Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768377 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 11:51:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 1 hợp đồng vệ sinh bệnh viện (gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng và quyết định bổ nhiệm cán bộ tương ứng hợp đồng)+ Được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (còn hiệu lực)+ Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động+ Chứng chỉ đào tạo nghề làm sạch được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền+ Có giấy khám sức khỏe đáp ứng đầy đủ các quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế (trong vòng 6 tháng trở lại đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ văn hóa phổ thông trung học trở lên.- Có sức khỏe tốt, tuổi đời từ 20 đến 50.- Có lý lịch rõ ràng, có giấy khám sức khỏe đáp ứng đầy đủ các quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế (trong vòng 6 tháng trở lại đây).- Được đào tạo qua các khóa học chuyên nghiệp, có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, có chứng chỉ đào tạo nghề làm sạch được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền, có giấy chứng nhận được đào tạo kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Tác phong làm việc chuyên nghiệp, nghiêm túc.- Làm việc có đồng phục, biển tên đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Cung cấp hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022-2023 của Bệnh viện Lão khoa Trung ương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu dịch khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan Giấy ủy quyền nếu người ký hồ sơ không phải là đại diện theo pháp luật của nhà thầu. - Bản scan Giấy ủy quyền nếu người ký bảo lãnh dự thầu không phải là đại diện theo pháp luật của ngân hàng. - Bản scan Cam kết đến thời điểm tham dự thầu, nhà thầu chưa vi phạm bất cứ quy định nào của pháp luật về đấu thầu dẫn đến bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong lĩnh vực ngành nghề mình kinh doanh. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. - Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. - File Excel Bảng giá dự thầu của hàng hóa (trong đó ghi chi tiết chủng loại, số lượng, đơn giá, thành tiền của tất cả các loại hàng hóa) theo Mẫu số 18 Chương IV của E-HSMT. - Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Cam kết số liệu tài chính kê khai trong E-HSDT đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. Sẵn sàng cử cán bộ mang theo token để đối chiếu với số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Cam kết sẵn sàng phối hợp với bên mời thầu trong trường hợp cần kiểm tra thực tế hiện trường của các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. - Cam kết nhân sự huy động để thực hiện gói thầu phải đúng và đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ với nhân sự đã kê khai trong E-HSDT. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu toàn bộ nhân sự thực tế so với nhân sự đã kê khai trong E-HSDT; trường hợp nhân sự không đúng hoặc không đủ bằng cấp chứng chỉ như đã kê khai thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao công chứng hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ vệ sinh; 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp của dịch vụ: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp theo mẫu số 1A, Chương IV. b) Bản thuyết minh thể hiện sự am hiểu về phạm vi và nội dung công việc cần thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. c) Bản đề xuất quy trình thực hiện công việc tại từng vị trí vệ sinh được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể một cách hoàn chỉnh và logic theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. d) Đề xuất bố trí nhân sự, phân công nhân sự cụ thể cho từng vị trí và phương án thay thế trong trường hợp nhân viên nghỉ đột xuất theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III. e) Có bảng kê chi tiết các máy móc thiết bị hỗ trợ, phục vụ công tác vệ sinh dự kiến sử dụng để hoàn thành công việc. f) Có cam kết đủ số lượng nhân sự theo HSMT. g) Hóa chất sử dụng có đủ giấy chứng nhận lưu hành Bộ Y tế hoặc phiếu kiểm nghiệm của các cơ quan có thẩm quyền, kèm theo hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. h) Có cam kết môi trường bệnh viện luôn xanh sạch đẹp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Lão khoa Trung ương - Số 1A Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
ĐT: 024 3576 4558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Bệnh viện Lão khoa Trung ương + Số 1A Phương Mai, P. Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng hành chính quản trị –Bệnh viện Lão khoa Trung ương. + Điện thoại: 0243.576.4558 số máy lẻ 336. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Lão khoa Trung ương. | - Đảm bảo công tác vệ sinh tại 3 tòa nhà A, B, C và khu vực ngoại cảnh sạch sẽ, ngăn nắp.- Thu gom, phân loại và xử lý rác thải theo đúng quy định.- Thực hiện đúng nội quy Bệnh viện. (chi tiết tại Chương V của E-HSMT) | tháng | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 1 hợp đồng vệ sinh bệnh viện (gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng và quyết định bổ nhiệm cán bộ tương ứng hợp đồng)+ Được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (còn hiệu lực)+ Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động+ Chứng chỉ đào tạo nghề làm sạch được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền+ Có giấy khám sức khỏe đáp ứng đầy đủ các quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế (trong vòng 6 tháng trở lại đây) | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 25 | - Có trình độ văn hóa phổ thông trung học trở lên.- Có sức khỏe tốt, tuổi đời từ 20 đến 50.- Có lý lịch rõ ràng, có giấy khám sức khỏe đáp ứng đầy đủ các quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế (trong vòng 6 tháng trở lại đây).- Được đào tạo qua các khóa học chuyên nghiệp, có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, có chứng chỉ đào tạo nghề làm sạch được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền, có giấy chứng nhận được đào tạo kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Tác phong làm việc chuyên nghiệp, nghiêm túc.- Làm việc có đồng phục, biển tên đầy đủ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi