Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837294-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220816978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 13:28:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,042,518,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tu bổ, tôn tạo miếu Cầu Đơ (giai đoạn 2), giếng, nhà bia liệt sỹ Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Bác Cổ + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích được cấp có thẩm quyển cấp theo quy định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MIẾU CHÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2307m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2944m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6197m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1222m3
5Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3222m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2064m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3513m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9746m3
9Tu bổ, phục hồi ván dong và các cấu kiện tương tự - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9526m3
10Tu bổ, phục hồi ván dong và các cấu kiện tương tự- nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,742m2
11Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,216m2
12Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7133m2
13Tu bổ, phục hồi xà dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7247m3
14Tu bổ, phục hồi dầm khám thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6322m3
15Tu bổ, phục hồi ván khám thờ - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2318m3
16Tu bổ, phục hồi ván khám thờ- nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7275m2
17Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1925m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3911m3
19Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,196m3
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5516m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3931m3
22Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1441m3
23Tu bổ, phục hồi ván gió - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,743m3
24Tu bổ, phục hồi các loại ván gió - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7172m2
25Tu bổ phục hồi cửa - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,186m3
26Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5663m2
27Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,87m2
28Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9995m2
29Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.396,888m2
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,837m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0127m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2056m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,967m3
34Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hệ khung
35Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ vì
36Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gạch hoa chanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,439m
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m
38Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,381m2
39Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,378m
40Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1549m3
41Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,56m
42Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111 hiện vật
43Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
44Tu bổ, phục hồi con sôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4con
45Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8679m2
46Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14con
47Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,643m2
48Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,3677m2
49Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,3478m2
50Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5629m3
51Tu bổ, phục hồi thành bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2911m3
52Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5974m2
53Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 500x500x560Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 500x500x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 450x450x560Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
57Ô gạch gốm 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6viên
58Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,827100m2
59Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3036100m2
60Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3036100m2
61Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,827100m2
62Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3785100m2
63Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3785100m2
64Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7931m3
65Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2334m3
66Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
67Hạ giải con giống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12con
68Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,0597m2
B MIẾU CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,386m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4625m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6493100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9604m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6414tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0042tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0634100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,1979m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0539m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,3236m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7495m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1706m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,4741m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,0836m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,4741m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,0836m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,189m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5088m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6383m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,3361m3
22Công tháo dỡ, thu gom, di chuyển đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20công
C MIẾU CHÍNH - NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0645m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0735tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1196100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7355m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3118tấn
11Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1288tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8917tấn
13Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,365tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,4055m2
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3118tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1288tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8917tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,365tấn
19Bu lông neo M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4407100m2
21Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2m
22Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6973tấn
23Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,07m2
D CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,26m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,06m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3026100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,71m2
6Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,76m2
E LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, THIẾT BỊ PCCC
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
3Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
4Khung móng cột đèn M16x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
5Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
7Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
8Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
9Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
10Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
11Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
15Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
18Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
19Lắp đặt các aptomat 2P 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các aptomat 2P 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn rọi ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt công tắc đơn hai chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt công tắc đôi hai chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
29Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
32Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
35Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
36Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
45Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
46Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
49Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
50Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Bình bọt chữa cháy 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
54Bình khí CO2 -MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
55Tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,975m3
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
60Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2498100m3
61Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2498100m3
62Máy bơm nước Q=1.0 l/s;h=15m (bao gồm cả crephin, rọ bơm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
65Lắp đặt cút D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Lắp đặt cút D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Lắp đặt tê 32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt tê 32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Zắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Zắc co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt côn thu 32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt côn thu 32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Crephin D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
F TƯỜNG RÀO, BỂ NGẦM, LÁT BÙ SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6375m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6375m3
3Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4253m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8088m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1762100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,234m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1429tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3432100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3865m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6229m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,3256m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,6m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,8m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,0104m2
17Gạch hoa chanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27viên
18Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
19Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,562m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0642tấn
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m2
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9808m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3463m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0465tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0031tấn
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0014100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6456m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6456m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9936m2
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m3
37Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,395m3
38Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,3m2
G CỔNG MIẾU - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102m3
4Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193m3
5Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062m3
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
7Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
8Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,497m2
9Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,046m2
10Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,025m2
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,747m3
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,545m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062m3
15Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hệ khung
16Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ vì
17Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,216m
18Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4031m2
19Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,432m
20Trát, tu bổ, phục hồi trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5247m2
21Tu bổ, phục hồi con nghê trên trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
22Tu bổ, phục hồi cuốn thưChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1356m2
23Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,432m2
24Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6091m2
25Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4051m2
26Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2453m2
H CỔNG MIẾU - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0683m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0683m3
3Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6125m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5375m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 15m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1199100m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0778m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0862tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1165100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5094m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0202tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0974tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1069100m2
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5344m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5744m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5359m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4643m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0033tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0187tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7068m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8851m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,0696m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,0696m2
27Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
28Bánh xe cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4558100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
I NHÀ KHO- PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,588m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6604m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,176m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0383m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,448m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1245m2
7Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6492m2
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2616m3
J NHÀ KHO XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8848m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3274m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5438m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0876m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9588m3
6Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0501m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6835m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3799m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1735100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0426m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6561m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2426m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1971100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0366tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2049tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8419m3
21Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1672100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3418tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0021tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1056m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1756m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,5837m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,4722m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6296m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,323m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,8218m2
35Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, khuôn kép 250x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,28m
36Lắp dựng khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,28m cấu kiện
37Cửa pano gỗ lim Nam PhiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9572m2
38Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9572m2 cấu kiện
39Nan cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,776m2
40Phào nẹp cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2m
41Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
43Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4655100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1723100m2
K GIẾNG CẦU ĐƠ - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4914m3
2Tu bổ, phục hồi thành bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7619m3
3Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3118m2
4Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1899m3
5Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0912m3
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0338m2
7Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3472m2
L GIẾNG CẦU ĐƠ - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,0768m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,0768m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4041100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1235tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5591tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,668m3
M NHÀ BIA LIỆT SỸ CẦU ĐƠ
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,8712m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,188m
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 hiện vật
4Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7442m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,8712m2
6Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,408m
7Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,472m2
8Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,536m
9Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129m2
10Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3444m3
11Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5186m3
12Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3198m3
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9908m2
14Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,544m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,3466m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,34661m2
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá thẻ 200x100x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4651m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,22m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1157m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,3357m3
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223100m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6359m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8879m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2339100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3022tấn
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8597m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
33Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0521tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,288m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1948m2
36Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Khóa dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
N AM HÓA VÀNG
1Am hóa vàng ( Theo TKBVTC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->