IDE26; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 167 | Đầu kết nối | 2PM22KУЭ10Ш1В1 | 4 | cái | Sa đực, tròn Ф70x65x60, dài 19, có 22 chân; cỡ chân 2x1 | Bao gói hộp cát tông |
| 168 | Đầu kết nối | 2PM24Б19Ш1 | 1 | bộ | Sa cái, tròn Ф70x65x60, dài 19, có 24 chân; cỡ chân 2x1 | Bao gói hộp cát tông |
| 169 | Đầu kết nối | CP-50-357ΦB | 2 | cái | Kiểu trở kháng 50 ôm; kích thước Ф18,7x35; đầu cái Ф2 | Bao gói hộp cát tông |
| 170 | Đầu kết nối | Header(3-5) | 18 | cái | Đúng ký hiệu: Header(3-5); Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói hộp cát tông |
| 171 | Đầu kết nối | ГИ-3-22 | 1 | cái | Đúng ký hiệu: ГИ-3-22; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói hộp cát tông |
| 172 | Đầu kết nối | RG-8A | 2 | cái | Đúng ký hiệu: RG-8A; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói hộp cát tông |
| 173 | Đầu kết nối | ШK-4P 25A | 1 | bộ | Sa đực tròn Ф50x45x40, dài 50, có 4 chân; cỡ chân 2x4 | Bao gói hộp cát tông |
| 174 | Đầu kết nối 10 chân | ШР4-10HГ2 | 2 | bộ | Sa cái, tròn Ф40x35x30, dài 70, có 10 chân; cỡ chân 1,5x2 | Bao gói hộp cát tông |
| 175 | Đầu kết nối 12 chân | ШР7Р30Г3 | 6 | bộ | Sa đực tròn Ф50x45x40, dài 50, có 7 chân; cỡ chân 2x4 | Bao gói hộp cát tông |
| 176 | Đầu kết nối 14 chân | ШР4-14HГ2 | 2 | bộ | Sa cái, tròn Ф40x35x30, dài 70, có 14 chân; cỡ chân 1,5x2 | Bao gói hộp cát tông |
| 177 | Đầu kết nối 16 chân | ШР16Р32Г3 | 1 | bộ | Sa đực, tròn Ф70x65x60, dài 32, có 16 chân; cỡ chân 2x3 | Bao gói hộp cát tông |
| 178 | Đầu kết nối 24 chân | ШР24Р32Г3 | 2 | bộ | Sa đực, tròn Ф70x65x60, dài 32, có 24 chân; cỡ chân 2x3 | Bao gói hộp cát tông |
| 179 | Đầu kết nối 7 chân | ШР7Р52Г4 | 4 | bộ | Sa cái, tròn Ф50x45x40, dài 50, có 7 chân; cỡ chân 2x4 | Bao gói hộp cát tông |
| 180 | Đầu kết nối 8 chân | ШР8Р52Г3 | 2 | bộ | Sa đực, tròn Ф50x45x40, dài 50, có 8 chân; cỡ chân 2x3 | Bao gói hộp cát tông |
| 181 | Đầu kết nối 96 chân | 9001-12641C00A | 6 | bộ | Cáp kết nối 3x32 chân; Dòng vào:3A; Trở kháng tiếp xúc: 20mΩ max; Trở kháng cách li: 1000MΩ min; Điện áp: AC 1000V | Bao gói hộp cát tông |
| 182 | Đầu kết nối cao tần | SMA | 3 | cái | SMA mạ vàng; Nội trở≤0.003Ω; Điện trở tiếp xúc: dẫn ngoài ≤0.002Ω; Vật liệu chống điện ≥5GΩ; Điện áp chịu đựng lớn nhất: 1kV; Trở kháng: 50Ω; Tần số:0 ~ 18GHz | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 183 | Đầu kết nối micro | ЯMЭ.849.006 | 4 | cái | Đúng ký hiệu: ЯMЭ.849.006; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 184 | Đầu từ đọc | XC3-253-007C | 2 | cái | Hình cúc áo, kích thước 8x8x6; trở kháng 0,5Ω; | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 185 | Đầu từ ghi | XC3-253-009C | 3 | cái | Hình cúc áo, kích thước 8x8x6; trở kháng 45Ω; | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 186 | Đầu từ xóa | XC3-253-008C | 3 | cái | Hình cúc áo, kích thước 8x8x6; trở kháng 780Ω; | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 187 | Dây bọc kim chống nhiễu | SP225, 2x1,5 | 25 | m | Vỏ bọc ngoài cùng nhựa PVC; Lớp bọc kim chống nhiễu dạng lưới mạ kẽm; Tiêu chuẩn dây 28AWG; 02 sợi dẫn tín hiệu bằng đồng nguyên chất, đường kính dây 1,5mm. | |
| 188 | Dây cao áp | AGGSILICONE 4mm | 5 | m | Điện áp chịu đựng đến 50KV; Kích thước tiêu chuẩn 4mm; Vỏ Silicon mềm | |
| 189 | Dây cao áp | 2kV | 18 | cái | Điện áp chịu đựng đến 2kV; chiều dầy cách điện từ 1,5-2mm; đường kính dây 8mm. | |
| 190 | Dây điện | 2x1,5 | 30 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; Số sợi/đường kính quy định: 30/0,25mm; Chiều dày cách điện/ vỏ bọc: 0,7/0,8mm; Số lượng 1 cuộn 30m | |
| 191 | Dây điện | 1x1,5 | 190 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 100m, 1 cuộn 90m. | |
| 192 | Dây điện | 1x1 | 70 | m | Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 70m. | |
| 193 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | 1x1,5 | 496 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5 mm. Số lượng 4 cuộn 100m, 1 cuộn 96m. | |
| 194 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | 1x2,5 | 130 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5 mm. Số lượng 1 cuộn 100m, 1 cuộn 30m. | |
| 195 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | 1x4 | 90 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-1000V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 4 mm. Số lượng 1 cuộn 90m. | |
| 196 | Dây đồng bện | Φ4 | 3 | kg | Dây e may bện nhiều sợi, đường kính 4mm, bọc cô tông cách điện. Điện áp cực đại ≤ 2KV | Bao gói hộp carton |
| 197 | Dây đồng bện nhiều sợi vỏ bọc nhựa teflon | M2,5x13000 | 24 | bộ | Dây e may bện nhiều sợi, đường kính 2,5mm, chiều dài 13000mm, bọc nhựa teflon cách điện. | Bao gói hộp carton |
| 198 | Dây đồng bện nhiều sợi vỏ bọc nhựa teflon | M2x10500 | 72 | bộ | Dây e may bện nhiều sợi, đường kính 2mm, chiều dài 10500mm, bọc nhựa teflon cách điện. | Bao gói hộp carton |
| 199 | Dây đồng dẹt | 1x8 | 22 | kg | Đồng nguyên chất; Kích thước 1x8mm, bọc amiang cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV | |
| 200 | Dây đồng e may | Ф(0,2-0,8) | 49,7 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,2=2kg; Ф0,21=4kg; Ф0,23=0,8kg; Ф0,25=3kg; Ф0,27=0,6kg; Ф0,28=2,4kg;Ф0,29=0,8kg; Ф0,3=2kg; Ф0,31=4kg; Ф0,32=0,6kg; Ф0,35=2,3kg; Ф0,4=6,2kg; Ф0,45=1,8kg; Ф0,5=3,5kg; Ф0,55=1,4kg; Ф0,7=12,5kg; Ф0,75=1kg; Ф0,8=0,8kg | Bao gói hộp carton |
| 201 | Dây đồng e may | Ф0,1 | 4,1 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,1=4,1kg | Bao gói hộp carton |
| 202 | Dây đồng e may | Ф(0,12-0,18) | 11,9 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,12=5,4kg; Ф0,14=0,8kg; Ф0,16=1,7kg; Ф0,17=0,6kg; Ф0,18=3,4kg. | Bao gói hộp carton |
| 203 | Dây đồng e may | Φ2,1 | 5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,1=4,1kg | Bao gói hộp carton |
| 204 | Dây đồng e may | Ф(1-1,45) | 13,6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,1=4,8kg; Ф1,1=2,4kg; Ф1,25=1,2kg; Ф1,35=4kg; Ф1,45=1,2kg | Bao gói hộp carton |
| 205 | Dây giữ chậm | ЛЭТ 0,5.1200 | 14 | cái | Trở kháng sóng: 1200 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 0,5µs± 10% | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 206 | Dây giữ chậm | ЛЭТ 1.0.1200 | 7 | cái | Trở kháng sóng: 1200 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 1,0µs± 10% | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 207 | Dây giữ chậm | ЛЭТ 1.0.600 | 10 | cái | Trở kháng sóng: 600 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 1,0µs± 10% | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 208 | Dây giữ chậm | ЛЭТ 2.0.1200 | 27 | cái | Trở kháng sóng: 1200 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 2µs± 10% | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 209 | Dây giữ chậm | ЛЭТ 2.0.600 | 11 | cái | Trở kháng sóng: 600 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 2µs ± 10% | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 210 | Dây giữ chậm | ЛЭТ 4.0.1200 | 37 | cái | Trở kháng sóng:1200 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 4µs± 10% | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 211 | Dây giữ chậm | ЛЭТ 4.0.600 | 20 | cái | Trở kháng sóng: 600 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 4,0µs±10% | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 212 | Dây phi đơ | PK50 -7-12 | 50 | m | Kiểu trở kháng 50Ω, đường kính lõi Ф7, đường kính vỏ Ф12 | |
| 213 | Đèn báo | cảm ứng | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cảm ứng ánh sáng. | Bao gói hộp carton |
| 214 | Đèn cao không đồng bộ dây | 27V; dây 2 x 1,5 x 30m | 1 | bộ | Kiểu vỏ đèn tròn Ф90x150; bóng đui xoáy nguồn DC 27V; công suất 24W; Dây súp đôi 2 x 1,5; dài 30m | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 215 | Đèn dao động | К702БР | 1 | cái | Ký hiệu: К702БР; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 216 | Đèn điện tử | 5Ц3С | 20 | cái | Ký hiệu: 5Ц3С (loại đèn 3 cực kép); Độ bền: ≥ 1000 h; Trọng lượng: ≤ 6,5 g. U sợi đốt = ~ (6,3 ± 0,6) V; U anốt = +125V; U max = + (250 ± 25) V. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 217 | Đèn điện tử | 6Π14Π | 1 | cái | Đèn điện tử 5 cực, 9 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 20mm, cao 75mm | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 218 | Đèn điện tử | 6Ж10П-ЕP | 6 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 200 V; Điện áp lưới Uc2= 100 V; Dòng anốt= (4÷9) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (7÷12) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 219 | Đèn điện tử | 6Ж1П-ЕВ | 95 | cái | Điện áp sợi đốt UH,= 6,3 V; Điện áp anốt Ua = 120 V; Điện áp lưới 2 (Uc2) = 120 V; Dòng sợi đốt = (170 ± 15) mA; Dòng anốt = (5 ÷ 9,7) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn) = (3,9 ÷ 6,4) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 220 | Đèn điện tử | 6Ж2П-ЕВ | 45 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 120 V; Điện áp lưới Uc2= 120 V; Dòng sợi đốt= (190 ± 20) mA; Dòng anốt= (4 ÷ 8) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (3,2÷5,1) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 221 | Đèn điện tử | 6Ж49П-Д | 16 | cái | Số chân: 9; Đèn thủy tinh: Điện áp sợi đốt= 6,3V; Dòng sợi đốt= 300 mA; Dòng anốt= 15mA | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 222 | Đèn điện tử | 6Ж5П-В | 45 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 300 V; Điện áp lưới 1 Uc1= -2V; Điện áp lưới 2 Uc2= 150 V; Dòng sợi đốt= (450 ± 25) mA; Dòng anốt= (5÷14) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (6÷12) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 223 | Đèn điện tử | 6Ж9П-Е | 40 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 150 V; Điện áp lưới Uc2= 150 V; Dòng sợi đốt= (300 ± 30) mA; Dòng anốt= (11 ÷ 19) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (14 ÷ 21) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 224 | Đèn điện tử | 6К4П-ЕВ | 20 | cái | Số chân: 7; Đèn thuỷ tinh; Điện áp sợi đốt= 6,3V; Điện áp anốt= 250V; Dòng HAKAH= 300mA; Dòng anốt= 11mA; Tần số làm việc= 60MHZ | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 225 | Đèn điện tử | 6Н13С | 27 | cái | Ký hiệu: 6Н13С; Độ bền: ≥ 1000 h; Trọng lượng: ≤ 6,5 g. U sợi đốt = ~ (6,3 ± 0,6) V; I sợi đốt = (250 ± 25) mA; U anốt = +125V; U max = + (250 ± 25) V. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 226 | Đèn điện tử | 6Н1П-ЕB | 71 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Dòng sợi đốt= (600 ± 50) mA; Điện áp anốt= 250 V; Dòng anốt= (6 ÷ 9) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (3,8 ÷ 5,1) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 227 | Đèn điện tử | 6Н2П-ЕP | 47 | cái | Ký hiệu: 6H2П-EB; Dùng để KĐ điện áp tần số thấp; Độ bền: ≥1000 giờ; Trọng lượng: ≤15g; Điện áp phát: 6,3 ± 0,6 V; Dòng phát:600 ± 50 mA; Điện áp định mức Anot: 250V; Giới hạn điện áp Anot: 300V; | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 228 | Đèn điện tử | 6Н3П-EB/EP | 63 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Dòng sợi đốt= (345 ± 25) mA; Điện áp lưới 1(Uc1)= - 2 V; Điện áp anốt= 150 V; Dòng anốt= (5,5÷12) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (3,6÷7,8) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 229 | Đèn điện tử | 6Н6П-EB | 40 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Dòng sợi đốt= (750 ± 60) mA; Điện áp lưới 1 (Uc1)= - 2 V; Điện áp anốt= 120 V; Dòng anốt= (20÷40) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (8,1÷13,9) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 230 | Đèn điện tử | 6П1П- ЕВ | 37 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 250 V; Điện áp lưới UC1= -12,5 V; Điện áp lưới UC2= 250 V; Dòng sợi đốt= (450 ± 40) mA; Dòng anốt= (5 ÷ 14) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= ( 4,9 ± 1,1) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 231 | Đèn điện tử | 6П3С | 12 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 250 V; Điện áp lưới 1 UC1= -14 V; Dòng sợi đốt= (2,5 ± 0,25) mA; Dòng anốt= (58÷86) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (5,2÷6,8) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 232 | Đèn điện tử | 6П3С-Е | 24 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 250 V; Điện áp lưới 1 UC1= -14 V; Dòng sợi đốt= (2,5 ± 0,25) mA; Dòng anốt= (58÷86) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (5,2÷6,8) mA/V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 233 | Đèn điện tử | 6С19П-В | 20 | cái | Số chân: 9; Điện ấp sợi đốt: 6.3V; Điện áp anode định mức: 110V; Dòng anode định mức: 95 mA; Trọng lượng: 25g | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 234 | Đèn điện tử | 6С33С-В | 6 | cái | Số chân: 7, kích thước Ф65 mm, cao 130 mm; Điện ấp sợi đốt: (12,6 ± 1,3) V; Điện áp anode định mức: 120V; Dòng anode định mức: (540 ±90) mA; Trọng lượng: | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 235 | Đèn điện tử | 6С9Д | 15 | cái | Số chân: 8; Đèn 3 cực tháp; Điện áp sợi đốt= 6,3V; Tần số làm việc: 900 MHz; Dòng sợi đốt= 0,575A; Điện áp a nốt= 250V; Dòng a nốt= 15mA; Nhiệt độ ≤ 150 ºC | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 236 | Đèn điện tử | 6Х2П-ЕВ | 38 | cái | Điện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Dòng sợi đốt= (300 ± 25) mA; Điện áp anốt ≤ 10,5 V; Dòng anốt ban đầu ≥35 mA | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 237 | Đèn điện tử | ГМИ90 | 4 | bộ | Số chân: 6; Điện áp sợi đốt= 25V; Điện áp anốt= 33KV; Dòng lưới 1= -600V; Dòng lưới 2= ( 0,6 - 1,75)KV; Điện áp khi có xung kích= 200V; Độ rộng xung= 2μA; Nhiệt độ= 170 ºC;Thời gian làm việc= 350 giờ | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 238 | Đèn điện tử | ГУ17 | 6 | cái | Số chân: 9; Điện áp sợi đốt: 6,3V( 400Hz); Điện áp: Ua= 300V: Ia= 85mA; Ig1 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 239 | Đèn điện tử | ГУ-50 | 2 | cái | Đèn điện tử 5 cực, 8 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 40mm, cao 90mm, đế nhôm | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 240 | Đèn điện tử | МИ119 | 1 | bộ | Đèn 3 cực; Loại đèn phát siêu cao tần; Tần số: 830 ÷ 882MHz; Điện áp Ua = 23kV; Ia = 22÷23mA; Công suất: 315KW; Trọng lượng: 7kg; Kích thước: 12,99×10,63×4,72 inch | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 241 | Đèn điện tử | СГ15П | 20 | cái | Số chân: 7; Đèn thủy tinh; Điện áp sợi đốt= 6,3V; Điện áp chịu đựng= 160V; Điện áp ra ổn áp= ( 102- 110)V; Dòng anốt= ( 5- 30) mA | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 242 | Đèn điện tử | СГ1П-ЕВ | 20 | cái | Điốt Zener dạng ống thủy tinh: Cực âm lạnh. Các xi lanh chứa đầy hỗn hợp argon-helium; Điện áp làm việc ổn định=149 V;.Điện áp đánh lửa: không quá 175 V; Dòng điện hoạt động: 5-30 mA; Thời gian trễ : không quá 1 s; Thời gian chạy tối thiểu: không dưới 2000 giờ; Trọng lượng tối đa: không quá 20g | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 243 | Đèn điện tử, đế | ГМИ6-В | 9 | bộ | Vật liệu: thủy tinh;. Số chân: 9; Đèn 4 cực kép;. Điện áp sợ đốt= (6,3 ÷12,6)V; Điện áp anot= 4kV; Điện áp lưới 2= 800V; Điện áp lưới 1= -200V; Công suất anot= 15W; Công suất lưới 2= 3W; Công suất lưới 1= 1W; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +90) ºC | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 244 | Đèn điện tử | ГМИ-90 | 1 | bộ | Số chân: 6; Điện áp sợi đốt= 25V; Điện áp anốt= 33KV; Dòng lưới 1= -600V; Dòng lưới 2= ( 0,6 - 1,75)KV; Điện áp khi có xung kích= 200V; Độ rộng xung= 2μA; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +90) ºC;Thời gian làm việc= 350 giờ | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 245 | Đèn điện tử | МИ146 | 1 | bộ | Đèn Manhêtrôn; Dòng xung kích= 2A; Điện áp sợi đốt= ( 9,6- 11)V; Điện áp a nốt= 32KV; Nhiệt độ ≤ 120 ºC; Độ ẩm ≤ 98% | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 246 | Đèn hình | 23ЛМ34В | 3 | cái | Đèn hình thủy tinh; Số chân: 8; Điện áp sợi đốt= 6,3V; Dòng sợi đốt= 0,3A; Điện áp a nốt= 5KV; Điện áp lưới 2= 400V; Điện áp ka tốt= (190- 200)V; Điện áp điều khiển= ( 0 – 80)V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 247 | Đèn led | 3mm | 32 | cái | Dạng chân cắm; Đường kính Ф3; V=(3÷3,4)V; Imax=20mA; Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 248 | Đèn nắn dòng | ВИ1 30/25 | 2 | cái | Số chân= 4 ; Đèn thủy tinh; Điện áp sợi= 10V; Dòng sợi đốt= 6A; Điện áp nắn= 3KV; Thời gian làm việc= 250h | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 249 | Đèn nắn dòng | ВИ1 0,1/30 | 2 | cái | Ký hiệu: ВИ1 0,1/30; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 250 | Đèn nắn dòng | ВИ1 0,03/13 | 2 | cái | Ký hiệu: ВИ1 0,03/13; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 251 | Đèn nhả điện | 4378Д | 2 | cái | Ký hiệu: 4378Д; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 252 | Đi ốt | 10A | 3 | cái | Dạng 2 chân cắm, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ C | Bao gói nilon |
| 253 | Đi ốt | 1N251 | 19 | cái | Dạng 2 chân cắm; Đi ốt chỉnh lưu; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C; Điện áp Umax = 30V. | Bao gói nilon |
| 254 | Đi ốt | 1N270 | 8 | cái | Dạng 2 chân cắm; Đi ốt chỉnh lưu; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C; Điện áp Umax = 50V. | Bao gói nilon |
| 255 | Đi ốt | 1N3287 | 5 | cái | Dạng 2 chân cắm; Đi ốt chỉnh lưu; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C; Điện áp Umax = 30V. | Bao gói nilon |
| 256 | Đi ốt | 1N4007 | 18 | cái | Điốt chỉnh lưu; Kiểu dáng DO-41; Điện áp VRRM = +1000 V; Dòng điện IFSM = 30 A; Nhiệt độ làm việc (-50 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 257 | Đi ốt | 1N4148 | 29 | cái | Đi ốt tiếp điểm, vỏ thủy tinh; Tiêu chuẩn đóng vỏ SOD80; Điện áp chịu đựng 100V; Dòng tối đa 450 mA; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 258 | Đi ốt | 1N5822 | 12 | cái | Điện áp ngược cực đại: 40V; Dòng thuận cực đại: 3A; Dải nhiệt độ hoạt động: (- 65 đến 150 độC); Điện thế kích hoạt thuận nhỏ khoảng (0,15 – 0,45)V; Đúng qui cách, kí hiệu | Bao gói nilon |
| 259 | Đi ốt | 1N752A | 4 | cái | Dạng 2 chân cắm; Đi ốt ổn áp; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C; Điện áp Umax = 30V. | Bao gói nilon |
| 260 | Đi ốt | 2C156A | 4 | cái | Ký hiệu: 2C156A, loại vỏ thủy tinh; kích thước dài 68 và Ф7,5x3,6; Rct 46 đến 160; Umax (5-6)V; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 261 | Đi ốt | 2Д203A | 3 | cái | Uopp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V;Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; fd - Tần số hoạt động của diode: 20 kHz; Unp - Điện áp thuận DC: không quá 1 V ở Inp 100 mA; Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 0,5 μA tại 75 V; tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 4 µs; Sd - Tổng điện dung: 20 pF tại 5 V | Bao gói nilon |
| 262 | Đi ốt | P100 | 4 | cái | Ký hiệu: P100; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 263 | Đi ốt | Д1006 | 10 | cái | Ký hiệu: Д106A, trở kháng phân cực thuận (350 ÷ 560)Ω; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 264 | Đi ốt | Д1008А | 14 | cái | Umax= 10kV; I= 50mA; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C. | Bao gói nilon |
| 265 | Đi ốt | Д1009А | 5 | cái | Ký hiệu: Д1009; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 266 | Đi ốt | Д1010 | 8 | cái | Đi ốt đơn; Đóng kín bằng vỏ phíp; Kích thước (105 x 30 x 15)mm; Điện áp chịu đựng: 2500V; Dòng chịu đựng: 20A | Bao gói nilon |
| 267 | Đi ốt | Д106A | 10 | cái | Ký hiệu: Д106A, trở kháng phân cực thuận (350 ÷ 560)W; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 268 | Đi ốt | Д210 | 4 | cái | Ký hiệu: Д210A Đi ốt chỉnh lưu 800V, 10A; Trọng lượng: 6,5gr | Bao gói nilon |
| 269 | Đi ốt | Д212A | 8 | cái | Ký hiệu: Д212A, trở kháng phân cực thuận (650 ÷ 860)W; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 270 | Đi ốt | Д213A | 8 | cái | Điện áp Max 200V; dòng chỉnh lưu 100mA tần số công tác 100 kHz; nhiệt độ hoạt động (-60 đến 125) độ C | Bao gói nilon |
| 271 | Đi ốt | Д214A | 6 | cái | Ký hiệu: Điốt Д214A; Được sử dụng để chuyển đổi điện áp xoay chiều lên đến 1,1 kHz; Khối lượng: ≤12 g; Điện áp ngược không đổi tối đa: 100V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10A; | Bao gói nilon |
| 272 | Đi ốt | Д220Б | 56 | cái | Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 1A: ≤1V; Dòng điện ngược không đổi khi điện áp ngược max là ≤ 50µs, Thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 300ns, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =100V: 20÷60pF, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, | Bao gói nilon |
| 273 | Đi ốt | Д223A | 39 | cái | Điện áp ngược lớn nhất UMax=150V Dòng điện lớn nhất Imax =50mA- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)độC. | Bao gói nilon |
| 274 | Đi ốt | Д226 | 28 | cái | Ký hiệu: Д226Б Uobp max = 400 V; Inp max = 300 mA; fd = 1 kHz; Unp ≤ 1 V ở Inp = 300 mA; Iobp ≤ 100 μA ở Urev = 300 V | Bao gói nilon |
| 275 | Đi ốt | Д229 | 5 | cái | Các đặc tính kỹ thuật chính của diode D229A: Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 400 mA; fd - Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 400 mA; Iobp - Dòng ngược DC: không quá 50 μA ở Urev 400 V | Bao gói nilon |
| 276 | Đi ốt | Д231А | 20 | cái | Đúng ký hiệu: Д231А; Dạng 2 chân cắm, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ C | Bao gói nilon |
| 277 | Đi ốt | Д237Б | 56 | cái | Uopp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; fd - Tần số hoạt động của diode: 1 kHz;Unp - Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1 V ở Inp 300 mA; Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA ở Uobr 400 V | Bao gói nilon |
| 278 | Đi ốt | Д242Д | 20 | cái | Ký hiệu: Д242Д; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 279 | Đi ốt | Д2E | 40 | cái | Đúng ký hiệu: Д2E; Dạng 2 chân cắm, đi ốt biến dung, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ C | Bao gói nilon |
| 280 | Đi ốt | Д312 | 10 | cái | Ký hiệu: Д312; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 281 | Đi ốt | Д405БПР | 20 | cái | Đúng ký hiệu: Д405БПР; Dạng 2 chân cắm, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ C | Bao gói nilon |
| 282 | Đi ốt | Д814A/B/Д | 33 | cái | Ký hiệu: Д814A, cấu tạo vỏ kim loại; kích thước Ф(7x5)x9; dài 54; loại ổn áp (6 ÷ 9,5)V; Số lượng 14 cáiKý hiệu: Д814B, cấu tạo vỏ kim loại; kích thước Ф(7x5)x9; dài 54; loại ổn áp (8 ÷ 11)V; Số lượng 5 cái;Ký hiệu: Д814Д, cấu tạo vỏ kim loại; kích thước Ф(7x5)x9; dài 54; loại ổn áp (10 ÷ 15)V; Số lượng 14 cái | Bao gói nilon |
| 283 | Đi ốt | Д9Д | 8 | cái | Ký hiệu: Д9Д, trở kháng phân cực thuận (550 ÷ 800)W; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 284 | Đi ốt | Д-B25 | 14 | cái | Nắn dòng, điện áp vào: xoay chiều 220V-240V/400Hz thành điện áp 1 chiều 25VDC | Bao gói nilon |
| 285 | Đi ốt | МД226 | 45 | cái | Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; fd - Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 300 mA; Iobp - Dòng ngược trực tiếp: không quá 100 μA ở Urev 300 V | Bao gói nilon |
| 286 | Điện trở | (1-470)kΩ/0,25W | 623 | cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,25W. | Bao gói nilon |
| 287 | Điện trở | 0,1Ω-50KΩ/5W | 12 | cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 5W. | Bao gói nilon |
| 288 | Điện trở | 100Ω/0,5W | 16 | cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,5W. | Bao gói nilon |
| 289 | Điện trở công suất | 350Ω/620Ω/50W | 5 | cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; 350Ω=3 cái, 620Ω=2 cái, Công suất chịu đựng 50W. | Bao gói nilon |
| 290 | Điện trở công suất | (220Ω; 330Ω; 470Ω; 510Ω)/20W | 12 | cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 20W. | Bao gói nilon |
| 291 | Điện trở công suất | 2KΩ/2,7KΩ/100W | 10 | cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; 2kΩ=2 cái, 2,7Ω=8 cái, Công suất chịu đựng 100W. | Bao gói nilon |
| 292 | Điện trở dán | (10 Ω÷680 kΩ)/0,25W | 280 | cái | Dạng SMD. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,25W. | |
| 293 | Điện trở lá | KT(27x640)/20Ω | 40 | cái | Dạng thanh, Kích thước (27x640)mm. Giá trị điện trở 20Ω. | |
| 294 | Điện trở OМЛТ | (1K- 560K)/2W | 328 | cái | Dạng chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 2W. | Bao gói nilon |
| 295 | Điện trở tác động nhanh | MP915-2.50 | 4 | cái | Dạng chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5% | Bao gói nilon |
| 296 | Đồng hồ | P/M% | 1 | cái | Đồng hồ chỉ thị kim; Điện áp tham chiếu: 75mV; Thang đo tham chiếu M% 95-SET; Quy cách S-298 HOYT ELEC USA | Bao gói hộp carton |
| 297 | Đồng hồ 1 chiều | (0÷200)A | 1 | cái | Đồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 200A chia 10. | Bao gói hộp carton |
| 298 | Đồng hồ 1 chiều | (0÷150)V | 2 | cái | Đồng hồ chỉ thị kim; điện áp tham chiếu 150V, thang đo trực tiếp 150V chia 10 | Bao gói hộp carton |
| 299 | Đồng hồ đo điện áp | (0÷50)V | 2 | cái | Đồng hồ chỉ thị kim; điện áp tham chiếu 50V, thang đo trực tiếp 50V chia 10 | Bao gói hộp carton |
| 300 | Đồng hồ đo dòng | (0÷100)µA | 1 | cái | Đồng hồ chỉ thị kim; Thang đo (0 ÷ 100)µA | Bao gói hộp carton |
| 301 | Đồng hồ đo xoay chiều | (0-250)V | 2 | cái | Kích thước: 70x70x30; Thang đo: 0-250V; Điện áp vào: ~ 10-250V | Bao gói hộp carton |
| 302 | Đồng hồ dòng | (0÷10)A | 2 | cái | Đồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 200A chia 10. | Bao gói hộp carton |
| 303 | Ghen nhiệt | Ф3-Ф5 | 31,5 | m | Chất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước Ф3-Ф5x500 với nhiều màu khác nhau. | |
| 304 | Ghen nhiệt | Ф12 | 2 | m | Chất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước Ф12x500, với nhiều màu khác nhau. | |
| 305 | Ghen nhiệt | Ф10 | 2 | m | Chất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước Ф10x500, với nhiều màu khác nhau. | |
| 306 | Giá cầu chì, cầu chì | ПДC-III-20 | 9 | bộ | Dạng ống thuỷ tinh, dòng max 20A; Kích thước 5x20mm | Bao gói nilon |
| 307 | Giấy cách điện | δ=0,2 | 10 | m | Giấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x200, dày 0,2mm. | |
| 308 | Hộp bọc nhiễu | 30x60x15 | 2 | cái | Chất liệu đồng mạ bạc, Kích thước 30x60x15 | Bao gói nilon |
| 309 | Hộp tách sóng | Z1 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đúng kí hiệu Z1 | |
| 310 | IC | 11Б333 | 20 | cái | Ký hiệu: 11Б333, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3V; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 311 | IC | 122УД1Б | 2 | cái | Ký hiệu: 122УД1Б, hình tròn dày, 12 chân tròn; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ:-45°C ÷ +85°C; | Bao gói nilon |
| 312 | IC | 130TB1 | 8 | cái | Ký hiệu: 130TB1, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; IC kỹ thuật số của dòng TTL. Chứa 2 phần tử J-K.Điện áp: 5 ± 10% V. Điện áp ban đầu "mức 0" = 0,35V, "mức 1" = 2,4V. | Bao gói nilon |
| 313 | IC | 133TB1 | 3 | cái | IC 133TB1 của dòng TTL; Logic 3И-НЕ; Nhiệt độ: 60°C ÷ +125°C; Điện áp: 5±10% V | Bao gói nilon |
| 314 | IC | 133ЛA3 | 6 | cái | IC 133ЛА3 của dòng TTL; loại logic 2-NOT; Phân tử 4; biệt. Nhiệt độ: 60 °C đến + 125 °C. Điện áp 4,5V-5,5V±10% | Bao gói nilon |
| 315 | IC | 133ЛA8A | 3 | cái | IC 133ЛА8 của dòng TTL; có 4 mạch AND-NOT hai đầu vào với dầu ra COLLECT R chứa 32 phần tử tích phân. Nhiệt độ: 60 độ C đến + 125 độ C. Điện áp 5±10% V | Bao gói nilon |
| 316 | IC | 134TB14 | 12 | cái | Ký hiệu 134TB14 - IC kỹ thuật số của dòng TTL. Chứa 88 phần tử tích phân. Điện áp 5±10% V. Dòng tiêu thụ = 8mA. | Bao gói nilon |
| 317 | IC | 134ИE5 | 2 | cái | Ký hiệu: 134ИE5; IC dòng TTL; Trọng lượng: ≤1,9g. | Bao gói nilon |
| 318 | IC | 134ИД5 | 3 | cái | Ký hiệu: 134ИД5, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Loại logic: 4 phần tử J-K, và 1 phần tử và đảo, Điện áp: 4,5÷5,5 V, Nhiệt độ hoạt động: -60°C÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 319 | IC | 136ЛA3 | 4 | cái | IC 136ЛА3 của dòng TTL; Vi mạch bán dẫn tích hợp bốn phần tử logic 2AND-NOT; Sử dụng trong các thiết bị diện tử đặc biệt. Nhiệt độ: -60°C đến + 125°C. Điện áp 5V±10% | Bao gói nilon |
| 320 | IC | 136ЛH1 | 4 | cái | IC logic. Nhiệt độ hoạt động (-60÷125)°C , điện áp nguồn 6V±5% , dòng điện 200mA | Bao gói nilon |
| 321 | IC | 140УД1A | 4 | cái | Ký hiệu: 140УД1A; Điện áp nguồn: ± 6,3V phạm vi nhiệt độ hoạt động từ (-60 đến 125)°C; Tần số 0,1MHz. Số lượng kênh 1 | Bao gói nilon |
| 322 | IC | 140УД1Б | 5 | cái | Ký hiệu: 140УД1A, Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: 60 °C ÷ +125 °C; Tần số: 0,1 MHz; Số lượng kênh: 1; Trọng lượng: 1,5g | Bao gói nilon |
| 323 | IC | 153УД1Б | 2 | cái | Sử dụng trong các bộ khuếch đại; Điện áp đầu ra= 10V; nhiệt độ làm việc (-20 đến +85) độ C, điện áp nguồn cung cấp 15V± 10%. Dòng 150mA. | Bao gói nilon |
| 324 | IC | 153УД2 | 2 | cái | Sử dụng trong các bộ khuếch đại; Điện áp đầu ra= 10V; nhiệt độ làm việc (-20 đến +85)°C, điện áp nguồn cung cấp 15V± 10%. Dòng 300mA. | Bao gói nilon |
| 325 | IC | 193ИE1 | 3 | cái | Ký hiệu 193ИE1 là một bộ chia tần số. Chứa 38 phần tử tích phân, nhiệt độ làm việc (-20 đến +85)°C. | Bao gói nilon |
| 326 | IC | 198HT1Б | 4 | cái | Ký hiệu: 198HT1Б; Tổ hợp các bán dẫn NPN, có 14 chân; бК0.348.483 ТУ; Trọng lượng: 0,9 g; Điện áp: ≤ 1 V; Dòng điện: ≤ 0,05 A; Nhiệt độ hoạt động:- 450 đến +85°C | Bao gói nilon |
| 327 | IC | 1HT251 | 6 | cái | Ký hiệu: 1HT251; Cấu trúc: NPN; Được sử dụng trong các thiết bị chuyển mạch; Khối lượng: ≤0,4g; Công suất tiêu tán: 400mW; Tần số cắt fgr: 200MHz; Uce max: 45V; Dòng Ic max: 800 mA; | Bao gói nilon |
| 328 | IC | 1TK334 | 5 | cái | Ký hiệu: 1TK334, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 329 | IC | 1TK343 | 15 | cái | Ký hiệu: 1TK343, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 330 | IC | 1TK361 | 4 | cái | Ký hiệu: 1TK361, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C; | Bao gói nilon |
| 331 | IC | 235ДA1 | 2 | cái | Ký hiệu: 235ДA1, hình chữ nhật, 11 chân tròn; được sử dụng trong các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số lên đến 150 MHz. Trọng lượng: 2,5 g | Bao gói nilon |
| 332 | IC | 235ПC1 | 2 | cái | Ký hiệu: 235ПC1, hình chữ nhật, 11 chân tròn; được sử dụng trong mạch biến tần, UBX = 10mV, fBX = 10MHz; fПЧ = 1,6MHz | Bao gói nilon |
| 333 | IC | 235УP2 | 2 | cái | Ký hiệu: 235УP2, hình chữ nhật, 11 chân tròn; được sử dụng cho các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số lên đến 150 MHz; | Bao gói nilon |
| 334 | IC | 235УP3 | 2 | cái | Ký hiệu: 235УP3, hình chữ nhật mỏng, 11 chân tròn; được sử dụng cho các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số lên đến 150 MHz; | Bao gói nilon |
| 335 | IC | 2KД012 | 4 | cái | Công suất tiêu tán 2W; điện áp nguồn 8V ±0,5% ; dòng điện 250mA | Bao gói nilon |
| 336 | IC | 3ЛС314 A | 8 | cái | Ký hiệu: 3ЛС314A, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: -45°C ÷ +85°C; | Bao gói nilon |
| 337 | IC | 74HC4051 | 4 | cái | Điện áp nguồn: VCC=2~36V; Điện áp đầu vào: 0 đến VCC; Kiểu chân: SOP14; Loại logic: CMOS | Bao gói nilon |
| 338 | IC | 74HC574 | 8 | cái | Đúng ký hiệu: 74HC574, điện áp cung cấp: (0,5-7)V, dòng điện vào mỗi pin: 20mA, dòng điện ra mỗi pin: 35mA | Bao gói nilon |
| 339 | IC | 74LS06 | 2 | cái | Ký hiệu: 74LS06; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 340 | IC | 74LS393 | 3 | cái | 74LS393 đều chứa một cặp bộ đếm gợn 4 giai đoạn tốc độ cao. Mỗi nửa của LS393 được chia thành phần chia đôi và phần chia cho năm, với đầu vào xung nhịp riêng biệt cho mỗi phần. Hai phần có thể được kết nối để đếm trong mã 8.4.2.1BCD hoặc chúng có thể đếm theo chuỗi nhị phân để cung cấp sóng vuông (chu kỳ nhiệm vụ 50%) ở đầu ra cuối cùng; mỗi nửa LS393 hoạt động như một Modulo-16 bộ chia nhị phân, với ba giai đoạn cuối cùng được kích hoạt theo kiểu gợn sóng. Trong LS393, các flip-flops được kích hoạt bởi quá trình chuyển đổi từ CAO xuống THẤP của các đầu vào CP của chúng; Trạng thái THẤP; Tần số đếm tối đa điển hình là 50MHz; Điốt kẹp đầu vào giảm thiểu hiệu ứng kết thúc tốc độ cao | Bao gói nilon |
| 341 | IC | 78L05 | 8 | cái | IC ổn áp, kiểu đóng vỏ TO-220; Điện áp vào lớn nhất Vmax = 20V; Điện áp vào nhỏ nhất Vmin = 7V; Điện áp ra: 5V; Dòng đầu ra: 1.5 A; Nhiệt độ làm việc (-20 đến 85°C) | Bao gói nilon |
| 342 | IC | AD8041 | 2 | cái | Số chân: 8 chân-kiểu SOIC; Điện áp nguồn nuôi (1,5÷6)V; Dạng OPAMP VFB-170MHz; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 343 | IC | ADG333ABZ/SOIC-20 | 2 | cái | IC chuyển mạch tốc độ cao; Số chân: 20 chân-SOIC-20; Điện áp nguồn nuôi: (~3÷30)V, V±=(3÷20)V; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 344 | IC | AMS-1117-5V | 4 | cái | Vi mạch ổn áp nguồn tuyến tính; Dòng điện đầu ra 1,0A; Dung sai điện áp đầu ra là 2%; Bảo vệ quá tải nhiệt bên trong; Điện áp đầu vào: 7V đến 15V; Điện áp đầu ra 5.0V; Kiểu đóng vỏ SMD Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150) độC | Bao gói nilon |
| 345 | IC | AT89C2051-24P1 | 2 | cái | IC vi điều khiển 8bit; Kiểu dáng VQFP-32; Điện áp VCC = +(3 ÷ 5,5)V; Bộ nhớ RAM 256 Byte; Bộ nhớ EEPROM 2K Byte; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C. | Bao gói nilon |
| 346 | IC | ATME74S-24C04A | 2 | cái | Dạng EEPROM; loại giao diện: Nối tiếp, 2 dây, I2C; Điện áp cung cấp hoạt động: (1,8 -2,7) V; Danh mục con: Bộ nhớ & Lưu trữ dữ liệu | Bao gói nilon |
| 347 | IC | Atmega128 | 2 | cái | Hoạt động hoàn toàn tĩnh: 0 Hz đến 24 MHz; 32 dòng I/O có thể lập trình; Ram trong 128 x8 bit; Hai bộ đếm thời gian/ bộ đếm 16 bit; Kênh nối tiếp có thể lập trình. | Bao gói nilon |
| 348 | IC | CD4000 SMD | 3 | cái | Vi mạch số cổng NOR tương thích TTL; Đặc điểm đầu ra đối xứng; Tất cả các đầu vào được bảo vệ chống phóng tĩnh với điốt đến VDD và VSS. Kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 1 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 349 | IC | CD4001 SMD | 6 | cái | Vi mạch số cổng CMOS, chân dán, 4 Cổng NOR; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Nhiệt độ làm việc -55°C to 125°C | Bao gói nilon |
| 350 | IC | CD4002 SMD | 2 | cái | Vi mạch số tốc độ cao và trình điều khiển IGBT với các kênh đầu ra tham chiếu phía cao và thấp độc lập với dòng điện ngõ ra tối đa 0,5mA; Dạng vi mạch ứng dụng trong các mạch số hoặc điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp tối đa 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện tối đa 1 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 351 | IC | CD4049 SMD | 4 | cái | Vi mạch số Chuyển đổi logic từ cao xuống thấp, tương thích đầu ra TTL có 6 cổng vào/ra; Kiểu đóng vỏ 16 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 10 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 352 | IC | CD4066AN | 6 | cái | Bộ chuyển mạch điện tử dành cho truyền hoặc ghép kênh của tín hiệu tương tự hoặc kỹ thuật số; Kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp tối đa 20V; Dòng điện tiêu thụ 10 Ma; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 353 | IC | CD4070 SMD | 5 | cái | Vi mạch số chứa bốn độc lập -NOR. Các ứng dụng: So sánh logic; Bộ cộng / phụ; Trình tạo và kiểm tra chẵn lẻ; Kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 0,5V đến 20V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 10 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 354 | IC | IR2110 | 4 | cái | Vi mạch MOSFET điện cao thế, tốc độ cao và trình điều khiển IGBT với các kênh đầu ra tham chiếu phía cao và thấp độc lập; Dạng vi mạch ứng dụng trong các mạch khuếch đại hoặc điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 16 chân SOIC; Nguồn cung cấp tối đa 20V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện tối đa 12 A; Tổng công suất 2W; Nhiệt độ làm việc (-55đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 355 | IC | LA7815 | 8 | cái | IC ổn áp nguồn +15V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = +36 V; Điện áp VO = +(14,52 ÷ 15,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 356 | IC | LA7915 | 16 | cái | IC ổn áp nguồn -15V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = -36 V; Điện áp VO = -(14,52 ÷ 15,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150)°C. | Bao gói nilon |
| 357 | IC | LM2576HVS-12V/TO-263-6 | 2 | cái | Ổn áp kiểu BUCK; Tần số fmax= 52kHz; Điện áp Vout=12V; Dòng điện Imax=3A; Kiểu chân TO 263-6; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 358 | IC | LM2576HVT-ADJ | 6 | cái | Ổn áp kiểu BUCK; Tần số fmax= 52kHz; Điện áp Vout=5V; Dòng điện Imax=3A; Kiểu chân TO 263-6; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 359 | IC | LM311 SMD | 3 | cái | Bộ khuếch đại thuật toán là điện áp bộ so sánh có dòng điện đầu vào thấp, từ tiêu chuẩn ± 15V; Cung cấp 5V dùng cho logic IC. Đầu ra của chúng tương thích với RTL-DTL và TTL cũng như các mạch MOS và có thể chuyển đổi điện áp lên đến + 50V ở các dòng đầu ra cao tới 50mA. Dòng điện đầu vào tối đa: 150nA; Dòng bù tối đa: 20nA; Phạm vi điện áp đầu vào chênh lệch: ± 30V; Công suất tiêu thụ: 135mW ở ± 15V; Điện áp cung cấp: + 5V đến ± 15V; Dòng điện đầu ra: 50mA; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 360 | IC | LM324 | 26 | cái | Bộ khuếch đại thuật toán là điện áp bộ so sánh có dòng điện đầu vào thấp. Tăng điện áp DC lớn: 100dB; Phạm vi cung cấp năng lượng rộng: 3V ~ 32V (hoặc ± 1,5 ~16V); Kiểu đóng vỏ hai hàng chân 14SOP; Điện áp cung cấp: ± 16V hoặc 32V; Công suất thiêu thụ: 640 mW; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 361 | IC | LM386SMD | 2 | cái | Bộ khuếch đại công suất âm tần điện áp thấp; Kiểu đóng vỏ 8 chân DIP; Nguồn cung cấp tối đa 15V; Công suất tiêu thụ 1,25 W; Tần số làm việc tối đa 300 kHz; Nhiệt độ làm việc (- 40đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 362 | IC | LM555 | 3 | cái | Ký hiệu: LM555; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 363 | IC | LM723 | 4 | cái | Ký hiệu: LM723, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Loại logic: chuyển mạch, Điện áp: 37V, Io 150mA; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷ +125°C | Bao gói nilon |
| 364 | IC | LM7812 | 10 | cái | IC ổn áp, kiểu đóng vỏ TO-220; Điện áp vào lớn nhất Vmax = 30V; Điện áp vào nhỏ nhất Vmin = 14V; Điện áp ra: 12V; Dòng đầu ra: 1.5 A; Nhiệt độ làm việc (-20 đến 85 độC) | Bao gói nilon |
| 365 | IC | M82C53-20422355 | 2 | cái | Bộ hẹn giờ khoảng thời gian có thể lập trình UPD8253C-2 NEC DIP24; Mã: M82C53-2; Kiểu chân: 24 chân cắm DIP-24. | Bao gói nilon |
| 366 | IC | MC4049 | 2 | cái | Vi mạch số Chuyển đổi logic từ cao xuống thấp, tương thích đầu ra TTL có 6 cổng vào/ra; Kiểu đóng vỏ 16 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 10 mA; Nhiệt độ làm việc (-65 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 367 | IC | MC74AC04N | 4 | cái | Vi mạch số tốc độ cao và trình điều khiển IGBT với ngõ vào tương thích mức TTL; Dạng vi mạch ứng dụng trong các mạch số hoặc điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp tối đa 6V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa ±50 mA; Nhiệt độ làm việc (-65 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 368 | IC | MIC4452ZT | 3 | cái | Trình điều khiển MOSFET đơn tốc độ cao; Dạng vi mạch ứng dụng trong các mạch khuếch đại hoặc điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 5 chân cắm TO220; Nguồn cung cấp tối đa 20V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện tối đa 12 A; Tổng công suất 2 W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 369 | IC | MN4046 | 2 | cái | Vi mạch chuyển mạch điện tử; Bốn cổng vào ra mức TTL; Điện áp hoạt động tối đa 18V | Bao gói nilon |
| 370 | IC | SG3524 | 2 | cái | Bộ điều khiển chuyển mạch; Điều chỉnh độ rộng xung; Dạng vi mạch, ứng dụng trong các mạch điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 16 chân cắm PDIP; kích thước 9.90 mm × 6.35 mm; Nguồn cung cấp tối đa 40V; Tần số làm việc tối đa 3 MHz; Dòng điện tối đa 100 mA; Nhiệt độ làm việc (-65 đến 150 độC) | Bao gói nilon |
| 371 | IC | TC6078AT | 4 | cái | Ký hiệu: TC6078AT; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 372 | IC | TDA2822 | 2 | cái | Điện áp hoạt động: 15V; Dòng đỉnh ra ở trở kháng 4W: 1,5A; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 150 độC | Bao gói nilon |
| 373 | IC | TO46 | 4 | cái | Ký hiệu: TO46; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 374 | IC | UNL2003 | 3 | cái | ULN2003 DIP16; Dải điện áp hoạt động: 6 - 15V; Họ: CMOS;Kiểu chân: DIP 16 phù hợp để kết hợp giữa các mạch kỹ thuật số mức logic thấp (như TTL, CMOS hoặc PMOS / NMOS) và dòng điện; điện áp cao hơn yêu cầu của đèn, rơle, hoặc các tải tương tự khác đối với phạm vi rộng của các ứng dụng máy tính, công nghiệp và tiêu dùng. Mỗi kênh có thể chịu được dòng điện lên tới 600mA. | Bao gói nilon |
| 375 | Keo cao áp | eboxy Resin | 6 | Cặp | Keo hỗn hợp 2 thành phần nhựa eboxy(A) và chất đóng rắn hardener(B), tỷ lệ pha 3A:1B. Hỗn hợp tự đông cứng sau 5-6 giờ, có khả năng chịu nhiệt, chịu lực cao. | dạng tuýp |
| 376 | Keo cao áp (20g) | HY520 | 175 | tuýp | Khối lượng: 20 gram; Độ nhớt: 450 posie; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 180) °C | dạng tuýp |
| 377 | Keo tản nhiệt CPU | Arctic MX-5 | 3 | Tuýp | Khối lượng: 8 gram; Độ nhớt: 550 posie; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 180) °C | dạng tuýp |
| 378 | Khối chia cao tần | Khối 1-3 | 1 | khối | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 379 | Khối so pha | Khối 1-4 | 1 | khối | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 380 | Loa | 8Ω/5W | 4 | cái | Loa trở kháng R = 8 Ω; Công suất P = 5W. | |
| 381 | Mạch điều khiển ổn áp | XЖ306-3288 | 2 | cái | Ký hiệu: XЖ306-3288; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 382 | Mạch in 2 lớp PCB RF | KT(100x200)mm | 3 | Bảng mạch | Mạch cao tần FR4; Chiều dày tấm mạch 1.6 mm; Độ dày lớp đồng 1OZ; Mạch 2 lớp đồng; Phủ Sodenmack màu xanh lá; Kích thước (100x200)mm; Chữ linh kiện màu trắng | Bao gói hộp cát tông |
| 383 | Màn hình LCD | 20x4 Blue | 3 | cái | Màn hình LCD; màu xanh, kích thước 20x4mm ; Điện áp Umax = +50 V; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 384 | Micro | ЯР3843022Э3 | 4 | cái | Khuếch đại micro, điện áp nguồn 27V, hệ số khuếch đại 70dB, dòng tiêu thụ 0,5mA | Bao gói nilon |
| 385 | Micro | ДЭMШ-1A | 3 | cái | Khuếch đại micro, điện áp nguồn 27V, hệ số khuếch đại 70dB, dòng tiêu thụ 1A | Bao gói nilon |
| 386 | Mô đun âm thanh | PCA-HD-Audio | 1 | cái | Điện áp cung cấp: 5 V; Các chuẩn kết nối: Line-in, Mic-in, Lin-out, Front-out, Speaker-out, Rear-out, Subcen-out, Side-out; Điều khiển nhúng; Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ +60) °C; Trọng lượng: 195 gram; Kích thước: (47,5 x 80,7) mm | Bao gói hộp cát tông |
| 387 | Mô đun DDS | AD9851 | 1 | Mô đun | Là thiết bị tích hợp cao sử dụng công nghệ DDS, kết hợp với bộ chuyển đổi so sánh A/D tốc độ cao; Kiểu đóng gói SSOP, 28 chân; Tốc độ xung nhịp 180MHz với ADC 10 bít. Điều chỉnh tần số 32bit; Khả năng điều chế pha 5 bít; Điện áp nguồn (2,7-5,25)V; Công suất thấp 555mW. | Bao gói hộp cát tông |
| 388 | Mô đun giao tiếp R-232 | CP-104UL | 1 | cái | Tốc độ truyền tối đa 921,6 kbps; 128-byte FIFO; Data Bits: 5, 6, 7, 8; Stop Bits: 1, 1.5, 2; Chuẩn kết nối: DB46 female; Bus: 32-bit; Tương thích 3,3/ 5V PCI; Kích thước: (64.4 x 120) mm; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85) °C | Bao gói hộp cát tông |
| 389 | Mô tơ 27V | ДПM-27-H3 | 4 | cái | Ký hiệu: ДПM-27-H3; Điện áp nguồn nuôi 27V; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 390 | Mô tơ điều chỉnh tự động | ЭП-110/245 | 2 | cái | Điện áp cung cấp 110V, công suất 245 W. Đúng ký hiệu quy cách ЭП 110/245 | Bao gói hộp cát tông |
| 391 | Mô tơ quạt gió | ЭП 78/125 | 1 | cái | Điện áp cung cấp 78V, công suất 125 W. Đúng ký hiệu quy cách ЭП 78/125 | Bao gói hộp cát tông |
| 392 | Nguồn ATX | HK350 | 3 | cái | Điện áp vào: (115 ÷ 230) V; Công suất danh định: 350 W; Đầu cấp điện cho bảng mạch: 20+4 pins; Đầu cấp điện cho hệ thống: CPU 4 pins/ ATA x 3/ SATA x 3; Kích thước: (150 x 140 x 86) mm | Bao gói hộp cát tông |
| 393 | Nhựa thông | 3,5 | kg | Dạng Colophan rắn, cứng được sử dụng để hòa vào dung môi hữu cơ, có tác dụng làm sạch các vết o xy hóa trên bề mặt mối hàn. Tỷ lệ tạp chất | Bao gói hộp cát tông | |
| 394 | Nút ấn | ПKT2-3-3 | 4 | cái | Nút ấn 2 chức năng, 3 cặp tiếp điểm kép; Điện áp chịu đựng: 450V; Dòng chịu đựng: 5A | Bao gói hộp cát tông |
| 395 | Nút nhấn | 4P-SMD | 2 | cái | Nút ấn 2 chức năng, 2 cặp tiếp điểm; chân SMD; Điện áp chịu đựng: 150V; Dòng chịu đựng: 0,5A | Bao gói hộp cát tông |
| 396 | Nút tắt/mở cao áp | 220V/6A | 2 | cái | Nút ấn 2 chức năng, 2 cặp tiếp điểm; Kích thước (30 x 35 x 33)mm; Điện áp chịu đựng: 250V; Dòng chịu đựng: 6A | Bao gói hộp cát tông |
| 397 | Ổ cắm điện đôi | Si nô ELECTRIC | 4 | cái | Kích thước 55x155x28; 02 ổ cắm đôi ; khoảng cách giữa các lỗ 100. | Bao gói nilon |
| 398 | Ổ cắm tín hiệu tai nghe | PД10364.TY | 6 | cái | Kích thước 35x35x10; có hai lỗ cắm Ф5; khoảng cách giữa các lỗ 20 | Bao gói nilon |
| 399 | Ống dẫn sóng | ЕУ5 060 058 | 1 | cái | Ký hiệu: ЕУ5 060 058; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 400 | Ống dẫn sóng | ЕУ5 060 059 | 1 | cái | Ký hiệu: ЕУ5 060 059; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton |
| 401 | Phe rít hình E, I | S = 6cm, R = 1,5cm | 1,6 | kg | Chất liệu thép silic, hình E, I; S = 6cm, R=1,5cm | Bao gói hộp cát tông |
| 402 | Pin | 1,5V/3A | 2 | cái | Dạng tròn, đường kính 20mm; điện áp 1,5V; dòng 3A | |
| 403 | Quạt làm mát | 24V/0,3A | 4 | cái | Kiểu TYP 5214N/19HHI; Điện áp cực đại: 27V; Dòng cực đại 500 mA;Kích thước tiêu chuẩn (120.5 x 120.5 x 35)mm; Vật liệu: vỏ và cánh bằng nhựa phủ màu đen | Bao gói hộp cát tông |
| 404 | Quạt làm mát | 27V | 2 | cái | Quạt cánh nhựa, dùng nguồn 27VDC; công suất 9W. | Bao gói hộp cát tông |
| 405 | Quạt làm mát | QB 225 | 2 | cái | Quạt cánh nhựa, dùng nguồn 220V/50Hz; công suất 9W. | Bao gói hộp cát tông |
| 406 | Quạt thông gió | 220V/50Hz/0,5A | 1 | cái | Model : EA12038S Master; Công suất : 145W; Điện áp : 220V-1pha; Lưu lượng : 135 m3/h; Tốc độ : 1400 r/min; Kích thước: 120x120x38mm | Bao gói hộp cát tông |
| 407 | RAM 4GB, DDR4 2133 | HMA 451U6AFR8N-TF | 2 | cái | Loại: RAM Desktop DDR4; Dung lượng: 4GB; Bus: 2133; Điện áp cung cấp: 1,2 V | Bao gói nilon |
| 408 | RAM 4GB, DDR4 2133 | M378A514RB1-CPB | 2 | cái | Loại: RAM Desktop; Dung lượng: 4GB; Bus: 2133; Điện áp cung cấp: 1,2 V | Bao gói nilon |
| 409 | Rơ le | PKH PC4.500.078 | 1 | cái | Ký hiệu: PKH PC4.500.078; Dùng chuyển đổi dòng điện một chiều và xoay chiều có tần số 50-400 Hz; Điện trở cách điện: 100-5000 MΩ; Điện áp: 600-750V; Nhiệt độ hoạt động: -60°C÷85°C; | Bao gói hộp cát tông |
| 410 | Rơ le | PБП PФ4.519.003 | 1 | cái | Ký hiệu: PФ4.519.003, loại hình chữ nhật 3x3x7; có 14 chân tròn, 4 cặp tiếp điểm; Nhiệt độ: -45°C ÷ +85°C; | Bao gói hộp cát tông |
| 411 | Rơ le | PПB2/7 PC4 521 962 | 2 | cái | Ký hiệu: PПB2/7, loại hình chữ nhật 21x18,5; có 8 chân tròn, 2 cặp tiếp điểm; Nhiệt độ: -45°C ÷ +85°C; | Bao gói hộp cát tông |
| 412 | Rơ le | PПC-5 PC4 522 315 | 1 | cái | Ký hiệu: PПB-5, loại hình chữ nhật 21x18,5; có 8 chân tròn, 2 cặp tiếp điểm; Nhiệt độ: -45°C ÷ +85°C; | Bao gói hộp cát tông |
| 413 | Rơ le | PЭC-10 PC4 529 031-05.01 | 11 | cái | Ký hiệu: PЭC-10; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +85)°C; Điện trở: (450 ± 45) Ω; U cc = + (27 ± 3) V; I làm việc ≥ 11mA. | Bao gói hộp cát tông |
| 414 | Rơ le | PЭC-15 PC4 591 005 | 4 | cái | Điện trở cuộn dây: (49,5-60,5)Ω; Điện áp làm việc: (4,4±0,4)V; Điện trở cách điện: ≥ 500MΩ; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Ω; Nhiệt độ làm việc: (-60÷125)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 415 | Rơ le | PЭC-9 PC4 529 029 03.01 | 14 | cái | Số chân: 8 ; Điện trở cuộn dây= (500± 50)Ω; Dòng= 18 mA; Điện áp= (27± 4,5)V; Nhiệt độ = (- 60 ÷ +85) ºC; Độ ẩm= 98% | Bao gói hộp cát tông |
| 416 | Rơ le | RP-7641-G9 | 7 | cái | Hình tròn, đường kính thớt 3cm; Có 1 tầng, 5 vị trí; Chất liệu: Trục bằng thép, giá bằng phíp, tiếp điểm bằng đồng mạ bạc. | Bao gói hộp cát tông |
| 417 | Rơ le | TKE56ПОД | 1 | cái | Gồm có 2 cặp tiếp điểm thường hở; Dòng chịu đựng tối đa: 30A; Điện áp chịu đựng lên đến 500V | Bao gói hộp cát tông |
| 418 | Rơ le | ΡΠ 1500 | 1 | cái | Cuộn dây rơ le 24V max; Dòng tiếp điểm chịu đựng được 8A; Điện áp qua tiếp điểm có thể đến 1500VAC | Bao gói hộp cát tông |
| 419 | Rơ le | ΡΠ 2B | 1 | cái | Cuộn dây rơ le 12V max; Dòng tiếp điểm chịu đựng được 8A; Điện áp qua tiếp điểm có thể đến 500VAC | Bao gói hộp cát tông |
| 420 | Rơ le nhiệt | 5ДK420008 | 1 | cái | Đúng ký hiệu quy cách 5ДK420008; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói hộp cát tông |
| 421 | Sa nối khối | 7 chân | 3 | cái | Dạng sa tròn, 7 chân | |
| 422 | Sa nối nguồn | 2 chân | 9 | cái | Dạng sa tròn, 2 chân | |
| 423 | Sa nối nguồn cao áp | 1 chân | 3 | cái | Sa nối điện áp cao áp lên đến 2,5kV | |
| 424 | Sơn đo dòng | 200A | 1 | cái | Sơn đo dòng điện 1 chiều lên đến 200A | |
| 425 | Sơn đo dòng | (0÷10)A | 1 | cái | Sơn đo dòng điện 1 chiều lên đến 10A | |
| 426 | Trụ đồng | M3x10 | 88 | bộ | Loại ốc: M3; Đường kính ngoài: 4.7-5.3mm; Chiều dài: 10mm; Đường kính ren: 3mm; Độ dài ren vặn: 6mm; Chất liệu: Đồng; Chiều dài trụ đồng: 10mm; Độ cao ren: 6mm; ren M3 (3mm); Khối lượng: 10g | Bao gói nilon |
| 427 | Trụ sứ | 1 | cái | Đường kính vành nón: 85mm, đường kính chóp cụt: 30mm, cao 40mm, dày 5mm | Bao gói hộp cát tông | |
| 428 | Tai nghe | XЖ3 849 001 | 2 | cái | Đúng ký hiệu quy cách XЖ3 849 001; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Bao gói nilon |
| 429 | Thạch anh | 1 MHz | 3 | cái | Dạng 2 chân cắm; Tần số danh định 1MHz. | Bao gói nilon |
| 430 | Thạch anh | 11,45 MHz | 7 | cái | Thạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 11,45 MHz. | Bao gói nilon |
| 431 | Thạch anh | 23,4MHz | 2 | cái | Thạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 23,4MHz | Bao gói nilon |
| 432 | Thạch anh | 5,55 MHz | 4 | cái | Thạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 5,55 MHz | Bao gói nilon |
| 433 | Thạch anh | 5,60 MHz | 3 | cái | Thạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 5,60 MHz | Bao gói nilon |
| 434 | Thạch anh | 5,65 MHz | 4 | cái | Thạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 5,65 MHz | Bao gói nilon |
| 435 | Thiếc dây | SANKI | 7 | kg | Không độc hại, Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu; Flux: 2.2; Nhiệt độ nóng chảy: ~227độC | Bao gói nilon |
| 436 | Thiếc thanh | 1 | kg | Dạng thanh tùy ý; nhiệt độ nóng chảy đến ~300độC | Bao gói nilon | |
| 437 | Tổ hợp tạo tín hiệu chuông | ГOCT-10710-67 | 2 | cái | Ký hiệu: ГOCT-10710-67; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 438 | Tôn si líc | Е,I 45x140x160 | 4 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Е,I 45x140x160 | Bao gói hộp cát tông |
| 439 | Tôn si líc | CCN | 1 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Phay CNC | Bao gói hộp cát tông |
| 440 | Tôn si líc | E,I 12х25х48 | 2 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; E,I 12х25х48 | Bao gói hộp cát tông |
| 441 | Tôn si líc | Ш 10x40x30 | 4 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Ш 10x40x30 | Bao gói hộp cát tông |
| 442 | Tôn si líc | Ш 10х30х35 | 5 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Ш 10х30х35 | Bao gói hộp cát tông |
| 443 | Tôn si líc | Ш 10х45х50 | 5 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Ш 10х45х50 | Bao gói hộp cát tông |
| 444 | Tôn si líc | Ш 12х32х40 | 6 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Ш 12х32х40 | Bao gói hộp cát tông |
| 445 | Tôn si líc | Ш 16х45х50 | 8 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Ш 16х45х50 | Bao gói hộp cát tông |
| 446 | Tôn si líc | Ш 25х45х50 | 12 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Ш 25х45х50 | Bao gói hộp cát tông |
| 447 | Tôn si líc | Ш 32х45х50 | 5 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Ш 32х45х50 | Bao gói hộp cát tông |
| 448 | Tôn si líc | Ш 32х60х65 | 3 | bộ | Thép silic, chống nhiễu; Ш 32х60х65 | Bao gói hộp cát tông |
| 449 | Trụ anten | ANT1 | 4 | cái | Ký hiệu: ANT1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 450 | Trụ cao áp, đồng bộ bu lông đai ốc đồng | 24KV | 4 | bộ | Đúng ký hiệu, qui cách, điện áp chịu đựng lên đến 25kV; | Bao gói nilon |
| 451 | Trụ cao áp, đồng bộ bu lông đai ốc đồng | 17KV | 4 | bộ | Đúng ký hiệu, qui cách, điện áp chịu đựng lên đến 18kV | Bao gói nilon |
| 452 | Trụ đấu dây cao áp | PH-1 | 8 | cái | Đúng ký hiệu, qui cách, điện áp chịu đựng lên đến 5kV; | Bao gói nilon |
| 453 | Trụ đấu điện | M12x60 | 6 | cái | Cách điện, dạng trụ đồng 12x60; Đúng ký hiệu, qui cách. | Bao gói nilon |
| 454 | Tụ bán chuẩn | (0÷350) pF | 4 | cái | Dạng 2 chân hàn; Điện dung (0 ÷ 350)pF; Điện áp 25V± 20%; Dòng tiêu thụ 0,1mA; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +155)°C. | Bao gói nilon |
| 455 | Tụ cao tần | 10000pF/1600V | 4 | cái | Điện dung: 10000pF; U max ≤1600V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 456 | Tụ cao tần | 100pF/5kV | 5 | cái | Điện dung: 100pF; U max ≤5000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 457 | Tụ cao tần | (1-3)μF/400V | 24 | cái | Điện dung ghi trên thân tụ; U max ≤400V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 458 | Tụ cao tần | (1000-6800)pF/1600V | 21 | cái | Điện dung ghi trên thân tụ; U max ≤1600V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 459 | Tụ cao tần | 33pF/3,5kV | 2 | cái | Điện dung: 33pF; Umax ≤3500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 460 | Tụ cao tần | 470pF/6kV | 5 | cái | Điện dung: 470pF; U max ≤6000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 461 | Tụ dầu | 250μF/450V, KT 60x60x105 | 2 | cái | Điện dung: 250μF; U max ≤450V; Sai số 5%; Kích thước 60x60x105; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 462 | Tụ dầu | 4μF/2000V, KT 145x145x105 | 1 | cái | Điện dung: 4μF; U max ≤2000V; Sai số 5%; Kích thước 145x145x105; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 463 | Tụ điện | (150pF; 220pF; 330pF; 470pF)/ 1KV | 30 | cái | Điện dung ghi trên thân tụ; U max ≤1000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 464 | Tụ điện | (22÷470)pF/450V | 50 | cái | Điện dung ghi trên thân tụ; U max ≤450V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 465 | Tụ điện | (20-2200)µF/25V | 55 | cái | Điện dung ghi trên thân tụ; U max ≤25V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 466 | Tụ điện | (4,7-200)μF/50V | 64 | cái | Điện dung ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 467 | Tụ điện | 1000µF/50V | 7 | cái | Điện dung: 1000μF; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 468 | Tụ điện | (750-2200)µF/63V | 38 | cái | Điện dung ghi trên thân tụ; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 469 | Tụ điện | (1,5-33)µF/40V | 15 | cái | Điện dung ghi trên thân tụ; U max ≤40V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 470 | Tụ điện | 150µF/63V | 4 | cái | Điện dung: 150μF; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 471 | Tụ điện | 2200µF/35V | 22 | cái | Điện dung: 2200μF; U max ≤35V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 472 | Tụ điện | 2µF/200V | 9 | cái | Điện dung: 2μF; U max ≤200V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 473 | Tụ điện | 4700µF/63V | 18 | cái | Điện dung: 4700μF; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói nilon |
| 474 | Tụ điện | K53-1A-68МКФ-16B | 3 | cái | Điện dung: 68μF; U max ≤16V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Đóng can nhựa |
| 475 | Tụ điện | К41-1a-2,5kВ | 1 | cái | Đúng chủng loại; U max ≤2,5kV; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 476 | Tụ điện | КСОТ-5-500Г | 180 | cái | Đúng chủng loại; U max ≤500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 477 | Tụ điện | МБГО-1-160-30-II | 62 | cái | Đúng chủng loại; U max ≤160V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 478 | Tụ điện | МБГО-2-300В±10% | 135 | cái | Đúng chủng loại tụ điện kép; U max ≤300V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 479 | Tụ điện | МБГО-2-400В±10% | 22 | cái | Đúng chủng loại tụ điện kép; U max ≤400V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 480 | Tụ điện | МБГО-2-630В±10% | 15 | cái | Đúng chủng loại tụ điện kép; U max ≤630V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 481 | Tụ điện | МБГП-1-200В ±10% | 70 | cái | Đúng chủng loại; U max ≤200V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 482 | Tụ điện | МБГП-2-200В-1000μF | 10 | cái | Đúng chủng loại tụ điện kép; Điện dung: 1000μF; U max ≤200V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 483 | Tụ điện | ОКБГ-И-200В | 84 | cái | Đúng chủng loại; U max ≤200V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 484 | Tụ điện | 8200μF/400V | 2 | cái | Điện dung: 8200μF; U max ≤400V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 485 | Tụ điện cao áp | КБВ-4-30KВ 0,1МКФ± 20% | 1 | cái | Đúng chủng loại; Điện dung: 1μF; U max ≤30000V; Sai số 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 486 | Tụ điện cao áp | К75-22Б-30КВ 0,1МКФ ± 10% | 1 | cái | Đúng chủng loại; Điện dung: 0,1μF; U max ≤30000V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 487 | Tụ điện cao áp | КБВ-2-20KВ 0,1МКФ ± 20% | 1 | cái | Đúng chủng loại; Điện dung: 0,1μF; U max ≤20000V; Sai số 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 488 | Tụ điện cao áp | К75-15-25KВ 0,1МКФ± 10% | 1 | cái | Đúng chủng loại; Điện dung: 0,1μF; U max ≤25000V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 489 | Tụ điện cao áp | UH=10KB | 1 | cái | Đúng chủng loại tụ điện kép UH; U max ≤10000V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 490 | Tụ điện dán | (0,001-2200)µF/(16-25)V | 271 | cái | Điện dung, điện áp ghi trên thân tụ; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 491 | Tụ điện kép | МБГП-1-400В ±10% | 20 | cái | Đúng chủng loại; Điện dung: 1μF; U max ≤400V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 492 | Tụ điều chỉnh | (1÷8,5)µF | 45 | cái | Dạng 2 chân hàn; Điện dung (1 ÷ 8,5)μF; Điện áp 25V± 20%; Dòng tiêu thụ 0,1mA; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +155)°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 493 | Tụ kích từ | 18µF/500V | 2 | cái | Tụ dầu, dạng chân cắm. Điện áp chịu đựng đến 200V, giá trị 0,5mF, sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 494 | Tụ lá | 400V | 4 | cái | Điện áp chịu đựng đến 400V; Điện dung ghi trên thân tụ; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°C | Bao gói hộp cát tông |
| 495 | Véc ni cách điện | ULTIMEG 2000 | 60 | lít | Thành phần Resin: ALKYD, chịu nhiệt đến 155 độ, làm tăng khả năng cách điện, tạo lớp bảo vệ cho các đường rò rỉ trong các động cơ, biến áp, bảng mạch…. | Bao gói Can nhựa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.826E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ dịch vụ, bảo hành hàng hóa | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi