Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837292-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220757536
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí dịch vụ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:13:00 đến ngày 2022-08-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 574,635,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37087E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.635.810 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.149.271.620 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường
Kinh phí dịch vụ môi trường
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí dịch vụ môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng). ĐT: 0225.3814719
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển , địa chỉ: Khu Phú Hải, Anh Dũng, Dương Kinh, Thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng). ĐT: 0225.3814719


E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất Bản mô tả đặc tính của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 31/12/2022
E-CDNT 15.2
Ít nhất 02 hợp đồng tương tự với gói thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng). ĐT: 0225.3814719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Tuyển; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Nghiên cứu và Giải pháp, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng).; ĐT: 0225.3814719
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngành Nghiên cứu và Giải pháp, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình định mức 1000ml4CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 1.000ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
2Bình định mức 100ml4CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
3Bình định mức 250ml4CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 250ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
4Bình định mức 25ml4CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 25ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
5Bình định mức 50ml4CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 50ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
6Bình nhỏ giọt4CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh
7Bình nhựa 0,5 lít20CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất, chất ô xy hóa mạnh
8Bình nhựa 2 lít5CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất,chất ô xy hóa mạnh
9Bình nhựa 5 lít5CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu nhựa HDPE cao cấp không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, khoáng chất, chất ô xy hóa mạnh
10Bình tam giác 1000ml2CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 1000ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
11Bình tam giác 100ml3CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
12Bình tam giác 250ml5CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
13Bình tam giác 25ml4CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 25ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
14Bình tam giác 500ml3CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 500ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
15Bình tam giác 50ml2CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 50ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
16Bình tia1CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau .
17Bộ sục khí1BộXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Bằng thủy tinh chịu nhiệt
18Bông1Kg100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi PE
19Chai đựng mẫu25CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất
20Chai đựng mẫu vi sinh4CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh chịu hóa chất
21Giấy lọc5Hộp100% cellulose
22Ống đong 100ml2CáiBằng thủy tinh trung tính, dung tích 100ml, chia vạch 1ml
23Ống đong 250ml2CáiBằng thủy tinh trung tính, dung tích 250ml, chia vạch 1ml
24Ống nghiệm có nắp20ỐngXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt
25Ống nghiệm không nắp20ỐngXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Thủy tinh trong, chịu nhiệt
26(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
27(NH4)2SO42Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
28(NH4)6Mo7O24.4H2O2Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
29Ag2SO42Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
30Agar1KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích; Quy cách: Lọ 1000g. Sản xuất năm 2020, 2021.
31Bột Cd2Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích; Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
32C4H9OH1LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
33C7H5NaO32Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
34CaCl21Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
35Canh thang BGBL1Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học
36Canh thang lactose LT1Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
37CDTA- C14H22N2O84Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
38CH3COOH1LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
39Chất chiết nấm men1KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường vi sinh.
40CHCl31LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021
41CuSO4.5H2O4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
42Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)2Lọ 100mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
43Dung dịch chuẩn NO32Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích, nồng độ 1000mg/lít; Quy cách: Lọ 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021
44Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 102Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
45EDTA4Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
46FeCl3 (khan)2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
47FeCl3.6H2O4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
48Gluco1KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
49Glutamic4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
50H2O23LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥30%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
51H2SO4 đậm đặc3LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥98%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
52H3BO32Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
53H3PO42LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥ 85%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
54HCl3LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: 37%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021
55HgSO42Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%; Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021
56HNO33LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021
57K2Cr2O72Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
58K2HPO42Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
59Kali antimontatrat4Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
60Kaliphatalat3Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
61KH2PO42Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
62KI2Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
63Lactoza4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
64MgSO4.7H2O2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
65N-(1-naphyl)-ethyllediamine4Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
66Na2HPO42Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
67Na3C6H5O7,2H2O2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021
68NaAsO23Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
69NaCl2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
70NaClO4Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Hàm lượng Clo: 4.00 - 4.99 % (Chuẩn độ bằng Na2S2O3). Quy cách: Lọ 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
71NaOH2KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
72Natri heptadecylsunphat4Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
73p-Dimetylamin benzadehyt4Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
74Pepton2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dạng hạt màu vàng nâu nhẹ. Giá trị pH (5%; nước): 6,5 - 7,5; Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C
75Polyseed50ViênXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích
76SPADNS (C16H9O11N2S3Na34Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết: ≥80% Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021
77Sulfaniamide5Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥99%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
78Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua4Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
79Xenlulo4Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
80Thiếc clorua (SnCl2.2H2O)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tin(II) chloride dihydrate for analysis (max. 0.000001% Hg): 98.0 - 103.0 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.002 %;Hg≤ 0.000001 %; NH4: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.005 %
81Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydroxylammonium chloride for synthesis;Assay (argentometric): ≥ 98.0 %;Hydroxylammonium chloride:
82Potassium peroxodisulfate (K2S2O8)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99.0 %; ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.003 %;Fe: ≤ 0.001 %;Mn≤ 0.0001 %
83Kali pemanganat (KMnO4)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 %
84Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm)4Hộp 100 tờXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét.
85Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um4Hộp 100 tờXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét.
86Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm4Hộp 100 tờXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84%
87Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm5Hộp 50 miếngXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc PTFE for PM2.5 Particle Monitoring, PTFE, hydrophobic, 2.0 µm, 47 mm, Pore Size: 2.0 µm; Thickness: 40 µm;Filter Diameter: 46.2 mm; Material Size: 50
88Natri hydroxyt (NaOH)2Chai 1000gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 %
89H2O2 30%2Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (≥25% -
90n-Hexan2Chai 2500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; n-Hexane for analysis ≥ 99.0 %; Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662; Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Metal(Cr,Mn, Ni): ≤ 0.000002 % ; Metal(Pb,Zn) ≤ 0.00001%;
91Aceton3Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color
92Dichloromethane (CH2Cl2)3Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Purity≥ 99.8%;Alkalinity≤0.0002meq/g;Density (d20°C/4°C):1.324 - 1.326;Boiling point:39-42°C;Free
93Bạc nitrat (AgNO3)5Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate:
94Axit Bacbituric4Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
95Cloramin T3Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0
96Sodium acetate (CH3COONa.3H2O)3500g/ChaiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5%
97Magie clorua (MgCl2)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%.
98Kali clorua (KCl)3Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 %
99Axit ascorbic4Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ascorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO2-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
100Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O)2Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %;Pb: ≤ 0.002 %;Loss on drying: ≤ 2.7 %
101Giấy thử pH4Hộp 3 cuộnXuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14
102Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O)3Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; tri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99.0 - 101.0 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0; Cl-: ≤ 0.001 %; PO4: ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0005 %; Water: 11.0 - 13.0 %
103N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl)6Chai 5gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride≥97.0%;1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0.1%;2-Naphthylamine(HPLC)≤ 0.01%;Water(according to Karl Fischer): ≤ 5.0 %
104Sulfaniamide3Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 %
105Glutamic4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; L-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 %
106Ammonium chloride (NH4Cl)3Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 %
107Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O)3Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99.0 - 101.5 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 5.0;Cl-: ≤ 0.001 %;PO4: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.002 %; Mn≤ 0.05 %; Pb: ≤ 0.001 %;Zn: ≤ 0.003 %
108Axit oxalic3Chai 100gOxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm
109Amonium hidroxit (NH4OH)3Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonia solution 25% : 25.0 - 30.0 %;Density (20/20°C): 0.892 - 0.910; Cd: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm; Pb: ≤ 0.050 ppm; Non volatile matter: ≤ 10 ppm
110Đồng sunphat (CuSO4.5H2O)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Copper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn:≤ 0.03 %
111Axit Boric (H3BO3)3Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Boric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid (
112Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm3Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Độ chính xác 25oC: 1413 ± 5 µS/cm.
113Dung dịch chuẩn 12880 μS/cm3Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 12880 µS/cm;Độ chính xác 25oC 12880 ± 50 µS/cm;Quy cách;- Chai nhựa 500mL
114Dung dịch chuẩn 84 μS/cm3Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm;Độ chính xác @25oC 84 µS/cm ± 1 µS/cm;Quy cách; Chai nhựa 500mL
115Hydrochloric acid 30% Suprapur2Chai 2500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid 30% Suprapur®;Assay (acidimetric): ≥ 30.0 %; Br: ≤ 10 ppm; PO4: ≤ 10 ppb;SO4: ≤ 300 ppb; As: ≤ 1.0 ppb; Cd: ≤ 0.5 ppb; Hg≤ 2.0 ppb; Mn≤ 0.5 ppb; Pb: ≤ 0.5 ppb; Zn: ≤ 1.0 ppb
116Nitric acid 65% Suprapur®2Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nitric acid 65% : ≥ 65.0 %;nitric acid (>= 65 % -
117Axit clohydric2Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37087E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.635.810 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.149.271.620 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->