Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825571-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lão khoa Trung ương
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220768377
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:18:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 897,808,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 48h.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Lão khoa Trung ương
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm
Cung cấp hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022-2023 của Bệnh viện Lão khoa Trung ương
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn thu dịch khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lão khoa Trung ương. Số 1A Phương Mai, P. Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.576.4558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Lão khoa Trung ương.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lão khoa Trung ương , địa chỉ: 1A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Lão khoa Trung ương. Số 1A Phương Mai, P. Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.576.4558


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy ủy quyền nếu người ký bảo lãnh dự thầu không phải là đại diện theo pháp luật của ngân hàng. - Bản scan Cam kết đến thời điểm tham dự thầu, nhà thầu chưa vi phạm bất cứ quy định nào của pháp luật về đấu thầu dẫn đến bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong lĩnh vực ngành nghề mình kinh doanh. - Bản scan một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp trong năm báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. - File Excel Bảng giá dự thầu của hàng hóa (trong đó ghi chi tiết chủng loại, số lượng, đơn giá, thành tiền của tất cả các loại hàng hóa) theo Mẫu số 18 Chương IV của E-HSMT. - Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và các công cụ phục vụ bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. - Bản scan các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn.
E-CDNT 10.2(c)
- Catalogue và các tài liệu kỹ thuật chứng minh đầy đủ các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu phải có cam kết: Tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). - Đối với hàng hoá nhập khẩu: nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (Certificate of Origin - CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ), tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi giao hàng (hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu);
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 03 tháng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 48h.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Lão khoa Trung ương. Số 1A Phương Mai, P. Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.576.4558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Bệnh viện Lão khoa Trung ương + Số 1A Phương Mai, P. Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng hành chính quản trị –Bệnh viện Lão khoa Trung ương. + Điện thoại: 0243.576.4558 số máy lẻ 336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính 2 mặt 2.5F - dài 7 mét120CuộnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Băng dính giấy dán vỉ thuốc 2F - 7 mét50CuộnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Băng dính đóng sổ 5.5 mét180CuộnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng dính trong 2cm - 240g/cây 10 cuộn)50CuộnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Băng dính trong 5cm - 1kg/cây 6 cuộn350CuộnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Băng xóa 12 mét200ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bìa A4 ĐL160, 100 tờ/tập50TậpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bút bi6.000ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bút chì200ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bút viết bảng300ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bút dạ kính1.400ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bút dính bàn đôi350ĐôiChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bút ký200ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút nhớ dòng170ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bút xóa nước200ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Chun vòng 130g/ túi450TúiChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dập ghim số 10 không kèm ghim90ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây đeo thẻ lụa móc nhựa150ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19File càng cua còng bật 7F150ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20File trình ký bìa xi F4150ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ghim cài tam giác200HộpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Ghim dập số 101.500HộpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Giấy hộp 180 tờ/hộp50HộpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Giấy in A4 ĐL 70, 500 tờ/ream6.500ReamChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Giấy in A4 ĐL 80/90, 500 tờ/ream200ReamChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Giấy A5 ĐL 70/90, 500 tờ/ream400ReamChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Giấy in ảnh 1 mặt A4 ĐL 230 (20 tờ/tập)800TậpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Giấy lau đa năng (2 cuộn/gói)3.500CuộnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Giấy lau vuông (100 tờ/gói. KT 310mm)3.500GóiChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Giấy note giao việc 3x4500TậpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Giấy phân trang 5 màu nhựa500TậpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Gọt chì50ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Hồ khô100LọChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Hồ nước 30ml3.200LọChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Kéo cắt giấy100ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Kẹp giấy 15mm150HộpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Kẹp giấy 19mm140HộpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Kẹp giấy 32mm100HộpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Kẹp giấy 41mm50HộpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Kẹp giấy 51mm50HộpChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Khăn lau trắng 310x 310 mm loại dày3.000ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Khăn mặt KT 28x50cm500ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Lau bảng20ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Mặt thẻ dọc50ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Mực dấu 28ml (xanh+ đỏ)100LọChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Nước rửa chén 750 ml100ChaiChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Ổ cắm 6D, dây dài 5m70ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Pin tiểu AA1.200ĐôiChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Pin đũa AAA800ĐôiChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Pin tiểu400ĐôiChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Sổ A4 bìa cứng 240 trang bằng đầu50QuyểnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Sổ A4 bìa cứng 240 trang thừa đầu150QuyểnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Sổ A5 bìa cứng 200 trang bằng đầu100QuyểnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Sổ A5 bìa cứng 200 trang thừa đầu50QuyểnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Sổ lò xo A5 200 trang200QuyểnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Tẩy bút chì100ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Thước kẻ mica 30 cm70ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Túi 11 lỗ1.500ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Túi Clear bag khổ A4 dày700ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Túi Clear bag khổ F750ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Túi dán mép số 320.000ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Túi dán mép số 41.500ChiếcChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Vở kẻ ngang 120 trang250QuyểnChi tiết về số lượng, thông số kỹ thuật theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 48h.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->