Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830687-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220800089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 17:06:00 đến ngày 2022-08-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,082,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.559E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 5.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự;- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách phần PCCC công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bình Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng + thiết bị
Trường mầm non Bình Dương, xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Tường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,157100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,9571m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,68100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9941100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9382100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,176tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6201tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,039tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4725tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2916tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5594tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,1252m3
13Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2543m3
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1564m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,3206m3
16Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1858m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4007100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7563100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8023100m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6338tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7323tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3182tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6418tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8505tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8217tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4666tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1765tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4194tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,6834tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8354tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3771tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3452tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4226100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4579100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1083100m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6347100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7727100m2
38Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,3772m3
39Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,145m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128,46m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,0383m3
42Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4755m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1957m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1111 cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,831m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146,4303m3
47Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,1355m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8607m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,7862m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4065m3
51Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,4155m3
52Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0211tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0211tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2107100m2
55Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,54m
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 594,3274m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.656,994m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,47m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 545,79m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.132,1197m2
61Miết mạch âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,8m
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 997,121m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,2031m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 389,088m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,4394m2
67Ốp đá rối chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,8376m2
68Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2963tấn
69Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0506tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.346,9kg
71Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,954m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,9408m2
73Sản xuất lắp dựng inox hộp 20x40x1,4 chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,64kg
74SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 5500, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,2m2
75SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 5500, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,92m2
76SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 5500, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,3408m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,5003m2
78Sản xuât lắp dựng tấm ngăn Compact (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,64m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,8338m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 594,3274m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.599,3743m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,463m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,463m2
84Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1704100m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0393100m3
86Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6559m3
87Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0122m3
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,392m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,384m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6776m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1003100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2212tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 431cấu kiện
94Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,806810m³/1km
B HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27cái
5Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
13Tủ điện tổng KT 450x350x150 tôn dày 1,2lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Tủ điện tổng KT 300x250x120 tôn dày 1,2lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Hộp cài 5 automatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.450m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 950m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.400m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường cột và mái nhà Fi =10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
27Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
28Bình sứ trang trí chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
29Bu lông+ đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
30Cọc đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
31Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1565100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1565100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
3Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
8Vòi ấn tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
9Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
12Lắp đặt vòi đồng rửa sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
13Máy bơm nước ly tâm Q=43 m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Van phao tự động, điều khiển cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2100m
19Van 2 chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
20Van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
21T đều PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
22T đều PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
23Cút 90 độ PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
24Cút 90 độ PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
25Cút 90 độ PPR 1 đầu ren D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33cái
26Côn thu PPR D50/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
27Ống U.PVC. DN 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,56100m
28Ống U.PVC. DN 90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,32100m
29Ống U.PVC. DN 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
30Ống U.PVC. DN 34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,22100m
31Tê chếch 45 độ DN 110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
32Tê chếch 45 độ DN 110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
33Tê chếch 45 độ DN 60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
34Tê chếch 45 độ DN 60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
35Cút 135 độ DN 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
36Cút 135 độ DN 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cái
37Cút 135 độ DN 34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58cái
38Tê thông tắc DN 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
39Nắp thông tắc DN 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
40Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2563100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,896m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0169100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,074tấn
44Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1689m3
45Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0697m3
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,514m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,796m2
48Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,31m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,028100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0574tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 cấu kiện
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0953100m3
54Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,161100m3
55Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,271510m³/1km
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,0476m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,01100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0053tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0524m3
5Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0936tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,541m2
7Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0936tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,265100m2
9Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4235m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4235m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,88m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,772m2
13Inox hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,5kg
14Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh,cửa nhôm hệ 5500, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,24m2
15Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh,cửa nhôm hệ 5500, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,68m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,772m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,88m2
18Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,215710m³/1km
E HẠNG MỤC: THANG SẮT
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1684100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1418100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1254100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0478tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3045tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,429m3
8Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0122m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1307100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3126tấn
11Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7506tấn
12Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3937tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,46491m2
14Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3126tấn
15Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7506tấn
16Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,54m2
17Bu lông M24Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92cái
18Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 184cái
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0976m3
20Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3319m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4099m2
22Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,369110m³/1km
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đầu báo cháy khói thường kèm đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,810 đầu
2Đèn báo phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,25 đèn
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 nút
6Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5tủ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 640m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 170m
9Ông PVC D16 cứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 810m
10Lắp đặt cốc chia 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90cái
11Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 2Px2x1,05mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1100 m
13Hộp kỹ thuật 110x110x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5hộp
14Đèn Exit 1 mặt (không chỉ hướng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45 đèn
15Đèn Exit 2 mặt (chỉ 1 hướng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35 đèn
17Lắp đặt cốc chia ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 334m
20Ống PVC D16 cứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 334m
21Hộp kỹ thuật 110x110x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
22Ống thép đen DN100 dày 3,2 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,96100m
23Ống thép mạ kẽm DN65 dày 2,9 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
24Ống thép mạ kẽm DN50 dày 2,6 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
25Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,96100m
26Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,58100m
27Tê thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
28Tê thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
29Cút thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
30Cút thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
31Cút thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
32Côn thu D100/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
33Côn thu D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
34Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
35Van góc chữa cháy DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
36Cuộn vòi DN50 16bar L=20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cuộn
37Lăng phun chữa cháy BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
38Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
39Bích thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cặp bích
40Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
41Cuộn vòi DN65 16bar L=20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cuộn
42Lăng phun chữa cháy AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
43Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
44Bích thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cặp bích
45Bình chữa cháy ABC-4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bình
46Bình chữa cháy CO2-3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bình
47Giá để bình chữa cháy loại 3 bìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
48Nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,15481m2
50Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,048100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,048100m3
52Cáp sạc ac quy 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
53Cáp động lực bơm chính 3*25+1*16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
54Đồng hồ áp 0-16kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
56Lắp đặt rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
57Khớp nối mềm DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
58Lắp đặt Y lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
59Van cổng DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
60Van 1 chiều DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
61Van an toàn DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
62Bình nước mồi 200l PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
G HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,077100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,775100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0512100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,484m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3799tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5021tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2756100m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,2155m3
9Băng cản nước PVC 0,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48m
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0796tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,736tấn
12Ván khuôn bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,352100m2
13Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,2m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3757tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3803tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4815100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,9845m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,25m2
19Quét sika kết nối đáy bể bằng sika latexChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,25m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,4m2
21Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,4m2
22Quét sika kết nối 2 lớp trát bằng sika latexChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,4m2
23Quét Sika Topseal 107 chống thấm trong bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,4m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,2m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,2m2
26Gia công thang thép bằng Inox D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5Kg
27Nắp bể bằng Inox 304 dày 1.5lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9629100m3
29Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1141100m3
30Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,242110m³/1km
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Điều hòa Daikin 1 chiều:
18.000 BTU FTC50NV1V.
DÀN LẠNH: FTC50NV1V
Nguồn điện:1 pha, 220~240V 50Hz.
Công suất: 5.02 kw.
Điện năng tiêu thụ: 1,524w.
COP: 4.19
Chỉ số tiết kiệm năng lượng
CSPF: 3.44
Hiêu suất năng lượng:
Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 290 x 1050 x 238 mm
Trọng lượng: 12kg
Độ ồn (Cao/ Trung bình/Thấp) 48/43/35 dBA
DÀN NÓNG: RC50NV1V
Môi chất lạnh: R32
Kích thước: (Cao x Rộng x Dày): 595 x 845 x 300 mm
Trọng lượng: 37kg
Độ ồn: 52 Dba
Giới hạn hoạt động: 19.4~46.0 °CDB
Hãng sản xuất: Daikin
Xuất xứ: Thái Lan
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18Chiếc
2Máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang một tầng cách động cơ điện:Pump Model: CM65-200ALưu lượng: 25L/sCột áp: 50 mCông suất động cơ: 22kwĐiện áp: 380 V, 3 pha, 50HzTốc độ vòng quay: 2900 vòng/phútCấp bảo vệ/cấp cách điện: IP 55/Class FMáy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang một tầng cách động cơ điện:Pump Model: CM65-200ALưu lượng: 25L/sCột áp: 50 mCông suất động cơ: 22kwĐiện áp: 380 V, 3 pha, 50HzTốc độ vòng quay: 2900 vòng/phútCấp bảo vệ/cấp cách điện: IP 55/Class FChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
3Máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang một tầng cách động cơ Diesel:Pump Model: CA65-200Lưu lượng: 25L/sCột áp: 50 mĐộng cơ Diesel của hãng SMAN-MalaysiaCông suất động cơ: 48,5 kwTốc độ vòng quay: 3000 vòng/phútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
4Trung tâm báo cháy 16 kênh:Nguồn cấp: AC 230V 50/60HzSố kênh: 16 kênhTải mạch cảnh báo 400Ma mỗi mạch, tổng 1.6ATín hiệu báo cháy phụ trợ/ đầu ra lỗi 1A 24VKích thước(H x W x D) Bề mặt: 276mm x 375mm x 136mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy:Vỏ tủ: Tôn mạ kẽm dày 1.2mmThiết bị đóng cắt LSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
6Tủ dụng cụ phá dỡ 900x400x180cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
7Cưa phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Chiếc
8Kìm cộng lực phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Chiếc
9Xà cầy phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Chiếc
10Rìu phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.559E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 5.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự;- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.33
3 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách phần PCCC công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy khoan Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
10 Máy mài Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->