Gói thầu: Mua sắm vật tư thay thế thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836923-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thay thế thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20220714990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:29:00 đến ngày 2022-08-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 465,090,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97635E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14679E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.563.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 651.126.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng tính từ ngày hàng hóa được lắp đặt, nghiệm thu đưa vào sử dụng.Nội dung bảo hành: Khắc phục, sửa chữa, thay thế các phần linh kiện khiếm khuyết, hư hỏng không bình thường của thiết bị do lỗi của hàng hóa, do tác động của ngoại lực nhưng không thay đổi thiết kế, tính năng kỹ thuật ban đầu của nhà sản xuất không bao gồm các tình huống bất khả kháng. Phương thức bảo hành: Mọi hư hỏng, khuyết tật phát sinh bên A giữ nguyên hiện trạng và thông báo cho bên B bằng điện thoại hoặc fax. Kể từ thời điểm nhận được thông báo của bên A, trong vòng 24 giờ bên B phải cử cán bộ kỹ thuật xuống hiện trường để kiểm tra và đưa ra nguyên nhân, kế hoạch khắc phục, sửa chữa bằng văn bản. Thời gian hoàn thành việc sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là trong vòng 12 giờ. Trường hợp thiết bị hư hỏng nặng phải nhập linh kiện thay thế từ nhà sản xuất ở nước ngoài bên B phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để bên A không bị gián đoạn công việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử...(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thay thế thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình
Mua sắm vật tư thay thế thiết bị công nghệ thông tin năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình; điện thoại: 0218 3852 199
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Tổ 9 phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Tổ thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 27 Phường Đồng Tiến thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình; điện thoại: 0218 3852 199


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ˗ Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; ˗ Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; ˗ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); ˗ Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
+ Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành (đối với các thiết bị nhập khẩu), nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); + Cam kết thiết bị thích ứng với điều kiện môi trường hoạt động (nhiệt độ, độ ẩm) tại Việt Nam
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): đối với thiết bị > 02 năm, đối với vật tư theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình; điện thoại: 0218 3852 199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, Tp Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Tổ 9 phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, Tp Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vỏ máy tính (case) Đứng1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
2Bo mạch chủ máy tính H1101CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
3DDRam4 4Gb5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
4DDRam3 4Gb2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
5DDRam4 8Gb5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
6Mouse + Keyboard Không dây1BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
7Bàn phím máy tính để bàn30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
8Chuột máy tính để bàn30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
9Màn hình máy tính 19,5 inch2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
10Adapter màn hình3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
11Ổ cứng SSD 256GB M.2 22805CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
12Ổ cứng SSD 250GB10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
13Ổ cứng HDD 4TB1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
14Nguồn máy tính để bàn2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
15Nguồn máy tính đồng bộ2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
16Nguồn máy tính đồng bộ2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
17Nguồn máy tính đồng bộ2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
18Quạt chíp máy tính để bàn2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
19Cartridge máy in 3300/3310/33705CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
20Cartridge máy in 29008CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
21Cartridge máy in M402D/402DN25CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
22Cartridge máy in Pro M404dw/M404dn1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
23Mực đổ máy in đen trắng 140gram500LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
24Gạt mực máy in 2900, 3300100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
25Gạt từ máy in 2900, 3300100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
26Gạt mực máy in (402DN, 402D, 404DW)250CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
27Gạt từ máy in (402DN, 402D, 404DW)250CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
28Trống máy in 290060CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
29Trống máy in 330020CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
30Trống máy in mf241d5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
31Trống máy in M404DW20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
32Trống máy in M402D/M402DN250CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
33Trục cao áp máy in A450CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
34Trục cao áp máy in A4150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
35Trục từ máy in A450CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
36Trục từ máy in A4150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
37Hộp quang máy in (M402D, 402DN, 404DW)3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
38Hộp quang máy in 33003CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
39Hộp quang máy in 29003CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
40Quả đào cuốn giấy máy in3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
41Quả đào cuốn giấy máy in3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
42Vỏ lụa máy in15CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
43Vỏ lụa máy in15CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
44Lô ép máy in10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
45Lô ép máy in10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
46Lô sấy máy in10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
47Lô sấy máy in10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
48Thanh nhiệt máy in10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
49Thanh nhiệt máy in10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
50Bạc lô ép máy in10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
51Bạc lô ép máy in10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
52Bo Formater máy in5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
53Bo Formater máy in5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
54Bo Nguồn máy in5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
55Bo Nguồn máy in5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
56Sensor máy in5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
57Sensor máy in5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
58Bánh răng máy in5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
59Bánh răng máy in5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
60Mực màu máy in T60 màu đen8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
61Mực màu máy in T60 màu xanh8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
62Mực màu máy in T60 màu hồng8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
63Mực màu máy in T60 màu vàng8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
64Mực mầu máy in T60 màu xanh nhạt8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
65Mực màu máy in T60 màu hồng nhạt8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
66Mực máy in phun L1110- Black2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
67Mực máy in phun L1110 - Magenta2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
68Mực máy in phun L1110 - Cyan2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
69Mực máy in phun L1110 - Yellow2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
70Mực máy in phun L805 - Black2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
71Mực máy in phun L805 - Cyan2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
72Mực máy in phun L805 - Magenta2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
73Mực máy in phun L805 - Yellow2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
74Mực máy in phun L805 - Light Cyan2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
75Mực máy in phun L805 - Light Magenta2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
76Cartridge CE310A Black (126A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
77Cartridge  CE311A Cyan (126A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
78Cartridge CE312A Yellow (126A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
79Cartridge  CE313A Magenta (126A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
80Cartridge  CF513A Magenta (204A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
81Cartridge  CF512A Yellow ( 204A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
82Cartridge  CF511A Cyan ( 204A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
83Cartridge  CF510A Black ( 204A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
84Cartridge  508A Black (CF360A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
85Cartridge 508A Cyan (CF361A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
86Cartridge 508A Yellow (CF362A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
87Cartridge 508A Magenta (CF363A)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
88Camera IP10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
89Nguồn camera1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
90Đầu ghi hình camera IP 32 kênh1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
91Đầu ghi hình camera IP 16 kênh1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
92Switch PoE 8-port 10/100/1000Mbps1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
93Switch PoE 16-port 10/100/1000Mbps1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
94Bút trình chiếu1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
95Cáp mạng CAT6 (305m)10ThùngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
96Hạt mạng RJ45 Cat610HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
97Kìm bấm mạng1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
98Card PCI (Card ghi hình siêu âm, nội soi)1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
99USB 32Gb5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
100Màn hình Smart tivi 32inch gọi khám2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
101Giá treo tivi 24 - 32inch2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
102Dây HDMI 20m3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
103Dây HDMI 10m1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
104Dây HDMI 20m1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
105Giấy in mã vạch150CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
106Mực in mã vạch30CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
107Pin CR202535CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97635E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14679E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.563.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 651.126.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng tính từ ngày hàng hóa được lắp đặt, nghiệm thu đưa vào sử dụng.Nội dung bảo hành: Khắc phục, sửa chữa, thay thế các phần linh kiện khiếm khuyết, hư hỏng không bình thường của thiết bị do lỗi của hàng hóa, do tác động của ngoại lực nhưng không thay đổi thiết kế, tính năng kỹ thuật ban đầu của nhà sản xuất không bao gồm các tình huống bất khả kháng. Phương thức bảo hành: Mọi hư hỏng, khuyết tật phát sinh bên A giữ nguyên hiện trạng và thông báo cho bên B bằng điện thoại hoặc fax. Kể từ thời điểm nhận được thông báo của bên A, trong vòng 24 giờ bên B phải cử cán bộ kỹ thuật xuống hiện trường để kiểm tra và đưa ra nguyên nhân, kế hoạch khắc phục, sửa chữa bằng văn bản. Thời gian hoàn thành việc sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là trong vòng 12 giờ. Trường hợp thiết bị hư hỏng nặng phải nhập linh kiện thay thế từ nhà sản xuất ở nước ngoài bên B phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để bên A không bị gián đoạn công việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên 3 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử...(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->