Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829056-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210201698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 11:21:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,802,283,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng II trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130 Cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi ≥16T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép ≥9T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, tải trọng ≥7T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp - dung tích gầu: 0,70 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Hương lộ 3 nối dài, xã Long Phước
12 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Ban quản lý bảo trì và kiểm định chất lượng giao thông tỉnh BR-VT. + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng và Phòng Tài chính kế hoạch TP Bà Rịa. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc ban QLDA ĐTXD 2TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT177,708100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (Vét hữu cơ)Theo chương V của E-HSMT35,226100m3
3Đào nền đường (đánh cấp) bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT5,552m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT13,124100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT9,292100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua)Theo chương V của E-HSMT6,942100m3
7Đắp nền thượng bằng đất chọn lọc bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0.98 (Đất mua)Theo chương V của E-HSMT29,115100m3
8Xáo xới, lu lèn bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT8,814100m3
9Tháo dỡ cống tròn BTCT D600 (Đoạn 2m, giao với QH12)Theo chương V của E-HSMT5đoạn ống
10Tháo dỡ cống hộp BTCT 800x-00 (Đoạn 1,2m)Theo chương V của E-HSMT23đoạn cống
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT35,226100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT35,226100m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT35,226100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2,625100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2,625100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT2,625100m3/km
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 rải nóng chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT105,65100m2
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT105,65100m2
19Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I (Dmax=37,5mm dày 14cm)Theo chương V của E-HSMT16,725100m3
20Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm dày 14cm)Theo chương V của E-HSMT14,791100m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 rải nóng chiều dày đã lèn ép 4 cmTheo chương V của E-HSMT1,127100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT1,127100m2
B BÓ VỈA, GỜ CHẶN, VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT321,653m3
2Lớp lót dày 1 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT1.381,331m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc bó vỉaTheo chương V của E-HSMT10,656100m2
4Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT112,868m3
5Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT56,434m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc gờ chặn vỉa hèTheo chương V của E-HSMT11,287100m2
7Lát gạch Terazo kích thước 40x40x3cm (Bao gồm lớp vữa lót M100 dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT6.224,515m2
8Lát gạch Terazo kích thước 40x40x3cm dãi dẫn hướng (Bao gồm lớp vữa lót M100 dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT1.529,31m2
9Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT775,383m3
C HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V của E-HSMT133,105m2
2Sơn kẻ đường (Gờ giảm tốc) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mmTheo chương V của E-HSMT25,22m2
3Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tam giác đơn cạnh 0,7m Trụ cao 2,5mTheo chương V của E-HSMT30cái
4Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,268m3
D CÂY XANH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất hố trồng cây, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT133,92m3
2Lắp Gạch BT KT 400x200x70mm hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT192m2
3Đất đỏ trộn phân hữu cơ đã xử lý 50kg/m3Theo chương V của E-HSMT99,75m3
4Bê tông thành hố đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT15,6m3
5Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT12,15m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT4,86100m2
E CÂY XANH - PHẦN TRỒNG CÂY
1Trồng Cây Sao đen >=3m, đường kính 6-8cmTheo chương V của E-HSMT150cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT150cây/90ngày
F THOÁT NƯỚC MƯA
1Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D400mm H10, dài 4mTheo chương V của E-HSMT2đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 3mTheo chương V của E-HSMT3đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D800mm H10, dài 4mTheo chương V của E-HSMT203đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D1000mm H10, dài 4mTheo chương V của E-HSMT180đoạn ống
5Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30, đốt 4mTheo chương V của E-HSMT38đoạn ống
6Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30, đốt 4mTheo chương V của E-HSMT63đoạn ống
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT52,269100m3
8Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng)Theo chương V của E-HSMT37,005100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT10,454100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT10,454100m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT10,454100m3/km
12Đắp hoàn thiện bằng đất chọn lọc bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0.95 (Đất mua)Theo chương V của E-HSMT13,827100m3
13Bê tông đá 1x2 M200 (Mối nối cống qua đường)Theo chương V của E-HSMT87,68m3
14Ván khuôn bê tông đổ mối nốiTheo chương V của E-HSMT1,353100m2
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT2mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V của E-HSMT211mối nối
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V của E-HSMT213mối nối
18Vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT120,935m2
19Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=600mmTheo chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=800mmTheo chương V của E-HSMT358cái
21Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=1000mmTheo chương V của E-HSMT319cái
22Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT56,08m3
23Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT168,239m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT3,182100m2
25Bê tông lót thăm đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT13,623m3
26Bê tông thành giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT142,314m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D16 bậc kiểm traTheo chương V của E-HSMT0,64tấn
28Ván khuôn thép hố ga, giếng thămTheo chương V của E-HSMT11,125100m2
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mmTheo chương V của E-HSMT1,287100m
30Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 200mmTheo chương V của E-HSMT60cái
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép song chắn rác D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,006tấn
32Đá hộc xếp khan (chống xói vị trí hố thấm)Theo chương V của E-HSMT1,45m3
33BT đá 1x2 M250 tấm đan, khuôn hầmTheo chương V của E-HSMT11,224m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,018tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mmTheo chương V của E-HSMT1,179tấn
36Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 chống gỉTheo chương V của E-HSMT1,628tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,575100m2
38Lắp dựng khối BTCT tấm đanTheo chương V của E-HSMT150cấu kiện
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp Cụm hố thu nước mưa định hình loại F2 của BusadcoTheo chương V của E-HSMT60cấu kiện
G THOÁT NƯỚC THẢI
1Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 2mTheo chương V của E-HSMT1đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 3mTheo chương V của E-HSMT1đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 4mTheo chương V của E-HSMT379đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 4mTheo chương V của E-HSMT83đoạn ống
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT8,236100m3
6Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đào móng và móng hào Kỹ thuật)Theo chương V của E-HSMT16,373100m3
7Đắp hoàn thiện bằng đất chọn lọc bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0.95 (Đất mua)Theo chương V của E-HSMT4,413100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT4,691100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT4,691100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT4,691100m3/km
11Bê tông đá 1x2 M200 (Mối nối cống qua đường)Theo chương V của E-HSMT2,592m3
12Ván khuôn bê tông đổ mối nốiTheo chương V của E-HSMT0,444100m2
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT392mối nối
14Vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT5,105m2
15Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=300mmTheo chương V của E-HSMT649cái
16Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT22,915m3
17Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT45,829m3
18Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT9,821m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT1,964100m2
20Bê tông lót thăm đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT5,832m3
21Bê tông đá giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT37,927m3
22Ván khuôn thép hố ga, giếng thămTheo chương V của E-HSMT4,279100m2
23BT đá 1x2 M250 tấm đan, khuôn hầmTheo chương V của E-HSMT3,6m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,474tấn
25Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mmTheo chương V của E-HSMT12,96100m
26Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 140mmTheo chương V của E-HSMT324cái
27Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 chống gỉTheo chương V của E-HSMT1,629tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,173100m2
29Lắp dựng khối BTCT tấm đanTheo chương V của E-HSMT72cấu kiện
H HÀO KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Theo chương V của E-HSMT55,92100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 250mmTheo chương V của E-HSMT1,665100m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT15,219100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT0,232100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT12,829100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,044100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,044100m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT3,044100m3/km
9Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT17,641m3
10Bê tông đá hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT84,905m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V của E-HSMT10,624100m2
12Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT2,076tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo chương V của E-HSMT1,111tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông M250Theo chương V của E-HSMT12,24m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,551100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT153cấu kiện
17Lắp đặt Ống HDPE Þ65/50 kết nối với phía nhà dân để cung cấp dịch vụTheo chương V của E-HSMT63,791100m
I CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng Bộ Đèn chiếu sáng LEDs 130W (220-240v)Theo chương V của E-HSMT28bộ
2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x10mm2Theo chương V của E-HSMT10,713100m
3Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT9,663100m
4Cáp CVV 3x2.5mm2 (đi trong trụ đèn)Theo chương V của E-HSMT3,36100m
5Cáp đồng trần trần M11 đi dọc tuyếnTheo chương V của E-HSMT11,347100m
6Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT2,985100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,674100m3
8Đắp đất K95 tận dụng đất đàoTheo chương V của E-HSMT1,456100m3
9Lát gạch thẻTheo chương V của E-HSMT192,478m2
10Đào móng trụ đèn, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT37,044m3
11Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT28,42m3
12Lắp đặt bu lông M24, dài 1,13m+long đenTheo chương V của E-HSMT112bộ
13Đai sắt D6 hình vuông 300x300mmTheo chương V của E-HSMT0,032tấn
14Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT7,924m3
15Bê tông móng, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,736m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT0,616100m2
17Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc)Theo chương V của E-HSMT28bộ
18Trụ điện chiếu sáng cao 9m- thép dày 4mm, nhúng kẽm nóng (ĐK gốc 194mm, ngọn 78mm)+Mặt bích bằng thép kích thước 400x400x12mm( khoét sẵn 04 lỗ ô van 26x41mm)Theo chương V của E-HSMT28cột
19Cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 4mmTheo chương V của E-HSMT28cần đèn
20Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D150Theo chương V của E-HSMT0,99100m
21Lắp Bảng bakelite (300X120X5)Theo chương V của E-HSMT28bảng
22Lắp Đô mi nô đấu dây 4P-75ATheo chương V của E-HSMT28cái
23Lắp MCB 1P-6-230/400V-6kATheo chương V của E-HSMT28cái
24Ép đầu coss khôTheo chương V của E-HSMT28đầu cáp
25Lắp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT28cửa
26Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,23m3
27Lắp đặt Bu lông D16,L=400mm,mạ kẽm+kẹp cọcTheo chương V của E-HSMT4bộ
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủTheo chương V của E-HSMT0,009100m2
29Cọc tiếp địa D16,dài 2.4m+kẹp cọcTheo chương V của E-HSMT1bộ
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Theo chương V của E-HSMT1tủ
J ĐẢM BẢO AN TOÀN KHI THI CÔNG
1Lắp dựng lưới thép đan thi công 50x50mm, bảo vệ khu thi côngTheo chương V của E-HSMT1,82100m2
2Tháo dỡ hàng rào bảo vệ khu thi côngTheo chương V của E-HSMT1,82100m2
3Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT1,184m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếTheo chương V của E-HSMT0,118100m2
5Băng phản quang rào chắn, rộng 10cmTheo chương V của E-HSMT140m
6Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmTheo chương V của E-HSMT10cái
7Thép L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,362tấn
8Biển báo tam giác cạnh 0.7mTheo chương V của E-HSMT4cái
9Biển báo tròn cạnh 0.7mTheo chương V của E-HSMT6cái
10Biển báo hình chữ nhật (0.5x1.2)mTheo chương V của E-HSMT5cái
K CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT14,023100m3
2Đắp trả đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT7,207100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT6,634100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT5,879100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT5,879100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT5,879100m3/km
7Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10Theo chương V của E-HSMT19,143100m
8Ống gân PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250Theo chương V của E-HSMT1,31100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo chương V của E-HSMT19,143100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo chương V của E-HSMT19,143100m
11Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo chương V của E-HSMT0,29m3
12Bê tông đá 1x2 M200 thân hốTheo chương V của E-HSMT2,6m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đổ bê tông hố van xả cặnTheo chương V của E-HSMT0,227100m2
14Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,302tấn
15Lắp đặt kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,302tấn
16BB inox D100 dài 2mTheo chương V của E-HSMT4cái
17CC và cắt ống nhựa PVC D100 nối ra hố thu nước (mỗi đoạn 2 m)Theo chương V của E-HSMT0,210mối
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,08m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10Theo chương V của E-HSMT0,01tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16Theo chương V của E-HSMT0,004tấn
21Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,005100m2
22Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,023tấn
23Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,023tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
25Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo chương V của E-HSMT0,16m3
26Bê tông đá 1x2 M200 thân hố, gối đỡTheo chương V của E-HSMT1,05m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đổ bê tông hố van xả khíTheo chương V của E-HSMT0,113100m2
28Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,226tấn
29Lắp đặt kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,226tấn
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,09m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10Theo chương V của E-HSMT0,009tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16Theo chương V của E-HSMT0,004tấn
33Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,005100m2
34Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,024tấn
35Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,024tấn
36Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
37Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø100Theo chương V của E-HSMT7cái
38Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT7cái
39Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT1,14m3
40Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo chương V của E-HSMT0,11m3
41Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,08100m2
42Lắp đặt gối đỡTheo chương V của E-HSMT7cấu kiện
43Lắp đặt Van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT9cái
44Lắp đặt Van 2 chiều BB gang D100Theo chương V của E-HSMT7cái
45Bu HDPE D110Theo chương V của E-HSMT89cái
46Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mmTheo chương V của E-HSMT89cặp bích
47Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100Theo chương V của E-HSMT39cái
48BB inox D100 dài 2mTheo chương V của E-HSMT2cái
49BB inox D60 dài 2mTheo chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mmTheo chương V của E-HSMT2cái
53Lắp bích đặc thép, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT29cặp bích
54Lắp đặt chụp van gangTheo chương V của E-HSMT40cái
55Ống gân PE thành đôi D160 (làm chụp van)(0.6m/cái)Theo chương V của E-HSMT0,4100m
56Bê tông nắp chụp gang, gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT13,84m3
57Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,721100m2
58Lắp đặt gối đỡTheo chương V của E-HSMT63cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng II trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp 2 Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện 1 Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước 1 Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
2 Máy rải bê tông nhựa Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130 Cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
3 Máy đầm bánh hơi Máy đầm bánh hơi ≥16T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
4 Máy đầm bánh thép Máy đầm bánh thép ≥9T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)2
5 Máy ủi Máy ủi - công suất: 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)2
6 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
7 Ô tô tải Ô tô tải, tải trọng ≥7T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)2
8 Máy đào một gầu Bánh lốp - dung tích gầu: 0,70 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->