Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 13:51:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,304,418,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã làm chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần móng, khung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(5) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Công nghệ vật liệu xây dựng;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ/Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn thiết bị, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông hoặc vữa >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo (chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Thanh chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng khối nhà làm việc của Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ thành phố Cần Thơ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án). - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình. - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết quý II năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 288 Đường 30/4, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 02 Đại lộ Hoà Bình, Tân An, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 3.5m, đ.kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,88 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cừ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9788 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9788 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9788 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9554 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1403 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2706 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6283 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2069 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,218 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| 19 | Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 20 | Trải lớp nilon đà bó nền + đà giằng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5696 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,44 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5766 | 100m3 |
| 24 | Trải nilon lót nền | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 28 | Lót tấm nilon nền tam cấp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2128 | 100m2 |
| 29 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9139 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0835 | 100m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >= 4,2cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất bùn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,7419 | 100m |
| 34 | Đệm cát đầu cừ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,924 | m3 |
| 35 | Vét bùn đầu cừ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,924 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,924 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1746 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5431 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5431 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4632 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,8689 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7969 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3736 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3561 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 47 | Trải lớp nilon lót ram dốc | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 51 | Bê tông ram dốc bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 53 | Trải lớp nilon đà kiềng, đà giằng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5167 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5992 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4653 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8329 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,041 | m3 |
| 58 | Trải lớp nilon lót sàn trệt, bản bậc cấp, bản ram dốc | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5334 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9124 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0227 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1134 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4878 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6894 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0186 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2188 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1887 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,695 | m3 |
| 69 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7968 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5838 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2673 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,425 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5121 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0361 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4901 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1389 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1629 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x8cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8212 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m2 |
| 87 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 88 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 89 | Thi công tầng lọc cát | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0396 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 571,8512 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,118 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,87 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,575 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5075 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 491,8775 | m2 |
| 97 | Xây tường cánh én bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x89cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1084 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,29 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 347,91 | m2 |
| 101 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4789 | m3 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,09 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,34 | m2 |
| 104 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,86 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,68 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,29 | m2 |
| 107 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,98 | m2 |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,081 | m3 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6 | m |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480,4 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9 | m2 |
| 112 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5725 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,935 | m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6084 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,345 | m2 |
| 117 | Ốp đá chẻ chân tường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,94 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.303,8888 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,945 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 930,04 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.233,9288 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,945 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1,5mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8779 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8779 | tấn |
| 125 | Lợp mái tole giả ngói màu đỏ dày 0,4mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1664 | 100m2 |
| 126 | Làm trần bằng tấm trần PRIMA KT 60x60cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,79 | m2 |
| 127 | LD cửa kính cường lực dày 12ly | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, hệ 500 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,39 | m2 |
| 130 | LD cửa khung nhôm kính dày 5mm, hệ 500 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,06 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,62 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 500 trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,655 | m2 |
| 133 | LD khung bảo vệ cửa sổ thép 14x14x1,5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,85 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt + tay vịn gỗ cầu thang | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,866 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,929 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6277 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9428 | m2 |
| 138 | Chữ nổi bảng hiệu | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đèn led xương cá dài 0,6m, 1 bóng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 140 | Lắp đèn led xương cá dài 1,2m, 1 bóng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đèn led xương cá dài 1,2m, 2 bóng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần sải cánh (P=70W,220/50Hz, đường kính cánh 150cm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc (1-3 lỗ gồm đế âm, mặt che) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 144 | Tủ điện đế kim loại chứa 04 modules | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 145 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện (400x500x250) dày 1,4mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối dây (1-4 ngã) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 151 | Cáp đồng trần 11mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 152 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính ống D16 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt ống trắng cứng PVC D20 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 154 | Lắp đặt ống trắng cứng PVC D32 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P-16A,20A,32A-10KA | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 156 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA (chống giật) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 158 | Lắp ổ cắm điện 3 chấu ( bao gồm đế, mặt, ổ cắm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt co PVC 45 độ D114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PVC 45 độ D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt co PVc 45 độ D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt co PVC 90 độ D114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt co PVC 90 độ D27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 165 | Lắp đặt co PVC 90 độ D34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt co PVC 90 độ D42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt co PVC 90 độ D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt co PVC 90 độ D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt co răng ngoài thau 21/27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt co răng trong thau 21/27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối răng ngoài D27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối răng ngoài D34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối răng ngoài D42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối răng ngoài D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê rút PVC D34/27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt van thau 27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van nhựa 42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt nối rút D60/34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y114 (hoặc tê cong) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y rút D90/60 (hoặc tê công) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y D60 (hoặc tê công) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y D90 (hoặc tê công) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 199 | Máy bơm Q=45 lít/phút, P=350W (panasonic GP -350) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 201 | Lắp đặt công tắc báo cháy khẩn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 202 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 203 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 206 | Lắp đặt đầu báo khói 24VDC | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 đầu |
| 207 | Lắp đèn báo cháy - báo phòng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 208 | Lắp đèn exit (độ sáng tối thiểu 10 lux) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 209 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố (tối thiêu 2 giờ) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 210 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vế Rp=31m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt chân đế, trụ đở kim bằng sắt tráng kẽm D42, L-5m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây dẩn sét S=50mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 214 | Lắp đặt các loại sứ đỡ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 215 | Lắp đặt dây cáp 6 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 216 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 217 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 218 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Ốc siếp cáp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 220 | Tăng đơ cáp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã làm chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần móng, khung | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(5) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Công nghệ vật liệu xây dựng;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 2T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ/Máy thủy bình | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn thiết bị, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy cắt hoặc uốn thép | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông hoặc vữa >= 250 lít | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 9 | Coffa (m2) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 200 |
| 10 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 11 | Giàn giáo (chân) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 100 |
| 12 | Thanh chống thép (cây) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi