Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Xây dựng Cầu giao thông tại thôn Bùn Dạo - Hang Gấu, xã Lang Thíp huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668138-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Xây dựng Cầu giao thông tại thôn Bùn Dạo - Hang Gấu, xã Lang Thíp huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220668057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:25:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.27904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.463.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.927.104.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥ 20 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đất đá, cầm tay F
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Xây dựng Cầu giao thông tại thôn Bùn Dạo - Hang Gấu, xã Lang Thíp huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Xây dựng Cầu giao thông tại thôn Bùn Dạo - Hang Gấu, xã Lang Thíp huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ của quỹ Thiện Tâm thuộc tập đoàn Vingroup và nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hào Gia - Địa chỉ: Số 290, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái - Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2, căn MG 02-15 Khu đô thị Vincom Plaza, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DẪN
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành80,9196100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVTheo quy định hiện hành0,8602100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy, đá cấp IVTheo quy định hiện hành19,0751100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy, đá cấp IIITheo quy định hiện hành3,5123100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành5,1197100m3
6Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành7,8929100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành13,3217100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành79,7389100m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máyTheo quy định hiện hành22,5874100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành3,0164100m3
11Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm ( Tận dụng đất cấp III đào nền)Theo quy định hiện hành18,9061100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành179,7336m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành33,8839100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định hiện hành3,4883100m2
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành540,6299m3
16Ma títTheo quy định hiện hành367,1765kg
17Gỗ làm khe co giãnTheo quy định hiện hành0,1584m3
18Cắt khe co giãn (k*0.75)Theo quy định hiện hành75,2510m
19Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành9,6917100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành184,1423m3
B CỐNG HỘP 3x6x2m
1Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,505tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái taluy, chiều dày Theo quy định hiện hành7,0656m3
3Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămTheo quy định hiện hành26,232m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định hiện hành0,3198tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định hiện hành7,774tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành4,1744tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định hiện hành0,9356100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành115,184m3
9Quét nhựa đường chống thấmTheo quy định hiện hành172,776m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành1,3059100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành126,914m3
12Ván khuôn tườngTheo quy định hiện hành1,518100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định hiện hành53,2213m3
14Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo quy định hiện hành0,9481tấn
15Bu lông M22x650Theo quy định hiện hành28bộ
16Lắp dựng lan canTheo quy định hiện hành0,9481tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành3,06m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,1254100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0452tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1111tấn
21Đào móng chôn cột, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,46m3
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo quy định hiện hành2cái
23Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành5,54m
24Diện tích biểnTheo quy định hiện hành0,24m2
25Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4Theo quy định hiện hành0,46m3
26Thép D12 chống xoayTheo quy định hiện hành0,222kg
27Đào móng chôn cột, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,6m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo quy định hiện hành2cái
29Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành5,54m
30Diện tích biểnTheo quy định hiện hành0,64m2
31Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4Theo quy định hiện hành0,6m3
32Thép D12 chống xoayTheo quy định hiện hành0,44kg
33Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành3,3169100m3
34Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,157100m3
35Phá dỡ đất bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành3,3169100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành3,3169100m3
37Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,7534100m3
38Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành2,7534100m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành0,1671tấn
40Ván khuôn ống cốngTheo quy định hiện hành0,3425100m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,55m3
42Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định hiện hành5đoạn ống
43Máy bơm nướcTheo quy định hiện hành10ca
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành6,9767100m3
45Phá đá bằng máy, đá cấp IIITheo quy định hiện hành4,5958100m3
46Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành3,6977100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo quy định hiện hành11,625m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,7983100m3
49Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1163100m3
50Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,4174100m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,0599100m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,3709100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,6408100m3
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,0198100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành14,18m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành18,43m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành2,34m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,856m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành181 cấu kiện
10Diện tích bản đệmTheo quy định hiện hành6,6m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1073tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1174tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành0,1962tấn
14Ván khuôn xà mũTheo quy định hiện hành0,2112100m2
15Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành0,1458100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo quy định hiện hành1,1605100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo quy định hiện hành0,3813100m2
D THUÊ+ PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Tận dụng từ đào sang đắpTheo quy định hiện hành40.424,85m3
2Đổ điTheo quy định hiện hành77.022,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.27904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.463.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.927.104.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥ 20 CV Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Hoạt động tốt2
3 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy hàn ≥ 23 kW Hoạt động tốt2
8 Máy khoan đất đá, cầm tay F Hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
11 Máy ủi ≥110 CV Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->