Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp (gồm: các hạng mục: đường giao thông +điện chiếu sáng + đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819116-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Gói số 01: Xây lắp (gồm: các hạng mục: đường giao thông +điện chiếu sáng + đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220121743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:43:00 đến ngày 2022-09-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,504,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 894,053,000 VNĐ ((Tám trăm chín mươi bốn triệu năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31306E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 52.153.140.900 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền, mặt đường; Vỉa hè (bó vỉa, lát hè); Thoát nước; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.153.140.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 công trình (có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng cấp II còn hiệu lực- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu (lu bánh lốp; lu bánh thép; lu rung)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
24-Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây lắp (gồm: các hạng mục: đường giao thông +điện chiếu sáng + đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp ĐH.31 đoạn từ trường tiểu học Đạo Đức A đến tổ dân phố Tây Trại, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn giao thông Vĩnh Phúc và Công ty cổ phần tư vấn đầu tư 126 + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức – Lĩnh vực thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ hạng II; - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết Qúy II/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 894.053.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bình Xuyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 475,71m3
2Đào xúc và vận chuyển đổ đi, đất cấp IV Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,1802100m3
3Đào xúc đất hữu cơ và vận chuyển đổ đi, đất cấp I Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 77,6928100m3
4Đào nền và vận chuyển đổ đi, đất cấp II Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,8592100m3
5Đánh cấp và vận chuyển đổ đi, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6614100m3
6Đào khuôn và vận chuyển đổ đi, đất cấp II Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8.887,6m3
7Đào rãnh thoát nước và vận chuyển đổ đi, đất cấp I Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,06m3
8Đào đất cống dọc+hố thu và vận chuyển đổ đi, đất cấp II Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7.864,86m3
9Đắp cát đắp trả cống dọc, hố thu và cống ngang , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,3023100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 185,5984100m3
11Đắp trả rãnh Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,7322100m3
12Đắp trả hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,4984100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 54,8632100m3
B Hạng mục: Mặt đường.
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới,dày 26cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,297100m3
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,0889100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 127,7967100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 197,3844100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 356,5286100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 246,387100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C19 hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 197,3844100m2
8Bù vênh thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C19 hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB4 cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 110,1416100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường cũ,dày 18cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,351100m3
10Bê tông mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42,9m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,95100m2
12Rải thảm mặt đường cũ bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,95100m2
C Hạng mục: Hè phố, Viên vỉa, Rãnh tam giác, Cây xanh.
1Tháo bó vỉa cũ Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 45m
2Tháo rãnh tam giác cũ Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5625m2
3Đào đất xây bậc sân vận động, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,35m3
4Xây bậc sân vận động bằng gạch không nung, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42,85m3
5Trát bậc lên xuống sân vận động, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 195,29m2
6Bê tông lót móng bậc sân vận động, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,25m3
7Ván khuôn lót móng bậc sân vận động Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,315100m2
8Lát gạch Terrazzo vỉa hè, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9.335,55m2
9Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 933,555m3
10Bê tông viên vỉa tại chỗ, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12m3
11Ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,435100m2
12Bê tông lót móng bó vỉa hè, dải phân cách, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 128,385m3
13Vữa đệm đáy viên vỉa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.283,85m2
14Lắp đặt Bó vỉa hè thẳng, VXM M100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3.943m
15Lắp đặt Bó vỉa hè cong, VXM 100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 318,5m
16Lắp đặt Bó vỉa dải phân cách, VXM 100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 105m
17Sơn bó vỉa dải phân cách 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 47,25m2
18Đệm CPĐD rãnh tam giác, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,1m3
19Vữa đệm đáy viên lát rãnh, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 613,25m2
20Lát rãnh tam giác, VXM M100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 613,25m2
21Đào đất xây bó mép ngoài hè phố, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32,27m3
22Xây gạch không nung, xây bó mép ngoài hè phố, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,2512m3
23Vữa lót đệm bó mép ngoài hè phố, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 131,2m2
24Đào đất ô trồng cây, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1100m3
25Đắp đất màu ô trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 110m3
26Xây gạch không nung, xây viền hố trồng cây, VXM 75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,2m3
27Trát bó bồn hoa, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 83,82m2
28Vữa lót đệm tường xây bồn hoa, dày 5cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 51,7m2
29Trồng cây OSAKA, ĐK 10cm, cao 3-5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 110cây
30Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1101 cây / 90 ngày
D Hạng mục: An toàn giao thông
1Đào móng cột đèn nhấp nháy, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0086100m3
2Bê tông lót móng cột đèn nhấp nháy, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,108m3
3Bê tông móng cột đèn nhấp nháy, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,783m3
4Đèn THGT LED nháy vàng năng lượng mặt trời Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3Bộ
5Tủ điều khiển đèn nháy vàng năng lượng mặt trời Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1Bộ
6Ắc quy 55Ah kín khí dùng cho năng lượng mặt trời Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1cái
7Pin NLMT 50wp hiệu suất cao và khung pin Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1cái
8Lắp dựng cột đèn nhấp nháy Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3cột
9Lắp tay bắt 1 đèn D400 trên tay vươn Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3cần đèn
10Lắp đèn THGT lên cột Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,2m3
12BT móng cột biển báo M150 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,6m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 51cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT:70x30 cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 226,77m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 111,6m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,75m2
20Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng, dày 5mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 464,13m2
E Hạng mục: Thoát nước dọc
1Bê tông bê tông lót móng cống D1200, mác 150221,63m3
2Ván khuôn lót móng cống D1200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,2346100m2
3Lắp đặt đế cống D1200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.198cấu kiện
4Lắp đặt ống cống D1200 trên vỉa hè, dài 2,5m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 216đoạn ống
5Lắp đặt ống cống D1200 dưới lòng đường dài 2,5m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 383đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 595mối nối
7Đệm CPĐD móng cống D1200, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 173,71m3
8Bê tông lót móng cống hộp 1x1, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 238,304m3
9Ván khuôn lót móng cống hộp 1x1 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,708100m2
10Đệm CPĐD móng cống 1x1, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 121,86m3
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 677đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 676mối nối
13Đệm CPĐD rãnh xây B40, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,232m3
14Bê tông lót móng rãnh xây B40, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60,536m3
15Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước B40, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 99,264m3
16Trát tường trong, rãnh xây B40, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 488,8m2
17Ván khuôn mũ tường rãnh Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,008100m2
18Bê tông mũ rãnh xây B40, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,32m3
19Ván khuôn tấm đan rãnh xây B40 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2032100m2
20Bê tông tấm đan rãnh xây B40, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,056m3
21Cốt thép tấm đan rãnh xây B40, fi 6mm, Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,831tấn
22Cốt thép tấm đan rãnh xây B40, fi 10mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3536tấn
23Lắp đặt tấm đan rãnh xây B40 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 376cấu kiện
24Cắt mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,55100m
25Cắt mặt đường bê tông Asphan Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,38100m
26Đệm CPĐD móng rãnh BTCT B40, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 125,37m3
27Lắp dựng rãnh hộp BTCT B40 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 358cái
28Lắp đặt tấm đan rãnh BTCT B40 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.791cấu kiện
29Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 895m
30Đào móng hố thu, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6419100m3
31Đắp cát hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7937100m3
32Đệm CPĐD hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,13m3
33Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 57,33m3
34Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 201,08m3
35Bê tông mũ kê nắp ga gang, đá 2x4 mác 300 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,7m3
36Bê tông cốt liệu nhỏ chèn nắp ga gang, đá 0,5-1,5, mác 300 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,59m3
37Bê tông rãnh đón nước, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,04m3
38Ván khuôn thân hố hu, rãnh đón nước Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,1809100m2
39Ván khuôn đáy hố thu+mũ kê nắp ga gang Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,873100m2
40Sản xuất và lắp đặt thép góc viền miệng hố ga Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5682tấn
41Ván khuôn tấm đan hố thu Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5103100m2
42Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,3m3
43Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,94m3
44Cốt thép tấm đan hố thu, đk 6-8mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7542tấn
45Cốt thép tấm đan hố thu, đk 10mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7076tấn
46Cốt thép tấm đan hố thu, đk 12mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4029tấn
47Cốt thép tấm đan hố thu, đk  Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,1974tấn
48Sản xuất thép góc viền tấm đan hố thu Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2481tấn
49Lắp đặt tấm đan hố thu Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 245cấu kiện
50Bó vỉa thẳng cửa thu nước, vữa mác 100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42m
51Bậc thang lên xuống hố thu thép fi 20 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6792tấn
52Lắp lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm)Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 951 cấu kiện
53Lắp đặt nắp hố thu Composite KT:850x850x650mm, tải trọng 400KN Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 53cấu kiện
54Phá dỡ kết hố thu cũ và vận chuyển đổ đi Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,49m3
55Tháo dỡ cấu kiện BT cũ và vận chuyển đổ đi Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4cấu kiện
F Hạng mục: Hào kỹ thuật
1Đệm CPĐD hào kỹ thuật trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 288,6m3
2Hào kỹ thuật 2 ngăn trên hè, L=1m, Bao gồm cả tấm đan hàoChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3.848cái
3Mối nối hào kỹ thuật trên hè, VXM M100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 588,2063m2
4Lắp đặt nắp hào kỹ thuật trên hè Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3.848cấu kiện
5Lắp đặt thân hào kỹ thuật trên hèChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3.808cái
6Đệm CPĐD hào kỹ thuật dưới lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,625m3
7Hào kỹ thuật 2 ngăn dưới lòng đường, L=1m, Bao gồm cả tấm đan hào Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 355cái
8Mối nối hào kỹ thuật dưới lòng đường, VXM M100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 54,1266m2
9Lắp đặt nắp hào kỹ thuật dưới lòng đường Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 355cấu kiện
10Lắp đặt thân hào kỹ thuật dưới lòng đường Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 355cái
11Cắt mặt đường bê tông, vị trí hào qua đường Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 710100m
12Bê tông mặt đường hoàn trả hào qua đường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 102,95m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên vị trí hào qua đường,dày 18cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3905100m3
14Đào móng hố thu hào kỹ thuật, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,622100m3
15Đắp trả hố thu hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1704100m3
16Đệm CPĐD hố thu hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,176m3
17Bê tông đáy hố thu hào kỹ thuật, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,998m3
18Bê tông thân hố thu hào kỹ thuật, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 51,475m3
19Ván khuôn tường hố thu hào kỹ thuật Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,0801100m2
20Ván khuôn đáy hố thu hào kỹ thuật Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,639100m2
21Sản xuất và lắp đặt thép góc viền miệng hố thu hào kỹ thuậtChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,3047tấn
22Bê tông tấm đan hố thu hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,804m3
23Cốt thép tấm đan hố thu hào kỹ thuật, đk 6-8mmChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5652tấn
24Cốt thép tấm đan hố thu hào kỹ thuật, đk 10mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7867tấn
25Ván khuôn tấm đan hố thu hào kỹ thuật Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3996100m2
26Sản xuất thép góc viền tấm đan hố thu hào kỹ thuật Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,648tấn
27Lắp đặt tấm đan hố thu hào kỹ thuật Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 142cấu kiện
G Hạng mục: Cống ngang
1Đào móng cống ngang, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,1865100m3
2Đào hữu cơ cống ngang và vận chuyển đổ đi, đất cấp I Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3308100m3
3Đào xúc mặt đường cũ và vận chuyển đổ đi, đất cấp IV Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5534100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,22m3
5Cắt mặt đường bê tông cống qua đường Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,11100m
6Cắt mặt đường bê tông Asphan, cống ngang qua đường Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3546100m
7Đá hộc xây đầu, thân cống, VXM M100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,25m3
8Đá hộc xây gia cố sân cống, VXM M100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,84m3
9Xây đá hộc, xây móng+gia cố mương, VXM M100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 59,73m3
10Đệm CPĐD móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 49,25m3
11Ván khuôn móng cống, hố thu, chèn đế cống Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1467100m2
12Ván khuôn thân hố thu, rãnh đón nước Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,8273100m2
13Bê tông móng cống, chèn đế cống, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,14m3
14Bê tông mũ kê nắp ga, đá 2x4, mác 300 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,19m3
15Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,65m3
16Bê tông thân hố thu, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50,66m3
17Bê tông rãnh đón nước+cửa xả, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,4m3
18Sản xuất thép góc viền tấm bản đạy+viền miệng hố thu Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3482tấn
19Lắp đặt đế cống tròn D800 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14cấu kiện
20Lắp đặt đế cống tròn D1000 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56cấu kiện
21Lắp đặt đế cống tròn D1500 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13cấu kiện
22Lắp đặt ống cống tròn D800 dài 2,5m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7đoạn ống
23Lắp đặt ống cống tròn D1000 dài 1m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6đoạn ống
24Lắp đặt ống cống tròn D1000 dài 2,5m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28đoạn ống
25Lắp đặt ống cống tròn D1500 dài 2,5m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5mối nối
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5mối nối
29Lắp đặt cống hộp đơn 0,8x0,8m có tai, L=1m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33đoạn cống
30Lắp đặt cống hộp đơn 1,0x1,0m có tai, L=1m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8đoạn cống
31Lắp đặt cống hộp đơn 1,0x1,0m không tai, L=1m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6đoạn cống
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35mối nối
33Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29m
34Ván khuôn tấm bản vượt lắp ghép Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,288100m2
35Bê tông tấm bản vượt lắp ghép, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,76m3
36Cốt thép tấm bản vượt, đk 6-8mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4742tấn
37Cốt thép tấm bản vượt, đk 14-16mmChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,355tấn
38Lắp đặt tấm bản vượt lắp ghép Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48cấu kiện
39Ván khuôn tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xâyChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2563100m2
40Cốt thép tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây fi 6-8mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2556tấn
41Cốt thép tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây fi 10mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0249tấn
42Cốt thép tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây fi 12mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4335tấn
43Cốt thép tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây fi 14mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5504tấn
44Đổ bê tông tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,206m3
45Đổ bê tông tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xây, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,868m3
46Lắp đặt tấm đan, bản đạy hố thu, rãnh đón nước, mương xâyChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 54cấu kiện
47Thép kê đổ BT thân hố thu fi 20 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0059tấn
48Sản xuất thép góc viền tấm đan, bản đạy Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4753tấn
49Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT: nắp 43*86; khung 53*96Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11cấu kiện
50Lắp đặt nắp ga thu bằng Composite KT:850x850x650mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8cấu kiện
51Bê tông chèn lưới chắn rác, BT cốt liệu nhỏ, mác 300 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25m3
52Sản xuất lắp dựng bó vỉa thẳng cửa thu nước, vữa mác 100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3m
53Bê tông hệ van điều tiết, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,16m3
54Ván khuôn hệ van điều tiết Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7056100m2
55Sản xuất và Lắp đặt kết cấu thép dàn van điều tiết Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,8823tấn
56Máy đóng mở V2 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10cái
H Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Tháo cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64cột
2Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64bộ
3Tháo tủ điện điều khiển chiếu sáng hiện trạng Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1tủ
4Tháo dỡ cáp ngầm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,35100m
5Tháo dỡ dây đồng trầnChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,35100m
6Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1712100m3
7Đắp đất hố móng cột đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,512100m3
8Ván móng cột đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,56100m2
9Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64m3
10Khung móng M24x300x300x750 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64bộ
11Láng vữa móng cột đèn chiếu sáng dày 5cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64m2
12Đào móng tủ điện, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,383m3
13Bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,05m3
14Bê tông tủ điện, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,22m3
15Đắp trả móng tủ điệnChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0037100m3
16Khung móng tủ điện M22x300x700x500 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1Bộ
17Đào hào cáp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,64m3
18Đắp trả đất đào hào Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0896100m3
19Đắp cát hào cáp Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,68m3
20Băng báo cáp khổ 300 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64m
21Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 640viên
22Mốc sứ báo cáp Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64cái
23Băng dính bọc đầu khung móng Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35cuộn
24Lắp dựng cột đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64cột
25Lắp đặt đèn Led 150w Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64bộ
26Luồn dây cáp ngầm Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 lên đèn Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,68100m
27Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25100m
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,35100m
29Rải dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,35100m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,33100m
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1tủ
32Đầu cose đồng 1 lỗ M10Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 128cái
33Đầu cose đồng 1 lỗ M25 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 512cái
34Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 256đầu cáp
35Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64bảng
36Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64cửa
37Đánh số cột Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64cột
38Đào rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2m3
39Đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02100m3
40Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 88cọc
41Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 72bộ
42Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 72hệ thống
I Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 216m
2Dán màng phản quang(Trắng+đỏ)(Vận dụng) Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,502m2
3Bê tông đế cột đảm bảo ATGT, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,24m3
4Ván khuôn đế cột đảm bảo ATGT Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,432100m2
5Đèn cảnh báo ban đêm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6cái
6Dây nối cọc tiêu Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2.282m
7Áo phản quang Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2áo
8Còi thổi Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2cái
9Cờ phất Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2cái
10Nhân công phân luồng giao thông Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 600công
11Đào móng cột biển báo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,8m3
12Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,9m3
13Bê tông cột biển báo, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,08m3
14Ván khuôn móng cột biển báo Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,084100m2
15Cột đỡ biển báo đảm bảo ATGT fi 80mmChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,4m
16Cột đỡ biển báo đảm bảo ATGT fi 42mm Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4m
17Thép vuông đặc Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,48kg
18Biển báo phản quang hình chữ nhật,vuôngChương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,32m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31306E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 52.153.140.900 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền, mặt đường; Vỉa hè (bó vỉa, lát hè); Thoát nước; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.153.140.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên còn hiệu lực.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 3 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thi công điện chiếu sáng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 công trình (có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng cấp II còn hiệu lực- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.1
10 Máy lu (lu bánh lốp; lu bánh thép; lu rung) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.3
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.2
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Trạm trộn bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định chất lượng máy còn hiệu lực.1
16 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
19 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
20 Cần cẩu bánh hơi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
21 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
22 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
23 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
24 Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->