Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832359-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công.
Số hiệu KHLCNT 20220808956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:25:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,843,392,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 237,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biên bản thanh lý hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biên bản thanh lý hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư (giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính) và hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Biên bản thanh lý hợp đồng (giữa Nhà thầu chính và nhà thầu phụ).+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu đường bộ).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1w
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu loại 1
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu loại 2
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Kích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc robot thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công.
Xây dựng, mở rộng cầu Hướng Tân(ĐH.35) xã Nam Hà và kè hai bên mố cầu.
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; địa chỉ: Tầng 7, Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại Đông Phong; địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ: Số nhà 20 dãy B8 ngõ 8 phố Ngô Quyền, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiền Hải; địa chỉ: Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; địa chỉ: Tầng 7, Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- 01 hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 237.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; địa chỉ: Tầng 7, Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Trụ sở làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227.3823.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227.3831.774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,15
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,11100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,11100m³/km
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,05100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,03100m³
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,11100m³
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt135,79100m²
9Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt135,79100m²
10Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt100,8100m²
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,02100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,02100 tấn
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt502,06
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt45
15Biển báo tam giác cạnh b=87.5cm (báo giá Hà Nội)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
16Chiều dài cột biển báoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,16m
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,03100m³
19Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,64
20Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,66100m³
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,26100m³
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,47100m³
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,47100m³/km
24Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38,94100m
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt35,67
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,13100m²
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08tấn
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤ 1000mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1621 đoạn ống
29Sản xuất cấu kiện bê tông thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,33
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chènTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,46100m²
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt162cấu kiện
32Đào bùn bằng thủ công lòng ống buyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,17
33Đá hộc thả rối trong ống buyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32,1
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,09100m³
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,09100m³/km
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤ 6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,59
37Nilon lótTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt45,86m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,17
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,62100m
40Đá hộc xếp khan ngoài ống buyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71,4
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,59
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,51100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,31tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,92tấn
45Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,23100m²
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤ 6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt53,22
47Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt150,58
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,43100m
49Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,89100m
50Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,05100m
51Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,89100m
52Cọc ván thép Larsen IV thu hồi (cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x2 tháng VL=2,34%)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3.094m
53Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10ca
54Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chèn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,2tấn
55Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,6210 tấn/km
56Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chèn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,2tấn
B HẠNG MỤC: BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, BÃI ĐÚC
1Thuê mặt bằng trong thời gian 18 tháng (Đơn giá thuê = 42000*25%+5%*42000*12/6)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.156m2
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,72100m³
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,68100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,87100m³
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt375
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,06100m³
7Gia công hàng rào (chỉ tính VL phụ)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90
8Thép V75x75x6 (tính khấu hao thép hình 19650* (1,5%*12 tháng+5%*1 tháo dỡ))Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.157,75kg
9Khấu hao tôn tấm tường rào; 150000đ/1.1* (1,5%*6th+5%*1lần)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt90m2
C HẠNG MỤC: MỞ RỘNG CẦU HƯỚNG TÂN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt51,48
2Bê tông thương phẩm 40Mpa (tương đường M450#) của công ty TNHH và thương mại Bình Phương (cự ly vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình : 28Km, mỗi Km ngoài phạm vi 10Km tăng thêm 5000 đ/m3, sử dụng bê tông đông kết nhanh R7 mỗi loại bê tông tăng thêm 80000 đồng/m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt52,25m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,45tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,37tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 200kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,37tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,06tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,06tấn
8Bitum chèn kheTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,15m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,02
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,66
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,02tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,41tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,05tấn
14Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,87tấn
15Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32đầu
16Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,74
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,13100m
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,15100m²
19Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,15100m²
20Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt214,54
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 450Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,73
22Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32,33
23Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,21tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,45tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 450Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,52
26Gia công thanh truyền lực, khe co, khe giãnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,77tấn
27Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,94m
28Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt61 đoạn ống
29Nắp chắn rácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
30Vít nở M16x150Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
31Bu lông M12x40Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,03tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,03tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T, ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt279,75
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9100m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,96100m²
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,27
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤ 6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,63
39Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,25tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,25tấn
41Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,25tấn
42Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ LTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4dầm
43Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ LTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4dầm
44Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4dầm/10m
45Lắp dựng dầm bản cầu (18m ≤ L ≤ 24m) bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4dầm
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt169,2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,59tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt35,72tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,39tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,39tấn
51Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt128mối nối
52Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27,52100m
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,03100m²
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,96
55Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,86tấn
56Gỗ đệm đầu cọcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,06m3
57Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,28100m
58Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,28100m cọc
59Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷ ≤ 500 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt316tấn/lần TN
60Trung chuyển đối trọng giữa các cọc bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4ca
61Nhân công bậc 3/7 phục vụ cần cẩu và vận chuyển đối trọng (4 công nhân/ ca máy)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16ca
62Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32cấu kiện
63Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32cấu kiện
64Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤ 1kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt42,4510 tấn/km
65Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,39
66Bê tông thương phẩm 30Mpa (tương đương M350#) của công ty TNHH và thương mại Bình Phương (cự ly vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình : 28Km, mỗi Km ngoài phạm vi 10Km tăng thêm 5000 đ/m3, sử dụng bê tông đông kết nhanh R7 mỗi loại bê tông tăng thêm 80000 đồng/m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt114,08m3
67Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,1tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,46tấn
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,94
71Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt151,53
72Lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
73Lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
74Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt94lỗ khoan
75Bơm dung dịch keo EpoxyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,93lit
76Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,12
77Bê tông thương phẩm 30Mpa (tương đương M350#) của công ty TNHH và thương mại Bình Phương (cự ly vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình : 28Km, mỗi Km ngoài phạm vi 10Km tăng thêm 5000 đ/m3, sử dụng bê tông đông kết nhanh R7 mỗi loại bê tông tăng thêm 80000 đồng/m3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,27m3
78Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,02tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,79tấn
80Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,32100m²
81Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,56100m
82Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,28100m
83Cọc ván thép Larsen IV thu hồi (cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x2 tháng VL=2,34%)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.120m
84Cọc ván thép Larsen IV không thu hồiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt264m
85Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,2100m
86Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,06100m³
87Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,21100m³
88Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,54100m³
89Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,25100m³
90Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt106,27
91Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,4tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,4tấn
93Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,4tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,43100m²
95Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,14100m²
96Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,44100m
97Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,16100m
98Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,68tấn
99Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,68tấn
100Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,68tấn
101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,96
102Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,09100m³
103Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,42100m³
104Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,79
105Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,22100m³
106Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,4
107Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,05100m³
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤ 4Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,42
109Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,8
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13
111Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,5100m
112Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,41100m²
113Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,21100m³
114Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,9100m²
115Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,9100m²
116Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,26100m³
117Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,73100m³
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,33100m³
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,33100m³/km
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,95100m³
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,95100m³/km
122Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,64
123Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt57,46
124Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 5cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,44100m²
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,64100m³
126Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,64100m³/km
127Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,67100 tấn
128Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 1km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,67100 tấn
D HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA Ở THÀNH PHỐ
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/hTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,69100tấn
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10biển
2Đèn báo - giá tạm tínhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
3Rào chắn thép - giá tạm tínhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
4Áo phản quangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4bộ
5Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3/7Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt360công
6Ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt240m
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,66100m2
9Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa (vận dụng)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,07m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tínhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.000m
11Đèn tín hiệu ban đêmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10cái
12Biển báo tam giácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
13Biển báo HCN KT 60x60cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤ 2m (Tính khấu hao (1,5%*6th+5%*1lần)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biên bản thanh lý hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biên bản thanh lý hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư (giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính) và hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Biên bản thanh lý hợp đồng (giữa Nhà thầu chính và nhà thầu phụ).+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông (cầu đường bộ).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III31
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự 01 công trình giao thông cấp III31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,45m32
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1w1
4 Máy hàn Công suất 23 kW1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn1
6 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn1
7 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 20 tấn1
8 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
9 Máy rải Công suất ≥ 130 CV1
10 Máy trộn Công suất ≥ 250 lít2
11 Máy ép thủy lực Công suất ≥ 130T1
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
14 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 120T/h1
15 Cần cẩu loại 1 Công suất ≥ 16 tấn1
16 Cần cẩu loại 2 Công suất ≥ 40 tấn1
17 Kích Công suất ≥ 250 tấn1
18 Máy ép cọc robot thủy lực Công suất ≥ 400 tấn1
19 Máy luồn cáp Công suất ≥ 15kW1
20 Máy nén khí Công suất ≥ 240m3/h1
21 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 20kW1
22 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
23 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
24 Máy cắt cáp Công suất ≥ 10kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->