Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801418-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220754288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 11:52:00 đến ngày 2022-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,501,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.941251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8825E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa/ duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông)Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực)-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Bảo trì công trình cấp bách hệ thống hạ tầng giao thông năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kiểm định xây dựng Đại Việt Địa chỉ: Số D29, đường Lê Thị Riêng, khu nhà ở Thới An, khu phố 1, phường Thới An, Quận 12, TP HCM + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Bảo Nam Địa chỉ: 4/4A Tân Hiệp 19, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần. Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3891 8138
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH THỚI TAM THÔN 11C
1Ban gạt nền đường cũPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 11C. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,897100m2
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 11C. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,897100m2
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 11C. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,762100m2
4Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cmPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 11C. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117,624m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 11C. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,565100m2
6Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 11C. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt294,06lít
7Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 30mmPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 11C. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,59410m
8Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 11C. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt225,944m
9Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,248m3
10Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
11Thép cổ hầm ga đúc sẵn DPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
12Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
13Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
14Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
16Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
17Lắp đặt cổ hầm ga, M Phần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
18Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 11C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2481m3
B CÔNG TRÌNH THỚI TAM THÔN 12BIS
1Ban gạt nền đường cũPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,23100m2
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,23100m2
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,255100m2
4Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cmPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt152,553m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,197100m2
6Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt381,382lít
7Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 30mmPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35,90910m
8Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt359,088m
9Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,664m3
10Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m2
11Thép cổ hầm ga đúc sẵn DPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
12Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
13Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
14Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
16Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
17Lắp đặt cổ hầm ga, M Phần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
18Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Công trình Thới Tam Thôn 12BIS. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6641m3
C CÔNG TRÌNH THỚI TỨ 4
1Ban gạt nền đường cũPhần giao thông. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,334100m2
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,334100m2
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Phần giao thông. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,248100m2
4Thảm BTNN C12,5 dày 6cmPhần giao thông. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,248100m2
5Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
6Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
7Thép cổ hầm ga đúc sẵn DPhần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
8Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
9Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
10Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
11Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
12Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
13Lắp đặt cổ hầm ga, M Phần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
14Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Công trình Thới Tứ 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,521m3
D CÔNG TRÌNH TAM ĐÔNG 7
1Ban gạt nền đường cũPhần giao thông. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,401100m2
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,401100m2
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,257100m2
4Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cmPhần giao thông. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt42,565m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
6Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt106,413lít
7Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 30mmPhần giao thông. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,65710m
8Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt106,572m
9Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,04m3
10Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
11Thép cổ hầm ga đúc sẵn DPhần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
12Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
13Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
14Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
16Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
17Lắp đặt cổ hầm ga, M Phần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
18Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Công trình Tam Đông 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,041m3
E CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG TÔ KÝ 6 + TÔ KÝ 6 NỐI DÀI (ẤP TAM ĐÔNG 1)
1Ban gạt nền đường cũPhần giao thông. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,115100m2
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,115100m2
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,416100m2
4Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cmPhần giao thông. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt246,24m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,312100m2
6Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt615,599lít
7Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 40mmPhần giao thông. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,410m
8Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt304m
9Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,664m3
10Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
11Thép cổ hầm ga đúc sẵn DPhần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
12Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
13Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
14Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
16Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
17Lắp đặt cổ hầm ga, M =278,11kgPhần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
18Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Công trình đường Tô Ký 6 + Tô Ký 6 nối dài (ấp Tam Đông 1). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6641m3
F CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TTT11C5, ĐƯỜNG TTT11C5C, ĐƯỜNG TTT11C5B (TỔ 15, 16 ẤP NAM THỚI)
1Ban gạt nền đường cũPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,611100m2
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,611100m2
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,553100m2
4Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cmPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt113,296m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,233100m2
6Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt283,239lít
7Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 40mmPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,08210m
8Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt240,822m
9Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m3
10Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m2
11Thép cổ hầm ga đúc sẵn DPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
12Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
13Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25cấu kiện
14Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25cấu kiện
16Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25cấu kiện
17Lắp đặt cổ hầm ga, M =278,11kgPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25cấu kiện
18Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước các tuyến đường TTT11C5, đường TTT11C5C, đường TTT11C5B (Tổ 15, 16 ấp Nam Thới). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,61m3
G CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TAM ĐÔNG 13 (TỔ 118 ẤP TAM ĐÔNG 3)
1Ban gạt nền đường cũPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,96100m2
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,96100m2
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,532100m2
4Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cmPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt97,979m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,903100m2
6Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt244,947lít
7Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 40mmPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,15910m
8Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt171,594m
9Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,664m3
10Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
11Thép cổ hầm ga đúc sẵn DPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
12Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
13Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
14Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
16Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
17Lắp đặt cổ hầm ga, M =278,11kgPhần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
18Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Công trình Lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13 (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6641m3
H CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TAM ĐÔNG 13A (TỔ 118 ẤP TAM ĐÔNG 3)
1Ban gạt nền đường cũPhần giao thông. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,687100m2
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,687100m2
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,738100m2
4Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cmPhần giao thông. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56,073m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,624100m2
6Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt140,183lít
7Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 40mmPhần giao thông. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,15610m
8Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt121,56m
9Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,936m3
10Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
11Thép cổ hầm ga đúc sẵn DPhần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
12Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
13Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
14Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
16Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
17Lắp đặt cổ hầm ga, M =278,11kgPhần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
18Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Công trình lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến đường Tam Đông 13A (tổ 118 ấp Tam Đông 3). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9361m3
I CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG ĐT 2-2.1 (ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐIỆP ĐẾN CUỐI TUYẾN)
1Ban gạt nền đường cũPhần giao thông. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,011100m2
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,011100m2
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,77100m2
4Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cmPhần giao thông. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt116,544m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,872100m2
6Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt291,36lít
7Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 40mmPhần giao thông. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,210m
8Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt192m
9Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,352m3
10Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m2
11Thép cổ hầm ga đúc sẵn DPhần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
12Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,56m3
13Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
14Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
16Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
17Lắp đặt cổ hầm ga, M =278,11kgPhần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
18Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Công trình Đường ĐT 2-2.1 (Đường Nguyễn Thị Điệp đến cuối tuyến). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3521m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.941251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8825E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa/ duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông)Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực)-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
3 Xe lu ≥ 08 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
5 Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
6 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
7 Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->