Gói thầu: Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836725-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh
Số hiệu KHLCNT 20220534954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:27:00 đến ngày 2022-08-22 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,361,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tổ nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh
Nạo vét, xây dựng công trình trên kênh trục cấp III xã Hòa An, huyện Thái Thụy
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Thịnh (Địa chỉ: Lô 10-Ô 16-Khu 26HA-Xã Phú Xuân, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét: Đoạn sông Đồng vỡ
1Đào nạo vét sông, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8731100m³
2Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thảint1.819,49
3San đất bãi thảint18,1949100m³
B Nạo vét : Đoạn sông trạm bơm Chi lăng
1Đào nạo vét sông, đất cấp Int12,8425100m³
2Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thảint812,5924
3San đất bãi thảint8,1259100m³
C Kè mái sông Đoạn sông Đồng vỡ: Đập tạm
1Đắp đất đập tạm không đầm nện, đất cấp Int0,3777100m³
2Phá đập tạm, đất cấp Int0,3777100m³
3Bơm nước hố móngnt15ca
4Đắp cát bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,45100m³
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt225
D Đất đào đắp kênh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp Int25,9331100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt16,9313100m³
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp Int18,1165100m³
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp Int45,994100m
5Phên nứa mái hố móngnt551,928m2
E Xử lý nền
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp Int248,3676100m
2Vét bùn khe cọcnt82,7892
3Đắp cát khe cọcnt82,7892
4Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thảint82,7892
F Tường chân mái kè
1Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt83,4282
2Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt333,7128
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàint7,7542100m²
4Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt194,6658
5Ván khuôn tườngnt11,97100m²
G Khung dầm
1Bê tông đá dăm lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt31,0394
2Bê tông đá dăm dầm mác 200nt119,588
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kènt5,9552100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt2,2474tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt7,7711tấn
H Tấm lát
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt79,4784
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm látnt5,0492100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látnt2,0823tấn
4Rải vải địa kỹ thuật làm mái kènt13,5623100m²
5Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cmnt105,509
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgnt174,8525tấn
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgnt174,8525tấn
8Vận chuyển cấu kiện BTnt79,4784
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgnt2.922cấu kiện
10Bê tông đổ chèn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt9,9088
I Đường bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépnt0,75
2Vận chuyển bê tông phá dỡnt0,75
3Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt144,8005
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngnt0,7156100m²
5Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt103,16
J Tường chắn
1Đào móng tường chắn, đất cấp Int0,143100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,0507100m³
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp Int0,0542100m³
4Đóng cọc tre, bchiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp Int1,17100m
5Đào bùn đặcnt0,78
6Đắp cát nền móng công trìnhnt0,78
7Vận chuyển phế thảint8,8751
8Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt0,39
9Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt1,95
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàint0,0445100m²
11Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt1,56
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tường,nt0,1136100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,216tấn
K Kè mái sông Đoạn sông trạm bơm Chi Lăng: Đập tạm
1Đắp đập tạm (phần dưới nước)nt0,3074100m³
2Đắp đập tạm (phần trên cạn)nt0,1813100m³
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp Int4,24100m
4Tre cây song tử gia cố kè trent42,4m
5Phên nứa mái đập tạmnt33,92m2
6Bơm nước hố móngnt10ca
7Phá đập tạmnt0,4887100m³
8Đắp cát bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,45100m³
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt225
L Đất đào đắp kênh
1Đào móng tường chân kè, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp Int4,1176100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt8,2563100m³
3Đào xúc đất để đắpnt8,8342100m³
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp Int22,675100m
5Phên nứa mái hố móngnt226,75m2
M Xử lý nền
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp Int122,958100m
2Vét bùn khe cọcnt40,986
3Đắp cát khe cọcnt40,986
4Vận chuyển đất thừa đến bãi đổnt40,986
N Tường chân mái kè
1Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt40,986
2Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt163,26
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàint3,8052100m²
4Bê tông đá dăm tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt95,634
5Ván khuôn tườngnt5,8781100m²
O Khung dầm
1Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt17,8633
2Bê tông dầm mác 200nt87,5269
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kènt4,978100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,6739tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt7,8781tấn
P Tấm lát
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt58,9095
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm látnt3,7403100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látnt1,5019tấn
4Rải vải địa kỹ thuật làm mái kènt9,3945100m²
5Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cmnt78,246
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgnt129,2544tấn
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgnt129,2544tấn
8Vận chuyển cấu kiện BTnt58,752
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgnt2.160cấu kiện
10Bê tông đổ chèn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt3,8448
Q Đường bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépnt34,191
2Vận chuyển bê tông phá dỡnt34,191
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt3,3817100m³
4Rải ni lông lótnt39,821100m²
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt175,869
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngnt0,7275100m²
7Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt77,26
R Tường chắn
1Đào móng tường chắn, đất cấp Int0,1622100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,0504100m³
3Đào xúc đất để đắpnt0,0539100m³
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp Int1,0395100m
5Đào bùn đặcnt0,3465
6Đắp cát nền móng công trìnhnt0,3465
7Vận chuyển phế thảint10,8279
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt0,3465
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt1,7325
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàint0,0924100m²
11Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt1,5592
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tường,nt0,1178100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,206tấn
S Bậc lên xuống
1Bê tông lót bậc mác 100nt0,72
2Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt3,42
3Ván khuôn bậc lên xuốngnt0,119100m²
T Các công trình phụ trợ: Cống qua kênh
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp Int8,7100m
2Vét bùn khe cọcnt2,9
3Đắp cát đen đầu cọcnt2,9
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt2,4325
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt10,2252
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmnt0,8375tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàint0,1814100m²
8Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt10,0585
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,945tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28mnt0,9712100m²
11Bê tông trần cống, vữa bê tông mác 200nt2,42
12Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mnt0,332tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trần cốngnt0,141100m²
14Bê tông vuốt nối với đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt2,73
15Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt0,3413
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngnt0,026100m²
17Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp Int0,5647100m³
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,24100m³
U Các hạng mục phụ trợ: Ống Buy
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt0,1283
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dàint0,0279100m²
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt0,7695
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28mnt0,1163100m²
5Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt1,0189
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgnt6cấu kiện
7Mua cống buy đúc sẵn D500nt6Cống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ tổ nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
4 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt3
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi ≤ 110CV Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->