Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837100-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220821692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:01:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1942E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.423.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục Di chuyển đường điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L: Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông – đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà vệ sinh công cộng khu vực Chợ văn hoá - Bến xe thị xã Sa Pa
150 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần TVGS Sa Pa (địa chỉ: Số nhà 629, đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Thị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai).


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; *Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Sa Pa (Địa chỉ: Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT31,8141m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6,045100m3
3Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT12,67m3
4Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT30,355m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,131100m2
6Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT20,897m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,477tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5,19tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT33,746m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,008100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,04tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,299tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,139tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,643tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,535m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,329100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,147tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,75tấn
19Bê tông sàn mái SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8,27m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,633100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,118tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,042m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,011100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,008tấn
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,782100m3
26Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,04m3
27Bê tông cầu thang thường SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,435m3
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,014100m2
29Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,105100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,145tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,032tấn
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT149,424m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,461m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,035m3
35Bê tông lót móng SX chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,082m3
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,678m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT158,581m2
38'Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6-0,9mm, khung xương nổi, chịu nước (đã bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT60,654m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,44m3
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT15,18m2
41Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,135m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,036100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,005tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,022tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,763m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,744m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,403m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6,344m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6,344m2
50Gia công lan canTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,103tấn
51Sản xuất trụ lan can thép bằng thép tấmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,005tấn
52Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,034tấn
53Gia công lan can 20x20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,138tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT13,0111m2
55Lắp dựng lan can sắt InoxTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT10,98m2
56Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, (bao gồm phụ kiện inox 304)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT42,12m2
57Lắp đặt tấm compactTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT42,12m2
58Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-ONE, sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, khóa tay gạt (giá đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11,844m2
59Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,165m3
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,236m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,211m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,026100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,019tấn
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,862m2
65Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,032m3
66Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5,96m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5,96m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,188m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,42m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,02100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,04tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT51cấu kiện
73Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,741m3
74Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT25,07m2
75Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT25,07m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT13,807m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,814m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,073100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,16tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT101cấu kiện
81Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,826m3
82Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6,057m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6,057m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,266m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,514m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,03100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,048tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT71cấu kiện
89Tấm gang đúc thoát nước KT 800x600Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,48tấm
90Biển nhà vệ sinhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,021m3
92Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,036m3
93Bê tông móng SX chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,27m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,02100m2
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,75m3
96Lắp dựng khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
97Cột sân vườn Hapulico Banian đế gang, thân nhôm cao 3,5m (chưa gồm chùm trang trí)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cột
98Chùm trang trí sân vườn CH04-4Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cột
99Trùm đèn trang trí 4 bóng cầu 400 PMMA trắng trong có tán quang + bóng 70WTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
100Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11 cột
101Lắp của cộtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cửa
102Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11 đầu cáp
103Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
104Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1bảng
105Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,02100 m
106Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cọc
107Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,55m
108Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,481m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,48m3
110Phá dỡ nền lát gạch BlockTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT125,145m2
111Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT12,515m3
112Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,716m3
113Rải NilonTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,343100m2
114bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,432m3
115Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT50m2
116Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT50m2
117Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,315m3
118Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,852m3
119Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT15cấu kiện
120Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT15cấu kiện
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7,1551m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7,155m3
123Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,705m3
124Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,852m3
125Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,396100m2
126Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg ( tính bằng công tháo dỡ )Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT15cấu kiện
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,315m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,032100m2
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT25cái
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,1741m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,576m3
132Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,129m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,2806m3
134Sản xuất tấm đan đậy rãnhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1736tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8,1091m2
136Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,174tấn
137Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,6965100m3
138Vận chuyển đất (4km tiếp theo) trong phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,6965100m3
139Vận chuyển đất (4km tiếp theo) ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,6965100m3
140San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,697100m3
141Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT18,772m3
142Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT18,772m3
143Lắp đặt đèn Downlight Led 7W cảm biến ngườiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT10bộ
144Lắp đặt đèn Downlight Led 7WTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8bộ
145Lắp đặt đèn Led hắt cầu thang âm tườngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT10bộ
146Lắp đặt đèn Led ốp trần cảm biến 12WTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
147Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
148Lắp đặt công tắc cảm biến ngườiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
150Lắp đặt máy sấy tayTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
151Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
152Lắp đặt RCBO-1P+N-25A-6kA 30mATheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
153Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
154Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kATheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
155Lắp đặt cầu trì 2ATheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
156Lắp đặt Rơ le thời gian 24hTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
157Lắp đặt hộp nối dây 180x180x80mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1hộp
158Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT36m
159Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT90m
160Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT230m
161Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,36100 m
162Ống luồn dây điện cứng PVC D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT35m
163Ống luồn dây điện cứng PVC D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT145m
164Lắp đặt quạt hướng trục LL: 1500 M3/H; 380V/3/50HZTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
165Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 250x400mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
166Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 300x300mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5cái
167Lắp đặt hộp cửa gió AXBXH: 250x250x200mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5cái
168Lắp đặt hộp cửa gió AXBXH: 300x200x300mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
169Lắp đặt van VD điều chỉnh lưu lượng 150x150Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7cái
170Lắp đặt ống thông gió hộp 400x200Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,2m
171Lắp đặt ống thông gió hộp 250x200Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,5m
172Lắp đặt ống thông gió hộp 250x150Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,3m
173Lắp đặt ống thông gió hộp 150x150Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,5m
174Lắp đặt côn thu 400x200/250x150Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
175Lắp đặt cút 400x200Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
176Lắp đặt chân rẽ 250x150Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
177Lắp đặt chân rẽ 150x150Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7cái
178Lắp đặt chuyển tiết diện 150x150/D150Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7cái
179Lắp đặt chuyển tiết diện 400x200/D350-L300Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
180Ống nhựa u.PVC D300Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,17100m
181Cút u.PVC 45o D300Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
182Cút u.PVC 90o D300Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
183Lắp đặt nối mềm D150 không kèm bảoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT14m
184Lắp đặt bạt mềm D350 đầu quạtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
185Lắp đặt giá treo quạtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
186Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4bộ
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4bộ
188Lắp đặt gương soi KT 2780x800Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
189Lắp đặt chậu xí bệt (loại nắp thông minh một khối)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT9bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT9cái
191Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6bộ
192Giá để xà bông rửa tay InoxTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
193Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT9cái
194Phễu thu Inox D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
195Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,04100m
196Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,2100m
197Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,45100m
198Van khóa PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
199Zacco PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
200Cút 90 độ PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6cái
201Đầu nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
202Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
203Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT19cái
204Cút 90 độ PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT14cái
205Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT19cái
206Tê đều PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11cái
207Bơm tăng áp WILO PB400EATheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
208Van phaoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
209Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,2100m
210Van 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
211Zacco PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6cái
212Cút 90 PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT12cái
213Đầu nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6cái
214Ống PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,18100m
215Ống PVC D34Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,09100m
216Cút chếch độ PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT24cái
217Cút chếch độ PVC D34Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8cái
218Máy bơm nước chìm (LUBI). Công xuất 2HP-1,5KW. Lưu lượng 36-50m3/hTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
219Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,8821m3
221Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,168100m3
222Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,375m3
223Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6,112m3
224Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,75m3
225Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,011100m2
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,064tấn
227Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,209m3
228Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,019100m2
229Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0032tấn
230Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,027tấn
231Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,523m3
232Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,025100m2
233Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,057tấn
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT61cấu kiện
235Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,38m3
236Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB40 ( lần 1 )Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT16,68m2
237Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB40 ( lần 2 )Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT16,68m2
238Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT16,68m2
239Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,226m2
240Gia công cột bằng thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,119tấn
241Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,005tấn
242Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,124tấn
243Bu lông leo M16 L=400Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT40cái
244Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1.4Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,126tấn
245Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,126tấn
246Gia công xà gồ thép mạ kẽm kích thước 40x40x1,4mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,056tấn
247Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,056tấn
248Lợp mái Mika Đài Loan trong suốt dày 5mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,2888100m2
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,051m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,2100m3
3Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7,2m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,126100m3
5Lưới nilong báo hiệu cáp (0,5 m)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT30m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,15100m2
7Gạch bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT270viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,271000v
9Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-WATER 20/35(40,5)kV 3x240mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT30m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV 3x50mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT30m
11Cáp ngầm 35kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT30m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,9100m
13Tháo dỡ Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC WATER-22/35(40.5)Kv 3-240mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,031km dây
14Tháo dỡ Cáp ngầm trung thế AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC WATER-22/35(40.5)Kv 3-240mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,031km dây
15Tháo dỡ Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC WATER-22/35(40.5)Kv 3-50mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,031km dây
16Hộp nối cáp ngầm 3*240 mm2 35(40,5) kV ống nối đồngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2bộ
17Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (cáp nhôm)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
18Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (cáp đồng)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
19Đầu cáp T-Plug 24kV 3x240mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
20Đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1942E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.423.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục Di chuyển đường điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L: Còn hoạt động tốt2
3 Máy ép thuỷ lực Còn hoạt động tốt1
4 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt1
5 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông – đầm bàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->