Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục nội thất, ngoại thất bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836248-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường chính trị tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục nội thất, ngoại thất bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220836177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 11:38:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,295,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2443152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48863E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III; chống mối và cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được 01 hợp đồng thi công bao gồm 03 hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể cung cấp từng hợp đồng thi công công trình độc lập bao gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.710.000.000 đồng, 01 hợp đồng thi công chống mối có giá trị tối thiểu 240.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất với giá trị tối thiểu 2.860.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu đạt 5.810.000.000 đồng.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ có chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống mối.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường chính trị tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục nội thất, ngoại thất bổ sung
Hội trường lớn Trường Chính trị tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường chính trị tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Điện thoại (Fax): (0214) 3 840 138), Bên mời thầu: Trường chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Điện thoại (Fax): (0214) 3 840 138)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Nội thất Thanh Kim và Công ty TNHH xây dựng 19-8. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Trường chính trị tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Điện thoại (Fax): (0214) 3 840 138), Bên mời thầu: Trường chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Điện thoại (Fax): (0214) 3 840 138)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Điện thoại (Fax): (0214) 3 840 138), Bên mời thầu: Trường chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Điện thoại (Fax): (0214) 3 840 138)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG MỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,768m3
2Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,7681m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,768m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,816m3
5Đào móng băng, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,8161m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,816m3
7Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V759,221m2
8Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V865,282m2
B ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt đèn LED 54x3W ánh sáng vàng nắng chiếu sáng sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
2Lắp đặt đèn LED 54x3W đèn màu pha màu sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
3Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A điều khiển cho đèn LedTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A điều khiển cho đèn Led lắp ở tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
5Lắp đặt dây đèn ledTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V266m
6Lắp đặt dây cấp cho dây đèn Led 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V276m
7Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A điều khiển cho dây đèn Led, lắp đặt tại tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14máy
9Lắp đặt ống đồng bọc xốp D9.5x15.88mm cho loại 24.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
10Lắp đặt ống đồng bọc xốp D9.5x15,88mm cho loại 48.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,14100m
11Ống bảo ôn nước ngưng D34 cho loại 48.0000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,84100m
12Ống bảo ôn nước ngưng D27 cho loại 24.0000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45100m
13Ống nhựa u.PVC D32 thoát nước ngưng cho loại 48000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7100m
14Ống nhựa u.PVC D27 thoát nước ngưng cho loại 24.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
15Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2.5mm2 cho loại 24.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132m
16Lắp đặt dây điện 1 ruột 1x1.5mm2, dây tiếp địa cho loại 24.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V125m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35+1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 cho loại 48.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V541,68m
19Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2, dây tiếp địa cho loại 48.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V460m
20Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
21Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
22Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
24Khí ga R410 nạp bổ sungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,35kg
25Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
26Ống ruột gà bảo vệ dây mạng D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
27Lắp đặt dây mạng CAT6 AMPTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V305m
28Dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cuộn
29Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A cho hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 63A cho màn hình LedTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
31Lắp đặt dây mạng CAT6 AMPTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90m
32Dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,295cuộn
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
34Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
35Gia công hệ khung đỡ đèn led bằng thép hộp rỗng 40x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,369tấn
36Lắp dựng hệ khung đỡ đènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,369tấn
37Sơn sắt thép hệ khung đỡ đènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,8221m2
C NGOẠI THẤT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,77m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,192m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,055m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158m3
6Phá dỡ - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,338m3
7Vận chuyển phế thải phạm vi 5000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,774m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,248100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ,rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5581m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,205m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053m3
12Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,27m3
13Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,324m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,162m2
16Gia công cột bằng thép hình L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9151m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,23m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,399m2
21Gia công cổng sắt thép hộp 30x60x1.8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,084tấn
22Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84kg
23Nhân công sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,1961m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,526m2
25Bản lề goongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
26Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,284100m3
27Xáo xới K98 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,985100m3
28Đắp trả xáo xới K98, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,985100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,194100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,393100m3
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,95100m2
32Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,95100m2
33Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa (đá 50%, cát 40%, bột khoáng 5,5%, nhựa đường 4,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,689100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 9km,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,689100tấn
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,4m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,96100m2
39Lắp đặt viện bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160m
40Vận chuyển đất phạm vi 5000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,806100m3
41San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028100m3
D NỘI THẤT, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Kích thước bảng hiệu: 0,72m x 12,97m, Chất liệu ốp tấm MDF lõi xanh chống ẩm dày 17mm, sơ PU hoàn thiện màu đỏ cờ, Dòng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", kích thước chữ: Cao 360mm, kiểu chữ (VNI-AVO), chất liệu chữ Inox màu đồng dày 1ly hàn hộp.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
2Búa liềm: KT 750mmx700mm, làm chất liệu Alu minium màu vàng, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
3Sao vàng: KT 700mmx700mm, làm chất liệu Alu minium màu vàng, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
4Phào nhựa giả gỗ chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150,592md
5Phào cổ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V165,96md
6Vách gỗ ốp tường, đục lỗ tiêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161,238m2
7Vách gỗ ốp tường nan gỗ dọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V416,045m2
8Tấm ốp phẳng màu óc chóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,499m2
9Tấm ốp phẳng màu đỏ cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,04m2
10Vách gỗ ốp tường phòng kháchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,045m2
11Vách gỗ hoa văn CNCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,167m2
12Gia công khung lắp rèm sân khấu bằng thép hình L63x63x5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123tấn
13Gia công khung lắp rèm sân khấu bằng thép hình L40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,203tấn
14Gia công khung lắp rèm sân khấu bằng thép hình U80x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,141tấn
15Lắp dựng khung lắp rèm sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,467tấn
16Sơn sắt thép khung lắp rèm sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,6441m2
E THIẾT BỊ
1Màn hình hiển thị Led P3 (IFS-EIA3Z-D) hoặc tương đương + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,4m2
2Bộ xử lý tín hiệu Led controllerTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
3Tủ rack 15UTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
4Card phát tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
5Máy tính để bàn điều khiển màn hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
6Chi phí lắp đặt màn hình ledTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Khoản
7Loa 4-Acoustic PCS 110L ( Line Array) hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6Chiếc
8Loa Sub 4Acoustic - 218BK hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Chiếc
9Loa 4Acoustic PCS - 115M (monitors) hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Chiếc
10Loa 4Acoustic SI-12 ( loa bù ) hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Chiếc
11Amplifier 4Acoustic SQ-3204 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Chiếc
12Amplifier 4-Acoustic SX-25000 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
13DSP Marani DPA 260A hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
14Mixer Alen & Heart ZED16FX hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
15Micro Baiervires 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
16Dây loaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200Mét
17Auto nguồn VTA VP802 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
18Tủ thiết bị 16UTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
19Pin sạc kiwi tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Đôi
20Khay sạc Kiwi hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Cái
21Giá loa Line array hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Bộ
22Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
23Bộ xử lý trung tâm Dvon DV9911 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
24Micro chủ tọa Dvon DV9911C hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
25Micro thành viên Dvon DV9911D hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9Chiếc
26Dây cáp kết nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Sợi
27Dây dẫn tín hiệu microTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10Mét
28Bàn điều khiển DMX 512 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
29Phụ kiện đèn sân khấu: 1 bộ khung treo đèn, 28 móc treo đèn, 24 rắc kết nối, 250m dây tín hiệu 2x1,5mm loại dây chống nhiễu, 250m dây nguồn cho đèn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
30Móc treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
31Máy điều hòa âm trần Cassette LG 24.000BTU hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Bộ
32Máy lạnh âm trần Catssette LG Inverter 5 HP hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12Bộ
33Bộ phát sóng WifiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
34Switch chia mạngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
35Thiết bị cấp tín hiệu nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
36Đầu bấm mạng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
37Thảm sàn sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V349,151m2
38Rèm 2 bên sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,6m2
39Bàn ghế phòng kháchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
40Tủ đựng đồ (phòng khách)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
41Bục phát biểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
42Tượng bácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
43Bục tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
44Rèm cửa số Nicole Modero hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V108,9268m2
45Ghế hội trường TC06B Hòa Phát hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V302cái
46Bàn hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78cái
47Bàn hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2443152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48863E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III; chống mối và cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được 01 hợp đồng thi công bao gồm 03 hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể cung cấp từng hợp đồng thi công công trình độc lập bao gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.710.000.000 đồng, 01 hợp đồng thi công chống mối có giá trị tối thiểu 240.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất với giá trị tối thiểu 2.860.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu đạt 5.810.000.000 đồng.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ có chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống mối.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hàn1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Có kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông, vữa các loại Trộn bê tông, vữa1
5 Ô tô ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy lu Lu nèn1
7 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->