Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng đường dây trung thế và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng đường dây trung thế và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20191144260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 13:57:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 978.398.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Điện hoặc đường dây và TBA còn hiệu lực).+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cầu ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hộp bộ đựng thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo tỷ số biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Kìm ép cốt / máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng đường dây trung thế và TBA Xây dựng trường Tiểu học Cổ Loa 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đính kèm một trong các tài liệu sau: ‘‘+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có)”; + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng ký với chủ đầu tư là đơn vị tư nhân) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội. ĐT: 024.38834630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh Tên đường, phố: Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: (024.38837692; Fax: 024.38837692). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh. + Địa chỉ: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38834630 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh. + Địa chỉ: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38834630 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V EHSMT | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V EHSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V EHSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V EHSMT | 0,59 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V EHSMT | 3,04 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V EHSMT | 3,26 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V EHSMT | 0,0068 | tấn |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo chương V EHSMT | 1,38 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V EHSMT | 37,8 | 1m3 |
| 10 | Cung cấp cát đệm | Theo chương V EHSMT | 14,58 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V EHSMT | 14,58 | m3 |
| 12 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo chương V EHSMT | 90 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V EHSMT | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Theo chương V EHSMT | 0,95 | 100 m |
| 15 | Cung cấp gạch không nung | Theo chương V EHSMT | 810 | viên |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V EHSMT | 0,81 | 1000v |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V EHSMT | 0,2322 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V EHSMT | 0,2322 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V EHSMT | 0,2322 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V EHSMT | 0,2322 | 100m3/1km |
| 21 | Mốc báo cáp | Theo chương V EHSMT | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 | Theo chương V EHSMT | 109,14 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 | Theo chương V EHSMT | 1,0914 | 100m |
| 24 | Cung cấp thanh đồng det 50x5 | Theo chương V EHSMT | 1 | m |
| 25 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo chương V EHSMT | 0,1 | 10 m |
| 26 | Cung cấp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Theo chương V EHSMT | 1 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V EHSMT | 1 | đầu cáp |
| 28 | Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 | Theo chương V EHSMT | 2 | đầu cáp |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V EHSMT | 2 | đầu cáp |
| 30 | Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x50mm2 | Theo chương V EHSMT | 1 | đầu cáp |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V EHSMT | 1 | đầu cáp |
| 32 | Cung cấp hộp nối cáp khô 24kV-3x50mm2 | Theo chương V EHSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Theo chương V EHSMT | 1 | hộp nối |
| 34 | Cung cấp xà cầu dao phụ tải 22kV ( 64,45 kg) | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp xà đỡ trung gian 1 pha ( 10,26kg) | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà đỡ trung gian 1 pha | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp ghế thao tác cầu dao 24kV ( 97,66kg) | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp thang trèo (36,71kg) | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp colie ôm cáp ( 15,71kg) | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp cáp nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE 1x95 - 22kV ( cột điểm đấu) | Theo chương V EHSMT | 12 | m |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chương V EHSMT | 0,012 | 1km/1 dây |
| 46 | Cung cấp sứ đứng 24kV ( sứ + ty ) | Theo chương V EHSMT | 5 | quả |
| 47 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chương V EHSMT | 0,5 | 10 sứ |
| 48 | Cung cấp dây cáp đồng bọc XLPE-22kV-1x50mm2 | Theo chương V EHSMT | 3 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu CSV | Theo chương V EHSMT | 0,003 | 1 km dây |
| 50 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC-1*35 mm2 | Theo chương V EHSMT | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây 35mm2 | Theo chương V EHSMT | 0,006 | 1 m |
| 52 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 | Theo chương V EHSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo chương V EHSMT | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp đầu cốt M50 | Theo chương V EHSMT | 6 | cái |
| 55 | Cung cấp đầu cốt M35 | Theo chương V EHSMT | 6 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V EHSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Cung cấp đầu cốt AM95 | Theo chương V EHSMT | 3 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V EHSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 59 | Vỏ tủ trung thế RMU | Theo chương V EHSMT | 1 | tủ |
| 60 | Biển an toàn, tên lộ, tên cầu dao | Theo chương V EHSMT | 3 | cái |
| B | Xây dựng mới TBA 250KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V EHSMT | 2,9295 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V EHSMT | 0,0538 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V EHSMT | 0,0851 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V EHSMT | 0,033 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V EHSMT | 0,0981 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V EHSMT | 0,2093 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V EHSMT | 1,317 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V EHSMT | 1,1032 | m3 |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ MBA | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo chương V EHSMT | 1 | tấn |
| 11 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp hộp chụp cao thế | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp hộp chụp hạ thế | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên trạm,biển an toàn, biển tên lộ, biển sơ đồ điện | Theo chương V EHSMT | 8 | 1 bộ |
| 15 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V EHSMT | 8 | 1 bộ |
| 16 | Cung cấp cáp 0,6/1 kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo chương V EHSMT | 28 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V EHSMT | 0,28 | 1 m |
| 18 | Cung cấp cáp 0,6/1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo chương V EHSMT | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V EHSMT | 0,05 | 1 m |
| 20 | Cung cấp đầu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế | Theo chương V EHSMT | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp đầu cốt M50 | Theo chương V EHSMT | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V EHSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Cung cấp đầu cốt M95 | Theo chương V EHSMT | 2 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V EHSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cung cấp đầu cốt M120 | Theo chương V EHSMT | 14 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V EHSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chương V EHSMT | 7,2 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V EHSMT | 0,072 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 | Theo chương V EHSMT | 20 | m |
| 30 | Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 | Theo chương V EHSMT | 5 | m |
| 31 | Rải dây thép địa | Theo chương V EHSMT | 2,5 | 10 m |
| 32 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo chương V EHSMT | 6 | cọc |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V EHSMT | 0,6 | 10 cọc |
| C | Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250kVA- 22 /0,4 kV | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-400A | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Theo chương V EHSMT | 1 | 3 pha |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo chương V EHSMT | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo chương V EHSMT | 1 | 1bộ (3pha) |
| 9 | Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số | Theo chương V EHSMT | 1 | 1bộ |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện ( Cuộn nhị thứ của biến dòng ) | Theo chương V EHSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị ) | Theo chương V EHSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 phân đoạn |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo chương V EHSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 15 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo chương V EHSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo chương V EHSMT | 1 | máy |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo chương V EHSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo chương V EHSMT | 6 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo chương V EHSMT | 3 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 cái |
| 21 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 cái |
| 22 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo chương V EHSMT | 3 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1000V, tụ độc lập | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 tụ |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo chương V EHSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo chương V EHSMT | 8 | 1sợi, 1ruột |
| 26 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo chương V EHSMT | 5 | Phần tử |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V EHSMT | 1 | hệ thống |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo chương V EHSMT | 1 | 1 vị trí |
| D | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (Po≤340W, Pk≤2600W) | Theo chương V EHSMT | 1 | máy |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV - 3 pha | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A ( phần vật tư thiết bị trọn bộ ) | Theo chương V EHSMT | 1 | TB |
| 5 | Tụ bù 50kVAR (trọn bộ) | Theo chương V EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ RMU 22kV-630A>=16kA/s-(2CD+CC)-Mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | Theo chương V EHSMT | 1 | tủ |
| 7 | Ống trì 16A | Theo chương V EHSMT | 3 | ống |
| 8 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ báo sự cố tin nhắn SMS | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ sấy tủ RMU | Theo chương V EHSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 978.398.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Điện hoặc đường dây và TBA còn hiệu lực).+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥80L | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥1,5kW | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Ô tô có cầu ≥2,5T | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Hộp bộ đựng thí nghiệm cao áp | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở 1 chiều | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy đo tỷ số biến áp | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 9 | Megommet | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 10 | Kìm ép cốt / máy ép đầu cốt | * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi