Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741792-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU B12
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220619270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:09:00 đến ngày 2022-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,721,403,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7869E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp II và 07 tầng trở lên.* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự:Hợp đồng kèm các phụ lục (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực;* Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên (tối thiểu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan kỹ thuật xây dựng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công điện – điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan điện, điện tử- Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc các chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng hoặc liên quan kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động phù hợp và còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng tối thiểu: Ít nhất 20% số lượng tổng công nhân tại thời điểm nhiều nhất theo biểu đồ nhân lực hoặc không ít hơn 10 công nhân kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực tự hành 860T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất 3m3/ph (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 50m3/h (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị : Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: diezel ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp biện pháp nhà thầu đề xuất, đảm bảo tiến độ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2.2 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU B12
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình.
Trụ sở văn phòng Petrolimex Hải Dương
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU B12 , địa chỉ: Khu I, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu B12; địa chỉ: Khu 1, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.846.360-02036.255.055.Fax: 02033.846.349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam (VCC). Địa chỉ: Tầng 8-11, tòa nhà văn phòng số 10, phố Hoa Lư, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng – CONINCO Địa chỉ: Số 4 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Viện Kinh tế xây dựng. Địa chỉ: 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (KQLCNT): 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Viện Kinh tế xây dựng. Địa chỉ: 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU B12 , địa chỉ: Khu I, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu B12; địa chỉ: Khu 1, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.846.360-02036.255.055.Fax: 02033.846.349


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu phải scan (quét) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Cataloge của hãng sản xuất đối với các thiết bị (Đối với thiết bị nhập khẩu phải có bản tiếng Anh và bản dịch bằng tiếng Việt); - Cam kết thi công không ảnh hưởng đến công trình lân cận, bảo đảm môi trường trong quá trình thi công; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, tài liệu kỹ thuật vật tư, thiết bị; và các tài liệu khác để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu B12; địa chỉ: Khu 1, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.846.360-02036.255.055.Fax: 02033.846.349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; số 01 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; số 01 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (Phá dỡ) NHÀ VĂN PHÒNG 3 TẦNG:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  193,281m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  1,001tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V của E-HSMT  175,17m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V của E-HSMT  181,805m3
5Tháo dỡ lan canXem Chương V của E-HSMT  70,18m
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V của E-HSMT  12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V của E-HSMT  6bộ
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V của E-HSMT  392,481m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TXem Chương V của E-HSMT  574,287m3
B (Phá dỡ) NHÀ KHO VẬT TƯ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  3,99tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V của E-HSMT  5,259m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V của E-HSMT  54,926m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V của E-HSMT  12,393m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V của E-HSMT  69,742m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TXem Chương V của E-HSMT  129,929m3
C (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng)) PHẦN CỌC
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mmXem Chương V của E-HSMT  25,018100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mmXem Chương V của E-HSMT  1,714100m
3Cọc dẫn ép âm dài 3 mXem Chương V của E-HSMT  2cọc
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mmXem Chương V của E-HSMT  164moi noi
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V của E-HSMT  20,598m2
6Cắt bê tông đầu cọcXem Chương V của E-HSMT  0,402m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp IXem Chương V của E-HSMT  0,004100m3
8Mua thép bản dày 14 mm để làm mũi cọcXem Chương V của E-HSMT  730,647kg
9Mua thép bản dày 1.5 mm để hàn với thép chờ liên kết giữa cọc và đài móngXem Chương V của E-HSMT  45,841kg
10Mua thép D = 6mm CB240-T để hàn với thép chờ liên kết giữa cọc và đài móngXem Chương V của E-HSMT  57,687kg
11Mua thép D = 14mm CB300-V để hàn với thép chờ liên kết giữa cọc và đài móngXem Chương V của E-HSMT  853,128kg
12Sản xuất cấu kiện thép chờ liên kết giữa cọc và đài móngXem Chương V của E-HSMT  1,633tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép chờ liên kết giữa cọc và đài móngXem Chương V của E-HSMT  1,633tấn
14Bê tông nối đầu cọc với đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (có phụ gia chống co ngót)Xem Chương V của E-HSMT  3,707m3
D (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng) PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIXem Chương V của E-HSMT  4,89100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xem Chương V của E-HSMT  23,466m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Xem Chương V của E-HSMT  137,619m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xem Chương V của E-HSMT  141,153m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem Chương V của E-HSMT  4,289100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem Chương V của E-HSMT  3,233100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  3,547tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  8,227tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem Chương V của E-HSMT  17,731tấn
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  23,184m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông vách thang, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  119,156m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  10,716100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  2,767tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  13,573tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  5,971tấn
16Thi công Băng cản nước Sika Waterbar V-25 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  20,2m
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V của E-HSMT  1,867100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IIXem Chương V của E-HSMT  3,023100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V của E-HSMT  0,273100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100Xem Chương V của E-HSMT  0,924m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V của E-HSMT  1,812m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,1tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốtXem Chương V của E-HSMT  0,087100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  4,405m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Xem Chương V của E-HSMT  31,103m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Xem Chương V của E-HSMT  31,103m2
27Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  5,192m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V của E-HSMT  0,96m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V của E-HSMT  0,054tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanXem Chương V của E-HSMT  0,029100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiXem Chương V của E-HSMT  4cái
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V của E-HSMT  0,091100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IIXem Chương V của E-HSMT  0,273100m3
E (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng) PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  134,984m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V của E-HSMT  0,444m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  8,892100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  5,706tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  1,966tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  13,396tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  89,655m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  8,755100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  10,902tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  2,604tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  39,754tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  885,338m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  34,062100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  62,001tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  23,185tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D>18mm, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  5,381tấn
17Sản xuất lắp dựng bóng SB 390x390x20 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  2.881quả
18Sản xuất lắp dựng bóng SB 240x240x18,5 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  29.363quả
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cầu thang, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  29,593m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  3,228100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  3,434tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  1,165tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm giằng, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  10,159m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  1,046100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,787tấn
26Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  684,451m3
27Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  60,233m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Xem Chương V của E-HSMT  42,541m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cốt hoàn thiện nền tầng 1 cao hơn cốt mặt sân hiện trạng +1.05m)Xem Chương V của E-HSMT  4,041100m3
30Quét dung dịch chống thấm nền SikaProof Membrane hoặc tương đương (lớp 1)Xem Chương V của E-HSMT  975,03m2
31Quét dung dịch chống thấm nền SikaProof Membrane hoặc tương đương (lớp 2)Xem Chương V của E-HSMT  975,03m2
32Quét dung dịch chống thấm nền SikaProof Membrane hoặc tương đương (lớp 3)Xem Chương V của E-HSMT  975,03m2
33Rải màng HDPE lớp cách lyXem Chương V của E-HSMT  5,16100m2
34Lắp dựng lưới thép gia cố, lưới thép 2x1cm đường kính sợi thép 5x5mm (trọng lượng 3.1kg/m2)Xem Chương V của E-HSMT  516m2
35Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  516m2
36Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  0,561100m2
37Láng nền sàn WC, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V của E-HSMT  220,629m2
38Lát nền, sàn WC bằng gạch men 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Xem Chương V của E-HSMT  224m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột WC, gạch Granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 2.5mXem Chương V của E-HSMT  704,499m2
40Vách ngăn COMPACT WC (gồm phụ kiện đồng bộ: Hợp kim nhôm và Inox 304)Xem Chương V của E-HSMT  213,514m2
41Lát đá mặt bệ Lavabo bằng Đá granít tự nhiên dày 16mm màu kim sa, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  22,68m2
42Gia công giá đỡ LavaboXem Chương V của E-HSMT  0,079tấn
43Lắp giá đỡ LavaboXem Chương V của E-HSMT  0,079tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V của E-HSMT  3,36m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 màu vàng kem, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  2.759,151m2
46Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 màu đen, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  74,512m2
47Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu đen, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  5,16m2
48Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu nâu, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  5,71m2
49Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu kem, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  5,454m2
50Công tác ốp đá Marble dày 16mm màu vàng kem vào mặt trước thang máy có chốt bằng inoxXem Chương V của E-HSMT  143,768m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (chân đế công trình và cột tầng 1 ngoài nhà) có chốt bằng inox. Đá Granite màu vàng nâu, dày 20 mmXem Chương V của E-HSMT  138,17m2
52Thi công trần phẳng chịu nước (khung xương Vĩnh Tường, khung nổi, tấm Cemboard Duraflex dầy 4,5 mm hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  220,629m2
53Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, khung chìm, tấm thạch cao Gyproc/Boral dầy 9 mm hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  1.289,695m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, khung chìm, tấm thạch cao Gyproc/Boral dầy 9 mm hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  1.962,08m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  1.836,54m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  3.784,296m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  703,024m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  425,037m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V của E-HSMT  1.836,54m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V của E-HSMT  4.912,357m2
61Bả bằng bột bả vào trần thạch caoXem Chương V của E-HSMT  3.251,775m2
62Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V của E-HSMT  3.251,775m2
63Gia công giá đỡ sàn sân khấuXem Chương V của E-HSMT  0,722tấn
64Lắp giá đỡ sàn sân khấuXem Chương V của E-HSMT  0,722tấn
65Thi công mặt sàn gỗ sân khấu bằng gỗ ép công nghiệp dày 1.5 cmXem Chương V của E-HSMT  53,198m2
66Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1.2cmXem Chương V của E-HSMT  53,198m2
67Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmXem Chương V của E-HSMT  2,352m2
68Nẹp góc V30 nhôm sơn tĩnh điệnXem Chương V của E-HSMT  16,82md
69Phào, nẹp chân tường (nhựa vân gỗ)Xem Chương V của E-HSMT  802,982md
70Rèm sân khấu (rèm vải)Xem Chương V của E-HSMT  57m2
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V của E-HSMT  0,874tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V của E-HSMT  0,874tấn
73Gia công giằng mái thépXem Chương V của E-HSMT  0,328tấn
74Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem Chương V của E-HSMT  0,328tấn
75Kính mái sảnh treo, kính cường lực dày 12 mmXem Chương V của E-HSMT  40,176m2
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Xem Chương V của E-HSMT  4,01810m2
77Chân nhện bắt kính (2 chân thẳng - Inox 304)Xem Chương V của E-HSMT  10cái
78Chân nhện bắt kính (4 chân - Inox 304)Xem Chương V của E-HSMT  10cái
79Máng thu nước Inox 201, dày 2 lyXem Chương V của E-HSMT  9md
80Quả cầu chắn rác InoxXem Chương V của E-HSMT  2cái
81Sơn sắt vì kéo thép mái sảnh(sơn tĩnh điện)Xem Chương V của E-HSMT  32,807m2
82Xây gạch đát sét nung 5x10x20, xây bậc thang, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  9,394m3
83Lát đá Granit tự nhiên dày 16mm màu đen Huế bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  311,584m2
84Lan can cầu thang bằng ống INOX304 (19.42kg/md)Xem Chương V của E-HSMT  1.706,63kg
85Lắp dựng lan can INOXXem Chương V của E-HSMT  89,23m2
86Cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 76 kính dày 6,38 Việt Pháp hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  15,136m2
87Cửa đi 2 cánh nhôm kính mờ hệ 76 kính dày 6,38 Việt Pháp hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  27,72m2
88Phụ kiện cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  19bộ
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V của E-HSMT  42,856m2
90Vách ngăn phòng nhôm MAXLIGHT hoặc tương đương màu ghi Kính dán an toàn 8.38mm - Vách kính trong nhàXem Chương V của E-HSMT  197,956m2
91Vách ngăn phòng nhôm MAXLIGHT hoặc tương đương màu ghi Kính dán an toàn 6.38mm - Vách kính trong nhàXem Chương V của E-HSMT  319,069m2
92Cửa thủy lực mở 2 chiều Kính temper hoặc tương đương 12mmXem Chương V của E-HSMT  132,88m2
93Bản lề sàn FC34 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  67bộ
94Kẹp kính trên FT20 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  67bộ
95Kẹp kính dưới FT10 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  67bộ
96Khoá sàn FL50 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  67bộ
97Tay nắm inox, đá, thủy tinhXem Chương V của E-HSMT  67bộ
98Vách kính khung nhôm mặt dựng kèm cửa đi - Kính dày 12.38mm - Vách kính ngoài nhàXem Chương V của E-HSMT  219,81m2
99Vách kính khung nhôm mặt dựng kèm cửa sổ mở lật chữ A - Kính dày 8.38mm - Vách kính ngoài nhàXem Chương V của E-HSMT  1.127,317m2
100Vách kính cố định kết hợp cửa trượt tự động - Kính dày 12mm - Khung Inox 304 dày 1.5mm - Vách kính ngoài nhàCác yêu cầu chính cửa trượt tự động:- Phụ kiện đi kèm cơ bản của cửa tự động: Pulley không tải; bộ điều khiển; Đường rail; Động cơ; Hệ giá treo; Dây curoa; bánh xe; Cảm biến kích hoạt; Biến thế; Cảm biến an toàn; Khóa điện …). - Trọng lượng cánh tối đa: 120kgx2- Tốc độ đóng/ mở: 0.1 – 07m/s- Thời gian giữ mở: 0 – 50 giây- Nguồn điện cấp: 230VAC, sai số 10% 2.5A- Nhiệt độ môi trường: 0 - 50 độ C- Độ ẩm môi trường: 20% – 90%- Điều kiện gió: 15m/s- Vùng phát hiện: Cảm biến lắp Ở độ cao 2.5m (rộng >3m; sâu > 2m)- Đáp ứng tiêu chuẩn: EN 16005, JIS A4722- Có chức năng: Bật/tắt từng điểm cảm biến, kiểm tra an toàn trước khi đóng, cảnh báo lỗi, màn hình LED màu, chế độ tiết kiệm năng lượng.- Công tắc đa chức năng: Gồm các chức năng chính như mở toàn phần, mở 1 phần, cho phép mở 1 chiều, mở bán phần, giữ mở cửa, giữ đóng cửa.- Tính năng an toàn chính khi có sự cố: Khi 1 bộ phận gặp sự cố → Tính năng an toàn được kích hoạt (cửa mở và dừng ngay lập tức) để phòng tránh tai nạn; Nếu lỗi motor được phát hiện, cửa dừng lại ngay lập tức; Nếu cảm biến lỗi, cửa sẽ mở toàn phần; Nếu dây điện đứt, cửa dừng lại ngay lập tức.- Motor hộp số (động cơ cửa): sử dụng động cơ (motor) DC không chổi than, trang bị bảo vệ nhiệt, chống sốc điện, vận hành hiệu quả, bền bỉ, an toàn, trơn tru, tiết kiệm năng lượng, ổn định 24/24 liên tục.- Thanh ray, con lăn, bánh xe sử dụng chất liệu kim loại siêu bền, cứng cáp, giúp cửa hoạt động trơn tru, thuận lợi trong thời gian dài mà không cần bảo trì, sửa chữa. - Khóa điện: Khóa tự động được nối với bộ điều khiển, được lập trình sẵn và được điều khiển thông qua công tắc đa chức năng. Nó sẽ khóa cửa khi đóng hay khóa cửa thông qua việc khóa các bánh xe chuyển động khi nhận được tín hiệu bất thường từ các bộ cảm biến an toàn, cảm biến sensor…Xem Chương V của E-HSMT  26,196m2
101Khung hộp inox 400x300x1,5mm (304) trắng bóngXem Chương V của E-HSMT  8,4md
102Khung hộp inox 30x20x1,5mm (304) trắng bóngXem Chương V của E-HSMT  5,24md
103Khung hộp inox 20x15x1,5mm (304) trắng bóngXem Chương V của E-HSMT  5,24md
104Khung hộp inox 20x10x1,5mm (304) trắng bóngXem Chương V của E-HSMT  5,24md
105Bộ phụ kiện Cửa cường lực trượt treoXem Chương V của E-HSMT  1bộ
106Khóa bán nguyệt cửa tự độngXem Chương V của E-HSMT  1bộ
107Cửa đi cánh mở - Kính dày 12mmXem Chương V của E-HSMT  1,782m2
108Bản lề sàn FC34 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  1bộ
109Kẹp kính trên FT20 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  1bộ
110Kẹp kính dưới FT10 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  1bộ
111Tay nắm Inox chữ H dài 600 mmXem Chương V của E-HSMT  2bộ
112Cửa sổ mở lật chữ A (kính khung nhôm định hình) kèm mặt dựng - Kính dày 8.38mmXem Chương V của E-HSMT  87,82m2
113Cửa sổ WC. Khung nhôm định hình, kính dày 6.38 mmXem Chương V của E-HSMT  10,08m2
114Phụ kiện cửa sổ kính khung nhôm cánh lật chữ AXem Chương V của E-HSMT  128bộ
115Cửa sổ mở trượt. Khung nhôm định hình, kính dày 6.38 mmXem Chương V của E-HSMT  9,6m2
116Phụ kiện cửa sổ kính khung nhôm cánh lật chữ AXem Chương V của E-HSMT  4bộ
117Cửa chống cháy 1 cánh, tôn dày 1mm, khuôn cửa dày 1.2mm, sơn tĩnh điện ghi sần (chống cháy 90-120 phút) - Bao gồm công lắp đặtXem Chương V của E-HSMT  80,52m2
118Cửa chống cháy 2 cánh, tôn dày 1mm, khuôn cửa dày 1.2mm, sơn tĩnh điện ghi sần (chống cháy 90-120 phút) - Bao gồm công lắp đặtXem Chương V của E-HSMT  7,216m2
119Bản lề Inox (Phúc Long HaDra hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  129bộ
120Tay co thủy lực (KOSPI hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  43bộ
121Khóa cửa (KOSPI hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  41bộ
122Cửa đi gỗ công nghiệp, kính an toàn 6,38mmXem Chương V của E-HSMT  107,76m2
123Nẹp cửa rộng 140mmXem Chương V của E-HSMT  9,8md
124Nẹp cửa rộng 70mmXem Chương V của E-HSMT  68,6md
125Bản lề cốiXem Chương V của E-HSMT  72cái
126Khóa chìa tay nắmXem Chương V của E-HSMT  11cái
127Lắp dựng khuôn cửa képXem Chương V của E-HSMT  68,6m cau kien
128Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V của E-HSMT  107,76m2 cau kien
129Cửa chớp quạt cấp gió, kèm lưới chắn côn trùng ô lưới 0.6mm bọc lên cửa chớpXem Chương V của E-HSMT  1,87m2
F (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng) HỆ THỐNG THOÁT RÁC
1Quả cầu thông gió D350mm, INOX304Xem Chương V của E-HSMT  1cái
2Cút thu D600-D300 INOX304 dày 1.5mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
3Hệ thống thoát khí bằng INOX SUS 304 dày 1.5mm, D300Xem Chương V của E-HSMT  3md
4Hệ thống vòi phun rửa ống (ống cấp PPR D20, van khóa nước)Xem Chương V của E-HSMT  1bộ
5Ống chính xả rác INOX304, dày 1.5mm D600mmXem Chương V của E-HSMT  29m
6Đai đỡ ống đổ rác bằng thép bản 3x65mm sơn chống rỉXem Chương V của E-HSMT  7bộ
7Giá đỡ ống đổ rác bằng U80x4 sơn chống rỉXem Chương V của E-HSMT  7bộ
8Máng đổ rác INOX 304 dày 1.0mmXem Chương V của E-HSMT  6bộ
9Cửa thu rác tầng INOX 304 đánh xước hairline dày 1.2mm, KT khung cửa 550x550mm, KT mặt cửa 450x450mm có tấm chắn mùi INOX 304 dày 0.6mm, Gioang Silicon chuyên dụng tiết diện bán nguyệt đối trọng thép đúc được bọc kín bằng INOX304 chống rỉ tuyệt đối, có tay nắm cửa, không khóa cửaXem Chương V của E-HSMT  6bộ
10Cút chếch đáy ống bằng INOX304 dày 2mm, vành tăng cứng miệng cút chếch INOX304 hộp 15x15mmXem Chương V của E-HSMT  1bộ
11Cửa xả rác đáy ống INOX304, D600mm dày 2.0mm, hệ xương tăng cứng INOX304 hộp 15x15mmXem Chương V của E-HSMT  1bộ
12Bộ đối trọng bằng bê tông có vỏ bọc bằng INOX304 dày 2.0mm gắn liền cửa xả rácXem Chương V của E-HSMT  1bộ
G (Nhà chính (tòa nhà 7 tầng) SẢNH TAM CẤP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V của E-HSMT  0,594100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100Xem Chương V của E-HSMT  11,036m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  31,298m3
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  9,023m3
5Đắp đất hố trồng cây bằng đất đào cáo sẵnXem Chương V của E-HSMT  59,4m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Xem Chương V của E-HSMT  11,674m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  3,402m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  4,527m2
9Lát đá Granit tự nhiên màu đen Huế bậc tam cấpXem Chương V của E-HSMT  88,944m2
10Công tác ốp đá Granit tự nhiên dày 16mm có chốt bằng inoxXem Chương V của E-HSMT  157,736m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 mà vàng kem, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  13,472m2
12Lát nền bằng đá gân xanh 30x30x4mmXem Chương V của E-HSMT  76,813m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V của E-HSMT  0,672100m3
H (Mái trạm bơm + Bể nước ngầm) BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V của E-HSMT  4,973100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng lót móng >250 cm, đá 1x2, mác 100Xem Chương V của E-HSMT  10,88m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Xem Chương V của E-HSMT  40,428m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,166tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  3,392tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem Chương V của E-HSMT  1,409tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem Chương V của E-HSMT  0,18100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  48,928m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,264tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  3,918tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  1,52tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem Chương V của E-HSMT  3,122100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Xem Chương V của E-HSMT  14,832m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mmXem Chương V của E-HSMT  1,649tấn
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bểXem Chương V của E-HSMT  0,716100m2
17Thi công Băng cản nước Sika Waterbar V-25 hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  50,8m
18Quét dung dịch chống thấm bể SikaProof Membrane hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  248,972m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  72,072m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Xem Chương V của E-HSMT  176,9m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Xem Chương V của E-HSMT  176,9m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  133,12m2
23Nắp bể bằng thép tấm dày 1,0 ly kích thước 0,9*0,9Xem Chương V của E-HSMT  2cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V của E-HSMT  2,089100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IIXem Chương V của E-HSMT  2,884100m3
I (Mái trạm bơm + Bể nước ngầm) NHÀ TRẠM BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V của E-HSMT  0,08m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem Chương V của E-HSMT  0,01100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,005tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,036tấn
5Bulong 6M16 L=500mmXem Chương V của E-HSMT  4bộ
6Gia công giằng mái thépXem Chương V của E-HSMT  0,621tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem Chương V của E-HSMT  0,621tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V của E-HSMT  28,457m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  2,248m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  21,32m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V của E-HSMT  21,32m2
12Máng thu nước INOX 304 dày 0.5 (L=5.1m)Xem Chương V của E-HSMT  5,1md
13Diềm tôn INOX 304 dày 0.5 (L=5.1m)Xem Chương V của E-HSMT  5,1md
14Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu dày 0.4mmXem Chương V của E-HSMT  0,286100m2
15Cầu chắn rác INOX D90mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
16Ống nhựa uPVC Class 1, D90mmXem Chương V của E-HSMT  0,02100m
J (Hệ thống thoát nước ngoài nhà) TUYẾN CỐNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Xem Chương V của E-HSMT  0,634100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, (Htb=0.8m)Xem Chương V của E-HSMT  0,353100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmXem Chương V của E-HSMT  15doan ong
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmXem Chương V của E-HSMT  15moi noi
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mmXem Chương V của E-HSMT  30cái
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp IIXem Chương V của E-HSMT  0,281100m3
K (Hệ thống thoát nước ngoài nhà) HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V của E-HSMT  0,246100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V của E-HSMT  1,351m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Xem Chương V của E-HSMT  5,021m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V của E-HSMT  0,521100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,937tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V của E-HSMT  1,487m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V của E-HSMT  0,049100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DXem Chương V của E-HSMT  0,042tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DXem Chương V của E-HSMT  0,153tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V của E-HSMT  71 cau kien
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V của E-HSMT  0,082100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IIXem Chương V của E-HSMT  0,164100m3
L (Hệ thống thoát nước ngoài nhà) RÃNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V của E-HSMT  1,79100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V của E-HSMT  17,82m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Xem Chương V của E-HSMT  44,623m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngXem Chương V của E-HSMT  3,799100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  7,707tấn
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  72,2m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V của E-HSMT  20,37m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V của E-HSMT  1,043100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DXem Chương V của E-HSMT  0,628tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DXem Chương V của E-HSMT  0,403tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V của E-HSMT  2121 cau kien
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V của E-HSMT  0,707100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IIXem Chương V của E-HSMT  1,083100m3
M (Sân đường, giao thông) KẾT CẤU LÁT HÈ LOẠI 1
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngXem Chương V của E-HSMT  176m2
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZZO, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  175,508m2
N (Sân đường, giao thông) KẾT CẤU LÁT HÈ LOẠI 2
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngXem Chương V của E-HSMT  120,75m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 dày 10cmXem Chương V của E-HSMT  12,075m3
O (Sân đường, giao thông) BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V của E-HSMT  21,627m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V của E-HSMT  4,966m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V của E-HSMT  0,53100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  331,02m
5Lát tấm đan rãnh (Chỉ tính vật liệu phụ và nhân công)Xem Chương V của E-HSMT  99,306m2
P (Sân đường, giao thông) BÓ HÈ, BỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V của E-HSMT  4,05m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V của E-HSMT  9,188m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  82,258m2
4Sơn bó hè, bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V của E-HSMT  82,258m2
Q (Sân đường, giao thông) CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V của E-HSMT  0,071100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V của E-HSMT  0,667m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V của E-HSMT  3,318m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,011tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V của E-HSMT  0,263tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V của E-HSMT  2,919100m2
7Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  1,415m3
8Lát đá Granit tự nhiên dày 20mm mặt bệ, vữa XM mác 75Xem Chương V của E-HSMT  9,56m2
9Lắp dựng Cột cờ bằng thép inox dài 6,1m, gồm D90=1,4m; D74=2,1; D58=2,6mXem Chương V của E-HSMT  3cột
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V của E-HSMT  0,031100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IIXem Chương V của E-HSMT  0,04100m3
R (Điện chiếu sáng, ổ cắm)KHỐI LƯỢNG TỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 2000x1000x400mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện.Xem Chương V của E-HSMT  1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 630A, ln=45kA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P- 400A, ln=42kA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 250A, ln=30kA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 150A, ln=25kA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 80A, ln=15kA.Xem Chương V của E-HSMT  4cái
7Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 63A, ln=15kA.Xem Chương V của E-HSMT  2cái
8Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 50A, ln=15kA.Xem Chương V của E-HSMT  4cái
9Lắp đặt aptomat MCB loại 3P - 20A, ln=10kA.Xem Chương V của E-HSMT  2cái
10Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 40A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
11Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 25A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
12Lắp đặt Máy biến dòng, tỷ số biến đổi 800/5A, cấp chính xác 0,5- TCVN 7697-1: 2007 (IEC 60044-1: 2003), Máy biến đổi đo lường - Phần 1: Máy biến dòng3bộ
13Lắp đặt Vôn kế thang đo 1-500A, cấp chính xác 2.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
14Lắp đặt Ampe kế thang đo 1-400A, cấp chính xác 2.Xem Chương V của E-HSMT  3cái
15Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế.Xem Chương V của E-HSMT  11 bộ
16Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220V (Xanh - Đổ - Vàng).Xem Chương V của E-HSMT  3bộ
17Lắp đặt Cầu chì 2AXem Chương V của E-HSMT  3bộ
S (Điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG CÁP CẤP NGUỒN TỦ TẦNG
1Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x185+ 1x120mm2 - 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  41,5m
2Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x25) 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  8m
3Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x16) 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  158m
4Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x4) mm2 - 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  84m
5Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC (1x4) mm2 - 0,6/1 kV (Dây tiếp địa)Xem Chương V của E-HSMT  84m
6Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x25+1x16) - 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  41,5m
7Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC/PVC(2x6) - 0,6/1 kvXem Chương V của E-HSMT  8m
8Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 - 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  28m
9Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x70)mm2 - 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  6m
T (Điện chiếu sáng, ổ cắm) TỦ ĐIỆN TẦNG
1Lắp đặt Tủ điện kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện (tầng 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7)Xem Chương V của E-HSMT  7tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 80A, ln=15kA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 63A, ln=25kA.Xem Chương V của E-HSMT  2cái
4Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 415V/50A, ln=15KA.Xem Chương V của E-HSMT  4cái
5Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 415V/40A, ln=15kA.Xem Chương V của E-HSMT  6cái
6Lắp đặt aptomat MCCB loại 3P - 32A, ln=15KA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
7Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 40A, ln=6KA.Xem Chương V của E-HSMT  20cái
8Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 32A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  33cái
9Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 25A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  7cái
10Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 20A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  18cái
11Lắp đặt aptomat MCB loại 1P - 10A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  42cái
12Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220VXem Chương V của E-HSMT  21bộ
13Lắp đặt Cầu chì 2AXem Chương V của E-HSMT  21bộ
U (Điện chiếu sáng, ổ cắm) TỦ ĐIỆN PHÒNG
1Lắp đặt Tủ nhựa mặt che mica lắp âm tường 18 modul lắp 18 MCB, kèm phụ kiệnXem Chương V của E-HSMT  1cái
2Lắp đặt Tủ nhựa mặt che mica lắp âm tường modul lắp 8 MCB, kèm phụ kiệnXem Chương V của E-HSMT  9cái
3Lắp đặt Tủ nhựa mặt che mica lắp âm tường modul lắp 6 MCB, kèm phụ kiệnXem Chương V của E-HSMT  20cái
4Lắp đặt Tủ nhựa mặt che mica lắp âm tường modul lắp 4 MCB, kèm phụ kiệnXem Chương V của E-HSMT  18hộp
5Lắp đặt Aptomat MCB 3P - 40A, ln=10kA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 3P - 25A, ln=10kA.Xem Chương V của E-HSMT  1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 40A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  14cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  26cái
9Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 25A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  9cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 20A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  86cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 16A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  76cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A, ln=6kA.Xem Chương V của E-HSMT  14cái
V (Điện chiếu sáng, ổ cắm) ĐÈN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt Đèn Panel led âm trần 600x600-54W/220vac, Quang thông ≥3500lm, Nhiệt độ màu 4000/6500K, Chỉ số hoàn màu ≥80RaXem Chương V của E-HSMT  247bộ
2Lắp đặt Đèn Panel led ốp trần 300x300-24W/220 vac Quang thông 3120lm. Nhiệt độ màu 2700K (ánh sáng trắng ấm), Chỉ số hoàn màu 85RaXem Chương V của E-HSMT  108bộ
3Lắp đặt Đèn Led dowlight 19W/220VAC- D125 âm trần Quang thông 1200lm. Nhiệt độ màu 3000/4000/6500K, Chỉ số hoàn màu 80RaXem Chương V của E-HSMT  166bộ
4Lắp đặt Đèn Led dowlight 15W/220VAC- D125 âm trần Quang thông 900lm. Nhiệt độ màu 3000/4000/6500K, Chỉ số hoàn màu 80RaXem Chương V của E-HSMT  350bộ
5Lắp đặt Đèn Led 0,6m 18W/220VAC Quang thông 2100lm, Nhiệt độ màu 3000/6500K, Chỉ số hoàn màu > 85RaXem Chương V của E-HSMT  32bộ
6Lắp đặt Đèn LED nấm sân vườn 20W/220VACXem Chương V của E-HSMT  26bộ
7Lắp đặt Đèn Led 1,2m 37W/220VACXem Chương V của E-HSMT  1bộ
8Lắp đặt Đèn trang trí 30W/220VAC gắn cột sảnhXem Chương V của E-HSMT  2bộ
9Lắp đặt Mặt 1 lỗ (1 hạt công tắc 10A - 250VAC)Xem Chương V của E-HSMT  66bảng
10Lắp đặt Mặt 2 lỗ (2 hạt công tắc 10A - 250VAC)Xem Chương V của E-HSMT  25bảng
11Lắp đặt Mặt 3 lỗ, 3 hạt công tắc 10A/250VAC và đế, khung đỡ.Xem Chương V của E-HSMT  8bảng
12Lắp đặt Mặt 4 lỗ, 4 hạt công tắc 10A/250VAC và đế, khung đỡ.Xem Chương V của E-HSMT  3bảng
13Lắp đặt Mặt 1 lỗ (1 hạt công tắc 10A đảo chiều - 250VAC)Xem Chương V của E-HSMT  27bảng
14Lắp đặt Mặt 2 lỗ (Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A/250VAC)Xem Chương V của E-HSMT  251bảng
15Lắp đặt Mặt 2 lỗ (Ổ cắm điện đôi ba chấu chống nước 16A/250VAC)Xem Chương V của E-HSMT  14bảng
16Lắp đặt bộ ổ cắm điện âm sàn loại 6 thiết bị (chưa bao gồm thiết bị) bao gồm hộp âm (54x120x120mm).Xem Chương V của E-HSMT  114hộp
17Lắp đặt Ổ cắm đôi lắp cho bộ ổ cắm điện âm sànXem Chương V của E-HSMT  114cái
18Lắp đặt đế cho mặt ổ cắm, công tắcXem Chương V của E-HSMT  114hộp
19Lắp đặt Cảm biến chuyển động Rađa lắp trần nổi, bán kính tác động 5mXem Chương V của E-HSMT  81cái
W (Điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG CÁP NGUỒN CẤP TỦ PHÒNG
1Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(2x4) mm2 - 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  98m
2Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC(1x4) mm2 - 0,6/1 kV (Dây tiếp địa)Xem Chương V của E-HSMT  98m
3Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(2x6) mm2 - 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  576m
4Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC(1x6) mm2 - 0,6/1 kV (Dây tiếp địa)Xem Chương V của E-HSMT  576m
5Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(2x10) mm2 - 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  323m
6Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC(1x10) mm2 - 0,6/1 kV (Dây tiếp địa)Xem Chương V của E-HSMT  323m
7Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x6) mm2- 0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  26m
8Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC(1x6)mm2- 0,6/1 kV (Dây tiếp địa)Xem Chương V của E-HSMT  26m
9Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x10) mm2-0,6/1 kVXem Chương V của E-HSMT  22m
10Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2-0,6/1 kV (Dây tiếp địa)Xem Chương V của E-HSMT  22m
11Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f25Xem Chương V của E-HSMT  183m
12Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f32Xem Chương V của E-HSMT  139m
X (Điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG CÁP NGUỒN TRỰC TIẾP TỪ TỦ TẦNG, PHÒNG TỚI THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
1Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 - 450/750 VXem Chương V của E-HSMT  10.934m
2Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 - 450/750 VXem Chương V của E-HSMT  2.232m
3Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4 mm2 - 450/750 VXem Chương V của E-HSMT  6.147m
4Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f20Xem Chương V của E-HSMT  5.863m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE f 32/25mmXem Chương V của E-HSMT  0,95100m
Y (Điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG MÁNG CÁP ĐIỆN TRỤC CHÍNH
1Lắp đặt Máng cáp kim loại kèm nắp 200x100, tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắpXem Chương V của E-HSMT  154m
2Lắp đặt Thang cáp trục kỹ thuật 200x100, tôn dầy 1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắpXem Chương V của E-HSMT  30m
3Lắp đặt Tê máng kim loại 200x100mm, tôn dầy 1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắpXem Chương V của E-HSMT  2cái
4Lắp đặt Co L máng kim loại 200x100mm, tôn dầy 1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắpXem Chương V của E-HSMT  19cái
5Lắp đặt Co lên máng kim loại 200x100mm, tôn dầy 1.5mm sơn tĩnh điện, bao gồm cả nắpXem Chương V của E-HSMT  7cái
Z (Điện chiếu sáng, ổ cắm) ÂM THANH
1Lắp đặt Loa trần loại có kẹp 6W (Loa Bosch LHM0606/10 hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  541 thiet bi
2Lắp đặt Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu Cu/PVC/SB/PVC 2x1,5mm2 - 300/500VXem Chương V của E-HSMT  550m
3Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f20Xem Chương V của E-HSMT  515m
AA (Cấp thoát nước) PHẦN VẬT TƯ TRẠM BƠM
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmXem Chương V của E-HSMT  0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmXem Chương V của E-HSMT  0,08100m
3Lắp đặt Rọ bơm D63Xem Chương V của E-HSMT  1cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63X63mm, chiều dày 5,8mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50x50mm, chiều dày 4,6mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
6Lắp đặt mối nối mềm D63mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
7Lắp đặt mối nối mềm D50mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
8Lắp đặt van chặn, D63mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
9Lắp đặt van chặn, D50mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
10Lắp đặt van 1 chiều, D50mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
11Lắp đặt van phao cơ, D63mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
12Lắp đặt van điện, D63mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63mm, chiều dày 5,8mmXem Chương V của E-HSMT  6cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50mm, chiều dày 4,6mmXem Chương V của E-HSMT  4cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2, D20mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
16Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
17Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
AB (Cấp thoát nước) PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Xem Chương V của E-HSMT  3bể
2Lavabo + Vòi rửa INAX (Chậu rửa dương bàn L-2397V (EC/FC) + Vòi rửa LFV-3002S + Ống thải chữ P A-675PV + Van vặn khoá A-703-4) hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  28bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt INAX (Bàn cầu một khối AC-969VN + Van khoá chặn chữ T A-703-7 + Dây cấp A-701-9 + Vòi xịt CFV-105MM) hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  42bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng INAX (Bồn tiểu U-431VR + Van xả cảm ứng OKUV-32SM) hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  21bộ
5Lắp đặt phễu thu sàn INAX (PBFV-120) hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  28cái
6Lắp đặt Rơ le phao tự độngXem Chương V của E-HSMT  1cái
7Lắp đặt gương soi INAX (KF-6090VA) hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  28cái
8Lắp đặt kệ kính INAX (H-482V) hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  28cái
9Lắp đặt giá treo INAX (KF-545VW) hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  28cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX (CF-22H) hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  42cái
11Lắp đặt hộp đựng xà bông INAX (H-484V) hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  28cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem Chương V của E-HSMT  42bộ
13Lắp đặt Máy bơm cấp nước, Q=5,0m3/h, H=45m, N=2KWXem Chương V của E-HSMT  21 máy
14Lắp đặt Máy bơm tăng áp tự động, Q=150lít/phút (9.0m3/h), H=25m, N=3 pha /2KW/0,4kV/50Hz/IP55Xem Chương V của E-HSMT  11 máy
AC (Cấp thoát nước) PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm, chiều dày 2,8mmXem Chương V của E-HSMT  0,56100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm, chiều dày 2,8mmXem Chương V của E-HSMT  1,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mm, chiều dày 2,9mmXem Chương V của E-HSMT  0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40mm, chiều dày 3,7mmXem Chương V của E-HSMT  0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm, chiều dày 4,6mmXem Chương V của E-HSMT  0,92100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63mm, chiều dày 5,8mmXem Chương V của E-HSMT  0,08100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D110mm, chiều dày 10mmXem Chương V của E-HSMT  0,05100m
8Lắp đặt Van chặn PPR D20mmXem Chương V của E-HSMT  7cái
9Lắp đặt Van chặn PPR D25mmXem Chương V của E-HSMT  14cái
10Lắp đặt Van chặn PPR D40mmXem Chương V của E-HSMT  3cái
11Lắp đặt Van chặn PPR D50mmXem Chương V của E-HSMT  3cái
12Lắp đặt Van chặn PPR D100mmXem Chương V của E-HSMT  4cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm ren trongXem Chương V của E-HSMT  91cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mmXem Chương V của E-HSMT  35cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mmXem Chương V của E-HSMT  42cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mmXem Chương V của E-HSMT  10cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mmXem Chương V của E-HSMT  7cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mmXem Chương V của E-HSMT  63cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mmXem Chương V của E-HSMT  14cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40/25mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50/25mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63/50mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D110mmXem Chương V của E-HSMT  3cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mmXem Chương V của E-HSMT  21cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40/32mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50/40mmXem Chương V của E-HSMT  3cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63/50mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D110/63mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
AD (Cấp thoát nước) PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D42mmXem Chương V của E-HSMT  0,6100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D60mmXem Chương V của E-HSMT  1,2100m
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D90mmXem Chương V của E-HSMT  0,8100m
4Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D110mmXem Chương V của E-HSMT  1,6100m
5Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42mmXem Chương V của E-HSMT  100cái
6Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mmXem Chương V của E-HSMT  4cái
7Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mmXem Chương V của E-HSMT  16cái
8Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42mmXem Chương V của E-HSMT  50cái
9Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D60mmXem Chương V của E-HSMT  28cái
10Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mmXem Chương V của E-HSMT  22cái
11Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60mmXem Chương V của E-HSMT  2cái
12Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mmXem Chương V của E-HSMT  14cái
13Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110mmXem Chương V của E-HSMT  35cái
14Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42mmXem Chương V của E-HSMT  14cái
15Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/42mmXem Chương V của E-HSMT  14cái
16Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
17Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60mmXem Chương V của E-HSMT  1cái
18Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmXem Chương V của E-HSMT  14cái
19Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mmXem Chương V của E-HSMT  14cái
20Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90mmXem Chương V của E-HSMT  7cái
21Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm thông tắcXem Chương V của E-HSMT  1cái
22Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm thông tắcXem Chương V của E-HSMT  1cái
23Lắp đặt Bịt nhựa uPVC D90mm thông tắcXem Chương V của E-HSMT  7cái
24Lắp đặt Bịt nhựa uPVC D110mm thông tắcXem Chương V của E-HSMT  7cái
25Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/42mmXem Chương V của E-HSMT  7cái
26Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/60mmXem Chương V của E-HSMT  7cái
27Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60mmXem Chương V của E-HSMT  7cái
28Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90mmXem Chương V của E-HSMT  7cái
29Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110mmXem Chương V của E-HSMT  8cái
AE (Cấp thoát nước) PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D90mmXem Chương V của E-HSMT  0,2100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC Class 1, D110mmXem Chương V của E-HSMT  1,6100m
3Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110mmXem Chương V của E-HSMT  8cái
4Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mmXem Chương V của E-HSMT  4cái
5Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110mmXem Chương V của E-HSMT  4cái
6Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90mmXem Chương V của E-HSMT  4cái
7Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110mmXem Chương V của E-HSMT  8cái
8Lắp đặt Cầu chắn rác INOX D90mmXem Chương V của E-HSMT  4cái
AF (Camera - viễn thông - internet) CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA
1Tủ Rack - 32U lắp thiết bị sau, bao gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió…- Kích thước: H.1600xW.600xD.600- Tải trọng: 32 EIA units, Depth 600mm/ load rating: 1200kg- Hệ thống chân đế: 4-wheel: free direction / Adjustable distance / Fixed key- Hệ thống cửa: 4 door: 4 Locks & 2 handles- Quạt tản nhiệt: 2x Fans AC 120mmXem Chương V của E-HSMT  1Tủ
2+ Switch 24 Port Poe (Cisco SF300-24PP-K9 24 port hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  2bộ
3+ Hộp phối quang Dintek ODF 4 port (FTTH Box hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  3Cái
4+ Part Panel 24 Port (thanh đấu nối - Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương )Xem Chương V của E-HSMT  2Cái
5Switch 16 cổng quang + 8 cổng đồng - Chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x - Quá trình chuyển đổi: Lưu trữ và chuyển tiếp - Plug-and-play, kết nối MDI/MDI-X tự động - Hỗ trợ địa chỉ 8K MAC - 10/100BaseT(X)(RJ45)- Nhiệt độ làm việc -40~75°C - Bảo vệ IP30, kim loại độ bền cao- 19-inch rack-moutingXem Chương V của E-HSMT  1bộ
6Đầu ghi hình kỹ thuật số DVR 32 kênh - Độ phân giải ghi FullHD 4M : 1080P : 12FPS, 720P : 25FPS- Hỗ trợ ổ cứng 02 ổ cứng SATA, dung lượng mỗi ổ lên đến 14TB/1 ổ - Audio 4 ngõ vào và 1 ngõ ra - Cổng hỗ trợ 3 cổng USB, 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra - Số người online Lên đến 128 người truy cập đồng thời - Đầu ra Đầu ra HDMI/VGA Full HD (độ phân giải 1600x1200dpi) - Luồng dữ liệu Hai luồng dữ liệu độc lập - Kích thước Kích cỡ 200 × 200 × 45mm.- Tính năng Cho phép xem hình trực tiếp, ghi hình, xem lại, sao lưu hoặc xem trực tiếp trên mạng cùng một thời điểm.- Phát hiện chuyển động : Độ nhạy 3 thông số điều chỉnh để phát hiện chính xác - Giao thức mạng DDNS.Xem Chương V của E-HSMT  2Bộ
7Bộ nguồn ups 220VAC 6KVAXem Chương V của E-HSMT  1Tủ
8Màn hình giám sát OLED 48": Kich thước màn hình: 48 inch; Độ phân giải: 4K; Bluetooth: Có; Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng HDMI: có; Cổng USB: Có; Giá treo màn hình: Có (Smart Tivi OLED LG 48A1PTA 4K 48 inch hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  2bộ
9ổ cứng lưu trữ camera 6Tb: Dung lượng lưu trữ: 6 TB; Bộ nhớ đệm: 256 MB; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s) (Ổ cứng HDD Seagate Ironwolf Pro 6TB 3.5″ SATA 3 ST6000NE0023 hoặc tương đương),Xem Chương V của E-HSMT  2bộ
10Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive Scan CMOS.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264+ /H.264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 2688 x [email protected] Độ nhạy sáng: Color: 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR.- Ống kính: 2.8mm (tùy chọn 4mm,6mm). - Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Tính năng chống ngược sáng WDR 120dB, 3D DNR; ICR, BLC.- Hỗ trợ mic tích hợp.- Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. Phát hiện khuôn mặt.- Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 128GB; - Hỗ trợ dịch vụ an ninh từ điện thoại thông minh hay máy tính, Hỗ trợ tên miền Cameraddns. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.- Nguồn điện: 12VDC, hỗ trợ cấp nguồn POE. (Camera Hikvision DS-2CD2143G0-IU hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  28Bộ
11Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS- Độ phân giải: 2.0 Megapixel- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264/ MJPEG- Ghi hình: 1920 x 1080: 25fps (P)/ 30fps (N)- Độ nhạy sáng: 0 Lux with IR- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét- Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR- Chức năng chống ngược sáng BLC- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB - Hỗ trợ dịch vụan ninh từ điện thoại thông minh hay máy tính, - Nguồn điện: 12VDC & PoE - Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… (Camera Hikvision DS-2CD2T21G0-I hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  6Bộ
12CAMERA IP PTZ 2MP hồng ngoại 2.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Ghi hình: 1920 x 1080 25fps/30fps.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.- Zoom số: 16x.- Zoom quang: 25x.- Góc quét: -5°~90° (Auto-flip).- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.- Độ nhạy sáng: 0.005lux/F1.6, B/W:0.001lux/F1.6.- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 256GB.- Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DRN.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Các tính năng thông minh: Smart Tracking và Smart Detection.- Nguồn điện cung cấp: 12 VDC.- Kích thước: Φ 169 × 161 mm.- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE (Camera IP PTZ Hikvision 2MP DS-2DE4A225IW-DE hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  1Bộ
AG (Viễn thông - internet) CUNG CẤP THIẾT BỊ TỦ MẠNG TẦNG 1, 2, 5, 6:
1UPS – 2000VAXem Chương V của E-HSMT  4Cái
2Tủ Rack 15U, KT: 830x600x600, bao gồm Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió …Xem Chương V của E-HSMT  4Tủ
3Chuyển đổi quang điện Gigabit 10/100/1000Mbps (Converter 10/100/1000 HASIVO SW108GM hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  4Bộ
4Switch 24 Port Poe (Cisco SF300-24PP-K9 24 port hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  4Cái
5Part Panel 24 Port (thanh đấu nối - Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương )Xem Chương V của E-HSMT  4Cái
6Hộp phối quang Dintek ODF 4 port (FTTH Box hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  4Cái
AH (Viễn thông - internet) CUNG CẤP THIẾT BỊ TỦ MẠNG TẦNG 3, 4:
1UPS – 2000VAXem Chương V của E-HSMT  2Cái
2Tủ Rack 15U, KT: 830x600x600, bao gồm Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió …Xem Chương V của E-HSMT  2Tủ
3Chuyển đổi quang điện Gigabit 10/100/1000Mbps (Converter 10/100/1000 HASIVO SW108GM hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  2Bộ
4Switch 48 Port Poe (Cisco SLM2048PT-EU SG 200-50P 48Port hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  2Cái
5Part Panel 48 Port (thanh đấu nối - Patch panel 48 port CAT6 COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  2Cái
6Hộp phối quang Dintek ODF 4 port (FTTH Box hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  2Cái
AI (Viễn thông - internet) CUNG CẤP THIẾT BỊ INTERNET PHÒNG MÁY CHỦ
1Chuyển đổi quang điện Gigabit 10/100/1000Mbps (Converter 10/100/1000 HASIVO SW108GM hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  6Bộ
2Bộ phát Wifi + Nguồn POE (Bộ phát Wifi Unifi ac pro + Nguồn POE hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  17Bộ
AJ (Camera - viễn thông - internet) LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA
1Lắp đặt "Tủ Rack 21"" - 32U lắp thiết bị sau, bao gồm: Khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió…(Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  1Tủ
2Lắp đặt Switch POE 24 port (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  21 thiet bi
3Lắp đặt Switch 16 cổng quang + 8 cổng đồng (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  11 thiet bi
4Lắp đặt Đầu ghi hình kỹ thuật số DVR 32 kênh (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  21 thiet bi
5Lắp đặt Bộ nguồn ups 220VAC 6KVA (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  1cái
6Lắp đặt "Màn hình giám sát LCD 48'' + giá treo màn hình" (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  21 thiet bi
7Lắp đặt ổ cứng lưu trữ camera 6Tb (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  21 thiet bi
8Lắp đặt Camera IP cố định bán cầu (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  281 thiet bi
9Lắp đặt Camera IP PTZ kiểu cố định (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  11 thiet bi
10Lắp đặt Camera IP chữ nhật kiểu cố định loại có vỏ lắp ngoài nhà (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  61 thiet bi
AK (Camera - viễn thông - internet) LẮP ĐẶT TỦ MẠNG TẦNG 1,2,3,4,5,6
1Lắp đặt Tủ mạng tầng 1,2,3,4,5,6 đặt tại phòng điện (Chỉ tính phần lắp đặt)Xem Chương V của E-HSMT  61 trung tam
AL (Camera - viễn thông - internet) LẮP ĐẶT MẠNG CAMERA
1Lắp đặt Cáp Cat 6Xem Chương V của E-HSMT  1.050m
2Lắp đặt Cáp quang 4Fo mutilmodeXem Chương V của E-HSMT  95m
3Lắp đặt pigtail hàn quang mutilmode LCXem Chương V của E-HSMT  17m
4Lắp đặt Dây nhảy quang 3m LC-LC duplex hoặc tương đươngXem Chương V của E-HSMT  24m
5Lắp đặt Dây nhảy cat6 (3m)Xem Chương V của E-HSMT  111m
6Lắp đặt Cáp HDMI dài 5mXem Chương V của E-HSMT  10m
7Lắp đặt Ống luồn dây điện D20 SP9020LXem Chương V của E-HSMT  251m
8Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Xem Chương V của E-HSMT  30m
9Module quang MM 10/100/1000TXem Chương V của E-HSMT  4bộ
AM (Camera - viễn thông - internet) LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN THOẠI + MÁY TÍNH (từ tủ mạng tầng, tủ điện thoại tới thiết bị đầu cuối)
1Lắp đặt Dây cáp quang 4 lõi 4F0 (01 dây dự phòng) từ Tủ mạng tầng đến máy chủ đặt tại tầng 6Xem Chương V của E-HSMT  607m
2Lắp đặt Hộp đấu nối dây điện thoại 50 đôi tại tầng (5 krone và 1 giá gài)Xem Chương V của E-HSMT  6hộp
3Dây điện thoại 50 đôi dây từ Hộp đấu nối dây điện thoại tầng đến tổng đài (Phòng QLTN - Tầng 1)Xem Chương V của E-HSMT  223m
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmXem Chương V của E-HSMT  117bảng
5Lắp đặt Hạt mạng máy tính lắp cho bộ ổ cắm điện âm sànXem Chương V của E-HSMT  117cái
6Lắp đặt Cáp mạng điện thoại vỏ bọc PVC 2x2x0,5mm2Xem Chương V của E-HSMT  7.814m
7Lắp đặt Cáp mạng LAN CAT6 UTP 4 đôiXem Chương V của E-HSMT  7.627m
8Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) luồn dây điện f20Xem Chương V của E-HSMT  2.221m
9Lắp đặt Máng cáp kim loại 300x50, dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cápXem Chương V của E-HSMT  192,5m
10Lắp đặt Tê máng kim loại 300x300, dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cápXem Chương V của E-HSMT  5cái
11Lắp đặt Co L máng kim loại 300x300, dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cápXem Chương V của E-HSMT  15cái
12Lắp đặt Co lên máng kim loại 300x300, dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cápXem Chương V của E-HSMT  7cái
13Lắp đặt Thang cáp trục kỹ thuật 300x100mm , dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kèm nắp máng cápXem Chương V của E-HSMT  24m
14Lắp đặt Tủ cáp điện thoại 300 đôiXem Chương V của E-HSMT  11 trung tam
AN HỆ THỐNG THU LÔI TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT - PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp I cách đỉnh kim 2 mét là 20m, cột cao 6mXem Chương V của E-HSMT  1cái
2Lắp đặt Thân cột thu lôi (Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn f78, H=6m, thép dày 3mm, chân đế 300x300x10 mm bao gồm cả chân đế, bu lông đồng bộ)Xem Chương V của E-HSMT  1cột
3Đổ bê tông mác 350, đá 1x2 móng cột thu sét tiên đạo phát xạ sớm KT : 600x600x500Xem Chương V của E-HSMT  0,18m3
4Lắp đặt Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem Chương V của E-HSMT  0,012100m2
5Kéo rải Cáp đồng trần M120mm2 (kết cấu 19/2,8; trọng lượng 1,06kg/m) trên tường, vách, mái công trìnhXem Chương V của E-HSMT  104m
6Kéo rải Cáp đồng trần M70mm2 (kết cấu 19/2,13; trọng lượng 0,611kg/m) ngầm đấtXem Chương V của E-HSMT  6m
7Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mXem Chương V của E-HSMT  12cọc
8Kéo rải Băng đồng tiếp đất 25x3mmXem Chương V của E-HSMT  42m
9Hoá chất làm giảm điện trở GEM (11,34kg/bao)Xem Chương V của E-HSMT  2Bao
10Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối)Xem Chương V của E-HSMT  12mối
11Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa Composite 300x200x200Xem Chương V của E-HSMT  2hộp
12Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt chống cháy (loại thẳng) đặt chìm luồn dây điện f32Xem Chương V của E-HSMT  62m
AO HỆ THỐNG THU LÔI TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT - PHẦN TIẾP ĐỊA
1Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mXem Chương V của E-HSMT  24cọc
2Kéo rải Băng đồng tiếp đất 25x3mmXem Chương V của E-HSMT  66m
3Hoá chất làm giảm điện trở GEM (11,34kg/bao)Xem Chương V của E-HSMT  4Bao
4Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối)Xem Chương V của E-HSMT  24mối
5Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa Composite 300x200x200Xem Chương V của E-HSMT  2hộp
6Thanh đồng Busbar làm tiếp địa 25x4x300 bao gồm: Thanh đồng + Gối + Chân đếXem Chương V của E-HSMT  9bộ
7Kéo rải Cáp đồng trần M70mm2 (kết cấu 19/2,13; trọng lượng 0,611kg/m) ngầm đấtXem Chương V của E-HSMT  8m
8Kéo rải Cáp đồng trần M120mm2 (kết cấu 19/2,8; trọng lượng 1,06kg/m) trên tường, vách, mái công trìnhXem Chương V của E-HSMT  34m
9Kéo rải Cáp đồng trần M120mm2 (kết cấu 19/2,8; trọng lượng 1,06kg/m) ngầm đấtXem Chương V của E-HSMT  10m
10Kéo rải Cáp đồng trần M70mm2Xem Chương V của E-HSMT  52m
11Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC(1x16)mm2 - 450/750 VXem Chương V của E-HSMT  30m
12Lắp đặt đầu cốt đồng M70 bắt tiếp địaXem Chương V của E-HSMT  1,810 dau cot
AP (Đường dây, TBA) CUNG CẤP THIẾT BỊ TBA
1Trạm biến áp Kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 320kva -22/0,4 kV, sản xuất theo tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN, cơ bản gồm: + 01 vỏ trạm 3 khoang (MBA; Trung thế, Hạ thế), tôn dầy 2 mm, Tất cả vỏ được sơn tĩnh điện cả 2 mặt;+ Khoang trung thế: Tủ Ring Main Unit (RMU) loại 2 ngăn (Ngăn cầu dao phu tải 24KV -630A-20KA/s; Ngăn cầu dao phu tải 630A bảo vệ MBA); Cầu chì trung thế bảo vệ; Đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6;+ Khoang Hạ thế: 01 tủ hạ thế (thiết bị chính gồm 01 MCCB 3 pha 630A/65KA; Hệ thống thanh cái để chờ lắp 3 MCCB nhánh; 01 tủ tụ bù tự động 120 KVAR 4 cấp; Khoang chống tổn thất.+ Khoang đặt MBA: Đặt máy biến áp 3 pha 320 KVA-22/0,4 KV và các phụ kiện đi kèm. + Vật liệu phụ, thiết bị khác: Hệ thống thanh cái, đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biên dòng; đồng hồ V, A..., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  1bộ
AQ (Đường dây, TBA) CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Tủ chuyển đổi Điện lưới - Máy phát ATS 630A-0,4KV: gồm Bộ chuyển đổi nguồn 3 pha 4 cực 630A/50kA (shcneider NS 630A/50kA N 4P - ATS NS 06b N4E2 hoặc tương đương) + vỏ tủ và phụ kiệnXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
2Cầu chì tự rơi 24kV ngoài trời - cách điện polymerXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
3Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời (Lắp trên cột cầu dao lấy điện)Xem Chương V của E-HSMT  1Bộ
4Chống sét van 24kV (bộ 3 quả) ngoài trời (Lắp trên cột cầu dao lấy điện)Xem Chương V của E-HSMT  1Bộ
AR (Đường dây, TBA) LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Trạm biến áp Kiosk hợp bộ 320kva-24/0,4 kVXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
2Lắp đặt tủ ATS 630AXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
3Lắp đặt chống sét van 24 KVXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Xem Chương V của E-HSMT  1Bộ
AS (Đường dây, TBA) LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
1Dựng cột bê tông, chiều cao cột Xem Chương V của E-HSMT  1Cột
2Cột điện bê tông li tâm LT14DXem Chương V của E-HSMT  1Cột
3Lắp đặt Xà X1-3BXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
4Lắp đặt Xà Đỡ CDLĐ cột cáp ngầm XCD-LTXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
5Lắp đặt Xà Đỡ trung gian XTGXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
6Lắp đặt Xà Đỡ CSV+ Cầu chì tự rơiXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
7Lắp đặt Xà Đỡ ghế thao tác CDLĐXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
8Lắp đặt Ghế thao tác CDLĐXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
9Lắp đặt giá đỡ cổ cáp ngầmXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
10Lắp đặt Giá đỡ tay thao tác CDLĐ + thanh truyền độngXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
11Lắp đặt thang trèoXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
12Lắp đặt tiếp địa R2CXem Chương V của E-HSMT  1Bộ
13Lắp đặt côlie đỡ cáp ngầmXem Chương V của E-HSMT  4Bộ
14Lắp đặt Sứ đứng cách điện 24kV cả ty mạ kẽm nhúng nóng (Sứ Hoàng Liên Sơn)Xem Chương V của E-HSMT  8Quả
15Kẹp hotline 4/0Xem Chương V của E-HSMT  3cái
16Kẹp quai 4/0 có tyXem Chương V của E-HSMT  3cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Xem Chương V của E-HSMT  1,510 Đầu
18Dây tiếp địa CU/PVC 1x50 mm2 - 0,6/1 KVXem Chương V của E-HSMT  80m
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Xem Chương V của E-HSMT  0,310 Đầu
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Xem Chương V của E-HSMT  0,610 Đầu
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Xem Chương V của E-HSMT  1,810 Đầu
22Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 bọc mỡXem Chương V của E-HSMT  5,0985kg
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm, lõi thép (ACSR 70/11), tiết diện dây Xem Chương V của E-HSMT  0,01851Km/1dây
24Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x50 co ngót nguội (3M hoặc tương đương)Xem Chương V của E-HSMT  2Bộ
25Làm và lắp đặt đầu cáp lực 24KV, tiết diện cáp 50mm2 (chưa bao gồm bộ đầu cáp)Xem Chương V của E-HSMT  21 đầu cáp
26Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc(1x50) - 0,6/1KV trong ống bảo hộ (chưa tính dây tiếp địa)Xem Chương V của E-HSMT  0,8100M
27Lắp đặt đường cáp (3x50)-24 KV ngầm đất không qua đường trong ống HDPE (chưa bao gồm cáp điện)Xem Chương V của E-HSMT  106M
28Lắp đặt đường cáp (3x50)-24 KV trong ống HDPE bảo hộ đoạn lên cột điện (chưa bao gồm cáp điện)Xem Chương V của E-HSMT  9M
29Lắp đặt đường cáp (3x240+1x185)-0,6/1 KV ngầm đất qua đường trong HDPE f160/125 (chưa bao gồm cáp điện)Xem Chương V của E-HSMT  80M
30Lắp đặt ống HDPE f160/125Xem Chương V của E-HSMT  0,2100M
31Lắp đặt ống HDPE f90/72Xem Chương V của E-HSMT  1,35100M
32Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2 -0,6/1kVXem Chương V của E-HSMT  80M
33Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 3x50mm2 băng đồng 0.127 -22(24)kVXem Chương V của E-HSMT  115M
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Xem Chương V của E-HSMT  0,14tấn
35Đổ Bê tông 4x6#100 móng cột điệnXem Chương V của E-HSMT  0,432M3
36Dổ Bê tông 2x4#150 móng cột điệnXem Chương V của E-HSMT  2,24M3
37Dổ Bê tông 1x2#200 móng cột điệnXem Chương V của E-HSMT  0,13M3
38Đổ Bê tông đá 2x4#150 móng máy phát điện kt: 4,5*2,1*0,45Xem Chương V của E-HSMT  4,2525M3
39Đổ Bê tông đá 2x4#150 móng trạm biến áp Kios KT: 4,3*2,5*0,5Xem Chương V của E-HSMT  5,375M3
40Biển tên cầu dao, biển báo an toànXem Chương V của E-HSMT  3Biển
AT (Đường dây, TBA) HỐ CÁP ĐIIỆN - 6 HỐ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V của E-HSMT  0,05100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V của E-HSMT  0,624m3
3Công tác ván khuôn thành hố cápXem Chương V của E-HSMT  0,101100m2
4Gia công Thép hình L40x40x4 quanh chu vi tấm đan (Trọng lượng 2.42 Kg/m)Xem Chương V của E-HSMT  0,041tấn
5Gia công Thép hình L40x40x4 quanh chu vi miệng ga (Trọng lượng 2.42 Kg/m)Xem Chương V của E-HSMT  0,041tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Xem Chương V của E-HSMT  1,27m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V của E-HSMT  0,441m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V của E-HSMT  0,106tấn
AU (Thí nghiệm thiết bị điện cấp nguồn cho trụ sở văn phòng) TRẠM BIẾN ÁP + MÁY PHÁT
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 35(22) kV, công suất Xem Chương V của E-HSMT  1máy
2Thí nghiệm Aptomat 500-:-Xem Chương V của E-HSMT  2Cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Xem Chương V của E-HSMT  4Cái
4Thí nghiệm Vonmet loại ACXem Chương V của E-HSMT  1cái
5Thí nghiệm Ampemet loại ACXem Chương V của E-HSMT  3cái
6Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn ac, dc; (AC-DC ) (Ngăn thiết bị )Xem Chương V của E-HSMT  1he thong
7Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kVXem Chương V của E-HSMT  3bộ
AV (Thí nghiệm thiết bị điện cấp nguồn cho trụ sở văn phòng) TỦ ATS 630A/50KA
1Thí nghiệm bộ cắt ATS 630A/50 kAXem Chương V của E-HSMT  1Cái
2Thí nghiệm Ampemet loại ACXem Chương V của E-HSMT  2cái
3Thí nghiệm Vonmet loại ACXem Chương V của E-HSMT  2cái
4Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn ac, dc; (AC-DC) (Ngăn thiết bị )Xem Chương V của E-HSMT  1he thong
5Thí nghiệm cầu chì tự rơi Xem Chương V của E-HSMT  1bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV-630A (Kiểu chém ngang ngoài trời)Xem Chương V của E-HSMT  1bộ
AW (Thí nghiệm thiết bị điện chiếu sáng, ổ cắm) TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐT); TỦ ĐIỆN TẦNG
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 -:-Xem Chương V của E-HSMT  1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 -:-Xem Chương V của E-HSMT  1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Xem Chương V của E-HSMT  6cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Xem Chương V của E-HSMT  6cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Xem Chương V của E-HSMT  2cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Xem Chương V của E-HSMT  7sợi
7Thí nghiệm biến dòng điện Xem Chương V của E-HSMT  3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACXem Chương V của E-HSMT  1cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACXem Chương V của E-HSMT  3cái
10Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Xem Chương V của E-HSMT  1he thong
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Xem Chương V của E-HSMT  11cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Xem Chương V của E-HSMT  78cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Xem Chương V của E-HSMT  42cái
14Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửXem Chương V của E-HSMT  7cái
AX (Thí nghiệm thiết bị điện chiếu sáng, ổ cắm) TỦ ĐIỆN PHÒNG
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Xem Chương V của E-HSMT  227cái
AY (Thí nghiệm thiết bị điện chiếu sáng, ổ cắm) KHỐI LƯỢNG CÁP NGUỒN CẤP TỦ ĐIỆN PHÒNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Xem Chương V của E-HSMT  5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7869E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp II và 07 tầng trở lên.* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự:Hợp đồng kèm các phụ lục (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung).* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực;* Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên (tối thiểu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ77
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan kỹ thuật xây dựng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ.55
3 Kỹ sư thi công điện – điện nhẹ 1 - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan điện, điện tử- Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ.55
4 Kỹ sư thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc các chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ.55
5 Kỹ sư khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng hoặc liên quan kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).55
6 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động phù hợp và còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp III (có tài liệu xác nhận và hợp đồng xây lắp tương ứng + biên bản nghiệm thu).55
7 Công nhân kỹ thuật các loại công việc 10 - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng tối thiểu: Ít nhất 20% số lượng tổng công nhân tại thời điểm nhiều nhất theo biểu đồ nhân lực hoặc không ít hơn 10 công nhân kỹ thuật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy ép cọc Thủy lực tự hành 860T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Búa căn khí nén công suất 3m3/ph (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
5 Cần cẩu công suất ≥10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy bơm bê tông công suất 50m3/h (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw3
10 Máy trộn bê tông 250 lít : Công suất ≥ 250 lít1
11 Máy nén khí diezel 360 m3/h Công suất: diezel ≥ 360 m3/h1
12 Máy hàn kim loại Công suất ≥ 23 Kw3
13 Máy cắt thép, uốn thép Công suất ≥ 5 Kw2
14 Máy vận thăng lồng 3T Công suất ≥ 3T1
15 Máy phát điện dự phòng Công suất phù hợp biện pháp nhà thầu đề xuất, đảm bảo tiến độ dự án1
16 Máy trộn vữa 150 lít Công suất ≥ 150 lít2
17 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
18 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Công suất 2.2 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->