Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện; Phần kinh phí GPMB do vốn ngân sách xã Hoằng Thịnh thực hiện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:39:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,455,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.336E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), thoát nước, ATGT, Hệ thống điện chiếu sáng, xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.118.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ;Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp III trở lên ;- Kỹ sư chuyên ngành điện Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp III (có điện) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có điện) hoặc công trình điện.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm;Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển (10-15)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung bánh thép tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường giao thông ĐH-HH.16 đoạn qua xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện; Phần kinh phí GPMB do vốn ngân sách xã Hoằng Thịnh thực hiện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 6 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đánh cấp + vét HC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3673 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3673 | 100m3 |
| 3 | Đào nền +khuôn + rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,4134 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất bằng thủ công - Cấp đất III (phần bảo vệ đường ống nước sạch) | Theo hồ sơ TKBVTC | 625,02 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,5527 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0645 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,2255 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5378 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp (Hà Sơn, Hà Trung 29km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,6341 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5) | Theo hồ sơ TKBVTC | 316,341 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 316,341 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (19 km đường loại 1 và 1km đường loại 3) | Theo hồ sơ TKBVTC | 316,341 | 10m³/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,1557 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,1557 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,1557 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,1557 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,1557 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7022 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7022 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7022 | 100tấn |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,384 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,384 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,5489 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,2033 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,5489 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,2903 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,2903 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,2903 | 100tấn |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 123,89 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo (tận dung biển cũ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Biển |
| E | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 227,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,523 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 238,644 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh, mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,707 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 571,041 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,2334 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,1254 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,6715 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 230,121 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.841 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,648 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,824 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1202 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1109 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,276 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,944 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | 1cấu kiện |
| G | PHẦN HỐ GA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,7559 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5306 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,6339 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0486 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,3024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,301 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8237 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5132 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6751 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,8208 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 132 | 1cấu kiện |
| H | PHẦN CỐNG BẢN B=1M, L=8M: | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,821 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,536 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,727 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay, sân cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,126 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu, chèn cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,824 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,18 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0532 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1181 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0162 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm bản, lớp phủ bản, khớp nối M300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,26 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3579 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng, thân, tường cánh, mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,601 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m3 |
| 16 | Đắp đất mang cống K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1881 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3761 | 100m3 |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 9 NPC.4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 9 NPC.3.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp cột đơn: CD2-1T | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp cột đôi: CD2-2T | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 0,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ + khoá đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 8 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.947 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 478 | m |
| 13 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cuộn |
| 16 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp |
| 17 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | hộp |
| 18 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | hộp |
| 19 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 6 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 20 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 21 | Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp 4 và 6 công tơ 1 pha (6m/hộp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 22 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 1 và 2 công tơ 1 pha (6m/hộp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 198 | m |
| 23 | Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (6m/hộp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 24 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 256 | cái |
| 25 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 nối điện 1 pha từ cột vào phụ tải (10m/phụ tải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.630 | m |
| 26 | Tháo dỡ và kéo lại cáp VX 4x25 nối điện 3 pha từ cột vào phụ tải (10m/phụ tải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 27 | Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (3m/phụ tải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.041 | m |
| 28 | Bổ sung cáp VX ABC 4x25mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (3m/phụ tải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 29 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo dây sau công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | cái |
| 30 | Móc treo cáp vặn xoắn treo dây sau công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 31 | Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (4m/hộp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 432 | m |
| 32 | Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (4m/hộp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 33 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.092 | m |
| 34 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 860 | m |
| 35 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 152 | m |
| 36 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm A70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.806 | m |
| 37 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 38 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | bộ |
| 39 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 40 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 41 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 42 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cột |
| 43 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | cột |
| J | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đôi hạ thế MTK2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | móng |
| 2 | Móng cột đơn hạ thế MT2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| K | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột thép chiếu sáng cao 7m | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | móng |
| 2 | Tiếp địa an toàn cho cột thép và tủ điện RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại cột + đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | cột |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại cần + đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ kéo lại dây cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.456 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x16mm2 bổ sung mới | Theo hồ sơ TKBVTC | 79 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ + khoá đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 78 | bộ |
| 10 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 86 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cuộn |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 62 | HT |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng( Nhà thầu chào thầu bằng 2,5% tổng chi phí xây dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), thoát nước, ATGT, Hệ thống điện chiếu sáng, xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.118.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ;Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp III trở lên ;- Kỹ sư chuyên ngành điện Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp III (có điện) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có điện) hoặc công trình điện.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm;Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển (10-15)T | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1,0 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | Hoạt động tốt | 6 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung bánh thép tự hành ≥16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn điện ≥23KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi