Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống quản lý tòa nhà thông minh (BMS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống quản lý tòa nhà thông minh (BMS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709837 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 11:33:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: iHợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà thông minh (điều khiển, kiểm soát các trang thiết bị tòa nhà, hệ thống an ninh vào ra, hệ thống chiếu sáng tòa nhà). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, điện, cơ điện tử, công nghệ thông tin;- Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ huấn luyện của hãng Honeywell cho việc lập trình tích hợp phần mềm EBI (lập trình phần mềm CARE/XL800).- Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, điện, cơ điện tử, công nghệ thông tin;- Đã là tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;- Chứng chỉ huấn luyện của hãng Honeywell hoặc ABB đào tạo về BMS, EIB, ACS;- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ huấn luyện của hãng Honeywell cho việc lập trình tích hợp phần mềm EBI (lập trình phần mềm CARE/XL800).- Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã tham gia 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống quản lý tòa nhà thông minh (BMS) Bảo trì, vận hành trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường” năm 2022 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ các hợp đồng tương tư (bản công chứng) như đã nộp trên hệ thống khi tham gia đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38343914. Fax: (024) 38359221. Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.37732731/ 024.37956868 (1080) số fax: 024.38359221; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường) địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.37956868 (1618) số fax: 024.38359221. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường) địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.37956868 (1618) số fax: 024.38359221. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh máy chủ hệ thống quản lý tòa nhà | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh tình trạng Bộ chia mạng 8 cổng 10/100 Mbps | Thực hiện 02 lần | Bộ | 8 | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh tình trạng Bộ chia mạng 24 cổng 10/100 Mbps | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh và sửa chữa phần kết nối tín hiệu BMS với các hệ thống khác | Thực hiện 02 lần | Gói | 1 | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra | Thực hiện 02 lần | Bộ | 4 | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra | Thực hiện 02 lần | Bộ | 2 | |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra | Thực hiện 02 lần | Bộ | 4 | |
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 24 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 29 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 30 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 31 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 34 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 12 | |
| 35 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra | Thực hiện 02 lần | Bộ | 2 | |
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 12 | |
| 37 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 38 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 39 | Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến đo nồng độ khí CO-Regin | Thực hiện 02 lần | Bộ | 10 | |
| 40 | Kiểm tra, hiệu chỉnh công tắc chênh áp khí--Honeywell | Thực hiện 02 lần | Bộ | 4 | |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến đo áp suât tĩnh trên đường ống nước-Regin | Thực hiện 02 lần | Bộ | 3 | |
| 42 | Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến đo áp suât tĩnh trên đường ống khí-Honeywell | Thực hiện 02 lần | Bộ | 2 | |
| 43 | Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến đo mức nước-Omron | Thực hiện 02 lần | Bộ | 8 | |
| 44 | Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 45 | Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo đếm điện năng và bộ chuyển đổi dòng điện-Schneider | Thực hiện 02 lần | Bộ | 7 | |
| 46 | Contactor 50A | Thực hiện 02 lần | Cái | 2 | |
| 47 | Contactor 32A | Thực hiện 02 lần | Cái | 4 | |
| 48 | Rơ le trung gian + đế (điều khiển quạt nhà vệ sinh) | Thực hiện 02 lần | Cái | 52 | |
| 49 | Tủ điều khiển bơm nước thải | Thực hiện 02 lần | Tủ | 4 | |
| 50 | Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Thực hiện 02 lần | Tủ | 1 | |
| 51 | Tủ điều khiển quạt tăng áp cầu thang | Thực hiện 02 lần | Tủ | 1 | |
| 52 | Tủ điều khiển quạt thông gió tầng hầm | Thực hiện 02 lần | Tủ | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, hiệu chỉnh IP router | Thực hiện 02 lần | Cái | 1 | |
| 54 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Line Coupler | Thực hiện 02 lần | Cái | 6 | |
| 55 | Kiểm tra, hiệu chỉnh bộ cấp nguồn EIB 220V/30V/640mA | Thực hiện 02 lần | Cái | 7 | |
| 56 | Kiểm tra, hiệu chỉnh chấp hành 12 kênh | Thực hiện 02 lần | Cái | 8 | |
| 57 | Kiểm tra, hiệu chỉnh chấp hành 8 kênh | Thực hiện 02 lần | Cái | 17 | |
| 58 | Kiểm tra, hiệu chỉnh chấp hành 4 kênh | Thực hiện 02 lần | Cái | 78 | |
| 59 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh nút nhấn đơn (nút nhấn, đế âm, BCU, viền) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 72 | |
| 60 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh nút nhấn đôi (nút nhấn, đế âm, BCU, viền) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 56 | |
| 61 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh nút nhấn bốn (nút nhấn, đế âm, BCU, viền) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 95 | |
| 62 | Kiểm tra, hiệu chỉnh máy chủ hệ thống an ninh vào ra và phần mềm quản lý | Thực hiện 02 lần | Bộ | 1 | |
| 63 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ điều khiển trung tâm Temaserver, khả năng quản lý 16 đầu đọc-Honeywell | Thực hiện 02 lần | Bộ | 6 | |
| 64 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ giao tiếp 2 đầu đọc chuẩn Wiegand-Honeywell | Thực hiện 02 lần | Bộ | 51 | |
| 65 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Modun 4 ngõ ra, 04 ngõ vào-Honeywell | Thực hiện 02 lần | Bộ | 5 | |
| 66 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Đầu đọc thẻ thông minh Mifare Honeywell - (ISO 14443 Type A). Khoảng cách đọc 2" - 3", Wiegand Output.-Honeywell | Thực hiện 02 lần | Bộ | 77 | |
| 67 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Khóa từ đơn 600lbs có đèn LED trạng thái-YLI | Thực hiện 02 lần | Bộ | 52 | |
| 68 | Kiểm tra, căn chỉnh Nút nhấn mở cửa (bằng nhựa)-YLI | Thực hiện 02 lần | Bộ | 32 | |
| 69 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Nút nhấn mở cửa khẩn cấp màu xanh-YLI | Thực hiện 02 lần | Bộ | 32 | |
| 70 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Cảm biến cửa loại gắn bề mặt-Honeywell | Thực hiện 02 lần | Bộ | 32 | |
| 71 | Kiểm tra Tủ nguồn kèm ắc quy 12VDC/7Ah cho khóa | Thực hiện 02 lần | Bộ | 10 | |
| 72 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh phụ kiện (Gồm vỏ tủ và các phụ kiện khác) | Thực hiện 02 lần | Bộ | 52 | |
| 73 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THAY THẾ:Nút nhấn 4 (nút nhấn, đế âm, viền)Phím bấm 4/8 , đa chức năng màu trắngHãng: ABB/Germany | Thực hiện 01 lần | Bộ | 3 | |
| 74 | Sửa chữa nguồn cho bộ điều khiển IPC (trục kỹ thuật tầng 1 nhà B, tầng 3 nhà A) | Thực hiện 01 lần | Chiếc | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: iHợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà thông minh (điều khiển, kiểm soát các trang thiết bị tòa nhà, hệ thống an ninh vào ra, hệ thống chiếu sáng tòa nhà). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, điện, cơ điện tử, công nghệ thông tin;- Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ huấn luyện của hãng Honeywell cho việc lập trình tích hợp phần mềm EBI (lập trình phần mềm CARE/XL800).- Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, cán bộ kỹ thuật | 3 | - Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động, tự động hóa, điện, cơ điện tử, công nghệ thông tin;- Đã là tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;- Chứng chỉ huấn luyện của hãng Honeywell hoặc ABB đào tạo về BMS, EIB, ACS;- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ huấn luyện của hãng Honeywell cho việc lập trình tích hợp phần mềm EBI (lập trình phần mềm CARE/XL800).- Quyết định (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc giấy tờ tương tự) đã tham gia 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh là bản photo công chứng hoặc scan màu bản gốc. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi