Gói thầu: Sửa chữa phòng trưng bày, làm việc tại Bảo tàng tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768633-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Sửa chữa phòng trưng bày, làm việc tại Bảo tàng tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20220759635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:24:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,127,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự vê bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trinh tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: - Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận An toàn lao động nhóm 2 trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động tại công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngành nghề xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công xuất 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Loại máy cắt gạch đá có công xuất 1,7 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công xuất 5KW
- Đặc điểm thiết bị Loại máy cắt uốn có công xuất 5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều công xuất 23KW
- Đặc điểm thiết bị Loại máy có công xuất hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay công xuất 0.62KW
- Đặc điểm thiết bị Loại máy có công xuất 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Loại mày có dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi công xuất 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Loại máy có công xuất 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo tàng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phòng trưng bày, làm việc tại Bảo tàng tỉnh Gia Lai
Sửa chữa phòng trưng bày, làm việc tại Bảo tàng tỉnh Gia Lai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo tàng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; SDT: 0269.3824339; Đại diện là ông: Lê thanh Tuấn Phó Giám Đốc phụ trách Bảo tàng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Xây Dựng Thuận Quang Gia Lai; địa chỉ: 162/84/16 Trường Chinh, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Giám đốc: Ông Văn Tuyên; SĐT: 0935209369 ; MST :5901104525 Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng Phong Hải Gia Lai; Địa chỉ: 51 Hoàng Văn Thái, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Giám đốc: Lê Văn Quốc; SĐT: 0978697648; MST: 5901114379 Thẩm định E - HSMT: Tổ chuyên gia Đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia


- Bên mời thầu: Bảo tàng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku
- Chủ đầu tư: Bảo tàng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; SDT: 0269.3824339; Đại diện là ông: Lê thanh Tuấn Phó Giám Đốc phụ trách Bảo tàng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; SDT: 0269.3824339; Đại diện là ông: Lê thanh Tuấn Phó Giám Đốc phụ trách Bảo tàng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Lê Thanh Tuấn Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách; địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; SDT: 0269.3824339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính Bảo tàng tỉnh bà Khổng thị Hoan; SĐT 0269 3501278 ; địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông : Hoàng văn An SĐT 0977030855 ; địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Bà : Lê thi Khuyên SĐT: 094 5621277 ; địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A sửa chữa phòng trưng bày, làm việc tại Bảo tàng tỉnh Gia lai
1Cắt, đục mở rộng tường làm vách kính, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm - tầng 3
Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
20,16m2
2Tháo dỡ bậc cấp, cầu thang sãnh đón láng granito (lát gạch)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V113,862m2
3Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit vị bong dộp tường ngoài nhà hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V416,26m2
4Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit vị bong dộp trụ, dầm, trần... ngoài nhà hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V209,341m2
5Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit vị bong dộp tường trong nhà hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V66,1m2
6Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit vị bong dộp trụ, dầm, trần... trong nhà hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V24,402m2
7Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1.665,04m2
8Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, dầm trần... ngoài nhà hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V837,364m2
9Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường trong nhà hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1.558,125m2
10Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, dầm trần... trong nhà hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V463,638m2
11Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, lớp rỉ sét lan can sắt hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V18,724m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,288m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,043100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,008tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,033tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V8,64m2
17Căng lưới thủy tinh gia cố vách ván MDFTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V302,225m2
18Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V41,001m2
19Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đỏ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V83,036m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V793,225m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V233,743m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3.128,005m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.120,905m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V18,724m2
25Vách kính, vách ngăn chia đố cố định hoặc kết hợp cửa (hệ 55); sử dụng thanh nhôm Xingfa; dày trung bình 1,4 - 2,5mm; kính cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11,52m2
26Lắp dựng vách kính khung nhôm ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11,52m2
27Tháo dỡ lớp Silicon hiện trạng, vệ sinh, trít lại Silicon chống thấm giữa viền cửa sổ với tường Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V219,6m
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21,228100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,462100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,462100m2
31Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V8,586m3
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,086100m3
33Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5kmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,086100m3
34Lắp đặt dđèn Led ốp trần mỏng vuông 18W, KT: 220x220Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V13bộ
35Lắp đặt đèn Led rọi ray 20W, gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V26bộ
36Lắp đặt đèn Led rọi ray 10W, gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V215bộ
37Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m/40WTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V8bộ
38Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 0,6m/20WTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
39Thanh ray đèn rọi dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V61cái
40Lắp đặt quạt hút âm trần, KT: 300x300mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
41Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V50m
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11bộ
46Gia công, lắp dặt khung đỡ mặt đá kệ bằng thép hộp mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,16m2
48Vít nở tự chèn D10 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V16cái
49Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đenTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,382m2
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
52Lắp đặt mốc giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
53Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
54Lắp đặt chậu lavabo âmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
55Lắp đặt vòi xả cảm ứng+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự vê bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trinh tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: - Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp33
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng22
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng22
4 Cán bộ Quản lý An toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận An toàn lao động nhóm 2 trở lên)22
5 Công nhân lao động tại công trình 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngành nghề xây dựng trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công xuất 1,7KW Loại máy cắt gạch đá có công xuất 1,7 KW trở lên1
2 Máy cắt uốn cốt thép công xuất 5KW Loại máy cắt uốn có công xuất 5KW trở lên1
3 Máy hàn xoay chiều công xuất 23KW Loại máy có công xuất hàn 23KW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay công xuất 0.62KW Loại máy có công xuất 0.62KW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Loại mày có dung tích 250 lít trở lên1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi công xuất 1.5KW Loại máy có công xuất 1.5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->