Gói thầu: Đầu tư thay thế, bổ sung trang thiết bị hệ thống quan trắc nước thải tự động tại NMCB Ya Chim và Ngọc Hồi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum |
| Tên gói thầu | Đầu tư thay thế, bổ sung trang thiết bị hệ thống quan trắc nước thải tự động tại NMCB Ya Chim và Ngọc Hồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 11:35:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 809,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư thay thế, bổ sung trang thiết bị hệ thống quan trắc nước thải tự động tại NMCB Ya Chim và Ngọc Hồi Đầu tư thay thế, bổ sung trang thiết bị hệ thống quan trắc nước thải tự động tại NMCB Ya Chim và Ngọc Hồi 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hiển thị các thông số nước thải | 1 | Cái | - Nhận, hiển thị dữ liệu truyền về từ các dầu dò đang có sẵn tại trạm quan trắc Yachim, phù hợp với tủ điện và vị trí lắp đặt đang có sẵn tại nơi sử dụng. - Kết nối nhiều đầu dò (trên 18 đầu dò) để hiển thị nhiều thông số đồng thời như: độ dẫn, độ đục, chất rắn lơ lửng, COD, BOD, TOC, DOC, Oxy, SAC, UVT, mức bùn… - Kết nối được cổng RS 485, Ethernet/IP, dây kết nối dài tối đa 240 mét - Màn hình bóng bán dẫn dạng phim mỏng có đèn nền và độ phân giải có tỷ lệ 4:3- Hiển thị đồng thời 4 thông số chất lượng nước thải.- Bàn phím có 5 chức năng giúp người sử dụng cài đặt, hiệu chuẩn, đo, xác nhận hoặc hủy bỏ kết quả. - Nguồn cung cấp: 100-230 VAC; 50/60Hz;- Ngõ ra (A): 6 ngõ ra loại 0,004- 0,020.- Mặc định giao diện USB và bộ ghi dữ liệu nội bộ, kết nối máy tính thông qua cổng USB đơn giản, thân thiện với người sử dụng- Kích thước : + Ngang: 5,7 inch + Cao: 6,5 inch + Sâu: 4,7 inch- Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, cấp trực tiếp cho nhà thầu được làm tại dự án này. | ||
| 2 | Bộ hiển thị lưu lượng | 2 | Bộ | - Kết nối được với 2 đầu dò lưu lượng đang có sẵn tại trạm quan trắc Yachim và phù hợp với tủ điện và vị trí lắp đặt đang có sẵn tại nơi sử dụng.- Hoạt động với trên 25 cảm biến kỹ thuật số và hiển thị trên 15 thông số và trên 25 ngôn ngữ khác nhau.- Tương thích với cảm biến riêng hoặc chung loại kỹ thuật số và cảm biến tương tự, có 2 lớp mật khẩu để hạn chế can thiệp.- Ngõ ra tín hiệu: 5, có thể xuất ra 0.003A cho cảm biến - Hoạt động ở nhiệt độ tối đa: 55 0C - Độ phân giải màn hình theo tỷ lệ 3:2- Có nhiều đơn vị đo như: mét khối, lít, gallon, ft.3, acre-ft…- Có thể truy suất liệu bằng thẻ nhớ.- Cấp độ bảo vệ IP66.- Nguồn cấp: 230VAC- Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, cấp trực tiếp cho nhà thầu được làm tại dự án này. | ||
| 3 | Bộ thiết bị thu, xử lý và phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Bộ thiết bị xử lý và truyền tín hiệu mạng LAN- Bộ xử lý (Microprocessor): SoC 800Mhz, 512MB RAM, chip công nghiệp.- Đầu vào analog: 4 đầu vào tùy chọn 4-20mA, hoặc 0-10V, độ phân giải cao ADC 16bit. Có thể mở rộng 128 đầu vào AI (Tích hợp)- Đầu vào số: 6 đầu vào số, mở rộng 32 đầu vào (Tích hợp)- Đầu ra số: 6 đầu ra, mở rộng 32 đầu ra (Tích hợp)- Cổng USB: 4 cổng USB 2.0: 1 cổng kết nối USB 3G, 1 cổng USB/ SDI-12 và 1 cổng kết nối USB-RS485, Wifi- Truyền dữ liệu mạng di động không dây: Qua thiết bị USB 3G- Cổng kết nối HDMI: 1 cổng giao tiếp màn hình LCD7 Inc cảm ứng đa điểm.- Cổng kết nối Ethernet (LAN): RJ45, tốc độ 10/100Mhz- Kết nối Modbus RTU: Qua thiết bị USB-RS485- Lưu trữ dữ liệu: Bộ nhớ trong 16GB, có thể nâng cấp thêm 32GB bộ nhớ ngoài.- Tự động tạo thư mục quản lý dễ dàng theo: tên thiết bị/ năm/ tháng / ngày cho từng dữ liệu được truyền lên FTP server. Kết nối FTP server Dùng thông tin trong phần cài đặt để kết nối. Đồng bộ dữ liệu lấy file .txt và .csv từ FTP server trong khoảng thời gian cài đặt theo cấu trúc. File .txt là dữ liệu tức thời, còn file .csv là dữ liệu lưu trữ trong 1 ngày. Phân tích dữ liệu từ file txt để cho vào Database. Theo cấu trúc file của Bộ TNMM đã quy định thông tư 10.- Sử dụng nguồn điện 12/24VDC.- Cấu hình hiển thị dữ liệu lên trang WEB chủ của nhà sản xuất.- Sử dụng lại Module (Đầu vào Analog và màn hình hiển thị hiện hữu)(Khách hàng trang bị cáp mạng LAN và cấp nguồn cáp đến vị trí lắp đặt,…). | ||
| 4 | Hệ thống camera quan sát | 1 | Bộ | - Đầu ghi 4 kênh - Ổ cứng chuyên dụng 1TB, Dung lượng 1TB,- Cache SATA 3 (6Gb/s max), công nghệ AllFrame- Camera IP trụ hồng ngoại 2.0 MP chuẩn nén H.264- Độ phân giải: 2.0 Megapixel (1280 x 960p)- Cảm biến: Cảm biến: 1/2.8" Progressive Scan CMOS- Độ nhạy sáng cao: 0.01 [email protected]; 0 Lux với IR. - Tính năng hồng ngoại thông minh, tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 30m- Đầu ghi hình camera IP 4 kênh- Chuẩn nén video H.264/MPEG-4. - Cổng ra HDMI và VGA với độ phân giải 1920X1080P. - Hai luồng dữ liệu độc lập Dual Stream cho phép đặt ở chế độ ghi tại chỗ - và xem qua mạng thông số tối ưu nhất- Xem lại đồng thời 4 kênh. 4 kênh video/1 kênh audio .1 đầu ra VGA,- 1 đầu ra HDMI, 1 đầu ra audio.- Dung lượng 1TB,Cache SATA 3 (6Gb/s max), công nghệ AllFrame- Chuẩn giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max)- Tốc độ quay IntelliPower, bộ đệm 64MB Cache - Ổ cứng chuyên dụng cho các đầu ghi camera giám sát | ||
| 5 | Hệ thống chống sét trạm quan trắc | 2 | Bộ | - Chống sét lan truyền 1P+N40KA type 2 - Tụ điện gắn chống sét 4 modul - Bộ tiếp địa mạ đồng 4 cây- Cáp đồng trần 35mm2- Vật tư phát sinh- Bảo đảm chống sét cho toàn bộ thiết bị tại 2 trạm quan trắc và các tủ điện đặt bên ngoài trạm – Nhà thầu phải khảo sát và trình bày phương án hợp lý. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi