Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811349-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giáo dục thường xuyên Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 11:28:00 đến ngày 2022-08-26 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.353.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa xây, trát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm giáo dục thường xuyên Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm giáo dục thường xuyên Mộc Châu. 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mộc Châu; Địa chỉ: xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3752 288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 186,717 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 187,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 297,0384 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 349,1599 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 232,7733 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 165,7428 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 110,4952 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 457,1988 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 304,7992 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 116,858 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50,082 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 453,4708 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 194,3446 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 525,533 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 41,6332 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 52,3227 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 52,3227 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 186,717 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 186,717 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 232,7733 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 304,7992 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 110,4952 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50,082 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 194,3446 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.343,9312 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.090,9933 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 858,1712 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.576,7533 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 297,0384 | m2 |
| 30 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 187,88 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 525,533 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 41,6332 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 130 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 130 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 800 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp phân dây 150x150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện phòng 4-8 module | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 57 | Mặt bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54 | cái |
| 58 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54 | cái |
| 59 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 60 | Hạt công tắc 2 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 61 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Hộp |
| 62 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 63 | Cọc tiếp địa L63x63x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 64 | Thép dẹt 50x5 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 65 | Dây đồng D10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | m |
| 66 | Bình cứu hoả MFZ4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bình |
| 67 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 68 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 69 | Dây cắm VGA 15m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống lồng D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 71 | Rọ chắn rác thép D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,5254 | 100m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 149,5134 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2508 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 68,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 158,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,432 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,944 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,2 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,7919 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 316,9137 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 135,8201 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 82,432 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35,328 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 405,699 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 173,871 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,6521 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,7081 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 241,827 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 103,6402 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 342,3779 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,47 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 66,252 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46,1168 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46,1168 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 149,5134 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 149,5134 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1094 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 135,8201 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 175,235 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 69,835 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,7081 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 103,6402 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox (201) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 154,242 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,08 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm Xingfa (đã tính công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35,64 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm Xingfa (đã tính công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,08 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 41 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã tính công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,6 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã tính công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,72 | m2 |
| 43 | Vách kính nhôm Việt Pháp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,376 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi 1 cánh Việt Pháp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 45 | Trần thạch cao giật cấp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 108,4876 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.033,6678 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 658,582 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 605,0008 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.087,249 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 325,9298 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,4481 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 66,252 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,47 | m2 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 295 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 59 | Đèn tường 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 60 | Đèn Panel Led âm trần 300x1200mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 61 | Đèn tròn âm trần D200 9W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | bộ |
| 62 | Đèn led dây 9w/1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43 | md |
| 63 | Bộ Driver điều khiển đèn led dây | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 66 | Mặt bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 67 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 68 | Hạt công tắc đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 69 | Hạt công tắc đảo chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 70 | Bình cứu hoả MFZ4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bình |
| 71 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 72 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 83 | Hút bể phốt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống lồng D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 85 | Rọ chắn rác thép D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 86 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,3136 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,141 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 86,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.353.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường kèm theo E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23 KW | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa xây, trát | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi