Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:25:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,843,392,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 237,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biên bản thanh lý hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biên bản thanh lý hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư (giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính) và hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Biên bản thanh lý hợp đồng (giữa Nhà thầu chính và nhà thầu phụ).+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu đường bộ).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu loại 1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu loại 2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc robot thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công. Xây dựng, mở rộng cầu Hướng Tân(ĐH.35) xã Nam Hà và kè hai bên mố cầu. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - 01 hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 237.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; địa chỉ: Tầng 7, Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227.3823.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227.3831.774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,15 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,11 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,11 | 100m³/km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,05 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,03 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,11 | 100m³ |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 135,79 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 135,79 | 100m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 100,8 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30,02 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30,02 | 100 tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 502,06 | m² |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 45 | m² |
| 15 | Biển báo tam giác cạnh b=87.5cm (báo giá Hà Nội) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Chiều dài cột biển báo | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,16 | m |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,03 | 100m³ |
| 19 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,64 | m³ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,66 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,26 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,47 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,47 | 100m³/km |
| 24 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,94 | 100m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35,67 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,13 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤ 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 162 | 1 đoạn ống |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,33 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chèn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,46 | 100m² |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 162 | cấu kiện |
| 32 | Đào bùn bằng thủ công lòng ống buy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,17 | m³ |
| 33 | Đá hộc thả rối trong ống buy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32,1 | m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,09 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,09 | 100m³/km |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,59 | m³ |
| 37 | Nilon lót | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 45,86 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,17 | m³ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 40 | Đá hộc xếp khan ngoài ống buy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 71,4 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,59 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,51 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,92 | tấn |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,23 | 100m² |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 53,22 | m³ |
| 47 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 150,58 | m³ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 49 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,89 | 100m |
| 50 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,05 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,89 | 100m |
| 52 | Cọc ván thép Larsen IV thu hồi (cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x2 tháng VL=2,34%) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3.094 | m |
| 53 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | ca |
| 54 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chèn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36,2 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,62 | 10 tấn/km |
| 56 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chèn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36,2 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Thuê mặt bằng trong thời gian 18 tháng (Đơn giá thuê = 42000*25%+5%*42000*12/6) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.156 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,72 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,68 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,87 | 100m³ |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 375 | m² |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,06 | 100m³ |
| 7 | Gia công hàng rào (chỉ tính VL phụ) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | m² |
| 8 | Thép V75x75x6 (tính khấu hao thép hình 19650* (1,5%*12 tháng+5%*1 tháo dỡ)) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.157,75 | kg |
| 9 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 150000đ/1.1* (1,5%*6th+5%*1lần) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG CẦU HƯỚNG TÂN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,48 | m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm 40Mpa (tương đường M450#) của công ty TNHH và thương mại Bình Phương (cự ly vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình : 28Km, mỗi Km ngoài phạm vi 10Km tăng thêm 5000 đ/m3, sử dụng bê tông đông kết nhanh R7 mỗi loại bê tông tăng thêm 80000 đồng/m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 52,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,45 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,37 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 200kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,37 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 8 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,02 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,66 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,87 | tấn |
| 15 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32 | đầu |
| 16 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,74 | m³ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,13 | 100m |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,15 | 100m² |
| 19 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,15 | 100m² |
| 20 | Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 214,54 | m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,73 | m³ |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32,33 | m² |
| 23 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,21 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,45 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,52 | m³ |
| 26 | Gia công thanh truyền lực, khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,77 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,94 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nắp chắn rác | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Vít nở M16x150 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T, I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 279,75 | m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,96 | 100m² |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,27 | m³ |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,63 | m³ |
| 39 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,25 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,25 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,25 | tấn |
| 42 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | dầm |
| 43 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | dầm |
| 44 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | dầm/10m |
| 45 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m ≤ L ≤ 24m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | dầm |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 169,2 | m³ |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,59 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35,72 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,39 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,39 | tấn |
| 51 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 128 | mối nối |
| 52 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,52 | 100m |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,03 | 100m² |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,96 | m³ |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,86 | tấn |
| 56 | Gỗ đệm đầu cọc | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 57 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,28 | 100m cọc |
| 59 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷ ≤ 500 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 316 | tấn/lần TN |
| 60 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | ca |
| 61 | Nhân công bậc 3/7 phục vụ cần cẩu và vận chuyển đối trọng (4 công nhân/ ca máy) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | ca |
| 62 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤ 1km | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 42,45 | 10 tấn/km |
| 65 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,39 | m³ |
| 66 | Bê tông thương phẩm 30Mpa (tương đương M350#) của công ty TNHH và thương mại Bình Phương (cự ly vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình : 28Km, mỗi Km ngoài phạm vi 10Km tăng thêm 5000 đ/m3, sử dụng bê tông đông kết nhanh R7 mỗi loại bê tông tăng thêm 80000 đồng/m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 114,08 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,1 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,46 | tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,94 | m³ |
| 71 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 151,53 | m² |
| 72 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 94 | lỗ khoan |
| 75 | Bơm dung dịch keo Epoxy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,93 | lit |
| 76 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,12 | m³ |
| 77 | Bê tông thương phẩm 30Mpa (tương đương M350#) của công ty TNHH và thương mại Bình Phương (cự ly vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình : 28Km, mỗi Km ngoài phạm vi 10Km tăng thêm 5000 đ/m3, sử dụng bê tông đông kết nhanh R7 mỗi loại bê tông tăng thêm 80000 đồng/m3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,27 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,79 | tấn |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,32 | 100m² |
| 81 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,56 | 100m |
| 82 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 83 | Cọc ván thép Larsen IV thu hồi (cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x2 tháng VL=2,34%) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.120 | m |
| 84 | Cọc ván thép Larsen IV không thu hồi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 264 | m |
| 85 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,2 | 100m |
| 86 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,06 | 100m³ |
| 87 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,21 | 100m³ |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,54 | 100m³ |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,25 | 100m³ |
| 90 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 106,27 | m³ |
| 91 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,4 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,4 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,4 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,43 | 100m² |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,14 | 100m² |
| 96 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 97 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 98 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,68 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,68 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,68 | tấn |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,96 | m³ |
| 102 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,09 | 100m³ |
| 103 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,42 | 100m³ |
| 104 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,79 | m³ |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,22 | 100m³ |
| 106 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,4 | m³ |
| 107 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,05 | 100m³ |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,42 | m³ |
| 109 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34,8 | m³ |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13 | m³ |
| 111 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,5 | 100m |
| 112 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,41 | 100m² |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,21 | 100m³ |
| 114 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9 | 100m² |
| 115 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9 | 100m² |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,26 | 100m³ |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,73 | 100m³ |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,33 | 100m³ |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,33 | 100m³/km |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,95 | 100m³ |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,95 | 100m³/km |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,64 | m³ |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 57,46 | m³ |
| 124 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 5cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,44 | 100m² |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,64 | 100m³ |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,64 | 100m³/km |
| 127 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,67 | 100 tấn |
| 128 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 1km tiếp theo | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,67 | 100 tấn |
| D | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA Ở THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30,69 | 100tấn |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu hao | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | biển |
| 2 | Đèn báo - giá tạm tính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Rào chắn thép - giá tạm tính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3/7 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 360 | công |
| 6 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 240 | m |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,7 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 9 | Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa (vận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,07 | m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.000 | m |
| 11 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Biển báo HCN KT 60x60cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤ 2m (Tính khấu hao (1,5%*6th+5%*1lần) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,7 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biên bản thanh lý hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biên bản thanh lý hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư (giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính) và hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Biên bản thanh lý hợp đồng (giữa Nhà thầu chính và nhà thầu phụ).+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu đường bộ).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1w | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 20 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 9 | Máy rải | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy trộn | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy ép thủy lực | Công suất ≥ 130T | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 120T/h | 1 |
| 15 | Cần cẩu loại 1 | Công suất ≥ 16 tấn | 1 |
| 16 | Cần cẩu loại 2 | Công suất ≥ 40 tấn | 1 |
| 17 | Kích | Công suất ≥ 250 tấn | 1 |
| 18 | Máy ép cọc robot thủy lực | Công suất ≥ 400 tấn | 1 |
| 19 | Máy luồn cáp | Công suất ≥ 15kW | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Công suất ≥ 240m3/h | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 20kW | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 23 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 24 | Máy cắt cáp | Công suất ≥ 10kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi