Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp (gồm: các hạng mục: đường giao thông +điện chiếu sáng + đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây lắp (gồm: các hạng mục: đường giao thông +điện chiếu sáng + đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:43:00 đến ngày 2022-09-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,504,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 894,053,000 VNĐ ((Tám trăm chín mươi bốn triệu năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31306E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 52.153.140.900 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền, mặt đường; Vỉa hè (bó vỉa, lát hè); Thoát nước; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.153.140.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 công trình (có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng cấp II còn hiệu lực- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu (lu bánh lốp; lu bánh thép; lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí hoặc thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây lắp (gồm: các hạng mục: đường giao thông +điện chiếu sáng + đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp ĐH.31 đoạn từ trường tiểu học Đạo Đức A đến tổ dân phố Tây Trại, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức – Lĩnh vực thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ hạng II; - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết Qúy II/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 894.053.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bình Xuyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 475,71 | m3 |
| 2 | Đào xúc và vận chuyển đổ đi, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,1802 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ và vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 77,6928 | 100m3 |
| 4 | Đào nền và vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,8592 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp và vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6614 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn và vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8.887,6 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước và vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,06 | m3 |
| 8 | Đào đất cống dọc+hố thu và vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7.864,86 | m3 |
| 9 | Đắp cát đắp trả cống dọc, hố thu và cống ngang , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,3023 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 185,5984 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả rãnh | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,7322 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,4984 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,8632 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường. | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới,dày 26cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,297 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,0889 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 127,7967 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 197,3844 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 356,5286 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 246,387 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C19 hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 197,3844 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C19 hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB4 cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110,1416 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường cũ,dày 18cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,9 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,95 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường cũ bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,95 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Hè phố, Viên vỉa, Rãnh tam giác, Cây xanh. | |||
| 1 | Tháo bó vỉa cũ | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Tháo rãnh tam giác cũ | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5625 | m2 |
| 3 | Đào đất xây bậc sân vận động, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 4 | Xây bậc sân vận động bằng gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,85 | m3 |
| 5 | Trát bậc lên xuống sân vận động, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 195,29 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bậc sân vận động, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng bậc sân vận động | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9.335,55 | m2 |
| 9 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 933,555 | m3 |
| 10 | Bê tông viên vỉa tại chỗ, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,435 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa hè, dải phân cách, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 128,385 | m3 |
| 13 | Vữa đệm đáy viên vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.283,85 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Bó vỉa hè thẳng, VXM M100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3.943 | m |
| 15 | Lắp đặt Bó vỉa hè cong, VXM 100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 318,5 | m |
| 16 | Lắp đặt Bó vỉa dải phân cách, VXM 100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 105 | m |
| 17 | Sơn bó vỉa dải phân cách 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 18 | Đệm CPĐD rãnh tam giác, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,1 | m3 |
| 19 | Vữa đệm đáy viên lát rãnh, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 613,25 | m2 |
| 20 | Lát rãnh tam giác, VXM M100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 613,25 | m2 |
| 21 | Đào đất xây bó mép ngoài hè phố, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,27 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây bó mép ngoài hè phố, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,2512 | m3 |
| 23 | Vữa lót đệm bó mép ngoài hè phố, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 131,2 | m2 |
| 24 | Đào đất ô trồng cây, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất màu ô trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây viền hố trồng cây, VXM 75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 27 | Trát bó bồn hoa, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 83,82 | m2 |
| 28 | Vữa lót đệm tường xây bồn hoa, dày 5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,7 | m2 |
| 29 | Trồng cây OSAKA, ĐK 10cm, cao 3-5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110 | cây |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110 | 1 cây / 90 ngày |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột đèn nhấp nháy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột đèn nhấp nháy, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn nhấp nháy, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 4 | Đèn THGT LED nháy vàng năng lượng mặt trời | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển đèn nháy vàng năng lượng mặt trời | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Ắc quy 55Ah kín khí dùng cho năng lượng mặt trời | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Pin NLMT 50wp hiệu suất cao và khung pin | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột đèn nhấp nháy | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cột |
| 9 | Lắp tay bắt 1 đèn D400 trên tay vươn | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cần đèn |
| 10 | Lắp đèn THGT lên cột | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 12 | BT móng cột biển báo M150 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT:70x30 cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 226,77 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,75 | m2 |
| 20 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng, dày 5mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 464,13 | m2 |
| E | Hạng mục: Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông bê tông lót móng cống D1200, mác 150 | 221,63 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng cống D1200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,2346 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt đế cống D1200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.198 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1200 trên vỉa hè, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 216 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1200 dưới lòng đường dài 2,5m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 383 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 595 | mối nối |
| 7 | Đệm CPĐD móng cống D1200, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 173,71 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống hộp 1x1, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 238,304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng cống hộp 1x1 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,708 | 100m2 |
| 10 | Đệm CPĐD móng cống 1x1, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 121,86 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 677 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 676 | mối nối |
| 13 | Đệm CPĐD rãnh xây B40, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,232 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rãnh xây B40, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,536 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước B40, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 99,264 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, rãnh xây B40, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 488,8 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,008 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ rãnh xây B40, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh xây B40 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh xây B40, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,056 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan rãnh xây B40, fi 6mm, | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan rãnh xây B40, fi 10mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3536 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan rãnh xây B40 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 376 | cấu kiện |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,55 | 100m |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,38 | 100m |
| 26 | Đệm CPĐD móng rãnh BTCT B40, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 125,37 | m3 |
| 27 | Lắp dựng rãnh hộp BTCT B40 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 358 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTCT B40 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.791 | cấu kiện |
| 29 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 895 | m |
| 30 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6419 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7937 | 100m3 |
| 32 | Đệm CPĐD hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,13 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,33 | m3 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 201,08 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ kê nắp ga gang, đá 2x4 mác 300 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 36 | Bê tông cốt liệu nhỏ chèn nắp ga gang, đá 0,5-1,5, mác 300 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh đón nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thân hố hu, rãnh đón nước | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,1809 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn đáy hố thu+mũ kê nắp ga gang | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,873 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt thép góc viền miệng hố ga | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5682 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5103 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,3 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,94 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan hố thu, đk 6-8mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7542 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan hố thu, đk 10mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7076 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan hố thu, đk 12mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4029 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan hố thu, đk | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1974 | tấn |
| 48 | Sản xuất thép góc viền tấm đan hố thu | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2481 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 245 | cấu kiện |
| 50 | Bó vỉa thẳng cửa thu nước, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | m |
| 51 | Bậc thang lên xuống hố thu thép fi 20 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6792 | tấn |
| 52 | Lắp lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm) | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 95 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt nắp hố thu Composite KT:850x850x650mm, tải trọng 400KN | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53 | cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ kết hố thu cũ và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ cấu kiện BT cũ và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| F | Hạng mục: Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đệm CPĐD hào kỹ thuật trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 288,6 | m3 |
| 2 | Hào kỹ thuật 2 ngăn trên hè, L=1m, Bao gồm cả tấm đan hào | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3.848 | cái |
| 3 | Mối nối hào kỹ thuật trên hè, VXM M100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 588,2063 | m2 |
| 4 | Lắp đặt nắp hào kỹ thuật trên hè | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3.848 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt thân hào kỹ thuật trên hè | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3.808 | cái |
| 6 | Đệm CPĐD hào kỹ thuật dưới lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,625 | m3 |
| 7 | Hào kỹ thuật 2 ngăn dưới lòng đường, L=1m, Bao gồm cả tấm đan hào | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 355 | cái |
| 8 | Mối nối hào kỹ thuật dưới lòng đường, VXM M100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,1266 | m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp hào kỹ thuật dưới lòng đường | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 355 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt thân hào kỹ thuật dưới lòng đường | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 355 | cái |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông, vị trí hào qua đường | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 710 | 100m |
| 12 | Bê tông mặt đường hoàn trả hào qua đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102,95 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên vị trí hào qua đường,dày 18cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3905 | 100m3 |
| 14 | Đào móng hố thu hào kỹ thuật, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,622 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả hố thu hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1704 | 100m3 |
| 16 | Đệm CPĐD hố thu hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,176 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy hố thu hào kỹ thuật, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,998 | m3 |
| 18 | Bê tông thân hố thu hào kỹ thuật, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,475 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường hố thu hào kỹ thuật | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,0801 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đáy hố thu hào kỹ thuật | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,639 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt thép góc viền miệng hố thu hào kỹ thuật | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,3047 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan hố thu hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,804 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan hố thu hào kỹ thuật, đk 6-8mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5652 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan hố thu hào kỹ thuật, đk 10mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7867 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan hố thu hào kỹ thuật | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3996 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất thép góc viền tấm đan hố thu hào kỹ thuật | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,648 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố thu hào kỹ thuật | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 142 | cấu kiện |
| G | Hạng mục: Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng cống ngang, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,1865 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ cống ngang và vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3308 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc mặt đường cũ và vận chuyển đổ đi, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5534 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông cống qua đường | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan, cống ngang qua đường | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3546 | 100m |
| 7 | Đá hộc xây đầu, thân cống, VXM M100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,25 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây gia cố sân cống, VXM M100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng+gia cố mương, VXM M100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59,73 | m3 |
| 10 | Đệm CPĐD móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 49,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống, hố thu, chèn đế cống | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1467 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thân hố thu, rãnh đón nước | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8273 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống, chèn đế cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,14 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ kê nắp ga, đá 2x4, mác 300 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,65 | m3 |
| 16 | Bê tông thân hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,66 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh đón nước+cửa xả, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 18 | Sản xuất thép góc viền tấm bản đạy+viền miệng hố thu | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3482 | tấn |
| 19 | Lắp đặt đế cống tròn D800 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt đế cống tròn D1000 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt đế cống tròn D1500 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống cống tròn D800 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống cống tròn D1000 dài 1m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống cống tròn D1000 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống cống tròn D1500 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn 0,8x0,8m có tai, L=1m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33 | đoạn cống |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn 1,0x1,0m có tai, L=1m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | đoạn cống |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn 1,0x1,0m không tai, L=1m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | mối nối |
| 33 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29 | m |
| 34 | Ván khuôn tấm bản vượt lắp ghép | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm bản vượt lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,76 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm bản vượt, đk 6-8mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4742 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm bản vượt, đk 14-16mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,355 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm bản vượt lắp ghép | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2563 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây fi 6-8mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2556 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây fi 10mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây fi 12mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4335 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây fi 14mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5504 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,206 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,868 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 47 | Thép kê đổ BT thân hố thu fi 20 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 48 | Sản xuất thép góc viền tấm đan, bản đạy | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4753 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT: nắp 43*86; khung 53*96 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt nắp ga thu bằng Composite KT:850x850x650mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 51 | Bê tông chèn lưới chắn rác, BT cốt liệu nhỏ, mác 300 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa thẳng cửa thu nước, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | m |
| 53 | Bê tông hệ van điều tiết, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hệ van điều tiết | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7056 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất và Lắp đặt kết cấu thép dàn van điều tiết | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,8823 | tấn |
| 56 | Máy đóng mở V2 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| H | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | cột |
| 2 | Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | bộ |
| 3 | Tháo tủ điện điều khiển chiếu sáng hiện trạng | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,35 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ dây đồng trần | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,35 | 100m |
| 6 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1712 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,512 | 100m3 |
| 8 | Ván móng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,56 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | m3 |
| 10 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | bộ |
| 11 | Láng vữa móng cột đèn chiếu sáng dày 5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | m2 |
| 12 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 14 | Bê tông tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 15 | Đắp trả móng tủ điện | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0037 | 100m3 |
| 16 | Khung móng tủ điện M22x300x700x500 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Đào hào cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,64 | m3 |
| 18 | Đắp trả đất đào hào | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hào cáp | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 20 | Băng báo cáp khổ 300 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | m |
| 21 | Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 640 | viên |
| 22 | Mốc sứ báo cáp | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | cái |
| 23 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | cuộn |
| 24 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | cột |
| 25 | Lắp đặt đèn Led 150w | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | bộ |
| 26 | Luồn dây cáp ngầm Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 lên đèn | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,68 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,35 | 100m |
| 29 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,33 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Đầu cose đồng 1 lỗ M10 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 128 | cái |
| 33 | Đầu cose đồng 1 lỗ M25 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 512 | cái |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 256 | đầu cáp |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | bảng |
| 36 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | cửa |
| 37 | Đánh số cột | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | cột |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 88 | cọc |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72 | bộ |
| 42 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72 | hệ thống |
| I | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 216 | m |
| 2 | Dán màng phản quang(Trắng+đỏ)(Vận dụng) | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,502 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cột đảm bảo ATGT, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cột đảm bảo ATGT | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Dây nối cọc tiêu | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.282 | m |
| 7 | Áo phản quang | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | áo |
| 8 | Còi thổi | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cờ phất | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Nhân công phân luồng giao thông | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 600 | công |
| 11 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 13 | Bê tông cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Cột đỡ biển báo đảm bảo ATGT fi 80mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,4 | m |
| 16 | Cột đỡ biển báo đảm bảo ATGT fi 42mm | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m |
| 17 | Thép vuông đặc | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,48 | kg |
| 18 | Biển báo phản quang hình chữ nhật,vuông | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 52.153.140.900 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền, mặt đường; Vỉa hè (bó vỉa, lát hè); Thoát nước; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.153.140.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 công trình (có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng cấp II còn hiệu lực- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy lu (lu bánh lốp; lu bánh thép; lu rung) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 19 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 22 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 23 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 24 | Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi