Gói thầu: xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí tuyên truyền năm 2022 của BHXH tỉnh Kon Tum |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:33:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận tình trạng nợ thuế của người nộp thuế đến hết quý I năm 2022 không nợ đọng thuế (kèm bản gốc hoặc chứng thực).+Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. +Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có ít nhất 08 nhân công lao động có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động :+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp công trình Pano tuyên truyền chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí tuyên truyền năm 2022 của BHXH tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng ngành dân dụng hạng 3 trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực hoặc bản chính. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng . - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực trong các tài liệu sau sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Biên bản kiểm tra, đối chiếu số liệu báo cáo của người nộp thuế + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận tình trạng nợ thuế của người nộp thuế đến hết quý I năm 2022 không nợ đọng thuế. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; + Chỉ huy trưởng công trình: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét + Danh sách công nhân trực tiếp tham gia gói thầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum
Địa chỉ: Số 179 Ba Đình, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: Số 179 - Ba Đình - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 179 - Ba Đình - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính thuộc BHXH tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: Số 179 - Ba Đình - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PANO TUYÊN TRUYỀN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Chỉnh sửa móng 20%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,713 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 42,596 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,787 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,787 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm dày 0.95mm(7.66kg/1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 150,846 | m2 |
| 14 | Lắp dựng thép tấm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời công suất 200W+tấm pin+cần đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Bọc bạc Hiflex dày 0.33mm quanh panô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 62 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận tình trạng nợ thuế của người nộp thuế đến hết quý I năm 2022 không nợ đọng thuế (kèm bản gốc hoặc chứng thực).+Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. +Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 8 | +Có ít nhất 08 nhân công lao động có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động :+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10,0 T | cái | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | cái | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | cái | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | chiếc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | cái | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | cái | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | cái | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | cái | 1 |
| 9 | Giáo thép | bộ | 50 |
| 10 | Ván khuôn | m2 | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi