Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:01:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1942E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.423.960.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục Di chuyển đường điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L: Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông – đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà vệ sinh công cộng khu vực Chợ văn hoá - Bến xe thị xã Sa Pa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; *Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Sa Pa (Địa chỉ: Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 31,814 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12,67 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30,355 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20,897 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,19 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 33,746 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,008 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,535 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,27 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,118 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,782 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 149,424 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,082 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,678 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 158,581 | m2 |
| 38 | 'Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6-0,9mm, khung xương nổi, chịu nước (đã bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 60,654 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 41 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,763 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,344 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,344 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 51 | Sản xuất trụ lan can thép bằng thép tấm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 52 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 53 | Gia công lan can 20x20 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13,011 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt Inox | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 56 | Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, (bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm compact | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-ONE, sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, khóa tay gạt (giá đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,844 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,236 | m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,862 | m2 |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,96 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,96 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,188 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 73 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,741 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25,07 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25,07 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13,807 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,814 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,826 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,057 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,057 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,266 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,514 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 89 | Tấm gang đúc thoát nước KT 800x600 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,48 | tấm |
| 90 | Biển nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,02 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 96 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cột sân vườn Hapulico Banian đế gang, thân nhôm cao 3,5m (chưa gồm chùm trang trí) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 98 | Chùm trang trí sân vườn CH04-4 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 99 | Trùm đèn trang trí 4 bóng cầu 400 PMMA trắng trong có tán quang + bóng 70W | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 101 | Lắp của cột | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 102 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 103 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 105 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,55 | m |
| 108 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 110 | Phá dỡ nền lát gạch Block | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 125,145 | m2 |
| 111 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12,515 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 113 | Rải Nilon | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 114 | bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 115 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 116 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 117 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 118 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 119 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 120 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7,155 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7,155 | m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 124 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 126 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg ( tính bằng công tháo dỡ ) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,174 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 132 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,2806 | m3 |
| 134 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,109 | 1m2 |
| 136 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 137 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,6965 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất (4km tiếp theo) trong phạm vi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,6965 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất (4km tiếp theo) ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,6965 | 100m3 |
| 140 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,697 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18,772 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18,772 | m3 |
| 143 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7W cảm biến người | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7W | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led hắt cầu thang âm tường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Led ốp trần cảm biến 12W | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt công tắc cảm biến người | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt RCBO-1P+N-25A-6kA 30mA | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu trì 2A | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24h | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây 180x180x80mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 158 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 159 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 160 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 161 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 162 | Ống luồn dây điện cứng PVC D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 163 | Ống luồn dây điện cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 164 | Lắp đặt quạt hướng trục LL: 1500 M3/H; 380V/3/50HZ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 250x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 300x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp cửa gió AXBXH: 250x250x200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp cửa gió AXBXH: 300x200x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van VD điều chỉnh lưu lượng 150x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống thông gió hộp 400x200 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 171 | Lắp đặt ống thông gió hộp 250x200 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 172 | Lắp đặt ống thông gió hộp 250x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,3 | m |
| 173 | Lắp đặt ống thông gió hộp 150x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 174 | Lắp đặt côn thu 400x200/250x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 400x200 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt chân rẽ 250x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chân rẽ 150x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt chuyển tiết diện 150x150/D150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt chuyển tiết diện 400x200/D350-L300 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Ống nhựa u.PVC D300 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 181 | Cút u.PVC 45o D300 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Cút u.PVC 90o D300 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt nối mềm D150 không kèm bảo | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 184 | Lắp đặt bạt mềm D350 đầu quạt | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi KT 2780x800 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nắp thông minh một khối) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Giá để xà bông rửa tay Inox | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 194 | Phễu thu Inox D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 198 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Zacco PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 204 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 205 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 206 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 207 | Bơm tăng áp WILO PB400EA | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Van phao | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 210 | Van 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Zacco PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Cút 90 PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 213 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 215 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 216 | Cút chếch độ PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 217 | Cút chếch độ PVC D34 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Máy bơm nước chìm (LUBI). Công xuất 2HP-1,5KW. Lưu lượng 36-50m3/h | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,882 | 1m3 |
| 221 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 222 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 223 | Đắp đất hoàn trả | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,112 | m3 |
| 224 | Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 227 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 231 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 233 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 235 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB40 ( lần 1 ) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 237 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB40 ( lần 2 ) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 238 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 239 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,226 | m2 |
| 240 | Gia công cột bằng thép hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 241 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 242 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 243 | Bu lông leo M16 L=400 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 244 | Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1.4 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 245 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 246 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm kích thước 40x40x1,4mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 247 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 248 | Lợp mái Mika Đài Loan trong suốt dày 5mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,2888 | 100m2 |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 5 | Lưới nilong báo hiệu cáp (0,5 m) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 270 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 1000v |
| 9 | Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-WATER 20/35(40,5)kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Cáp ngầm 35kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC WATER-22/35(40.5)Kv 3-240mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 1km dây |
| 14 | Tháo dỡ Cáp ngầm trung thế AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC WATER-22/35(40.5)Kv 3-240mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 1km dây |
| 15 | Tháo dỡ Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC WATER-22/35(40.5)Kv 3-50mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 1km dây |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 3*240 mm2 35(40,5) kV ống nối đồng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (cáp nhôm) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (cáp đồng) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1942E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.423.960.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục Di chuyển đường điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L: Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép thuỷ lực | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông – đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi