Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834943-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022
Số hiệu KHLCNT 20220809690
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:32:00 đến ngày 2022-08-22 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,883,936,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.826E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ dịch vụ, bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 4-2022
Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa, sản xuất trang bị thông tin
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 từ 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1An tenP.8631bộAn ten dạng chóp nón; trở kháng 75Ω (hoặc 50Ω); gồm 12 chấn tử biên Ф=10mm, dài 700mm; 1 chấn tử trung tâm, Ф=10mm; Chất liệu hợp kim nhôm.Bao gói hộp cát tông
2Bán dẫn1T30820cáiDạng 3 chân hàn; Số lượng 1T308A=11 cái; 1T308B=9 cái; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 30V; Công suất 0,5W; Nhiệt độ làm việc (-25 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
3Bán dẫn1T403Б10cáiKý hiệu: 1T403Б, Cấu trúc: PNP; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 45V; Ic max: 1250mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
4Bán dẫn2N114213cáiDạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
5Bán dẫn2N11835cáiDạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số thấp; Điện áp Umax = 12V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
6Bán dẫn2N1493A15cáiDạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
7Bán dẫn2N227364cáiDạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
8Bán dẫn2N3904 TO-924cáiLoại NPN; kiểu 3 chân cắm; Công suất 350mW; Nhiệt độ chịu đựng 150°C; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
9Bán dẫn2N40421cáiDạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số thấp; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
10Bán dẫn2N502A23cáiDạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
11Bán dẫn2N54016cáiDạng bán dẫn PNP làm việc ở tần số trong các mạch xung, dùng trong mạch khuếch đại hoặc dao động, kiểu đóng vỏ TO 92; Điện áp trên cực C tối đa -180V; Tần số làm việc tối đa 300MHz; Dòng điện tối đa -600 mA; Tổng công suất 625 mW; Nhiệt độ làm việc (-55đến 150 độC)Bao gói nilon
12Bán dẫn2N55516cáiDạng bán dẫn NPN làm việc ở tần số trong các mạch xung, dùng trong mạch khuếch đại hoặc dao động, kiểu đóng vỏ TO 92; Điện áp trên cực C tối đa 180V; Tần số làm việc tối đa 300MHz; Dòng điện tối đa 600 mA; Tổng công suất 625 mW; Nhiệt độ làm việc (-55đến 150 độC)Bao gói nilon
13Bán dẫn2N56417cáiDạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
14Bán dẫn2N6975cáiĐúng ký hiệu 2N697; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
15Bán dẫn2N7064cáiDạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số thấp; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
16Bán dẫn2N91721cáiDạng 3 chân hàn; Bán dẫn công suất nhỏ, tần số cao; Điện áp Umax = 15V; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
17Bán dẫn2SA10134cáiDạng bán dẫn PNP ứng dụng trong các mạch khuếch đại hoặc điều khiển, kiểu đóng vỏ TO92; Điện áp trên cực C tối đa 160V; Tần số làm việc tối đa 15MHz; Dòng điện tối đa 2 A; Tổng công suất 400 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 150) độC).Bao gói nilon
18Bán dẫn2SA10158cáiDạng bán dẫn PNP ứng dụng trong các mạch âm tần, khuếch đại hoặc điều khiển, kiểu đóng vỏ TO92; Điện áp trên cực C tối đa -60V; Tần số làm việc tối đa 300MHz; Dòng điện tối đa -150 mA; Tổng công suất 400 mW; Nhiệt độ làm việc (-55đến 125 độ C)Bao gói nilon
19Bán dẫn2SA19438cáiDạng bán dẫn công suất PNP, trong dải tần số âm thanh, kiểu đóng vỏ TO 3PL; Điện áp trên cực C tối đa 230V; Dòng điện tối đa 15 A; Tổng công suất 150W; Nhiệt độ làm việc (-50 đến 125độC)Bao gói nilon
20Bán dẫn2SA7604cáiĐúng ký hiệu 2SA760; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
21Bán dẫn2SC18158cáiBán dẫn NPN; Kiểu dáng 2-5F1B;- Điện áp VCBO = 60V; Dòng điện IC = 150 mA; Công suất PC = 400 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
22Bán dẫn2SC233834cáiBán dẫn silicon dạng NPN; Loại gói: TO-92MOD;Loại transistor: NPN; Dòng cực góp tối đa (IC): 1A; Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 160V; Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 160V; Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 6V; Tiêu tán cực góp tối đa (Pc): 9 W; Tần số chuyển đổi tối đa (fT): 100 MHz; Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 60– 320; Nhiệt độ lưu trữ và hoạt động tối đa: -55 đến +150 độ C.Bao gói nilon
23Bán dẫn2SC5355cáiDạng bán dẫn NPN ứng dung trong các bộ khuếch đại VHF, bộ trộn, bộ tạo dao động cục bộ, kiểu đóng vỏ TO92; Điện áp trên cực C tối đa 30V; Tần số làm việc tối đa 300MHz; Dòng điện tối đa 20 mA; Tổng công suất 100 mW; Nhiệt độ làm việc (-55đến 150 độC)Bao gói nilon
24Bán dẫn2SD10388cáiKý hiệu: 2SD1038, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, vỏ sắt có 2 lỗ bắt vít, 2 chân tròn; Uce max: 120V; Ic max: 40A; Công suất tiêu tán: 180W; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
25Bán dẫn2SD15553cáiĐúng chủng loại 2SD1555; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°CBao gói nilon
26Bán dẫn2SD6694cáiĐúng chủng loại 2SD669; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
27Bán dẫn2SD781 TO-3P2cáiKý hiệu: 2SD781, Cấu trúc: NPN; hình chữ nhật 11x8,5x2,3; lỗ Ф3,1; 3 chân dẹt 15,6x2,2; khoảng cách chân 0,8; Uce max: 50V; Ic max: 2A; Công suất tiêu tán: 1W; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
28Bán dẫn2T201A/Г9cáiCấu trúc NPN; Số lượng: 2T201A=5 cái, 2T201Г=4 cái; Công suất tiêu tán 200mW; tần số cắt 5MHz , điện áp Uc , Uce=60V , Ube =20V , dòng điện Ic =150mA; Tản điện tối đa đến (Rk, W) 0,15.Bao gói nilon
29Bán dẫn2T203Б/Г32cáiCấu trúc PNP công suất thấp; Số lượng:2T203Б=20 cái, 2T203Г=12 cái; ; Uce max: 30V; Dòng Ic max: 0,01A; Tần số cắt fg: 5MHz; Công suất tiêu thụ: 0,15W; Hệ số khuếch đại nhỏ nhất 20 , hệ số kđ lớn nhất 150, điện áp Uc = 0,1V , Ue =0,1V, Ub =1,5V. Nhiệt độ hoạt động lớn nhất 30 độ CBao gói nilon
30Bán dẫn2T208M12cáiKý hiệu: 2T208M; Cấu trúc: PNP; Được sử dụng trong các bộ khuếch đại và các thiết bị xung; Khối lượng: ≤0,6 g.Công suất tiêu tán: 200mW; Tần số cắt fgr: ≥MHz; Ucb max: 60 V;Icb max: ≤1 μA;Bao gói nilon
31Bán dẫn2T301E4cáiKý hiệu: 2T301E; Cấu trúc: NPN; Được sử dụng trong các bộ khuếch đại và các thiết bị xung; Khối lượng: ≤0,6 g.Công suất tiêu tán: 0,85W; Tần số cắt fgr: ≥MHz; Ucb max: 45 V;Icb max: ≤1 μA;Bao gói nilon
32Bán dẫn2T312Б4cáiDạng pnp, Điện áp 60V, Dòng max 150mA ; Công suất max 0,9W; Nhiệt độ hoạt động : -25-85°СBao gói nilon
33Bán dẫn2T326Б10cáiKý hiệu: 2T326Б; Cấu trúc: PNP; Sử dụng trong các bộ khuếch đại thiết bị chuyển mạch có tần số cao và cực cao; Công suất tiêu tán 200mW , điện áp Uce=15V , Ube =5V , dòng điện Ic =50mA; Tần số cắt fgr: 20MHz;Bao gói nilon
34Bán dẫn2T355A5cáiKý hiệu: KT355A; Phân cực: NPN; Pcmax (tiêu tán): 0,225 W; Điện áp Vcb max: 15V; Điện áp Vce max: 15 V; Điện áp Veb max: 4 V; Ic max : 0,03 A; Tần số chuyển đổi (ft): 1500 MHzBao gói nilon
35Bán dẫn2T602Б2cáiKý hiệu 2T602Б; Được thiết kế để tạo và khuếch đại tín hiệu; Trọng lượng: ≤5g; Cấu trúc: NPN; Công suất tiêu tán: 0,85W; Tần số cắt fgr: ≥150MHz;Bao gói nilon
36Bán dẫn2T608Б10cáiKý hiệu: 2T608Б; Cấu trúc: NPN; Sử dụng trong các thiết bị chuyển mạch và tần số cao; Tần số cắt fgr: ≥5 MHz; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
37Bán dẫn2T610Б4cáiKý hiệu: 2T610Б; Cấu trúc: NPN; Sử dụng trong các bộ khuếch đại điện áp và công suất; Tần số giới hạn: 700÷1100 MHz; Công suất tiêu tán 1,5W ; Tần số cắt 700MHz ; Điện áp Uce =26V ,Ube =4V; Dòng điện Ic =300mABao gói nilon
38Bán dẫn2T825A4cáiKý hiệu: 2T825A; Cấu trúc: PNP; Sử dụng trong các bộ khuếch đại, chuyển mạch. Ik max: 20A; Uce max: 80V; Ueb: 5V; Uce: 2V;Bao gói nilon
39Bán dẫn2T903Б4cáiKý hiệu: 2T903B; Cấu trúc: NPN; Sử dụng trong các bộ khuếch đại công suất và bộ dao động; Tần số cắt fgr: ≥20 MHz; Ic =10A , điện áp Ube =4V, Uce =12VBao gói nilon
40Bán dẫn2T904A4cáiKý hiệu: 2T904A; Cấu trúc: NPN; Sử dụng trong các bộ khuếch đại công suất, bộ nhân tần số và bộ dao động ở tần số 100... 400 MHz ; Điện áp cung cấp: 28 V; Tần số cắt fgr: ≥350 MHz; Điện áp Uce -65V , Ube = 4V , dòng điện Ic =1,5A , công suất P =3W; Công suất tiêu tán 7WBao gói nilon
41Bán dẫn2T908A12cáiKý hiệu: 2T908A Cấu trúc: NPN; Dùng trong bộ điều chỉnh điện áp; Uce max: 100V; Dòng Ic max: 10A; Tần số cắt fg: 50MHz; Công suất tiêu tán: 100W; Trọng lượng: 30gBao gói nilon
42Bán dẫn2T922A2cáiKý hiệu: KT922A; Cấu trúc Phân cực: NPN; Công suất tiêu tán (Pc): 8W; Điện áp cực đại Vcb: 65V; Điện áp cực đại Vce: 30V; Điện áp cực đại Veb: 4V; Dòng Ic max: 0.8A; Tần số ft: 300MHzBao gói nilon
43Bán dẫn2T922B4cáiKý hiệu: KT922A; Cấu trúc NPN; Công suất tiêu tán (Pc): 8W; Điện áp cực đại Vcb: 65V; Điện áp cực đại Vce: 30V; Điện áp cực đại Veb: 4V; Dòng Ic max: 0.8A, Tần số ft: 300MHzBao gói nilon
44Bán dẫn2T931A3cáiKý hiệu: 2T931A, Cấu trúc NPN; Sử dụng trong các bộ khuếch đại, bộ nhân tần số và bộ dao động ở tần số 50... 200 MHz; Điện áp cung cấp: 28V;Ic max: 15A; Công suất thu : 150W; Tần số cắt fgr: 250MHz; Khối lượng: ≤7g.Bao gói nilon
45Bán dẫn2П103Д4cáiKý hiệu: 2П103Д; Cấu trúc PNP; Được sử dụng trong các bộ khuếch đại DC và tần số thấp với trở kháng đầu vào cao; Khối lượng: ≤1gBao gói nilon
46Bán dẫn2П350A4cáiBán dẫn trường , điện áp Ud =10V , Ug = ( 2,8÷7,2 )V , Us = (2,5÷4)V ; dòng điện 150mA , nhiệt độ hoạt động ( -60÷85) độC ; công suất tiêu tán 0,5W.Bao gói nilon
47Bán dẫnAPT30F50B14cáiĐúng chủng loại APT30F50B; Bán dẫn trường kênh N; Điện áp VDS: 500V; Dòng ID: 80A; Trở kháng mở D-S: 0.05W; Công suất cực đại: 700W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
48Bán dẫnH1061 BSR364cáiKý hiệu: H1061; Là transistor phân cực ngược NPN; Được sử dụng trong các mạch khuếch đại tần số thấp; Điện áp Uce max: 100V; Dòng cực đại Ic max:4A; Nhiệt độ làm việc: 650C ÷150 độC;Bao gói nilon
49Bán dẫnKT823A8cáiĐúng chủng loại KT823A; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
50Bán dẫnKT825A20cáiKý hiệu: 2T825A; Cấu trúc: PNP; Sử dụng trong các bộ khuếch đại, chuyển mạch; Ik max: 20A; Uce max: 80V; Ueb: 5V; Uce: 2V;Bao gói nilon
51Bán dẫnMП10510cáiKý hiệu: MП105Б, Cấu trúc: PNP; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 25V; Ic max: 10mV; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
52Bán dẫnMП13Б47cáiKý hiệu: MП13Б, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 0,01mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
53Bán dẫnMП16Б21cáiKý hiệu: MП16Б, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
54Bán dẫnMП20Б5cáiKý hiệu: MП20Б, Cấu trúc: NPN; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 0,1mV; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
55Bán dẫnMП25A/Б39cáiCấu trúc: NPN; Số lượng: MП25A=33 cái, MП25Б=6 cái; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 15V; Ic max: 0,5mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
56Bán dẫnTIP41A/42A4cáiLoại NPN; Điện áp Vce: 100V; Dòng điện Ic: 6A; Điện áp Vcb: 100V; Dòng điện Ib: 2A; Công suất tiêu tán: 65W; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 150°C; Đóng gói: TO220; Một cặp: TIP42 - TIP41.Bao gói nilon
57Bán dẫnП3048cáiKý hiệu: П304, Cấu trúc: PNP; hình tròn dày, 3 chân tròn; Uce max 25V; Ic max: 100mA; Nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ +125°CBao gói nilon
58Bán dẫnП307B6cáiCấu trúc NPN ,Công suất tiêu tán 0,25W , điện áp Ucb =80V , Ueb =3V , dòng điện Ic =0,12A , nhiệt độ hoạt động lớn nhất 150 độC, tần số cắt 20MHzBao gói nilon
59Bán dẫn2T919Б9cáiCấu trúc NPN , công suất tiêu tán 5W , tần số cắt 1350MHz , điện áp Ucb =4,5V , Ueb =3,5V ; dòng điện Ic max = 0,7ABao gói nilon
60Bảng mạch đáyPCE-5B07-04A1E2cái'Chuẩn công nghiệp; Khe cắm thẻ CPU PICMG 1.3: 1; Khe cắm PCI3: 1x16; 1x4; Khe cắm PCI 32/32: 4Bao gói hộp cát tông
61Bảng mạch xử lý tín hiệu trung tâmPCE-5129G24cáiChuẩn công nghiệp: PICMG 1.3; CPU: Intel Core I7; Tốc độ: (2.3 ÷ 3.9) GHz; Hỗ trợ 2 khe RAM DDR4 2133/1600 đến 32 GB; Kết nối ngoại vi: USB 2.0; USB 3.0; VGA, PCI, DVI-D; Cổng kết nối SATA: 5; Cổng COM: 2; Ethernet: 10/ 100/ 1000 Mbps; LAN intel I21; 2xRJ45; Nguồn cung cấp: +12 V, +5 V, + 3.3 V, +5 Vsb; Công suất: 65 W; Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ 60) °CBao gói hộp cát tông
62Băng từСБI 170 3083CuộnKý hiệu: СБI 170 308, Cấu trúc: Hình tròn rỗng giữa tráng phủ từ bề mặt; kích thước Ф80x20 và Ф25x20Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
63Báo chuôngPГ3 118 052cáiĐúng chủng loại PГ3 118 05; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
64Bìa cách điện nomexδ= 0,232mGiấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x200, dày 0,2mm.
65Bìa cao ápalkyo8mGiấy film cách điện áp cao,mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000mm, dày 0,3mm.
66Biến áp1Ф45.1003cáiCuộn I: Ф = 0,27/W = 100; điện áp 7(V); dòng 500(µA). Cuộn II: Ф = 0,08/W = 2000; điện áp 140(V); dòng 21(µA). Cuộn III: Ф = 0,08/W = 12; điện áp 0,7(V); dòng 5(µA). Điều kiện đo: f = 3KHz, U = 1V, I = 0ABao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
67Biến ápTA30-220-501cáiCuộn I: Ф = 0,8/W(1-2) = 70. Cuộn II: Ф = 0,8/W(3-4) = 30. Cuộn III: Ф = 0,8/W(5-6) = 30Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
68Biến ápTOT1042cáiĐầu vào :W(1-2; 1-3) = 150x2. Đầu ra W(1-2; 1-3)=65x2; Dòng max=2,5A, điện áp 27VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
69Biến ápЮ.Ю4.760.0072cáiCuộn I: Ф = 0,27/W = 100; điện áp 7(V); dòng 500(µA). Cuộn II: Ф = 0,08/W = 2000; điện áp 140(V); dòng 21(µA).Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
70Biến ápЮ.Ю4.770.0272cáiCuộn I: Ф = 0,31/W = 150; điện áp 10(V); dòng 20(µA). Cuộn II: Ф = 0,08/W = 120; điện áp 0,7(V); dòng 15(µA).Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
71Biến ápЯP4 731 0033cáiWI: Ф = 0,08/W(1-2) = 650; WII: Ф = 0,08/W(3-4) = 650.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
72Biến ápЯP4.709.2131cáiĐúng ký hiệu: ЯP4.709.213; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
73Biến áp cao ápTP3/5kV3cáiĐúng ký hiệu: TP3; Tạo điện áp 5kV; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
74Biến áp dao độngXЖ4.731.1411cáiCuộn I: Ф = 0,47/W = 18x2; điện áp 11x2(V); dòng 960(µA). Cuộn II: Ф = 0,18/W = 8; điện áp 5(V); dòng 150(µA). Cuộn III: Ф = 0,31/W = 15x2; điện áp 9x2(V); dòng 520(µA). Cuộn IV: Ф = 0,18/W = 29x2; điện áp 17x2(V); dòng 130(µA). Cuộn V: Ф = 0,08/W = 85; điện áp 49(V); dòng 37(µA). Cuộn VI: Ф = 0,25/W = 28; điện áp 18(V); dòng 260(µA).Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
75Biến áp dao động1Ф03.5203cáiDạng chữ E, có số vòng thứ cấp: 350, số vòng sơ cấp: 30, dòng điện 1ABao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
76Biến áp điều chếХЖ4.733.0012cáiФ = 0,31/W = 500; điện áp 10V; dòng 400µA. Điều kiện đo: f = 1KHz, U = 1V, I = 0,4ABao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
77Biến áp điều chếУЭ4 734 0031cáiĐúng ký hiệu: УЭ4 734 003; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
78Biến áp nguồnЯР4.724.0851cáiGồm 2 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra, trở kháng vào 30Ω, trở kháng ra 300Ω, đường kính dây =18, hệ số ghép =0,7Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
79Biến áp nguồnЯР4.724.0671cáiGồm 2 cuộn dây đầu vào và 3 cuộn đầu ra, trở kháng vào 50Ω, trở kháng ra 350Ω, đường kính dây =18, hệ số ghép =0,7Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
80Biến áp nguồn TP4220V/400Hz; 12V; 45V3cáiĐúng ký hiệu: TP4; Điện áp đầu vào: 220V/400Hz; Điện áp đầu ra 12V; 45VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
81Biến áp tín hiệu1Ф03.500CП3cáiGồm 3 cuộn dây; Cuộn 1 cỡ dây 0.27mm;Cuộn 2 cỡ dây 0.12mm; Cuộn 3 cỡ dây 0.08mm; Điện áp U1=7V, U2=140V; U3=0,7V; Tần số làm việc 1kHz.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
82Biến áp tín hiệu1Ф45.100CП2cáiGồm 2 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra , trở kháng vào 5kW , trở kháng ra 3kW , đường kính dây =10 , hệ số ghép =0,7Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
83Biến áp tín hiệuЯР4 731 1382cáiGồm 1 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra, trở kháng vào 0,5kW, trở kháng ra 0,3kW, đường kính dây =10, hệ số ghép =0,7Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
84Biến áp tín hiệuЯР4 731 1392cáiGồm 1 cuộn dây đầu vào và 2 cuộn đầu ra , trở kháng vào 0,5kΩ, trở kháng ra 0,4kΩ , đường kính dây =10mm, hệ số ghép =0,7Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
85Biến áp xungΓX4.720.0228cáiĐúng ký hiệu: ГХ4.720.022; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
86Biến áp xungΓX4.720.03512cáiĐúng ký hiệu: ГХ4.720.035; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
87Biến áp xungTP23cáiĐúng ký hiệu: TP2; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
88Biến trở2636-103/10424cáiBiến trở 3 chân cắm; cấu trúc 2636; Trở kháng 10.000Ω/ 100.000Ω; Công suất 2W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
89Biến trở PP6ДK2741762, 280Ω1cáiBiến trở điều chỉnh, đúng ký hiệu PP6ДK2741762, giá trị điều chỉnh từ 0-280 Ω.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
90Biến trở ППБ(1-470)KΩ/1W50cáiBiến trở vi chỉnh 3296W; Dạng 3 chân cắm đứng; Kích thước tiêu chuẩn (10 x 10 x 3)mm; Giá trị điện trở (1-470)KΩ ±5%; Công suất chịu đựng 1 W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 200) độCBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
91Bộ dao động chuẩnГO-4A1bộĐúng ký hiệu: ГO-4A; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
92Bộ điều chỉnh dòng6904C, 280Ω1cáiĐiều chỉnh dòng điện, đúng ký hiệu PCT- 6904CBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
93Bộ điều hưởng an ten và cơ cấu điều chỉnhHF-1000mH/173/10A1bộPhối hợp trở kháng an ten; Cảm kháng 1000mH, Dòng điện max: 10A; Dây đồng emay bện bọc cotong, đường kính dây: Ф(3,8-4) số vòng dây: 173; Trong số 33 vòng dây phía dưới vòng chập thì cứ 3 vòng lại lấy ra 1 đầu dây dùng để tinh chỉnh. Trong số 140 vòng phía trên vòng chập thì số đầu ra lần lượt ở các vòng dây thứ 5; 10; 20; 30; 50; 70;90;110; 130.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
94Bộ khuếch đại âm tầnЯM2.032.0082bộĐúng ký hiệu: ЯM2.032.008; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
95Bộ khuếch đại âm tầnЯР2.032.074.Э32bộĐúng ký hiệu: ЯР2.032.074.Э3; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
96Bộ khuếch đại cao tầnMSHB 191bộĐúng ký hiệu: MSHB 19; Dải tần hoạt động (700-1.000)MHz; Công suất (26-32)dB; Điện áp cung cấp (11,5-28)V; Dòng tiêu thụ: 50mA; Công suất xung đầu vào: 3000W; Tuổi thọ: 10.000h; Nhiệt độ làm việc (-50 ÷ +60)°C.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
97Bộ lọcП2П231-25MHz2cáiLọc tín hiệu ở tần số 25 MHz; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
98Bộ lọcЦ12.067.0042cáiĐúng ký hiệu: Ц12.067.004; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
99Bộ lọcЦ12.067.5712cáiĐúng ký hiệu: Ц12.067.571; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
100Bộ ổn áp 12V/10A, 6V/3AЯР2.087111bộĐiện áp đầu vào 220V/50Hz; điện áp đầu ra 12V/10A, 6V/3A
101Bóng báo sángKM48-505cáiĐiện áp định mức: 48V; Dòng định mức: 50mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600hBao gói hộp carton
102Bóng báo sángMH26-0,12-13cáiĐiện áp định mức: 26V; Công suất đến 0,12W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600hBao gói hộp carton
103Bóng, đui chụp đèn báo26V/0,12W20bộĐiện áp định mức: 26V; Công suất đến 0,12W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600hBao gói hộp carton
104Bóng, đui chụp đèn báo28V/10W40bộĐiện áp định mức: 28V; Công suất 10W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600hBao gói hộp carton
105Bóng, đui chụp đèn báo sáng6,3V/0,3W35bộĐiện áp định mức: 6,3V; Công suất đến 0,3W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h; Chiều dài: 9 mm; Đường kính: 3,2mmBao gói hộp carton
106Bóng, đui chụp đèn báo sángMH-26-0,1224bộĐiện áp định mức: 26V; Công suất đến 0,12W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600hBao gói hộp carton
107Bóng, đui chụp đèn chiếu sángTH-0,3-318bộĐiện áp định mức: 0,3V; Dòng định mức: 3W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600hBao gói hộp carton
108Bóng, đui, chụp đèn báoTH0235bộĐiện áp định mức: 2V; Dòng định mức: 20mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600hBao gói hộp carton
109Bột dẫn nhiệtSilicol2HộpDẫn nhiệt, dạng silicolBao gói hộp nhựa 10mg
110Bộ thanh quét tiếp điểm1bộChất liệu đồng mạ bạc, dòng max 100A
111Ổ cứng ghi lưu dữ liệu + Cài đặt phần mềm1TB3cáiỔ cứng HDD; Dung lượng: 1 TB; Chuẩn kết nối: SATA3; Bộ nhớ đệm: 64 M; Tốc độ vòng quay: 7200 rpm; Tốc độ truyền dữ liệu: 6 Gb/s; Điện năng tiêu thụ: 6,19 W; Kích thước: 3.5 inch; Dịch vụ cài đặt phần mềm: Cài đặt phần mềm HĐH Linux; Cài đặt phần mềm điều khiển và hiển thị thông tin bay; Cài đặt các tham số kỹ thuật, điều kiện khí hậu địa hình...theo yêu cầu.
112Cáp cao tần bọc kimRG-8A/U5mĐiện thế chịu đựng tối đa : 4000 V; Tổng trở: 50 ± 1 Ω; Vỏ bọc: Nhựa polyetylene hoặc nhựa chịu nhiệt chống cháy; Cách điện: Nhựa cách điện có bọt; Dây dẫn: Đồng cáp đồng trục lõi mềm gồm các sợi đồng nguyên chất; Ứng dụng: Hệ thống Bộ đàm trung tâm, video, Camera giám sát…Bao gói nilon
113Cáp điện3x2,525mĐiện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây 3 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 25m.Bao gói nilon
114Cáp điện1x1020mĐiện áp chịu đựng 450V-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi đồng bện; đường kính lõi 10mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 20m.Bao gói nilon
115Cáp điện2x1,53mĐiện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây súp đôi 2 lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 3m.Bao gói nilon
116Cáp điện, đầu bọp1x12/2,5m2bộDạng dây lõi đơn nhiều sợi đồng bện; đường kính lõi 12mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm; đầu tẩu đồng 2 đầu. Chiều dài dây 2,5m.
117Cáp điện, 3 lớp chống cháy1x1616mĐiện áp chịu đựng 450V-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi đồng bện; đường kính lõi 16mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 16m.
118Cầu chì5A/10A32bộDạng ống thuỷ tinh, dòng max 5A/10A; Kích thước 5x20mmBao gói nilon
119Cầu chìΠBД - Y, 350V - 160A2cáiDạng sứ, kiểu ΠД-V, dây cầu chì loại ΠBД-V, điện áp chịu đựng 350V, dòng max 160A.Bao gói nilon
120Cầu chìΠP- 2Y4, 220V - 6A3cáiDạng sứ, điện áp max 220V, dòng max 6A.Bao gói nilon
121Cầu chì phíp3A3bộDạng phíp, điện áp max 220V, dòng max 3A.Bao gói nilon
122Cầu chì tự phục hồi1A/12x1614cáiDạng ống thuỷ tinh, dòng max 1A; Kích thước 12x16 mmBao gói nilon
123Cầu dao69356C, 115V-115A1cáiĐóng mở điện áp 115V, dòng chịu đựng đến 150A. Đúng ký hiệu 69356CBao gói nilon
124Cầu dao69111C1cáiKiểu thanh quét, bao gồm bộ phận dập tia lửa điện, trị số 16 ôm. Đúng ký hiệu 69356CBao gói hộp cát tông
125Cầu đấuM5x2x301bộMã sản phẩm: HYT-4003; Loại domino: Domino khối; Dòng điện định mức: 400A; Số cực: 3 pha.Bao gói hộp cát tông
126Cầu đo cao áp24KV1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, điện áp lên đến 25kVBao gói hộp cát tông
127Cầu nắn5A16cáiCầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp Vmax = ~500 V; Dòng điện Imax = 5 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C.Bao gói hộp cát tông
128Cầu nắn50A2cáiCầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp Vmax = ~1000 V; Dòng điện Imax = 50A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C.Bao gói hộp cát tông
129Cầu nắnKPR307/10A22cáiCầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp VMAX = ~1000 V; Dòng điện Imax = 10 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150)°C.Bao gói hộp cát tông
130Chiết áp(0-20)KΩ/3W4cáiChiết áp dạng tròn, xoay 330 độ, có đầu trục tại khía để lắp núm vặn; Điện trở biến đổi: 0 Ω đến 20KΩ; Công suất: 3W; Nhiệt độ làm việc: -40 đến 150 độ C
131Chuyển mạchKT4 7-23/3-102cáiĐúng ký hiệu: KT4 7-23/3-10; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
132Chuyển mạchKT7 26-282cáiĐúng ký hiệu: KT7 26-28; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
133Chuyển mạch cao tầnCB CPR RF-11/81cáiĐúng ký hiệu: CB CPR RF-11/8; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
134Cổ góp máy phátPR-1251cáiCổ góp máy phát PR-125 được gia công bằng đồng đỏ theo kiểu lắp ghép mang cá và đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật như sau: Đường kính đầu tai Φ265±3; Đường kính làm việc Φ200±3; Số phiến đồng: 147 phiến; Chiều dài phiến đồng 90mm; Cách điện lớp giữa các phiến chịu điện áp: 500V; Cách điện vành góp với lõi chịu điện áp: 1,2kV; Độ bóng bề mặt cổ góp đạt: Δ 3. Dòng tải lên đến 150ABao gói hộp cát tông
135Công tắcT3BPO.360.0072cáiKí hiệu: T3BPO.360.007; Có 2 ngả gạt 2 cặp tiếp điểm; kích thước 20x30x50Bao gói nilon
136Công tắc220V/2A2cáiKích thước (27 x 15)mm; Điện áp chịu đựng: 220V; Dòng chịu đựng: 2A; 2 vị trí, 3 cặp tiếp điểmBao gói nilon
137Công tắc5A1cáiCó 2 ngả gạt 2 cặp tiếp điểm; kích thước 20x30x50; Dòng max 5ABao gói nilon
138Công tắcAЭC-30/10A3cáiKí hiệu: AЭC-30; Có 2 ngả gạt 2 cặp tiếp điểm; kích thước 20x30x50Bao gói nilon
139Công tắcТП1-224cáiSố chân: 6; có 2 vị trí; Dòng max 5ABao gói nilon
140Công tắcТП2-116cáiSố chân: 4; có 2 vị trí; Dòng max 5ABao gói nilon
141Công tắc nhấnHA3.604.0144cáiNút ấn 2 chức năng, 2 cặp tiếp điểm; Kích thước (30 x 35 x 33)mm; Điện áp chịu đựng: 250V; Dòng chịu đựng: 6ABao gói nilon
142Công tắc nhấn1Ф02-005.0003cáiKí hiệu: 1Ф02-005.000; Kích thước 35x35x10; có nút nhấn Ф12; có 2 chân dẹt, khoảng cách giữa 2 chân 8.Bao gói nilon
143Công tắc tơТКД503Д0Д4cáiĐiện áp mạch điều khiển:27VDC; Dòng định mức: 50A; Số lượng cực: 3 loại D; tiếp điểm mạ bạcBao gói nilon
144Công tắc tơTKД103Д0Д-Б4cáiĐiện áp mạch điều khiển:27VDC; Dòng định mức: 10A; Số lượng cực: 3 loại D; tiếp điểm mạ vàngBao gói nilon
145Cuộn cảm(0÷20)mH14cáiCuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = (0÷20)mH.Bao gói nilon
146Cuộn cảmSMD-10 mH51cáiCuộn dây cộng hưởng, dạng SMD; Cảm kháng L = 10mH.Bao gói nilon
147Cuộn cảm100 mH13cáiCuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = 100 mHBao gói nilon
148Cuộn cảm200 mH11cáiCuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = 200 mHBao gói nilon
149Cuộn cảmSMD-5,6 mH/47µH11cáiCuộn dây cộng hưởng, dạng SMD; Cảm kháng L = 5,6 mH/47µHBao gói nilon
150Cuộn cảm75mH5cáiCuộn dây cộng hưởng, dạng chân cắm; Cảm kháng L = 75mHBao gói nilon
151Cuộn cảmSMD-100uH16cáiCuộn dây cộng hưởng, dạng SMD; Cảm kháng L = 100uHBao gói nilon
152Cuộn cảm nhiều đầuЭУ4 775 024СП1cuộnĐúng ký hiệu: ЭУ4 775 024СП; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
153Cuộn chặnД13-2,5-0,11cáiĐúng ký hiệu: Д13-2,5-0,1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
154Cuộn chặnДP4 757 0013cáiĐúng ký hiệu: ДP4 757 001; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
155Cuộn chặn200mH4cáiCuộn chặn cao tần; Điện cảm L = 220 mH.Bao gói nilon
156Cuộn va ri ô mét54/430 MHZ1cuộnDải tần số làm việc đến 430MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
157Cuộn va ri ô mét50/303МКГН1cuộnDải tần số làm việc đến 303MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
158Cuộn va ri ô mét L145/240-10/60МКГН1cuộnDải tần số làm việc đến 60MHz; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
159Đảo mạchПВ2-10М32cáiĐảo mạch 3 pha 220V; đúng kí hiệu ПВ3-10-МЗBao gói hộp cát tông
160Đảo mạch1 thớt, 5 vị trí; 10 vị trí6cáiHình trụ Ф60, có 1 thớt, mỗi thớt có 5 chân-Số lượng: 3 cái; Hình trụ Ф60, có 1 thớt, mỗi thớt có 10 chân-Số lượng: 3 cái.Bao gói hộp cát tông
161Đảo mạch220V/25A2cáiHình trụ Ф60x80, có 6 thớt, mỗi thớt có 6 chânBao gói hộp cát tông
162Đảo mạch55DP302cáiĐúng ký hiệu: 55DP30; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói hộp cát tông
163Đảo mạch69316C/13V-25W2cáiĐúng ký hiệu 69316C; Tiếp điểm kép đồng mạ bạc; Công suất max đến 25W.Bao gói hộp cát tông
164Đảo mạchПГK-5П2H-A3cáiHình trụ Ф25x50, có 3 thớt, mỗi thớt có 12 chân, chung nhau tiếp điểm giữa.Bao gói hộp cát tông
165Đảo mạchЯР3.602.105CN5cáiHình trụ Ф25x80, có 6 thớt, chia làm hai vùng kiểu bán nguyệt, mỗi bên có 6 chân thứ tự từ 1 đến 6 và 7 đến 12.Bao gói hộp cát tông
166Đầu kết nốiIDE-264cáiDạng 26 chân cắm ; Chân nổi IDE26; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
167Đầu kết nối2PM22KУЭ10Ш1В14cáiSa đực, tròn Ф70x65x60, dài 19, có 22 chân; cỡ chân 2x1Bao gói hộp cát tông
168Đầu kết nối2PM24Б19Ш11bộSa cái, tròn Ф70x65x60, dài 19, có 24 chân; cỡ chân 2x1Bao gói hộp cát tông
169Đầu kết nốiCP-50-357ΦB2cáiKiểu trở kháng 50 ôm; kích thước Ф18,7x35; đầu cái Ф2Bao gói hộp cát tông
170Đầu kết nốiHeader(3-5)18cáiĐúng ký hiệu: Header(3-5); Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói hộp cát tông
171Đầu kết nốiГИ-3-221cáiĐúng ký hiệu: ГИ-3-22; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói hộp cát tông
172Đầu kết nốiRG-8A2cáiĐúng ký hiệu: RG-8A; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói hộp cát tông
173Đầu kết nốiШK-4P 25A1bộSa đực tròn Ф50x45x40, dài 50, có 4 chân; cỡ chân 2x4Bao gói hộp cát tông
174Đầu kết nối 10 chânШР4-10HГ22bộSa cái, tròn Ф40x35x30, dài 70, có 10 chân; cỡ chân 1,5x2Bao gói hộp cát tông
175Đầu kết nối 12 chânШР7Р30Г36bộSa đực tròn Ф50x45x40, dài 50, có 7 chân; cỡ chân 2x4Bao gói hộp cát tông
176Đầu kết nối 14 chânШР4-14HГ22bộSa cái, tròn Ф40x35x30, dài 70, có 14 chân; cỡ chân 1,5x2Bao gói hộp cát tông
177Đầu kết nối 16 chânШР16Р32Г31bộSa đực, tròn Ф70x65x60, dài 32, có 16 chân; cỡ chân 2x3Bao gói hộp cát tông
178Đầu kết nối 24 chânШР24Р32Г32bộSa đực, tròn Ф70x65x60, dài 32, có 24 chân; cỡ chân 2x3Bao gói hộp cát tông
179Đầu kết nối 7 chânШР7Р52Г44bộSa cái, tròn Ф50x45x40, dài 50, có 7 chân; cỡ chân 2x4Bao gói hộp cát tông
180Đầu kết nối 8 chânШР8Р52Г32bộSa đực, tròn Ф50x45x40, dài 50, có 8 chân; cỡ chân 2x3Bao gói hộp cát tông
181Đầu kết nối 96 chân9001-12641C00A6bộCáp kết nối 3x32 chân; Dòng vào:3A; Trở kháng tiếp xúc: 20mΩ max; Trở kháng cách li: 1000MΩ min; Điện áp: AC 1000VBao gói hộp cát tông
182Đầu kết nối cao tầnSMA3cáiSMA mạ vàng; Nội trở≤0.003Ω; Điện trở tiếp xúc: dẫn ngoài ≤0.002Ω; Vật liệu chống điện ≥5GΩ; Điện áp chịu đựng lớn nhất: 1kV; Trở kháng: 50Ω; Tần số:0 ~ 18GHzBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
183Đầu kết nối microЯMЭ.849.0064cáiĐúng ký hiệu: ЯMЭ.849.006; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
184Đầu từ đọcXC3-253-007C2cáiHình cúc áo, kích thước 8x8x6; trở kháng 0,5Ω;Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
185Đầu từ ghiXC3-253-009C3cáiHình cúc áo, kích thước 8x8x6; trở kháng 45Ω;Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
186Đầu từ xóaXC3-253-008C3cáiHình cúc áo, kích thước 8x8x6; trở kháng 780Ω;Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
187Dây bọc kim chống nhiễuSP225, 2x1,525mVỏ bọc ngoài cùng nhựa PVC; Lớp bọc kim chống nhiễu dạng lưới mạ kẽm; Tiêu chuẩn dây 28AWG; 02 sợi dẫn tín hiệu bằng đồng nguyên chất, đường kính dây 1,5mm.
188Dây cao ápAGGSILICONE 4mm5mĐiện áp chịu đựng đến 50KV; Kích thước tiêu chuẩn 4mm; Vỏ Silicon mềm
189Dây cao áp2kV18cáiĐiện áp chịu đựng đến 2kV; chiều dầy cách điện từ 1,5-2mm; đường kính dây 8mm.
190Dây điện2x1,530mĐiện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; Số sợi/đường kính quy định: 30/0,25mm; Chiều dày cách điện/ vỏ bọc: 0,7/0,8mm; Số lượng 1 cuộn 30m
191Dây điện1x1,5190mĐiện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 100m, 1 cuộn 90m.
192Dây điện1x170mĐiện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 70m.
193Dây điện nhiều sợi chống cháy1x1,5496mVỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5 mm. Số lượng 4 cuộn 100m, 1 cuộn 96m.
194Dây điện nhiều sợi chống cháy1x2,5130mVỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5 mm. Số lượng 1 cuộn 100m, 1 cuộn 30m.
195Dây điện nhiều sợi chống cháy1x490mVỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-1000V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 4 mm. Số lượng 1 cuộn 90m.
196Dây đồng bệnΦ43kgDây e may bện nhiều sợi, đường kính 4mm, bọc cô tông cách điện. Điện áp cực đại ≤ 2KVBao gói hộp carton
197Dây đồng bện nhiều sợi vỏ bọc nhựa teflonM2,5x1300024bộDây e may bện nhiều sợi, đường kính 2,5mm, chiều dài 13000mm, bọc nhựa teflon cách điện.Bao gói hộp carton
198Dây đồng bện nhiều sợi vỏ bọc nhựa teflonM2x1050072bộDây e may bện nhiều sợi, đường kính 2mm, chiều dài 10500mm, bọc nhựa teflon cách điện.Bao gói hộp carton
199Dây đồng dẹt1x822kgĐồng nguyên chất; Kích thước 1x8mm, bọc amiang cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
200Dây đồng e mayФ(0,2-0,8)49,7kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,2=2kg; Ф0,21=4kg; Ф0,23=0,8kg; Ф0,25=3kg; Ф0,27=0,6kg; Ф0,28=2,4kg;Ф0,29=0,8kg; Ф0,3=2kg; Ф0,31=4kg; Ф0,32=0,6kg; Ф0,35=2,3kg; Ф0,4=6,2kg; Ф0,45=1,8kg; Ф0,5=3,5kg; Ф0,55=1,4kg; Ф0,7=12,5kg; Ф0,75=1kg; Ф0,8=0,8kgBao gói hộp carton
201Dây đồng e mayФ0,14,1kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,1=4,1kgBao gói hộp carton
202Dây đồng e mayФ(0,12-0,18)11,9kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,12=5,4kg; Ф0,14=0,8kg; Ф0,16=1,7kg; Ф0,17=0,6kg; Ф0,18=3,4kg.Bao gói hộp carton
203Dây đồng e mayΦ2,15kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,1=4,1kgBao gói hộp carton
204Dây đồng e mayФ(1-1,45)13,6kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cách điện e may, dây Ф0,1=4,8kg; Ф1,1=2,4kg; Ф1,25=1,2kg; Ф1,35=4kg; Ф1,45=1,2kgBao gói hộp carton
205Dây giữ chậmЛЭТ 0,5.120014cáiTrở kháng sóng: 1200 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 0,5µs± 10%Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
206Dây giữ chậmЛЭТ 1.0.12007cáiTrở kháng sóng: 1200 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 1,0µs± 10%Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
207Dây giữ chậmЛЭТ 1.0.60010cáiTrở kháng sóng: 600 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 1,0µs± 10%Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
208Dây giữ chậmЛЭТ 2.0.120027cáiTrở kháng sóng: 1200 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 2µs± 10%Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
209Dây giữ chậmЛЭТ 2.0.60011cáiTrở kháng sóng: 600 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 2µs ± 10%Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
210Dây giữ chậmЛЭТ 4.0.120037cáiTrở kháng sóng:1200 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 4µs± 10%Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
211Dây giữ chậmЛЭТ 4.0.60020cáiTrở kháng sóng: 600 Ω ± 10%; Thời gian giữ chậm 4,0µs±10%Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
212Dây phi đơPK50 -7-1250mKiểu trở kháng 50Ω, đường kính lõi Ф7, đường kính vỏ Ф12
213Đèn báocảm ứng2bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; cảm ứng ánh sáng.Bao gói hộp carton
214Đèn cao không đồng bộ dây27V; dây 2 x 1,5 x 30m1bộKiểu vỏ đèn tròn Ф90x150; bóng đui xoáy nguồn DC 27V; công suất 24W; Dây súp đôi 2 x 1,5; dài 30mBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
215Đèn dao độngК702БР1cáiKý hiệu: К702БР; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
216Đèn điện tử5Ц3С20cáiKý hiệu: 5Ц3С (loại đèn 3 cực kép); Độ bền: ≥ 1000 h; Trọng lượng: ≤ 6,5 g. U sợi đốt = ~ (6,3 ± 0,6) V; U anốt = +125V; U max = + (250 ± 25) V.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
217Đèn điện tử6Π14Π1cáiĐèn điện tử 5 cực, 9 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 20mm, cao 75mmBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
218Đèn điện tử6Ж10П-ЕP6cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 200 V; Điện áp lưới Uc2= 100 V; Dòng anốt= (4÷9) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (7÷12) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
219Đèn điện tử6Ж1П-ЕВ95cáiĐiện áp sợi đốt UH,= 6,3 V; Điện áp anốt Ua = 120 V; Điện áp lưới 2 (Uc2) = 120 V; Dòng sợi đốt = (170 ± 15) mA; Dòng anốt = (5 ÷ 9,7) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn) = (3,9 ÷ 6,4) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
220Đèn điện tử6Ж2П-ЕВ45cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 120 V; Điện áp lưới Uc2= 120 V; Dòng sợi đốt= (190 ± 20) mA; Dòng anốt= (4 ÷ 8) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (3,2÷5,1) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
221Đèn điện tử6Ж49П-Д16cáiSố chân: 9; Đèn thủy tinh: Điện áp sợi đốt= 6,3V; Dòng sợi đốt= 300 mA; Dòng anốt= 15mABao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
222Đèn điện tử6Ж5П-В45cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 300 V; Điện áp lưới 1 Uc1= -2V; Điện áp lưới 2 Uc2= 150 V; Dòng sợi đốt= (450 ± 25) mA; Dòng anốt= (5÷14) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (6÷12) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
223Đèn điện tử6Ж9П-Е40cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 150 V; Điện áp lưới Uc2= 150 V; Dòng sợi đốt= (300 ± 30) mA; Dòng anốt= (11 ÷ 19) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (14 ÷ 21) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
224Đèn điện tử6К4П-ЕВ20cáiSố chân: 7; Đèn thuỷ tinh; Điện áp sợi đốt= 6,3V; Điện áp anốt= 250V; Dòng HAKAH= 300mA; Dòng anốt= 11mA; Tần số làm việc= 60MHZBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
225Đèn điện tử6Н13С27cáiKý hiệu: 6Н13С; Độ bền: ≥ 1000 h; Trọng lượng: ≤ 6,5 g. U sợi đốt = ~ (6,3 ± 0,6) V; I sợi đốt = (250 ± 25) mA; U anốt = +125V; U max = + (250 ± 25) V.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
226Đèn điện tử6Н1П-ЕB71cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Dòng sợi đốt= (600 ± 50) mA; Điện áp anốt= 250 V; Dòng anốt= (6 ÷ 9) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (3,8 ÷ 5,1) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
227Đèn điện tử6Н2П-ЕP47cáiKý hiệu: 6H2П-EB; Dùng để KĐ điện áp tần số thấp; Độ bền: ≥1000 giờ; Trọng lượng: ≤15g; Điện áp phát: 6,3 ± 0,6 V; Dòng phát:600 ± 50 mA; Điện áp định mức Anot: 250V; Giới hạn điện áp Anot: 300V;Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
228Đèn điện tử6Н3П-EB/EP63cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Dòng sợi đốt= (345 ± 25) mA; Điện áp lưới 1(Uc1)= - 2 V; Điện áp anốt= 150 V; Dòng anốt= (5,5÷12) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (3,6÷7,8) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
229Đèn điện tử6Н6П-EB40cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Dòng sợi đốt= (750 ± 60) mA; Điện áp lưới 1 (Uc1)= - 2 V; Điện áp anốt= 120 V; Dòng anốt= (20÷40) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (8,1÷13,9) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
230Đèn điện tử6П1П- ЕВ37cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 250 V; Điện áp lưới UC1= -12,5 V; Điện áp lưới UC2= 250 V; Dòng sợi đốt= (450 ± 40) mA; Dòng anốt= (5 ÷ 14) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= ( 4,9 ± 1,1) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
231Đèn điện tử6П3С12cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 250 V; Điện áp lưới 1 UC1= -14 V; Dòng sợi đốt= (2,5 ± 0,25) mA; Dòng anốt= (58÷86) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (5,2÷6,8) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
232Đèn điện tử6П3С-Е24cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Điện áp anốt Ua= 250 V; Điện áp lưới 1 UC1= -14 V; Dòng sợi đốt= (2,5 ± 0,25) mA; Dòng anốt= (58÷86) mA; Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn)= (5,2÷6,8) mA/VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
233Đèn điện tử6С19П-В20cáiSố chân: 9; Điện ấp sợi đốt: 6.3V; Điện áp anode định mức: 110V; Dòng anode định mức: 95 mA; Trọng lượng: 25gBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
234Đèn điện tử6С33С-В6cáiSố chân: 7, kích thước Ф65 mm, cao 130 mm; Điện ấp sợi đốt: (12,6 ± 1,3) V; Điện áp anode định mức: 120V; Dòng anode định mức: (540 ±90) mA; Trọng lượng: Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
235Đèn điện tử6С9Д15cáiSố chân: 8; Đèn 3 cực tháp; Điện áp sợi đốt= 6,3V; Tần số làm việc: 900 MHz; Dòng sợi đốt= 0,575A; Điện áp a nốt= 250V; Dòng a nốt= 15mA; Nhiệt độ ≤ 150 ºCBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
236Đèn điện tử6Х2П-ЕВ38cáiĐiện áp sợi đốt UH= 6,3 V; Dòng sợi đốt= (300 ± 25) mA; Điện áp anốt ≤ 10,5 V; Dòng anốt ban đầu ≥35 mABao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
237Đèn điện tửГМИ904bộSố chân: 6; Điện áp sợi đốt= 25V; Điện áp anốt= 33KV; Dòng lưới 1= -600V; Dòng lưới 2= ( 0,6 - 1,75)KV; Điện áp khi có xung kích= 200V; Độ rộng xung= 2μA; Nhiệt độ= 170 ºC;Thời gian làm việc= 350 giờBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
238Đèn điện tửГУ176cáiSố chân: 9; Điện áp sợi đốt: 6,3V( 400Hz); Điện áp: Ua= 300V: Ia= 85mA; Ig1Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
239Đèn điện tửГУ-502cáiĐèn điện tử 5 cực, 8 chân, đóng kín bằng vỏ thủy tinh hút chân không, dạng trụ tròn đường kính 40mm, cao 90mm, đế nhômBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
240Đèn điện tửМИ1191bộĐèn 3 cực; Loại đèn phát siêu cao tần; Tần số: 830 ÷ 882MHz; Điện áp Ua = 23kV; Ia = 22÷23mA; Công suất: 315KW; Trọng lượng: 7kg; Kích thước: 12,99×10,63×4,72 inchBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
241Đèn điện tửСГ15П20cáiSố chân: 7; Đèn thủy tinh; Điện áp sợi đốt= 6,3V; Điện áp chịu đựng= 160V; Điện áp ra ổn áp= ( 102- 110)V; Dòng anốt= ( 5- 30) mABao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
242Đèn điện tửСГ1П-ЕВ20cáiĐiốt Zener dạng ống thủy tinh: Cực âm lạnh. Các xi lanh chứa đầy hỗn hợp argon-helium; Điện áp làm việc ổn định=149 V;.Điện áp đánh lửa: không quá 175 V; Dòng điện hoạt động: 5-30 mA; Thời gian trễ : không quá 1 s; Thời gian chạy tối thiểu: không dưới 2000 giờ; Trọng lượng tối đa: không quá 20gBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
243Đèn điện tử, đếГМИ6-В9bộVật liệu: thủy tinh;. Số chân: 9; Đèn 4 cực kép;. Điện áp sợ đốt= (6,3 ÷12,6)V; Điện áp anot= 4kV; Điện áp lưới 2= 800V; Điện áp lưới 1= -200V; Công suất anot= 15W; Công suất lưới 2= 3W; Công suất lưới 1= 1W; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +90) ºCBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
244Đèn điện tửГМИ-901bộSố chân: 6; Điện áp sợi đốt= 25V; Điện áp anốt= 33KV; Dòng lưới 1= -600V; Dòng lưới 2= ( 0,6 - 1,75)KV; Điện áp khi có xung kích= 200V; Độ rộng xung= 2μA; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +90) ºC;Thời gian làm việc= 350 giờBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
245Đèn điện tửМИ1461bộĐèn Manhêtrôn; Dòng xung kích= 2A; Điện áp sợi đốt= ( 9,6- 11)V; Điện áp a nốt= 32KV; Nhiệt độ ≤ 120 ºC; Độ ẩm ≤ 98%Bao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
246Đèn hình23ЛМ34В3cáiĐèn hình thủy tinh; Số chân: 8; Điện áp sợi đốt= 6,3V; Dòng sợi đốt= 0,3A; Điện áp a nốt= 5KV; Điện áp lưới 2= 400V; Điện áp ka tốt= (190- 200)V; Điện áp điều khiển= ( 0 – 80)VBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
247Đèn led3mm32cáiDạng chân cắm; Đường kính Ф3; V=(3÷3,4)V; Imax=20mA; Đúng quy cách, ký hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
248Đèn nắn dòngВИ1 30/252cáiSố chân= 4 ; Đèn thủy tinh; Điện áp sợi= 10V; Dòng sợi đốt= 6A; Điện áp nắn= 3KV; Thời gian làm việc= 250hBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
249Đèn nắn dòngВИ1 0,1/302cáiKý hiệu: ВИ1 0,1/30; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
250Đèn nắn dòngВИ1 0,03/132cáiKý hiệu: ВИ1 0,03/13; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
251Đèn nhả điện4378Д2cáiKý hiệu: 4378Д; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
252Đi ốt10A3cáiDạng 2 chân cắm, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ CBao gói nilon
253Đi ốt1N25119cáiDạng 2 chân cắm; Đi ốt chỉnh lưu; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C; Điện áp Umax = 30V.Bao gói nilon
254Đi ốt1N2708cáiDạng 2 chân cắm; Đi ốt chỉnh lưu; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C; Điện áp Umax = 50V.Bao gói nilon
255Đi ốt1N32875cáiDạng 2 chân cắm; Đi ốt chỉnh lưu; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C; Điện áp Umax = 30V.Bao gói nilon
256Đi ốt1N400718cáiĐiốt chỉnh lưu; Kiểu dáng DO-41; Điện áp VRRM = +1000 V; Dòng điện IFSM = 30 A; Nhiệt độ làm việc (-50 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
257Đi ốt1N414829cáiĐi ốt tiếp điểm, vỏ thủy tinh; Tiêu chuẩn đóng vỏ SOD80; Điện áp chịu đựng 100V; Dòng tối đa 450 mA; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC)Bao gói nilon
258Đi ốt1N582212cáiĐiện áp ngược cực đại: 40V; Dòng thuận cực đại: 3A; Dải nhiệt độ hoạt động: (- 65 đến 150 độC); Điện thế kích hoạt thuận nhỏ khoảng (0,15 – 0,45)V; Đúng qui cách, kí hiệuBao gói nilon
259Đi ốt1N752A4cáiDạng 2 chân cắm; Đi ốt ổn áp; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +85)°C; Điện áp Umax = 30V.Bao gói nilon
260Đi ốt2C156A4cáiKý hiệu: 2C156A, loại vỏ thủy tinh; kích thước dài 68 và Ф7,5x3,6; Rct 46 đến 160; Umax (5-6)V; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
261Đi ốt2Д203A3cáiUopp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V;Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; fd - Tần số hoạt động của diode: 20 kHz; Unp - Điện áp thuận DC: không quá 1 V ở Inp 100 mA; Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 0,5 μA tại 75 V; tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 4 µs; Sd - Tổng điện dung: 20 pF tại 5 VBao gói nilon
262Đi ốtP1004cáiKý hiệu: P100; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
263Đi ốtД100610cáiKý hiệu: Д106A, trở kháng phân cực thuận (350 ÷ 560)Ω; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
264Đi ốtД1008А14cáiUmax= 10kV; I= 50mA; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125)°C.Bao gói nilon
265Đi ốtД1009А5cáiKý hiệu: Д1009; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
266Đi ốtД10108cáiĐi ốt đơn; Đóng kín bằng vỏ phíp; Kích thước (105 x 30 x 15)mm; Điện áp chịu đựng: 2500V; Dòng chịu đựng: 20ABao gói nilon
267Đi ốtД106A10cáiKý hiệu: Д106A, trở kháng phân cực thuận (350 ÷ 560)W; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
268Đi ốtД2104cáiKý hiệu: Д210A Đi ốt chỉnh lưu 800V, 10A; Trọng lượng: 6,5grBao gói nilon
269Đi ốtД212A8cáiKý hiệu: Д212A, trở kháng phân cực thuận (650 ÷ 860)W; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
270Đi ốtД213A8cáiĐiện áp Max 200V; dòng chỉnh lưu 100mA tần số công tác 100 kHz; nhiệt độ hoạt động (-60 đến 125) độ CBao gói nilon
271Đi ốtД214A6cáiKý hiệu: Điốt Д214A; Được sử dụng để chuyển đổi điện áp xoay chiều lên đến 1,1 kHz; Khối lượng: ≤12 g; Điện áp ngược không đổi tối đa: 100V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10A;Bao gói nilon
272Đi ốtД220Б56cáiĐiện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 1A: ≤1V; Dòng điện ngược không đổi khi điện áp ngược max là ≤ 50µs, Thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 300ns, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =100V: 20÷60pF, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃,Bao gói nilon
273Đi ốtД223A39cáiĐiện áp ngược lớn nhất UMax=150V Dòng điện lớn nhất Imax =50mA- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)độC.Bao gói nilon
274Đi ốtД22628cáiKý hiệu: Д226Б Uobp max = 400 V; Inp max = 300 mA; fd = 1 kHz; Unp ≤ 1 V ở Inp = 300 mA; Iobp ≤ 100 μA ở Urev = 300 VBao gói nilon
275Đi ốtД2295cáiCác đặc tính kỹ thuật chính của diode D229A: Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 400 mA; fd - Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 400 mA; Iobp - Dòng ngược DC: không quá 50 μA ở Urev 400 VBao gói nilon
276Đi ốtД231А20cáiĐúng ký hiệu: Д231А; Dạng 2 chân cắm, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ CBao gói nilon
277Đi ốtД237Б56cáiUopp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; fd - Tần số hoạt động của diode: 1 kHz;Unp - Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 1 V ở Inp 300 mA; Iobr - Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA ở Uobr 400 VBao gói nilon
278Đi ốtД242Д20cáiKý hiệu: Д242Д; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
279Đi ốtД2E40cáiĐúng ký hiệu: Д2E; Dạng 2 chân cắm, đi ốt biến dung, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ CBao gói nilon
280Đi ốtД31210cáiKý hiệu: Д312; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
281Đi ốtД405БПР20cáiĐúng ký hiệu: Д405БПР; Dạng 2 chân cắm, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ CBao gói nilon
282Đi ốtД814A/B/Д33cáiKý hiệu: Д814A, cấu tạo vỏ kim loại; kích thước Ф(7x5)x9; dài 54; loại ổn áp (6 ÷ 9,5)V; Số lượng 14 cáiKý hiệu: Д814B, cấu tạo vỏ kim loại; kích thước Ф(7x5)x9; dài 54; loại ổn áp (8 ÷ 11)V; Số lượng 5 cái;Ký hiệu: Д814Д, cấu tạo vỏ kim loại; kích thước Ф(7x5)x9; dài 54; loại ổn áp (10 ÷ 15)V; Số lượng 14 cáiBao gói nilon
283Đi ốtД9Д8cáiKý hiệu: Д9Д, trở kháng phân cực thuận (550 ÷ 800)W; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
284Đi ốtД-B2514cáiNắn dòng, điện áp vào: xoay chiều 220V-240V/400Hz thành điện áp 1 chiều 25VDCBao gói nilon
285Đi ốtМД22645cáiUobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; fd - Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 300 mA; Iobp - Dòng ngược trực tiếp: không quá 100 μA ở Urev 300 VBao gói nilon
286Điện trở(1-470)kΩ/0,25W623cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,25W.Bao gói nilon
287Điện trở0,1Ω-50KΩ/5W12cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 5W.Bao gói nilon
288Điện trở100Ω/0,5W16cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,5W.Bao gói nilon
289Điện trở công suất350Ω/620Ω/50W5cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; 350Ω=3 cái, 620Ω=2 cái, Công suất chịu đựng 50W.Bao gói nilon
290Điện trở công suất(220Ω; 330Ω; 470Ω; 510Ω)/20W12cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 20W.Bao gói nilon
291Điện trở công suất2KΩ/2,7KΩ/100W10cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; 2kΩ=2 cái, 2,7Ω=8 cái, Công suất chịu đựng 100W.Bao gói nilon
292Điện trở dán(10 Ω÷680 kΩ)/0,25W280cáiDạng SMD. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 0,25W.
293Điện trở láKT(27x640)/20Ω40cáiDạng thanh, Kích thước (27x640)mm. Giá trị điện trở 20Ω.
294Điện trở OМЛТ(1K- 560K)/2W328cáiDạng chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%; Công suất chịu đựng 2W.Bao gói nilon
295Điện trở tác động nhanhMP915-2.504cáiDạng chân cắm. Giá trị điện trở ghi trên thân điện trở; sai số 5%Bao gói nilon
296Đồng hồP/M%1cáiĐồng hồ chỉ thị kim; Điện áp tham chiếu: 75mV; Thang đo tham chiếu M% 95-SET; Quy cách S-298 HOYT ELEC USABao gói hộp carton
297Đồng hồ 1 chiều(0÷200)A1cáiĐồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 200A chia 10.Bao gói hộp carton
298Đồng hồ 1 chiều(0÷150)V2cáiĐồng hồ chỉ thị kim; điện áp tham chiếu 150V, thang đo trực tiếp 150V chia 10Bao gói hộp carton
299Đồng hồ đo điện áp(0÷50)V2cáiĐồng hồ chỉ thị kim; điện áp tham chiếu 50V, thang đo trực tiếp 50V chia 10Bao gói hộp carton
300Đồng hồ đo dòng(0÷100)µA1cáiĐồng hồ chỉ thị kim; Thang đo (0 ÷ 100)µABao gói hộp carton
301Đồng hồ đo xoay chiều(0-250)V2cáiKích thước: 70x70x30; Thang đo: 0-250V; Điện áp vào: ~ 10-250VBao gói hộp carton
302Đồng hồ dòng(0÷10)A2cáiĐồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 200A chia 10.Bao gói hộp carton
303Ghen nhiệtФ3-Ф531,5mChất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước Ф3-Ф5x500 với nhiều màu khác nhau.
304Ghen nhiệtФ122mChất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước Ф12x500, với nhiều màu khác nhau.
305Ghen nhiệtФ102mChất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước Ф10x500, với nhiều màu khác nhau.
306Giá cầu chì, cầu chìПДC-III-209bộDạng ống thuỷ tinh, dòng max 20A; Kích thước 5x20mmBao gói nilon
307Giấy cách điệnδ=0,210mGiấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x200, dày 0,2mm.
308Hộp bọc nhiễu30x60x152cáiChất liệu đồng mạ bạc, Kích thước 30x60x15Bao gói nilon
309Hộp tách sóngZ14cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đúng kí hiệu Z1
310IC11Б33320cáiKý hiệu: 11Б333, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3V; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
311IC122УД1Б2cáiKý hiệu: 122УД1Б, hình tròn dày, 12 chân tròn; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ:-45°C ÷ +85°C;Bao gói nilon
312IC130TB18cáiKý hiệu: 130TB1, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; IC kỹ thuật số của dòng TTL. Chứa 2 phần tử J-K.Điện áp: 5 ± 10% V. Điện áp ban đầu "mức 0" = 0,35V, "mức 1" = 2,4V.Bao gói nilon
313IC133TB13cáiIC 133TB1 của dòng TTL; Logic 3И-НЕ; Nhiệt độ: 60°C ÷ +125°C; Điện áp: 5±10% VBao gói nilon
314IC133ЛA36cáiIC 133ЛА3 của dòng TTL; loại logic 2-NOT; Phân tử 4; biệt. Nhiệt độ: 60 °C đến + 125 °C. Điện áp 4,5V-5,5V±10%Bao gói nilon
315IC133ЛA8A3cáiIC 133ЛА8 của dòng TTL; có 4 mạch AND-NOT hai đầu vào với dầu ra COLLECT R chứa 32 phần tử tích phân. Nhiệt độ: 60 độ C đến + 125 độ C. Điện áp 5±10% VBao gói nilon
316IC134TB1412cáiKý hiệu 134TB14 - IC kỹ thuật số của dòng TTL. Chứa 88 phần tử tích phân. Điện áp 5±10% V. Dòng tiêu thụ = 8mA.Bao gói nilon
317IC134ИE52cáiKý hiệu: 134ИE5; IC dòng TTL; Trọng lượng: ≤1,9g.Bao gói nilon
318IC134ИД53cáiKý hiệu: 134ИД5, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Loại logic: 4 phần tử J-K, và 1 phần tử và đảo, Điện áp: 4,5÷5,5 V, Nhiệt độ hoạt động: -60°C÷ +125°CBao gói nilon
319IC136ЛA34cáiIC 136ЛА3 của dòng TTL; Vi mạch bán dẫn tích hợp bốn phần tử logic 2AND-NOT; Sử dụng trong các thiết bị diện tử đặc biệt. Nhiệt độ: -60°C đến + 125°C. Điện áp 5V±10%Bao gói nilon
320IC136ЛH14cáiIC logic. Nhiệt độ hoạt động (-60÷125)°C , điện áp nguồn 6V±5% , dòng điện 200mABao gói nilon
321IC140УД1A4cáiKý hiệu: 140УД1A; Điện áp nguồn: ± 6,3V phạm vi nhiệt độ hoạt động từ (-60 đến 125)°C; Tần số 0,1MHz. Số lượng kênh 1Bao gói nilon
322IC140УД1Б5cáiKý hiệu: 140УД1A, Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: 60 °C ÷ +125 °C; Tần số: 0,1 MHz; Số lượng kênh: 1; Trọng lượng: 1,5gBao gói nilon
323IC153УД1Б2cáiSử dụng trong các bộ khuếch đại; Điện áp đầu ra= 10V; nhiệt độ làm việc (-20 đến +85) độ C, điện áp nguồn cung cấp 15V± 10%. Dòng 150mA.Bao gói nilon
324IC153УД22cáiSử dụng trong các bộ khuếch đại; Điện áp đầu ra= 10V; nhiệt độ làm việc (-20 đến +85)°C, điện áp nguồn cung cấp 15V± 10%. Dòng 300mA.Bao gói nilon
325IC193ИE13cáiKý hiệu 193ИE1 là một bộ chia tần số. Chứa 38 phần tử tích phân, nhiệt độ làm việc (-20 đến +85)°C.Bao gói nilon
326IC198HT1Б4cáiKý hiệu: 198HT1Б; Tổ hợp các bán dẫn NPN, có 14 chân; бК0.348.483 ТУ; Trọng lượng: 0,9 g; Điện áp: ≤ 1 V; Dòng điện: ≤ 0,05 A; Nhiệt độ hoạt động:- 450 đến +85°CBao gói nilon
327IC1HT2516cáiKý hiệu: 1HT251; Cấu trúc: NPN; Được sử dụng trong các thiết bị chuyển mạch; Khối lượng: ≤0,4g; Công suất tiêu tán: 400mW; Tần số cắt fgr: 200MHz; Uce max: 45V; Dòng Ic max: 800 mA;Bao gói nilon
328IC1TK3345cáiKý hiệu: 1TK334, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
329IC1TK34315cáiKý hiệu: 1TK343, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
330IC1TK3614cáiKý hiệu: 1TK361, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: -60°C ÷ +125°C;Bao gói nilon
331IC235ДA12cáiKý hiệu: 235ДA1, hình chữ nhật, 11 chân tròn; được sử dụng trong các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số lên đến 150 MHz. Trọng lượng: 2,5 gBao gói nilon
332IC235ПC12cáiKý hiệu: 235ПC1, hình chữ nhật, 11 chân tròn; được sử dụng trong mạch biến tần, UBX = 10mV, fBX = 10MHz; fПЧ = 1,6MHzBao gói nilon
333IC235УP22cáiKý hiệu: 235УP2, hình chữ nhật, 11 chân tròn; được sử dụng cho các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số lên đến 150 MHz;Bao gói nilon
334IC235УP32cáiKý hiệu: 235УP3, hình chữ nhật mỏng, 11 chân tròn; được sử dụng cho các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số lên đến 150 MHz;Bao gói nilon
335IC2KД0124cáiCông suất tiêu tán 2W; điện áp nguồn 8V ±0,5% ; dòng điện 250mABao gói nilon
336IC3ЛС314 A8cáiKý hiệu: 3ЛС314A, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Điện áp nguồn: ± 6,3; Nhiệt độ: -45°C ÷ +85°C;Bao gói nilon
337IC74HC40514cáiĐiện áp nguồn: VCC=2~36V; Điện áp đầu vào: 0 đến VCC; Kiểu chân: SOP14; Loại logic: CMOSBao gói nilon
338IC74HC5748cáiĐúng ký hiệu: 74HC574, điện áp cung cấp: (0,5-7)V, dòng điện vào mỗi pin: 20mA, dòng điện ra mỗi pin: 35mABao gói nilon
339IC74LS062cáiKý hiệu: 74LS06; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
340IC74LS3933cái74LS393 đều chứa một cặp bộ đếm gợn 4 giai đoạn tốc độ cao. Mỗi nửa của LS393 được chia thành phần chia đôi và phần chia cho năm, với đầu vào xung nhịp riêng biệt cho mỗi phần. Hai phần có thể được kết nối để đếm trong mã 8.4.2.1BCD hoặc chúng có thể đếm theo chuỗi nhị phân để cung cấp sóng vuông (chu kỳ nhiệm vụ 50%) ở đầu ra cuối cùng; mỗi nửa LS393 hoạt động như một Modulo-16 bộ chia nhị phân, với ba giai đoạn cuối cùng được kích hoạt theo kiểu gợn sóng. Trong LS393, các flip-flops được kích hoạt bởi quá trình chuyển đổi từ CAO xuống THẤP của các đầu vào CP của chúng; Trạng thái THẤP; Tần số đếm tối đa điển hình là 50MHz; Điốt kẹp đầu vào giảm thiểu hiệu ứng kết thúc tốc độ caoBao gói nilon
341IC78L058cáiIC ổn áp, kiểu đóng vỏ TO-220; Điện áp vào lớn nhất Vmax = 20V; Điện áp vào nhỏ nhất Vmin = 7V; Điện áp ra: 5V; Dòng đầu ra: 1.5 A; Nhiệt độ làm việc (-20 đến 85°C)Bao gói nilon
342ICAD80412cáiSố chân: 8 chân-kiểu SOIC; Điện áp nguồn nuôi (1,5÷6)V; Dạng OPAMP VFB-170MHz; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
343ICADG333ABZ/SOIC-202cáiIC chuyển mạch tốc độ cao; Số chân: 20 chân-SOIC-20; Điện áp nguồn nuôi: (~3÷30)V, V±=(3÷20)V; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
344ICAMS-1117-5V4cáiVi mạch ổn áp nguồn tuyến tính; Dòng điện đầu ra 1,0A; Dung sai điện áp đầu ra là 2%; Bảo vệ quá tải nhiệt bên trong; Điện áp đầu vào: 7V đến 15V; Điện áp đầu ra 5.0V; Kiểu đóng vỏ SMD Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150) độCBao gói nilon
345ICAT89C2051-24P12cáiIC vi điều khiển 8bit; Kiểu dáng VQFP-32; Điện áp VCC = +(3 ÷ 5,5)V; Bộ nhớ RAM 256 Byte; Bộ nhớ EEPROM 2K Byte; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C.Bao gói nilon
346ICATME74S-24C04A2cáiDạng EEPROM; loại giao diện: Nối tiếp, 2 dây, I2C; Điện áp cung cấp hoạt động: (1,8 -2,7) V; Danh mục con: Bộ nhớ & Lưu trữ dữ liệuBao gói nilon
347ICAtmega1282cáiHoạt động hoàn toàn tĩnh: 0 Hz đến 24 MHz; 32 dòng I/O có thể lập trình; Ram trong 128 x8 bit; Hai bộ đếm thời gian/ bộ đếm 16 bit; Kênh nối tiếp có thể lập trình.Bao gói nilon
348ICCD4000 SMD3cáiVi mạch số cổng NOR tương thích TTL; Đặc điểm đầu ra đối xứng; Tất cả các đầu vào được bảo vệ chống phóng tĩnh với điốt đến VDD và VSS. Kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 1 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150 độC)Bao gói nilon
349ICCD4001 SMD6cáiVi mạch số cổng CMOS, chân dán, 4 Cổng NOR; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Nhiệt độ làm việc -55°C to 125°CBao gói nilon
350ICCD4002 SMD2cáiVi mạch số tốc độ cao và trình điều khiển IGBT với các kênh đầu ra tham chiếu phía cao và thấp độc lập với dòng điện ngõ ra tối đa 0,5mA; Dạng vi mạch ứng dụng trong các mạch số hoặc điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp tối đa 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện tối đa 1 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150 độC)Bao gói nilon
351ICCD4049 SMD4cáiVi mạch số Chuyển đổi logic từ cao xuống thấp, tương thích đầu ra TTL có 6 cổng vào/ra; Kiểu đóng vỏ 16 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 10 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150 độC)Bao gói nilon
352ICCD4066AN6cáiBộ chuyển mạch điện tử dành cho truyền hoặc ghép kênh của tín hiệu tương tự hoặc kỹ thuật số; Kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp tối đa 20V; Dòng điện tiêu thụ 10 Ma; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC)Bao gói nilon
353ICCD4070 SMD5cáiVi mạch số chứa bốn độc lập -NOR. Các ứng dụng: So sánh logic; Bộ cộng / phụ; Trình tạo và kiểm tra chẵn lẻ; Kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 0,5V đến 20V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 10 mA; Nhiệt độ làm việc (-65đến 150 độC)Bao gói nilon
354ICIR21104cáiVi mạch MOSFET điện cao thế, tốc độ cao và trình điều khiển IGBT với các kênh đầu ra tham chiếu phía cao và thấp độc lập; Dạng vi mạch ứng dụng trong các mạch khuếch đại hoặc điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 16 chân SOIC; Nguồn cung cấp tối đa 20V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện tối đa 12 A; Tổng công suất 2W; Nhiệt độ làm việc (-55đến 150 độC)Bao gói nilon
355ICLA78158cáiIC ổn áp nguồn +15V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = +36 V; Điện áp VO = +(14,52 ÷ 15,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
356ICLA791516cáiIC ổn áp nguồn -15V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = -36 V; Điện áp VO = -(14,52 ÷ 15,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150)°C.Bao gói nilon
357ICLM2576HVS-12V/TO-263-62cáiỔn áp kiểu BUCK; Tần số fmax= 52kHz; Điện áp Vout=12V; Dòng điện Imax=3A; Kiểu chân TO 263-6; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
358ICLM2576HVT-ADJ6cáiỔn áp kiểu BUCK; Tần số fmax= 52kHz; Điện áp Vout=5V; Dòng điện Imax=3A; Kiểu chân TO 263-6; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85)°C; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
359ICLM311 SMD3cáiBộ khuếch đại thuật toán là điện áp bộ so sánh có dòng điện đầu vào thấp, từ tiêu chuẩn ± 15V; Cung cấp 5V dùng cho logic IC. Đầu ra của chúng tương thích với RTL-DTL và TTL cũng như các mạch MOS và có thể chuyển đổi điện áp lên đến + 50V ở các dòng đầu ra cao tới 50mA. Dòng điện đầu vào tối đa: 150nA; Dòng bù tối đa: 20nA; Phạm vi điện áp đầu vào chênh lệch: ± 30V; Công suất tiêu thụ: 135mW ở ± 15V; Điện áp cung cấp: + 5V đến ± 15V; Dòng điện đầu ra: 50mA; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC)Bao gói nilon
360ICLM32426cáiBộ khuếch đại thuật toán là điện áp bộ so sánh có dòng điện đầu vào thấp. Tăng điện áp DC lớn: 100dB; Phạm vi cung cấp năng lượng rộng: 3V ~ 32V (hoặc ± 1,5 ~16V); Kiểu đóng vỏ hai hàng chân 14SOP; Điện áp cung cấp: ± 16V hoặc 32V; Công suất thiêu thụ: 640 mW; Nhiệt độ làm việc (- 55 đến 150 độC)Bao gói nilon
361ICLM386SMD2cáiBộ khuếch đại công suất âm tần điện áp thấp; Kiểu đóng vỏ 8 chân DIP; Nguồn cung cấp tối đa 15V; Công suất tiêu thụ 1,25 W; Tần số làm việc tối đa 300 kHz; Nhiệt độ làm việc (- 40đến 150 độC)Bao gói nilon
362ICLM5553cáiKý hiệu: LM555; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
363ICLM7234cáiKý hiệu: LM723, hình chữ nhật mỏng, 14 chân dẹt; Loại logic: chuyển mạch, Điện áp: 37V, Io 150mA; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷ +125°CBao gói nilon
364ICLM781210cáiIC ổn áp, kiểu đóng vỏ TO-220; Điện áp vào lớn nhất Vmax = 30V; Điện áp vào nhỏ nhất Vmin = 14V; Điện áp ra: 12V; Dòng đầu ra: 1.5 A; Nhiệt độ làm việc (-20 đến 85 độC)Bao gói nilon
365ICM82C53-204223552cáiBộ hẹn giờ khoảng thời gian có thể lập trình UPD8253C-2 NEC DIP24; Mã: M82C53-2; Kiểu chân: 24 chân cắm DIP-24.Bao gói nilon
366ICMC40492cáiVi mạch số Chuyển đổi logic từ cao xuống thấp, tương thích đầu ra TTL có 6 cổng vào/ra; Kiểu đóng vỏ 16 chân SOIC; Nguồn cung cấp từ 3V đến 18V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa 10 mA; Nhiệt độ làm việc (-65 đến 150 độC)Bao gói nilon
367ICMC74AC04N4cáiVi mạch số tốc độ cao và trình điều khiển IGBT với ngõ vào tương thích mức TTL; Dạng vi mạch ứng dụng trong các mạch số hoặc điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC; Nguồn cung cấp tối đa 6V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện đầu ra tối đa ±50 mA; Nhiệt độ làm việc (-65 đến 150 độC)Bao gói nilon
368ICMIC4452ZT3cáiTrình điều khiển MOSFET đơn tốc độ cao; Dạng vi mạch ứng dụng trong các mạch khuếch đại hoặc điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 5 chân cắm TO220; Nguồn cung cấp tối đa 20V; Tần số làm việc tối đa 1MHz; Dòng điện tối đa 12 A; Tổng công suất 2 W; Nhiệt độ làm việc (-55 đến 150 độC)Bao gói nilon
369ICMN40462cáiVi mạch chuyển mạch điện tử; Bốn cổng vào ra mức TTL; Điện áp hoạt động tối đa 18VBao gói nilon
370ICSG35242cáiBộ điều khiển chuyển mạch; Điều chỉnh độ rộng xung; Dạng vi mạch, ứng dụng trong các mạch điều khiển tần số cao, kiểu đóng vỏ 16 chân cắm PDIP; kích thước 9.90 mm × 6.35 mm; Nguồn cung cấp tối đa 40V; Tần số làm việc tối đa 3 MHz; Dòng điện tối đa 100 mA; Nhiệt độ làm việc (-65 đến 150 độC)Bao gói nilon
371ICTC6078AT4cáiKý hiệu: TC6078AT; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
372ICTDA28222cáiĐiện áp hoạt động: 15V; Dòng đỉnh ra ở trở kháng 4W: 1,5A; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 150 độCBao gói nilon
373ICTO464cáiKý hiệu: TO46; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
374ICUNL20033cáiULN2003 DIP16; Dải điện áp hoạt động: 6 - 15V; Họ: CMOS;Kiểu chân: DIP 16 phù hợp để kết hợp giữa các mạch kỹ thuật số mức logic thấp (như TTL, CMOS hoặc PMOS / NMOS) và dòng điện; điện áp cao hơn yêu cầu của đèn, rơle, hoặc các tải tương tự khác đối với phạm vi rộng của các ứng dụng máy tính, công nghiệp và tiêu dùng. Mỗi kênh có thể chịu được dòng điện lên tới 600mA.Bao gói nilon
375Keo cao ápeboxy Resin6CặpKeo hỗn hợp 2 thành phần nhựa eboxy(A) và chất đóng rắn hardener(B), tỷ lệ pha 3A:1B. Hỗn hợp tự đông cứng sau 5-6 giờ, có khả năng chịu nhiệt, chịu lực cao.dạng tuýp
376Keo cao áp (20g)HY520175tuýpKhối lượng: 20 gram; Độ nhớt: 450 posie; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 180) °Cdạng tuýp
377Keo tản nhiệt CPUArctic MX-53TuýpKhối lượng: 8 gram; Độ nhớt: 550 posie; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 180) °Cdạng tuýp
378Khối chia cao tầnKhối 1-31khốiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
379Khối so phaKhối 1-41khốiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
380Loa8Ω/5W4cáiLoa trở kháng R = 8 Ω; Công suất P = 5W.
381Mạch điều khiển ổn ápXЖ306-32882cáiKý hiệu: XЖ306-3288; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
382Mạch in 2 lớp PCB RFKT(100x200)mm3Bảng mạchMạch cao tần FR4; Chiều dày tấm mạch 1.6 mm; Độ dày lớp đồng 1OZ; Mạch 2 lớp đồng; Phủ Sodenmack màu xanh lá; Kích thước (100x200)mm; Chữ linh kiện màu trắngBao gói hộp cát tông
383Màn hình LCD20x4 Blue3cáiMàn hình LCD; màu xanh, kích thước 20x4mm ; Điện áp Umax = +50 V; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85)°C.Bao gói hộp cát tông
384MicroЯР3843022Э34cáiKhuếch đại micro, điện áp nguồn 27V, hệ số khuếch đại 70dB, dòng tiêu thụ 0,5mABao gói nilon
385MicroДЭMШ-1A3cáiKhuếch đại micro, điện áp nguồn 27V, hệ số khuếch đại 70dB, dòng tiêu thụ 1ABao gói nilon
386Mô đun âm thanhPCA-HD-Audio1cáiĐiện áp cung cấp: 5 V; Các chuẩn kết nối: Line-in, Mic-in, Lin-out, Front-out, Speaker-out, Rear-out, Subcen-out, Side-out; Điều khiển nhúng; Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ +60) °C; Trọng lượng: 195 gram; Kích thước: (47,5 x 80,7) mmBao gói hộp cát tông
387Mô đun DDSAD98511Mô đunLà thiết bị tích hợp cao sử dụng công nghệ DDS, kết hợp với bộ chuyển đổi so sánh A/D tốc độ cao; Kiểu đóng gói SSOP, 28 chân; Tốc độ xung nhịp 180MHz với ADC 10 bít. Điều chỉnh tần số 32bit; Khả năng điều chế pha 5 bít; Điện áp nguồn (2,7-5,25)V; Công suất thấp 555mW.Bao gói hộp cát tông
388Mô đun giao tiếp R-232CP-104UL1cáiTốc độ truyền tối đa 921,6 kbps; 128-byte FIFO; Data Bits: 5, 6, 7, 8; Stop Bits: 1, 1.5, 2; Chuẩn kết nối: DB46 female; Bus: 32-bit; Tương thích 3,3/ 5V PCI; Kích thước: (64.4 x 120) mm; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85) °CBao gói hộp cát tông
389Mô tơ 27VДПM-27-H34cáiKý hiệu: ДПM-27-H3; Điện áp nguồn nuôi 27V; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
390Mô tơ điều chỉnh tự độngЭП-110/2452cáiĐiện áp cung cấp 110V, công suất 245 W. Đúng ký hiệu quy cách ЭП 110/245Bao gói hộp cát tông
391Mô tơ quạt gióЭП 78/1251cáiĐiện áp cung cấp 78V, công suất 125 W. Đúng ký hiệu quy cách ЭП 78/125Bao gói hộp cát tông
392Nguồn ATXHK3503cáiĐiện áp vào: (115 ÷ 230) V; Công suất danh định: 350 W; Đầu cấp điện cho bảng mạch: 20+4 pins; Đầu cấp điện cho hệ thống: CPU 4 pins/ ATA x 3/ SATA x 3; Kích thước: (150 x 140 x 86) mmBao gói hộp cát tông
393Nhựa thông3,5kgDạng Colophan rắn, cứng được sử dụng để hòa vào dung môi hữu cơ, có tác dụng làm sạch các vết o xy hóa trên bề mặt mối hàn. Tỷ lệ tạp chất Bao gói hộp cát tông
394Nút ấnПKT2-3-34cáiNút ấn 2 chức năng, 3 cặp tiếp điểm kép; Điện áp chịu đựng: 450V; Dòng chịu đựng: 5ABao gói hộp cát tông
395Nút nhấn4P-SMD2cáiNút ấn 2 chức năng, 2 cặp tiếp điểm; chân SMD; Điện áp chịu đựng: 150V; Dòng chịu đựng: 0,5ABao gói hộp cát tông
396Nút tắt/mở cao áp220V/6A2cáiNút ấn 2 chức năng, 2 cặp tiếp điểm; Kích thước (30 x 35 x 33)mm; Điện áp chịu đựng: 250V; Dòng chịu đựng: 6ABao gói hộp cát tông
397Ổ cắm điện đôiSi nô ELECTRIC4cáiKích thước 55x155x28; 02 ổ cắm đôi ; khoảng cách giữa các lỗ 100.Bao gói nilon
398Ổ cắm tín hiệu tai nghePД10364.TY6cáiKích thước 35x35x10; có hai lỗ cắm Ф5; khoảng cách giữa các lỗ 20Bao gói nilon
399Ống dẫn sóngЕУ5 060 0581cáiKý hiệu: ЕУ5 060 058; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
400Ống dẫn sóngЕУ5 060 0591cáiKý hiệu: ЕУ5 060 059; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp carton
401Phe rít hình E, IS = 6cm, R = 1,5cm1,6kgChất liệu thép silic, hình E, I; S = 6cm, R=1,5cmBao gói hộp cát tông
402Pin1,5V/3A2cáiDạng tròn, đường kính 20mm; điện áp 1,5V; dòng 3A
403Quạt làm mát24V/0,3A4cáiKiểu TYP 5214N/19HHI; Điện áp cực đại: 27V; Dòng cực đại 500 mA;Kích thước tiêu chuẩn (120.5 x 120.5 x 35)mm; Vật liệu: vỏ và cánh bằng nhựa phủ màu đenBao gói hộp cát tông
404Quạt làm mát27V2cáiQuạt cánh nhựa, dùng nguồn 27VDC; công suất 9W.Bao gói hộp cát tông
405Quạt làm mátQB 2252cáiQuạt cánh nhựa, dùng nguồn 220V/50Hz; công suất 9W.Bao gói hộp cát tông
406Quạt thông gió220V/50Hz/0,5A1cáiModel : EA12038S Master; Công suất : 145W; Điện áp : 220V-1pha; Lưu lượng : 135 m3/h; Tốc độ : 1400 r/min; Kích thước: 120x120x38mmBao gói hộp cát tông
407RAM 4GB, DDR4 2133HMA 451U6AFR8N-TF2cáiLoại: RAM Desktop DDR4; Dung lượng: 4GB; Bus: 2133; Điện áp cung cấp: 1,2 VBao gói nilon
408RAM 4GB, DDR4 2133M378A514RB1-CPB2cáiLoại: RAM Desktop; Dung lượng: 4GB; Bus: 2133; Điện áp cung cấp: 1,2 VBao gói nilon
409Rơ lePKH PC4.500.0781cáiKý hiệu: PKH PC4.500.078; Dùng chuyển đổi dòng điện một chiều và xoay chiều có tần số 50-400 Hz; Điện trở cách điện: 100-5000 MΩ; Điện áp: 600-750V; Nhiệt độ hoạt động: -60°C÷85°C;Bao gói hộp cát tông
410Rơ lePБП PФ4.519.0031cáiKý hiệu: PФ4.519.003, loại hình chữ nhật 3x3x7; có 14 chân tròn, 4 cặp tiếp điểm; Nhiệt độ: -45°C ÷ +85°C;Bao gói hộp cát tông
411Rơ lePПB2/7 PC4 521 9622cáiKý hiệu: PПB2/7, loại hình chữ nhật 21x18,5; có 8 chân tròn, 2 cặp tiếp điểm; Nhiệt độ: -45°C ÷ +85°C;Bao gói hộp cát tông
412Rơ lePПC-5 PC4 522 3151cáiKý hiệu: PПB-5, loại hình chữ nhật 21x18,5; có 8 chân tròn, 2 cặp tiếp điểm; Nhiệt độ: -45°C ÷ +85°C;Bao gói hộp cát tông
413Rơ lePЭC-10 PC4 529 031-05.0111cáiKý hiệu: PЭC-10; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +85)°C; Điện trở: (450 ± 45) Ω; U cc = + (27 ± 3) V; I làm việc ≥ 11mA.Bao gói hộp cát tông
414Rơ lePЭC-15 PC4 591 0054cáiĐiện trở cuộn dây: (49,5-60,5)Ω; Điện áp làm việc: (4,4±0,4)V; Điện trở cách điện: ≥ 500MΩ; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Ω; Nhiệt độ làm việc: (-60÷125)°CBao gói hộp cát tông
415Rơ lePЭC-9 PC4 529 029 03.0114cáiSố chân: 8 ; Điện trở cuộn dây= (500± 50)Ω; Dòng= 18 mA; Điện áp= (27± 4,5)V; Nhiệt độ = (- 60 ÷ +85) ºC; Độ ẩm= 98%Bao gói hộp cát tông
416Rơ leRP-7641-G97cáiHình tròn, đường kính thớt 3cm; Có 1 tầng, 5 vị trí; Chất liệu: Trục bằng thép, giá bằng phíp, tiếp điểm bằng đồng mạ bạc.Bao gói hộp cát tông
417Rơ leTKE56ПОД1cáiGồm có 2 cặp tiếp điểm thường hở; Dòng chịu đựng tối đa: 30A; Điện áp chịu đựng lên đến 500VBao gói hộp cát tông
418Rơ leΡΠ 15001cáiCuộn dây rơ le 24V max; Dòng tiếp điểm chịu đựng được 8A; Điện áp qua tiếp điểm có thể đến 1500VACBao gói hộp cát tông
419Rơ leΡΠ 2B1cáiCuộn dây rơ le 12V max; Dòng tiếp điểm chịu đựng được 8A; Điện áp qua tiếp điểm có thể đến 500VACBao gói hộp cát tông
420Rơ le nhiệt5ДK4200081cáiĐúng ký hiệu quy cách 5ДK420008; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói hộp cát tông
421Sa nối khối7 chân3cáiDạng sa tròn, 7 chân
422Sa nối nguồn2 chân9cáiDạng sa tròn, 2 chân
423Sa nối nguồn cao áp1 chân3cáiSa nối điện áp cao áp lên đến 2,5kV
424Sơn đo dòng200A1cáiSơn đo dòng điện 1 chiều lên đến 200A
425Sơn đo dòng(0÷10)A1cáiSơn đo dòng điện 1 chiều lên đến 10A
426Trụ đồngM3x1088bộLoại ốc: M3; Đường kính ngoài: 4.7-5.3mm; Chiều dài: 10mm; Đường kính ren: 3mm; Độ dài ren vặn: 6mm; Chất liệu: Đồng; Chiều dài trụ đồng: 10mm; Độ cao ren: 6mm; ren M3 (3mm); Khối lượng: 10gBao gói nilon
427Trụ sứ1cáiĐường kính vành nón: 85mm, đường kính chóp cụt: 30mm, cao 40mm, dày 5mmBao gói hộp cát tông
428Tai ngheXЖ3 849 0012cáiĐúng ký hiệu quy cách XЖ3 849 001; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bao gói nilon
429Thạch anh1 MHz3cáiDạng 2 chân cắm; Tần số danh định 1MHz.Bao gói nilon
430Thạch anh11,45 MHz7cáiThạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 11,45 MHz.Bao gói nilon
431Thạch anh23,4MHz2cáiThạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 23,4MHzBao gói nilon
432Thạch anh5,55 MHz4cáiThạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 5,55 MHzBao gói nilon
433Thạch anh5,60 MHz3cáiThạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 5,60 MHzBao gói nilon
434Thạch anh5,65 MHz4cáiThạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 5,65 MHzBao gói nilon
435Thiếc dâySANKI7kgKhông độc hại, Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu; Flux: 2.2; Nhiệt độ nóng chảy: ~227độCBao gói nilon
436Thiếc thanh1kgDạng thanh tùy ý; nhiệt độ nóng chảy đến ~300độCBao gói nilon
437Tổ hợp tạo tín hiệu chuôngГOCT-10710-672cáiKý hiệu: ГOCT-10710-67; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
438Tôn si lícЕ,I 45x140x1604bộThép silic, chống nhiễu; Е,I 45x140x160Bao gói hộp cát tông
439Tôn si lícCCN1bộThép silic, chống nhiễu; Phay CNCBao gói hộp cát tông
440Tôn si lícE,I 12х25х482bộThép silic, chống nhiễu; E,I 12х25х48Bao gói hộp cát tông
441Tôn si lícШ 10x40x304bộThép silic, chống nhiễu; Ш 10x40x30Bao gói hộp cát tông
442Tôn si lícШ 10х30х355bộThép silic, chống nhiễu; Ш 10х30х35Bao gói hộp cát tông
443Tôn si lícШ 10х45х505bộThép silic, chống nhiễu; Ш 10х45х50Bao gói hộp cát tông
444Tôn si lícШ 12х32х406bộThép silic, chống nhiễu; Ш 12х32х40Bao gói hộp cát tông
445Tôn si lícШ 16х45х508bộThép silic, chống nhiễu; Ш 16х45х50Bao gói hộp cát tông
446Tôn si lícШ 25х45х5012bộThép silic, chống nhiễu; Ш 25х45х50Bao gói hộp cát tông
447Tôn si lícШ 32х45х505bộThép silic, chống nhiễu; Ш 32х45х50Bao gói hộp cát tông
448Tôn si lícШ 32х60х653bộThép silic, chống nhiễu; Ш 32х60х65Bao gói hộp cát tông
449Trụ antenANT14cáiKý hiệu: ANT1; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
450Trụ cao áp, đồng bộ bu lông đai ốc đồng24KV4bộĐúng ký hiệu, qui cách, điện áp chịu đựng lên đến 25kV;Bao gói nilon
451Trụ cao áp, đồng bộ bu lông đai ốc đồng17KV4bộĐúng ký hiệu, qui cách, điện áp chịu đựng lên đến 18kVBao gói nilon
452Trụ đấu dây cao ápPH-18cáiĐúng ký hiệu, qui cách, điện áp chịu đựng lên đến 5kV;Bao gói nilon
453Trụ đấu điệnM12x606cáiCách điện, dạng trụ đồng 12x60; Đúng ký hiệu, qui cách.Bao gói nilon
454Tụ bán chuẩn(0÷350) pF4cáiDạng 2 chân hàn; Điện dung (0 ÷ 350)pF; Điện áp 25V± 20%; Dòng tiêu thụ 0,1mA; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +155)°C.Bao gói nilon
455Tụ cao tần10000pF/1600V4cáiĐiện dung: 10000pF; U max ≤1600V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
456Tụ cao tần100pF/5kV5cáiĐiện dung: 100pF; U max ≤5000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
457Tụ cao tần(1-3)μF/400V24cáiĐiện dung ghi trên thân tụ; U max ≤400V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
458Tụ cao tần(1000-6800)pF/1600V21cáiĐiện dung ghi trên thân tụ; U max ≤1600V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
459Tụ cao tần33pF/3,5kV2cáiĐiện dung: 33pF; Umax ≤3500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
460Tụ cao tần470pF/6kV5cáiĐiện dung: 470pF; U max ≤6000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
461Tụ dầu250μF/450V, KT 60x60x1052cáiĐiện dung: 250μF; U max ≤450V; Sai số 5%; Kích thước 60x60x105; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
462Tụ dầu4μF/2000V, KT 145x145x1051cáiĐiện dung: 4μF; U max ≤2000V; Sai số 5%; Kích thước 145x145x105; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
463Tụ điện(150pF; 220pF; 330pF; 470pF)/ 1KV30cáiĐiện dung ghi trên thân tụ; U max ≤1000V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
464Tụ điện(22÷470)pF/450V50cáiĐiện dung ghi trên thân tụ; U max ≤450V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
465Tụ điện(20-2200)µF/25V55cáiĐiện dung ghi trên thân tụ; U max ≤25V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
466Tụ điện(4,7-200)μF/50V64cáiĐiện dung ghi trên thân tụ; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
467Tụ điện1000µF/50V7cáiĐiện dung: 1000μF; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
468Tụ điện(750-2200)µF/63V38cáiĐiện dung ghi trên thân tụ; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
469Tụ điện(1,5-33)µF/40V15cáiĐiện dung ghi trên thân tụ; U max ≤40V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
470Tụ điện150µF/63V4cáiĐiện dung: 150μF; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
471Tụ điện2200µF/35V22cáiĐiện dung: 2200μF; U max ≤35V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
472Tụ điện2µF/200V9cáiĐiện dung: 2μF; U max ≤200V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
473Tụ điện4700µF/63V18cáiĐiện dung: 4700μF; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói nilon
474Tụ điệnK53-1A-68МКФ-16B3cáiĐiện dung: 68μF; U max ≤16V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CĐóng can nhựa
475Tụ điệnК41-1a-2,5kВ1cáiĐúng chủng loại; U max ≤2,5kV; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
476Tụ điệnКСОТ-5-500Г180cáiĐúng chủng loại; U max ≤500V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
477Tụ điệnМБГО-1-160-30-II62cáiĐúng chủng loại; U max ≤160V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
478Tụ điệnМБГО-2-300В±10%135cáiĐúng chủng loại tụ điện kép; U max ≤300V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
479Tụ điệnМБГО-2-400В±10%22cáiĐúng chủng loại tụ điện kép; U max ≤400V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
480Tụ điệnМБГО-2-630В±10%15cáiĐúng chủng loại tụ điện kép; U max ≤630V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
481Tụ điệnМБГП-1-200В ±10%70cáiĐúng chủng loại; U max ≤200V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
482Tụ điệnМБГП-2-200В-1000μF10cáiĐúng chủng loại tụ điện kép; Điện dung: 1000μF; U max ≤200V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
483Tụ điệnОКБГ-И-200В84cáiĐúng chủng loại; U max ≤200V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
484Tụ điện8200μF/400V2cáiĐiện dung: 8200μF; U max ≤400V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
485Tụ điện cao ápКБВ-4-30KВ 0,1МКФ± 20%1cáiĐúng chủng loại; Điện dung: 1μF; U max ≤30000V; Sai số 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
486Tụ điện cao ápК75-22Б-30КВ 0,1МКФ ± 10%1cáiĐúng chủng loại; Điện dung: 0,1μF; U max ≤30000V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
487Tụ điện cao ápКБВ-2-20KВ 0,1МКФ ± 20%1cáiĐúng chủng loại; Điện dung: 0,1μF; U max ≤20000V; Sai số 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
488Tụ điện cao ápК75-15-25KВ 0,1МКФ± 10%1cáiĐúng chủng loại; Điện dung: 0,1μF; U max ≤25000V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
489Tụ điện cao ápUH=10KB1cáiĐúng chủng loại tụ điện kép UH; U max ≤10000V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
490Tụ điện dán(0,001-2200)µF/(16-25)V271cáiĐiện dung, điện áp ghi trên thân tụ; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
491Tụ điện képМБГП-1-400В ±10%20cáiĐúng chủng loại; Điện dung: 1μF; U max ≤400V; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
492Tụ điều chỉnh(1÷8,5)µF45cáiDạng 2 chân hàn; Điện dung (1 ÷ 8,5)μF; Điện áp 25V± 20%; Dòng tiêu thụ 0,1mA; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +155)°C.Bao gói hộp cát tông
493Tụ kích từ18µF/500V2cáiTụ dầu, dạng chân cắm. Điện áp chịu đựng đến 200V, giá trị 0,5mF, sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
494Tụ lá400V4cáiĐiện áp chịu đựng đến 400V; Điện dung ghi trên thân tụ; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)°CBao gói hộp cát tông
495Véc ni cách điệnULTIMEG 200060lítThành phần Resin: ALKYD, chịu nhiệt đến 155 độ, làm tăng khả năng cách điện, tạo lớp bảo vệ cho các đường rò rỉ trong các động cơ, biến áp, bảng mạch….Bao gói Can nhựa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.826E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.760.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện 1 Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu53
2 Hỗ trợ dịch vụ, bảo hành hàng hóa 1 Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu32
3 Bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->