Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836425-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20220720423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:32:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.617667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23533E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.047.067.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1.7 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện, sức nâng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Công trình
Cải tạo Trung tâm dân số thành Bộ phận một cửa UBND huyện
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Ánh Dương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Ana; - thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana; Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB, địa chỉ: Số 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.; Điện thoại: 0896388282
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,702100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT78,32m2
3Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT79,96m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5, E-HSMT86,94m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT22,47m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT3,726m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT0,298m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT211,32m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5, E-HSMT48,6m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5, E-HSMT3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương 5, E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5, E-HSMT2bộ
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Chương 5, E-HSMT241,434m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Chương 5, E-HSMT385,63m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT102,98m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT99,59m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT12,072m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT36,86m2
19Vệ sinh đánh bóng bề nặt tam cấpChương 5, E-HSMT13,695m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5, E-HSMT13,455m2
21Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángChương 5, E-HSMT4công
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT15,188m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT15,188m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT15,188m3
25Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,797m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,041tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,039tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,114100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT1,015m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT3,704m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,56m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24m
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT86,94m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT86,94m2
35Sản xuất Lắp dựng cửa đi kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT17,28m2
36Bộ sensor cảm biến hồng ngoạiChương 5, E-HSMT2cái
37Sản xuất Lắp dựng cửa đi nhôm singfa (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT12,42m2
38Sản xuất Lắp dựng cửa sổ nhôm singfa (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT13,3m2
39Sản xuất Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT10,92m2
40Sản xuất Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép(bao gồm cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT9,856m2
41Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương 5, E-HSMT13,3m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT193,64m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT23,14m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT48,6m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,605m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT99,59m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT71,12m2
48Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,168tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,168tấn
50Thi công trần bằng tấm tôn lạnhChương 5, E-HSMT8,84m2
51Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT160,617m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT187,968m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT571,802m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT420,49m2
55Đánh bóng tam cấp đá màiChương 5, E-HSMT13,695m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT31,015m2
57Sơn giả đá trụ cộtChương 5, E-HSMT24,495m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT21,945m2
59Sản xuất lắp dựng lan can InoxChương 5, E-HSMT3,78m2
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT24hộp
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT26cái
67Lắp đặt ổ cắm bốnChương 5, E-HSMT14cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT12bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT9bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT6bộ
71Lắp đặt quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT12cái
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT68m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT80m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT180m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT520m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT320m
77Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị ModemChương 5, E-HSMT11thiết bị
78Lắp đặt thiết bị mạng loại Bộ tập trung HUBChương 5, E-HSMT21thiết bị
79Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị RouterChương 5, E-HSMT21thiết bị
80Lắp đặt dây cáp mạng RJ45Chương 5, E-HSMT340m
81Mặt đế, lỗ cắm RJ45Chương 5, E-HSMT15cái
82Đầu cắm cáp RJ45Chương 5, E-HSMT30cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương 5, E-HSMT0,76100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương 5, E-HSMT6cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT1,02100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương 5, E-HSMT22cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương 5, E-HSMT0,04100m
88Lắp đặt Cầu chắn rácChương 5, E-HSMT11cái
89Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT3bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT2bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
93Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT6cái
94Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT2cái
95Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT2cái
96Lắp đặt giá treoChương 5, E-HSMT2cái
97Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT3cái
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT3cái
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương 5, E-HSMT1bể
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương 5, E-HSMT0,12100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương 5, E-HSMT6cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,22100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương 5, E-HSMT20cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương 5, E-HSMT0,42100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương 5, E-HSMT8cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương 5, E-HSMT0,12100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương 5, E-HSMT4cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương 5, E-HSMT0,24100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương 5, E-HSMT18cái
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,839100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT22,8m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT4,62m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT17,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Chương 5, E-HSMT73,74m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Chương 5, E-HSMT90,18m2
7Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángChương 5, E-HSMT3công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT0,414m3
9Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,131tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,131tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,232100m2
12Thi công trần bằng tấm tôn lạnhChương 5, E-HSMT18,56m2
13Lắp dựng cửa gỗ kính (dùng lại cửa có sẵn)Chương 5, E-HSMT8,7m2
14Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT0,605m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,36m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,23m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT17,92m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT174,51m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT97,41m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT77,1m2
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT13hộp
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT4cái
25Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT3cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT4bộ
27Lắp đặt quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT2cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT18m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT21m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT24m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT10m
C XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,488m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,476m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT10,967m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT4,721m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,133m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,024100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,36m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,048100m2
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT6,39m3
10Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT0,538m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,5m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,116100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,488m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,009tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,09tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,071tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,248tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,048tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,95tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,022tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,141tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,098100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,296m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,173100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,769m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,339100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,404m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,176100m2
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT10,31m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT2,349m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT70,33m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT47,23m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,88m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT34,212m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,55m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT24,91m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,91m2
38Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,2m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,4m
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT56,88m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT17,55m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT117,56m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT56,642m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT70,33m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT70,046m2
46Sản xuất Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT10,01m2
47Sản xuất Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT1,44m2
48Sản xuất Lắp dựng vách nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5, E-HSMT0,48m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương 5, E-HSMT0,05100m
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
51Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT4hộp
53Lắp bảng điện cửa cộtChương 5, E-HSMT4bảng
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT6bộ
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT6cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT24m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT32m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT30m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương 5, E-HSMT0,14100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương 5, E-HSMT8cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,22100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương 5, E-HSMT18cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương 5, E-HSMT0,72100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương 5, E-HSMT4cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương 5, E-HSMT0,18100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương 5, E-HSMT12cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương 5, E-HSMT0,28100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương 5, E-HSMT24cái
70Lắp đặt cầu chắn rácChương 5, E-HSMT4cái
71Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương 5, E-HSMT2cái
72Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT6cái
73Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT4bộ
74Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương 5, E-HSMT3bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT4cái
77Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT4cái
78Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT3cái
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT14,501m3
81Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương 5, E-HSMT0,707m3
82Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,718m3
83Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT2,272m3
84Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT0,321m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT15,665m2
86Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT16,689m2
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,019100m2
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,481m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,078tấn
D XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,64m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT10,656m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT8,867m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,128100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,061tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,042tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,295tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương 5, E-HSMT0,295tấn
9Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,44tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,44tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT56,142m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,977100m2
13SXLD bu longChương 5, E-HSMT48cái
E CẢI TẠO NHÀ CHỜ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT132,99m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5, E-HSMT0,884tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương 5, E-HSMT0,132tấn
4Bốc xếp cấu kiện sắt thép trọng lượng P Chương 5, E-HSMT1,016tấn
5Bốc xếp cấu kiện sắt thép trọng lượng P Chương 5, E-HSMT1,016tấn
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,01610 tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,76m3
8Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,576m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT1,342m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,086100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,04tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,028tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương 5, E-HSMT0,117tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,53tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,354tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT1,349100m2
17Sản xuất lắp dựng nghế ngồi chờ bằng InoxChương 5, E-HSMT6bộ
F CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương 5, E-HSMT49,09m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT295,224m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5, E-HSMT20,85m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT0,468m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT0,064m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,03tấn
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT1,36m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,48m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT28,05m2
11Sản xuất lắp dựng bộ chử đồng tên công trìnhChương 5, E-HSMT1bộ
12Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,142tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,142tấn
14Sản xuất lắp dựng aluChương 5, E-HSMT13,34m2
15Sản xuất lắp dựng bảng led điện tửChương 5, E-HSMT12,288m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT60,36m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT60,36m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT234,864m2
19SX Lắp dựng cổng sắtChương 5, E-HSMT14,88m2
20SX Lắp dựng Khung sắt tường ràoChương 5, E-HSMT39,424m2
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT26m
G CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Phát dọn cỏ dại bằng máy kết hợp thủ công cỏ Chương 5, E-HSMT40100m2
2Công tác quét dọn, vệ sinh các tuyến đường giáp chợ bằng thủ công - Quét vỉa hèChương 5, E-HSMT0,61000m2
3Đào san đất trong phạm vi Chương 5, E-HSMT3,078100m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT1,097100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,097100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,097100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,097100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5, E-HSMT0,154100m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT37,533m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,983m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT429,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.617667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23533E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.(Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.047.067.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy khoan 4,5kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Máy cắt gạch đá 1.7 kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Tời điện, sức nâng 0.8T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->