Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 11:21:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,802,283,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng II trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130 Cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh hơi ≥16T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép ≥9T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải, tải trọng ≥7T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp - dung tích gầu: 0,70 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Hương lộ 3 nối dài, xã Long Phước 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án – ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc ban QLDA ĐTXD 2TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 177,708 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (Vét hữu cơ) | Theo chương V của E-HSMT | 35,226 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường (đánh cấp) bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 5,552 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 13,124 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 9,292 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 6,942 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền thượng bằng đất chọn lọc bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0.98 (Đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 29,115 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 8,814 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cống tròn BTCT D600 (Đoạn 2m, giao với QH12) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 10 | Tháo dỡ cống hộp BTCT 800x-00 (Đoạn 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 23 | đoạn cống |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 35,226 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 35,226 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 35,226 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,625 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,625 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,625 | 100m3/km |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 rải nóng chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của E-HSMT | 105,65 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 105,65 | 100m2 |
| 19 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I (Dmax=37,5mm dày 14cm) | Theo chương V của E-HSMT | 16,725 | 100m3 |
| 20 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm dày 14cm) | Theo chương V của E-HSMT | 14,791 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 rải nóng chiều dày đã lèn ép 4 cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,127 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,127 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA, GỜ CHẶN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 321,653 | m3 |
| 2 | Lớp lót dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1.381,331 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 10,656 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 112,868 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 56,434 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc gờ chặn vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 11,287 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch Terazo kích thước 40x40x3cm (Bao gồm lớp vữa lót M100 dày 2cm) | Theo chương V của E-HSMT | 6.224,515 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terazo kích thước 40x40x3cm dãi dẫn hướng (Bao gồm lớp vữa lót M100 dày 2cm) | Theo chương V của E-HSMT | 1.529,31 | m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 775,383 | m3 |
| C | HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 133,105 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường (Gờ giảm tốc) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | Theo chương V của E-HSMT | 25,22 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tam giác đơn cạnh 0,7m Trụ cao 2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,268 | m3 |
| D | CÂY XANH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 133,92 | m3 |
| 2 | Lắp Gạch BT KT 400x200x70mm hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 192 | m2 |
| 3 | Đất đỏ trộn phân hữu cơ đã xử lý 50kg/m3 | Theo chương V của E-HSMT | 99,75 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hố đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 4,86 | 100m2 |
| E | CÂY XANH - PHẦN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng Cây Sao đen >=3m, đường kính 6-8cm | Theo chương V của E-HSMT | 150 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 150 | cây/90ngày |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D400mm H10, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D800mm H10, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 203 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D1000mm H10, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 180 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30, đốt 4m | Theo chương V của E-HSMT | 38 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30, đốt 4m | Theo chương V của E-HSMT | 63 | đoạn ống |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 52,269 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 37,005 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 10,454 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 10,454 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 10,454 | 100m3/km |
| 12 | Đắp hoàn thiện bằng đất chọn lọc bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0.95 (Đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 13,827 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 (Mối nối cống qua đường) | Theo chương V của E-HSMT | 87,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông đổ mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 1,353 | 100m2 |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 211 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 213 | mối nối |
| 18 | Vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 120,935 | m2 |
| 19 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=600mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=800mm | Theo chương V của E-HSMT | 358 | cái |
| 21 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 319 | cái |
| 22 | Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 56,08 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 168,239 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 3,182 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót thăm đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 13,623 | m3 |
| 26 | Bê tông thành giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 142,314 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D16 bậc kiểm tra | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép hố ga, giếng thăm | Theo chương V của E-HSMT | 11,125 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,287 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép song chắn rác D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 32 | Đá hộc xếp khan (chống xói vị trí hố thấm) | Theo chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 33 | BT đá 1x2 M250 tấm đan, khuôn hầm | Theo chương V của E-HSMT | 11,224 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,179 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 chống gỉ | Theo chương V của E-HSMT | 1,628 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng khối BTCT tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 150 | cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp Cụm hố thu nước mưa định hình loại F2 của Busadco | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 379 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 83 | đoạn ống |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 8,236 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đào móng và móng hào Kỹ thuật) | Theo chương V của E-HSMT | 16,373 | 100m3 |
| 7 | Đắp hoàn thiện bằng đất chọn lọc bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0.95 (Đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 4,413 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 4,691 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 4,691 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,691 | 100m3/km |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 (Mối nối cống qua đường) | Theo chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đổ mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 392 | mối nối |
| 14 | Vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,105 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=300mm | Theo chương V của E-HSMT | 649 | cái |
| 16 | Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 22,915 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 45,829 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 9,821 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,964 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót thăm đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 21 | Bê tông đá giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 37,927 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép hố ga, giếng thăm | Theo chương V của E-HSMT | 4,279 | 100m2 |
| 23 | BT đá 1x2 M250 tấm đan, khuôn hầm | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 12,96 | 100m |
| 26 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 324 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 chống gỉ | Theo chương V của E-HSMT | 1,629 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng khối BTCT tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| H | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Theo chương V của E-HSMT | 55,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 250mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,665 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 15,219 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 12,829 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 3,044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 3,044 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3,044 | 100m3/km |
| 9 | Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 17,641 | m3 |
| 10 | Bê tông đá hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 84,905 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V của E-HSMT | 10,624 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 2,076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,111 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo chương V của E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 153 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt Ống HDPE Þ65/50 kết nối với phía nhà dân để cung cấp dịch vụ | Theo chương V của E-HSMT | 63,791 | 100m |
| I | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng Bộ Đèn chiếu sáng LEDs 130W (220-240v) | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10,713 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 9,663 | 100m |
| 4 | Cáp CVV 3x2.5mm2 (đi trong trụ đèn) | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 5 | Cáp đồng trần trần M11 đi dọc tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 11,347 | 100m |
| 6 | Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,985 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 tận dụng đất đào | Theo chương V của E-HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 192,478 | m2 |
| 10 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 37,044 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bu lông M24, dài 1,13m+long đen | Theo chương V của E-HSMT | 112 | bộ |
| 13 | Đai sắt D6 hình vuông 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 7,924 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc) | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 18 | Trụ điện chiếu sáng cao 9m- thép dày 4mm, nhúng kẽm nóng (ĐK gốc 194mm, ngọn 78mm)+Mặt bích bằng thép kích thước 400x400x12mm( khoét sẵn 04 lỗ ô van 26x41mm) | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cột |
| 19 | Cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 4mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cần đèn |
| 20 | Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 21 | Lắp Bảng bakelite (300X120X5) | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bảng |
| 22 | Lắp Đô mi nô đấu dây 4P-75A | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp MCB 1P-6-230/400V-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Ép đầu coss khô | Theo chương V của E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 25 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cửa |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 27 | Lắp đặt Bu lông D16,L=400mm,mạ kẽm+kẹp cọc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủ | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Cọc tiếp địa D16,dài 2.4m+kẹp cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép đan thi công 50x50mm, bảo vệ khu thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào bảo vệ khu thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đế | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Băng phản quang rào chắn, rộng 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Thép L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 8 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Biển báo tròn cạnh 0.7m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật (0.5x1.2)m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 14,023 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 7,207 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 6,634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 5,879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 5,879 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 5,879 | 100m3/km |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 19,143 | 100m |
| 8 | Ống gân PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo chương V của E-HSMT | 19,143 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V của E-HSMT | 19,143 | 100m |
| 11 | Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hố | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đổ bê tông hố van xả cặn | Theo chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 16 | BB inox D100 dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | CC và cắt ống nhựa PVC D100 nối ra hố thu nước (mỗi đoạn 2 m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 10mối |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hố | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố, gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đổ bê tông hố van xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø100 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hố | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt Van BB gang D100 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van 2 chiều BB gang D100 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Bu HDPE D110 | Theo chương V của E-HSMT | 89 | cái |
| 46 | Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 89 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100 | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 48 | BB inox D100 dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | BB inox D60 dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích đặc thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt chụp van gang | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Ống gân PE thành đôi D160 (làm chụp van)(0.6m/cái) | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 56 | Bê tông nắp chụp gang, gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 63 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng II trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp | 2 | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện | 1 | Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130 Cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi | Máy đầm bánh hơi ≥16T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép | Máy đầm bánh thép ≥9T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi - công suất: 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Ô tô tải | Ô tô tải, tải trọng ≥7T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | Bánh lốp - dung tích gầu: 0,70 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi