Gói thầu: Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:27:00 đến ngày 2022-08-22 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,361,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tổ nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh Nạo vét, xây dựng công trình trên kênh trục cấp III xã Hòa An, huyện Thái Thụy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét: Đoạn sông Đồng vỡ | |||
| 1 | Đào nạo vét sông, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8731 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thải | nt | 1.819,49 | m³ |
| 3 | San đất bãi thải | nt | 18,1949 | 100m³ |
| B | Nạo vét : Đoạn sông trạm bơm Chi lăng | |||
| 1 | Đào nạo vét sông, đất cấp I | nt | 12,8425 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thải | nt | 812,5924 | m³ |
| 3 | San đất bãi thải | nt | 8,1259 | 100m³ |
| C | Kè mái sông Đoạn sông Đồng vỡ: Đập tạm | |||
| 1 | Đắp đất đập tạm không đầm nện, đất cấp I | nt | 0,3777 | 100m³ |
| 2 | Phá đập tạm, đất cấp I | nt | 0,3777 | 100m³ |
| 3 | Bơm nước hố móng | nt | 15 | ca |
| 4 | Đắp cát bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,45 | 100m³ |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 225 | m² |
| D | Đất đào đắp kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | nt | 25,9331 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 16,9313 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp I | nt | 18,1165 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | nt | 45,994 | 100m |
| 5 | Phên nứa mái hố móng | nt | 551,928 | m2 |
| E | Xử lý nền | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 248,3676 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc | nt | 82,7892 | m³ |
| 3 | Đắp cát khe cọc | nt | 82,7892 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thải | nt | 82,7892 | m³ |
| F | Tường chân mái kè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 83,4282 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 333,7128 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 7,7542 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 194,6658 | m³ |
| 5 | Ván khuôn tường | nt | 11,97 | 100m² |
| G | Khung dầm | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 31,0394 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm dầm mác 200 | nt | 119,588 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kè | nt | 5,9552 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,2474 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 7,7711 | tấn |
| H | Tấm lát | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 79,4784 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát | nt | 5,0492 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | nt | 2,0823 | tấn |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | nt | 13,5623 | 100m² |
| 5 | Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm | nt | 105,509 | m³ |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | nt | 174,8525 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | nt | 174,8525 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện BT | nt | 79,4784 | m³ |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | nt | 2.922 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông đổ chèn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 9,9088 | m³ |
| I | Đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 0,75 | m³ |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ | nt | 0,75 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 144,8005 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | nt | 0,7156 | 100m² |
| 5 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 103,16 | m² |
| J | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp I | nt | 0,143 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0507 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp I | nt | 0,0542 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, bchiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 1,17 | 100m |
| 5 | Đào bùn đặc | nt | 0,78 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,78 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải | nt | 8,8751 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 0,39 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,95 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,0445 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,56 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tường, | nt | 0,1136 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,216 | tấn |
| K | Kè mái sông Đoạn sông trạm bơm Chi Lăng: Đập tạm | |||
| 1 | Đắp đập tạm (phần dưới nước) | nt | 0,3074 | 100m³ |
| 2 | Đắp đập tạm (phần trên cạn) | nt | 0,1813 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | nt | 4,24 | 100m |
| 4 | Tre cây song tử gia cố kè tre | nt | 42,4 | m |
| 5 | Phên nứa mái đập tạm | nt | 33,92 | m2 |
| 6 | Bơm nước hố móng | nt | 10 | ca |
| 7 | Phá đập tạm | nt | 0,4887 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,45 | 100m³ |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 225 | m² |
| L | Đất đào đắp kênh | |||
| 1 | Đào móng tường chân kè, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | nt | 4,1176 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 8,2563 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | nt | 8,8342 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | nt | 22,675 | 100m |
| 5 | Phên nứa mái hố móng | nt | 226,75 | m2 |
| M | Xử lý nền | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 122,958 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc | nt | 40,986 | m³ |
| 3 | Đắp cát khe cọc | nt | 40,986 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ | nt | 40,986 | m³ |
| N | Tường chân mái kè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 40,986 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 163,26 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 3,8052 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 95,634 | m³ |
| 5 | Ván khuôn tường | nt | 5,8781 | 100m² |
| O | Khung dầm | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 17,8633 | m³ |
| 2 | Bê tông dầm mác 200 | nt | 87,5269 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kè | nt | 4,978 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6739 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 7,8781 | tấn |
| P | Tấm lát | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 58,9095 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát | nt | 3,7403 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | nt | 1,5019 | tấn |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | nt | 9,3945 | 100m² |
| 5 | Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm | nt | 78,246 | m³ |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | nt | 129,2544 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | nt | 129,2544 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện BT | nt | 58,752 | m³ |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | nt | 2.160 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông đổ chèn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,8448 | m³ |
| Q | Đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 34,191 | m³ |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ | nt | 34,191 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 3,3817 | 100m³ |
| 4 | Rải ni lông lót | nt | 39,821 | 100m² |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 175,869 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | nt | 0,7275 | 100m² |
| 7 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 77,26 | m² |
| R | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp I | nt | 0,1622 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0504 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | nt | 0,0539 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 1,0395 | 100m |
| 5 | Đào bùn đặc | nt | 0,3465 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,3465 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải | nt | 10,8279 | m³ |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 0,3465 | m³ |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,7325 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,0924 | 100m² |
| 11 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,5592 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tường, | nt | 0,1178 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,206 | tấn |
| S | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông lót bậc mác 100 | nt | 0,72 | m³ |
| 2 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,42 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bậc lên xuống | nt | 0,119 | 100m² |
| T | Các công trình phụ trợ: Cống qua kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 8,7 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc | nt | 2,9 | m³ |
| 3 | Đắp cát đen đầu cọc | nt | 2,9 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 2,4325 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 10,2252 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,8375 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,1814 | 100m² |
| 8 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 10,0585 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,945 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,9712 | 100m² |
| 11 | Bê tông trần cống, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,42 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,332 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trần cống | nt | 0,141 | 100m² |
| 14 | Bê tông vuốt nối với đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,73 | m³ |
| 15 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 0,3413 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 0,026 | 100m² |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | nt | 0,5647 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,24 | 100m³ |
| U | Các hạng mục phụ trợ: Ống Buy | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 0,1283 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | nt | 0,0279 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,7695 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,1163 | 100m² |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,0189 | m³ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 6 | cấu kiện |
| 7 | Mua cống buy đúc sẵn D500 | nt | 6 | Cống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ tổ nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi