Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757536 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí dịch vụ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:13:00 đến ngày 2022-08-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 574,635,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37087E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.635.810 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.149.271.620 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường Kinh phí dịch vụ môi trường 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí dịch vụ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất Bản mô tả đặc tính của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 31/12/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Ít nhất 02 hợp đồng tương tự với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng). ĐT: 0225.3814719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Tuyển; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Nghiên cứu và Giải pháp, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng).; ĐT: 0225.3814719 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngành Nghiên cứu và Giải pháp, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình định mức 1000ml | 4 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 1.000ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 2 | Bình định mức 100ml | 4 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 3 | Bình định mức 250ml | 4 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 250ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 4 | Bình định mức 25ml | 4 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 25ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 5 | Bình định mức 50ml | 4 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 50ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 6 | Bình nhỏ giọt | 4 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh | ||
| 7 | Bình nhựa 0,5 lít | 20 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất, chất ô xy hóa mạnh | ||
| 8 | Bình nhựa 2 lít | 5 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất,chất ô xy hóa mạnh | ||
| 9 | Bình nhựa 5 lít | 5 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất, chất ô xy hóa mạnh | ||
| 10 | Bình tam giác 1000ml | 2 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 1000ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 11 | Bình tam giác 100ml | 3 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 12 | Bình tam giác 250ml | 5 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 13 | Bình tam giác 25ml | 4 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 25ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 14 | Bình tam giác 500ml | 3 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 500ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 15 | Bình tam giác 50ml | 2 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 50ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 16 | Bình tia | 1 | Cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau . | ||
| 17 | Bộ sục khí | 1 | Bộ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 18 | Bông | 1 | Kg | 100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi PE | ||
| 19 | Chai đựng mẫu | 25 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất | ||
| 20 | Chai đựng mẫu vi sinh | 4 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất | ||
| 21 | Giấy lọc | 5 | Hộp | 100% cellulose | ||
| 22 | Ống đong 100ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh trung tính, dung tích 100ml, chia vạch 1ml | ||
| 23 | Ống đong 250ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh trung tính, dung tích 250ml, chia vạch 1ml | ||
| 24 | Ống nghiệm có nắp | 20 | Ống | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt | ||
| 25 | Ống nghiệm không nắp | 20 | Ống | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt | ||
| 26 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 27 | (NH4)2SO4 | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 28 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 29 | Ag2SO4 | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 30 | Agar | 1 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích; Quy cách: Lọ 1000g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 31 | Bột Cd | 2 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích; Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 32 | C4H9OH | 1 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 33 | C7H5NaO3 | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 34 | CaCl2 | 1 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 35 | Canh thang BGBL | 1 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học | ||
| 36 | Canh thang lactose LT | 1 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 37 | CDTA- C14H22N2O8 | 4 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 38 | CH3COOH | 1 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 39 | Chất chiết nấm men | 1 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường vi sinh. | ||
| 40 | CHCl3 | 1 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 41 | CuSO4.5H2O | 4 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 2 | Lọ 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn NO3 | 2 | Lọ 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích, nồng độ 1000mg/lít; Quy cách: Lọ 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021 | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 10 | 2 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 45 | EDTA | 4 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 46 | FeCl3 (khan) | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 47 | FeCl3.6H2O | 4 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 48 | Gluco | 1 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 49 | Glutamic | 4 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 50 | H2O2 | 3 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥30%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 51 | H2SO4 đậm đặc | 3 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥98%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 52 | H3BO3 | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 53 | H3PO4 | 2 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥ 85%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 54 | HCl | 3 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: 37%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 55 | HgSO4 | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%; Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 56 | HNO3 | 3 | Lít | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 57 | K2Cr2O7 | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 58 | K2HPO4 | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 59 | Kali antimontatrat | 4 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 60 | Kaliphatalat | 3 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 61 | KH2PO4 | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 62 | KI | 2 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 63 | Lactoza | 4 | Lọ 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 64 | MgSO4.7H2O | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 65 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 4 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 66 | Na2HPO4 | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 67 | Na3C6H5O7,2H2O | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 68 | NaAsO2 | 3 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 69 | NaCl | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 70 | NaClO | 4 | Lọ 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Hàm lượng Clo: 4.00 - 4.99 % (Chuẩn độ bằng Na2S2O3). Quy cách: Lọ 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 71 | NaOH | 2 | Kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 72 | Natri heptadecylsunphat | 4 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 73 | p-Dimetylamin benzadehyt | 4 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 74 | Pepton | 2 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dạng hạt màu vàng nâu nhẹ. Giá trị pH (5%; nước): 6,5 - 7,5; Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C | ||
| 75 | Polyseed | 50 | Viên | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích | ||
| 76 | SPADNS (C16H9O11N2S3Na3 | 4 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết: ≥80% Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021 | ||
| 77 | Sulfaniamide | 5 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥99%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 78 | Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua | 4 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 79 | Xenlulo | 4 | Lọ 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021. | ||
| 80 | Thiếc clorua (SnCl2.2H2O) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tin(II) chloride dihydrate for analysis (max. 0.000001% Hg): 98.0 - 103.0 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.002 %;Hg≤ 0.000001 %; NH4: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.005 % | ||
| 81 | Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydroxylammonium chloride for synthesis;Assay (argentometric): ≥ 98.0 %;Hydroxylammonium chloride: | ||
| 82 | Potassium peroxodisulfate (K2S2O8) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99.0 %; ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.003 %;Fe: ≤ 0.001 %;Mn≤ 0.0001 % | ||
| 83 | Kali pemanganat (KMnO4) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 % | ||
| 84 | Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm) | 4 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét. | ||
| 85 | Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um | 4 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét. | ||
| 86 | Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm | 4 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84% | ||
| 87 | Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm | 5 | Hộp 50 miếng | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc PTFE for PM2.5 Particle Monitoring, PTFE, hydrophobic, 2.0 µm, 47 mm, Pore Size: 2.0 µm; Thickness: 40 µm;Filter Diameter: 46.2 mm; Material Size: 50 | ||
| 88 | Natri hydroxyt (NaOH) | 2 | Chai 1000g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 % | ||
| 89 | H2O2 30% | 2 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (≥25% - | ||
| 90 | n-Hexan | 2 | Chai 2500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; n-Hexane for analysis ≥ 99.0 %; Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662; Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Metal(Cr,Mn, Ni): ≤ 0.000002 % ; Metal(Pb,Zn) ≤ 0.00001%; | ||
| 91 | Aceton | 3 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color | ||
| 92 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 3 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Purity≥ 99.8%;Alkalinity≤0.0002meq/g;Density (d20°C/4°C):1.324 - 1.326;Boiling point:39-42°C;Free | ||
| 93 | Bạc nitrat (AgNO3) | 5 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate: | ||
| 94 | Axit Bacbituric | 4 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 95 | Cloramin T | 3 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0 | ||
| 96 | Sodium acetate (CH3COONa.3H2O) | 3 | 500g/Chai | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5% | ||
| 97 | Magie clorua (MgCl2) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%. | ||
| 98 | Kali clorua (KCl) | 3 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 % | ||
| 99 | Axit ascorbic | 4 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ascorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO2-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 100 | Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O) | 2 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %;Pb: ≤ 0.002 %;Loss on drying: ≤ 2.7 % | ||
| 101 | Giấy thử pH | 4 | Hộp 3 cuộn | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14 | ||
| 102 | Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) | 3 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; tri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99.0 - 101.0 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0; Cl-: ≤ 0.001 %; PO4: ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0005 %; Water: 11.0 - 13.0 % | ||
| 103 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl) | 6 | Chai 5g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride≥97.0%;1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0.1%;2-Naphthylamine(HPLC)≤ 0.01%;Water(according to Karl Fischer): ≤ 5.0 % | ||
| 104 | Sulfaniamide | 3 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 % | ||
| 105 | Glutamic | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; L-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 % | ||
| 106 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 3 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 % | ||
| 107 | Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) | 3 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99.0 - 101.5 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 5.0;Cl-: ≤ 0.001 %;PO4: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.002 %; Mn≤ 0.05 %; Pb: ≤ 0.001 %;Zn: ≤ 0.003 % | ||
| 108 | Axit oxalic | 3 | Chai 100g | Oxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm | ||
| 109 | Amonium hidroxit (NH4OH) | 3 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonia solution 25% : 25.0 - 30.0 %;Density (20/20°C): 0.892 - 0.910; Cd: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm; Pb: ≤ 0.050 ppm; Non volatile matter: ≤ 10 ppm | ||
| 110 | Đồng sunphat (CuSO4.5H2O) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Copper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn:≤ 0.03 % | ||
| 111 | Axit Boric (H3BO3) | 3 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Boric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid ( | ||
| 112 | Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm | 3 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Độ chính xác 25oC: 1413 ± 5 µS/cm. | ||
| 113 | Dung dịch chuẩn 12880 μS/cm | 3 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 12880 µS/cm;Độ chính xác 25oC 12880 ± 50 µS/cm;Quy cách;- Chai nhựa 500mL | ||
| 114 | Dung dịch chuẩn 84 μS/cm | 3 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm;Độ chính xác @25oC 84 µS/cm ± 1 µS/cm;Quy cách; Chai nhựa 500mL | ||
| 115 | Hydrochloric acid 30% Suprapur | 2 | Chai 2500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid 30% Suprapur®;Assay (acidimetric): ≥ 30.0 %; Br: ≤ 10 ppm; PO4: ≤ 10 ppb;SO4: ≤ 300 ppb; As: ≤ 1.0 ppb; Cd: ≤ 0.5 ppb; Hg≤ 2.0 ppb; Mn≤ 0.5 ppb; Pb: ≤ 0.5 ppb; Zn: ≤ 1.0 ppb | ||
| 116 | Nitric acid 65% Suprapur® | 2 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nitric acid 65% : ≥ 65.0 %;nitric acid (>= 65 % - | ||
| 117 | Axit clohydric | 2 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37087E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.635.810 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.149.271.620 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi