Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831179-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220823691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 11:13:00 đến ngày 2022-08-19 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,421,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026582E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: Kè đá…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: Kè đá…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện kỹ thuật hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học và THCS Diên Tân, hạng mục: Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên và học sinh, sân bê tông, san nền, kè đá tường rào, cải tạo khối hành chính, nhà vệ sinh học sinh.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh , địa chỉ: 210 Hùng Vương Thị trấn Diên Khánh tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng HQ. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoa Việt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Diên Khánh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK + Thẩm định E-HSMT: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh , địa chỉ: 210 Hùng Vương Thị trấn Diên Khánh tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B SAN NỀN
1Dọn sạch cỏ rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,206100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,763100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,537100m3
C XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,125m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,894m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,752m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái,sê nô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,582m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,332m3
27Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
28Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
29Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341m3
30Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,578m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,898m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,56m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,386m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,804m2
38Bả bằng bột bả vào tường (NN)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,898m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,906m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,58m2
41Bả bằng bột bả vào tường (TN)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,56m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TN)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,02m2
43Lắp đặt ống PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
44Lắp đặt ống PVC đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
45Lắp đặt Cút PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46CCLD Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,35m2
48Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
51Đắp phào KT 200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,388m
52Đắp phào KT 100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m
53Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m
54Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m2
56Láng đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m2
57Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V85,78m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V56,33m2
60Thi công trần nhựa ô vuông 600x600, cả khung..., chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V56,13m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
63Lợp mái Tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
64CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V14,67m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,67m2
66CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,74m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,74m2
68CCLD Vách ngăn chịu nước khung nhôm, chân inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V49,21m2
69CCLD Vách ngăn Tấm compact HPL dày 12mm, chân inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
70Gia công inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
71Lắp dựng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
72CC Bulon gia nở phi 8 dài 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
73Lát đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
81Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,644m3
82Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
83Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,57m2
84Lớp lọc hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
85Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Lắp đặt Đèn Tube led đơn 0,6m, 1x10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt công tắc điện 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt cầu chì 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
91Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
92Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
93Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V40m
94Lắp đặt Aptomat: 10A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
96Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
97Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
98Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
99Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
101Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 65Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
106Lắp đặt Phễu thu D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
108Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
109Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
110Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
114Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
116Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
117Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt Van khóa đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt Van khóa đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt Van 1 chiều đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp Nút bịt uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt Xí bệt cả két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
125Lắp đặt Vòi vịtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
126Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
128Lắp đặt Bộ 6 món (Kệ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt Gương tráng thuỷ viền khung nhôm KT 2.8*0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt Vòi nước inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Lắp đặt Âu tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
132Lắp đặt Bồn Inox 0,7m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
D XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,084m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,921m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258m3
28Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
29Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,041m3
30Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,258m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,05m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,81m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,42m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,17m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,83m2
38Bả bằng bột bả vào tường (NN)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,49m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,34m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,46m2
41Bả bằng bột bả vào tường (TN)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,81m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TN)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,65m2
43Lắp đặt ống PVC đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,06m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V36,62m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
49Láng đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
50Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,27m2
52CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
54CC Khung thép, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
55Lắp dựng khung hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
56CCLD Vách ngăn Tấm compact HPL dày 12mm, chân inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
59Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
61SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63CCLD Buy D=1000,H=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64CCLD Buy D=1000,H=1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt Đèn Tube led đơn 0,6m, 1x10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt công tắc điện 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt cầu chì 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
70Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
71Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
72Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Lắp đặt Aptomat: 10A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
75Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
76Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34-50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
77Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt Phễu thu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
88Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
89Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
90Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
92Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt Van khóa đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt Van khóa đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt Van 1 chiều đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp Nút bịt uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt Xí bệt cả két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Lắp đặt Vòi vịtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt Lavabo chân lửng kể cả xi phông + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
108Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt Kệ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt Van gạt bằng đồng tay inox nước inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt Âu tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt Bồn Inox 1m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,071100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,737m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V138,601m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,622100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,878m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m
8Đá cuộiMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,901m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,243100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,474m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,595tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,695tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,677tấn
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,789m3
20Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,153m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V914,676m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,351m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,356m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,383m2
25CCLD hàng rào chông sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V239,444md
F SÂN BÊ TÔNG, MÁI CHE LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,175m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725m3
5Rải Nhựa tái sinh chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
13Gia công thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
14Lắp dựng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,075m2
16Lợp mái Tole sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m2
17Lợp mái Tole dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
18Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Lắp đặt Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G SÂN BÊ TÔNG, MÁI CHE LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (CẢI TẠO)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
4Rải Nhựa tái sinh chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
12Gia công thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,142tấn
13Lắp dựng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,142tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,737m2
15Lợp mái Tole sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m2
16Lợp mái Tole dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
17Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
18Lắp đặt Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H SÂN BÊ TÔNG, MÁI CHE LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CẢI TẠO)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,852m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
5Rải Nhựa tái sinh chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,168m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
13Gia công thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
14Lắp dựng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,916m2
16Lợp mái Tole sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
17Lợp mái Tole dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
18Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
19Lắp đặt Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V77,405m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,405m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V77,405m2
4Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
6'Tháo dỡ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7'Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,006m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,12m2
10Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
11Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V171,384m2
12Cạo bỏ lớp sơn trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,296m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,256m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,574m2
15Bả bằng bột bả vào tường (NN)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,256m2
16Bả bằng bột bả vào tường (TN)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,574m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,64m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,87m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V135,4m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V150,895m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
22Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V137,945m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V137,945m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V130,91m2
25Thi công Trần nhựa ô vuông 600x600, cả khung..., chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V130,91m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,58m2
27CC Cửa nhôm kính xingfa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V46,58m2
28Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,58m2
29CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
31Vệ sinh, đánh bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V19,818m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,202m2
33Láng đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,202m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,055m2
35Công tác ốp gạch trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V5,055m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,343m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,343m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,343m3
39Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
40Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 2x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
41Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42CCLD Quạt bàn tự đứng 53W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt công tắc điện 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt ổ điện 3 chấu lỗ 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt cầu chì 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
47Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
48Lắp đặt Cáp điện nhôm đơn vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
50Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
51Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
52Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V120m
53Tủ điện kim loại chứa 6ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
54Lắp đặt RCBO: 16/1P+N/250V có bảo vệ quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Lắp đặt MCB: 40A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
57Lắp đặt Dâycáp đồng trần xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
58Lắp đặt Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
59Móc giữ đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60'Đào đất móng, mương băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
J CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,405m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V77,405m2
4Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V90,095m2
5Cạo bỏ lớp sơn trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V46,071m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,612m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,745m2
8Bả bằng bột bả vào tường (NN)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,612m2
9Bả bằng bột bả vào tường (TN)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,745m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,707m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,816m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,62m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V116,458m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V116,458m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,62m2
17Thi công Trần nhựa ô vuông 600x600, cả khung..., chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V44,62m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,213m2
21CC Cửa nhôm Lamri, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V17,213m2
22Lắp dựng cửa, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,213m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,256m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,256m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,256m3
26Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
27Lắp đặt Đèn Tube led 18W+ máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp đặt Đèn Tube led 10W+ máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29'Lắp đặt Công tắc điện 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30'Lắp đặt Cầu chì 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32'Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
35'Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
36Lắp đặt Aptomat 10A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
38Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
39Lắp đặt Ống nhưa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
40Lắp đặt Ống nhưa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
41Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-27Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
45Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-21 răng trongMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
46Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-27 răng trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Van khoá D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48'Lắp đặt Vòi gạt bằng đồng tay inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
49'Lắp đặt Vòi gạt bằng đồng tay inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
51Lắp đặt Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt Phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
54'Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V146,5m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,375m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,375m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,375m3
58'Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
59'Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5m2
K PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,183m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,063m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,464m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,417m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,417m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V17,417m3
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,033m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,895m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,988m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,678m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,678m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V7,678m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,882m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026582E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: Kè đá…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: Kè đá…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện kỹ thuật hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
5 Phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,8m3 (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
3 Máy ủi - công suất : 110,0 CV (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
4 Máy trộn bê tông 250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
5 Ô tô tự đổ 2,5 T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
6 Ô tô tự đổ 5,0 T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->