Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục nội thất, ngoại thất bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường chính trị tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục nội thất, ngoại thất bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 11:38:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,295,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2443152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48863E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III; chống mối và cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được 01 hợp đồng thi công bao gồm 03 hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể cung cấp từng hợp đồng thi công công trình độc lập bao gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.710.000.000 đồng, 01 hợp đồng thi công chống mối có giá trị tối thiểu 240.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất với giá trị tối thiểu 2.860.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu đạt 5.810.000.000 đồng.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ có chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống mối.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường chính trị tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục nội thất, ngoại thất bổ sung Hội trường lớn Trường Chính trị tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Điện thoại (Fax): (0214) 3 840 138),
Bên mời thầu: Trường chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Điện thoại (Fax): (0214) 3 840 138) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG MỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,768 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,768 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,768 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,816 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,816 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,816 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 759,22 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 865,282 | m2 |
| B | ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 54x3W ánh sáng vàng nắng chiếu sáng sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 54x3W đèn màu pha màu sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A điều khiển cho đèn Led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A điều khiển cho đèn Led lắp ở tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cấp cho dây đèn Led 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 276 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A điều khiển cho dây đèn Led, lắp đặt tại tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống đồng bọc xốp D9.5x15.88mm cho loại 24.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng bọc xốp D9.5x15,88mm cho loại 48.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,14 | 100m |
| 11 | Ống bảo ôn nước ngưng D34 cho loại 48.0000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,84 | 100m |
| 12 | Ống bảo ôn nước ngưng D27 cho loại 24.0000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Ống nhựa u.PVC D32 thoát nước ngưng cho loại 48000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 14 | Ống nhựa u.PVC D27 thoát nước ngưng cho loại 24.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2.5mm2 cho loại 24.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện 1 ruột 1x1.5mm2, dây tiếp địa cho loại 24.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 cho loại 48.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 541,68 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2, dây tiếp địa cho loại 48.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 460 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Khí ga R410 nạp bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,35 | kg |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Ống ruột gà bảo vệ dây mạng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây mạng CAT6 AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 305 | m |
| 28 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A cho hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A cho màn hình Led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây mạng CAT6 AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 32 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,295 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Gia công hệ khung đỡ đèn led bằng thép hộp rỗng 40x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,369 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ khung đỡ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,369 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép hệ khung đỡ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,822 | 1m2 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,77 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,192 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,055 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 6 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,338 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,774 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ,rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,558 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,205 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,162 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,915 | 1m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,23 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,399 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt thép hộp 30x60x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | kg |
| 23 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,196 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,526 | m2 |
| 25 | Bản lề goong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,284 | 100m3 |
| 27 | Xáo xới K98 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,985 | 100m3 |
| 28 | Đắp trả xáo xới K98, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,985 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,194 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,393 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,95 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,95 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa (đá 50%, cát 40%, bột khoáng 5,5%, nhựa đường 4,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,689 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 9km, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,689 | 100tấn |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt viện bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | m |
| 40 | Vận chuyển đất phạm vi 5000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,806 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| D | NỘI THẤT, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Kích thước bảng hiệu: 0,72m x 12,97m, Chất liệu ốp tấm MDF lõi xanh chống ẩm dày 17mm, sơ PU hoàn thiện màu đỏ cờ, Dòng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", kích thước chữ: Cao 360mm, kiểu chữ (VNI-AVO), chất liệu chữ Inox màu đồng dày 1ly hàn hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Búa liềm: KT 750mmx700mm, làm chất liệu Alu minium màu vàng, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sao vàng: KT 700mmx700mm, làm chất liệu Alu minium màu vàng, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phào nhựa giả gỗ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150,592 | md |
| 5 | Phào cổ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165,96 | md |
| 6 | Vách gỗ ốp tường, đục lỗ tiêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,238 | m2 |
| 7 | Vách gỗ ốp tường nan gỗ dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 416,045 | m2 |
| 8 | Tấm ốp phẳng màu óc chó | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,499 | m2 |
| 9 | Tấm ốp phẳng màu đỏ cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,04 | m2 |
| 10 | Vách gỗ ốp tường phòng khách | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,045 | m2 |
| 11 | Vách gỗ hoa văn CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,167 | m2 |
| 12 | Gia công khung lắp rèm sân khấu bằng thép hình L63x63x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 13 | Gia công khung lắp rèm sân khấu bằng thép hình L40x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 14 | Gia công khung lắp rèm sân khấu bằng thép hình U80x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung lắp rèm sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,467 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép khung lắp rèm sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,644 | 1m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình hiển thị Led P3 (IFS-EIA3Z-D) hoặc tương đương + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,4 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý tín hiệu Led controller | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Card phát tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy tính để bàn điều khiển màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Chi phí lắp đặt màn hình led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Loa 4-Acoustic PCS 110L ( Line Array) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | Chiếc |
| 8 | Loa Sub 4Acoustic - 218BK hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Loa 4Acoustic PCS - 115M (monitors) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Loa 4Acoustic SI-12 ( loa bù ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Amplifier 4Acoustic SQ-3204 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Amplifier 4-Acoustic SX-25000 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | DSP Marani DPA 260A hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Mixer Alen & Heart ZED16FX hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Micro Baiervires 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây loa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | Mét |
| 17 | Auto nguồn VTA VP802 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ thiết bị 16U | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Pin sạc kiwi tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Đôi |
| 20 | Khay sạc Kiwi hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Giá loa Line array hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ xử lý trung tâm Dvon DV9911 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 24 | Micro chủ tọa Dvon DV9911C hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Micro thành viên Dvon DV9911D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | Chiếc |
| 26 | Dây cáp kết nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Sợi |
| 27 | Dây dẫn tín hiệu micro | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | Mét |
| 28 | Bàn điều khiển DMX 512 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Phụ kiện đèn sân khấu: 1 bộ khung treo đèn, 28 móc treo đèn, 24 rắc kết nối, 250m dây tín hiệu 2x1,5mm loại dây chống nhiễu, 250m dây nguồn cho đèn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Móc treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 31 | Máy điều hòa âm trần Cassette LG 24.000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Máy lạnh âm trần Catssette LG Inverter 5 HP hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | Bộ |
| 33 | Bộ phát sóng Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Switch chia mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Thiết bị cấp tín hiệu nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu bấm mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 37 | Thảm sàn sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 349,151 | m2 |
| 38 | Rèm 2 bên sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,6 | m2 |
| 39 | Bàn ghế phòng khách | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Tủ đựng đồ (phòng khách) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tượng bác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Bục tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Rèm cửa số Nicole Modero hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 108,9268 | m2 |
| 45 | Ghế hội trường TC06B Hòa Phát hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 302 | cái |
| 46 | Bàn hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78 | cái |
| 47 | Bàn hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2443152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III; chống mối và cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được 01 hợp đồng thi công bao gồm 03 hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể cung cấp từng hợp đồng thi công công trình độc lập bao gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.710.000.000 đồng, 01 hợp đồng thi công chống mối có giá trị tối thiểu 240.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất với giá trị tối thiểu 2.860.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu đạt 5.810.000.000 đồng.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ có chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống mối.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa các loại | Trộn bê tông, vữa | 1 |
| 5 | Ô tô ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu | Lu nèn | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi