Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 11:13:00 đến ngày 2022-08-19 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,421,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026582E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: Kè đá…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: Kè đá…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện kỹ thuật hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học và THCS Diên Tân, hạng mục: Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên và học sinh, sân bê tông, san nền, kè đá tường rào, cải tạo khối hành chính, nhà vệ sinh học sinh. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,894 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái,sê nô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | m3 |
| 27 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 28 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,578 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,898 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,386 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,804 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,898 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,906 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,58 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường (TN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cút PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | CCLD Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 48 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 51 | Đắp phào KT 200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,388 | m |
| 52 | Đắp phào KT 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 54 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m2 |
| 56 | Láng đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m2 |
| 57 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,78 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,33 | m2 |
| 60 | Thi công trần nhựa ô vuông 600x600, cả khung..., chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,13 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 63 | Lợp mái Tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 64 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 66 | CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m2 |
| 68 | CCLD Vách ngăn chịu nước khung nhôm, chân inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,21 | m2 |
| 69 | CCLD Vách ngăn Tấm compact HPL dày 12mm, chân inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 70 | Gia công inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 71 | Lắp dựng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 72 | CC Bulon gia nở phi 8 dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 73 | Lát đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 81 | Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,644 | m3 |
| 82 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m2 |
| 84 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 85 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 0,6m, 1x10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc điện 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt Aptomat: 10A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt Phễu thu D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Van khóa đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Van khóa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp Nút bịt uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Xí bệt cả két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Vòi vịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Bộ 6 món (Kệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt Gương tráng thuỷ viền khung nhôm KT 2.8*0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Vòi nước inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Âu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Bồn Inox 0,7m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| D | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,921 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 28 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,258 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,05 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,81 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,83 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,49 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,46 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường (TN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,81 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 49 | Láng đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 50 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | m2 |
| 52 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 54 | CC Khung thép, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 56 | CCLD Vách ngăn Tấm compact HPL dày 12mm, chân inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 61 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | CCLD Buy D=1000,H=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | CCLD Buy D=1000,H=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 0,6m, 1x10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc điện 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt Aptomat: 10A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Phễu thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van khóa đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Van khóa đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp Nút bịt uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Xí bệt cả két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Vòi vịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Lavabo chân lửng kể cả xi phông + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Kệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Van gạt bằng đồng tay inox nước inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Âu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Bồn Inox 1m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,737 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,601 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,622 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,878 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m |
| 8 | Đá cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,901 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,695 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,677 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,789 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,153 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,676 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,351 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,356 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,383 | m2 |
| 25 | CCLD hàng rào chông sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,444 | md |
| F | SÂN BÊ TÔNG, MÁI CHE LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 5 | Rải Nhựa tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,075 | m2 |
| 16 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái Tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | SÂN BÊ TÔNG, MÁI CHE LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Rải Nhựa tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,737 | m2 |
| 15 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái Tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG, MÁI CHE LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 5 | Rải Nhựa tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,916 | m2 |
| 16 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái Tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,405 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,405 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,405 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | 'Tháo dỡ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | 'Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 10 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,384 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,296 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,256 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,574 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,256 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường (TN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,574 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,87 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,895 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,945 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,945 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,91 | m2 |
| 25 | Thi công Trần nhựa ô vuông 600x600, cả khung..., chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,91 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | m2 |
| 27 | CC Cửa nhôm kính xingfa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | m2 |
| 29 | CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,818 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m2 |
| 33 | Láng đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,343 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,343 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,343 | m3 |
| 39 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 40 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 2x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | CCLD Quạt bàn tự đứng 53W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc điện 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ điện 3 chấu lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cáp điện nhôm đơn vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 53 | Tủ điện kim loại chứa 6Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt RCBO: 16/1P+N/250V có bảo vệ quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB: 40A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 57 | Lắp đặt Dâycáp đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 58 | Lắp đặt Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 59 | Móc giữ đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | 'Đào đất móng, mương băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| J | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,405 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,405 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,095 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,071 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,612 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,745 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,612 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (TN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,745 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,707 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,816 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,458 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,458 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m2 |
| 17 | Thi công Trần nhựa ô vuông 600x600, cả khung..., chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,213 | m2 |
| 21 | CC Cửa nhôm Lamri, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,213 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,213 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 26 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 27 | Lắp đặt Đèn Tube led 18W+ máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn Tube led 10W+ máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | 'Lắp đặt Công tắc điện 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | 'Lắp đặt Cầu chì 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | 'Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | 'Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 10A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 38 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 39 | Lắp đặt Ống nhưa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhưa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-21 răng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-27 răng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | 'Lắp đặt Vòi gạt bằng đồng tay inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | 'Lắp đặt Vòi gạt bằng đồng tay inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 54 | 'Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m2 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m3 |
| 58 | 'Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 59 | 'Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m2 |
| K | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,183 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,464 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,417 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,417 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,417 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,033 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026582E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: Kè đá…) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng (xét đối với công trình thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục: Kè đá…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện kỹ thuật hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 2,5 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5,0 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi