Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836042-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220836023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện; Phần kinh phí GPMB do vốn ngân sách xã Hoằng Thịnh thực hiện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:39:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,455,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.336E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), thoát nước, ATGT, Hệ thống điện chiếu sáng, xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.118.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ;Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp III trở lên ;- Kỹ sư chuyên ngành điện Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp III (có điện) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có điện) hoặc công trình điện.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm;Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển (10-15)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung bánh thép tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông ĐH-HH.16 đoạn qua xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện; Phần kinh phí GPMB do vốn ngân sách xã Hoằng Thịnh thực hiện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Liên danh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại THN Việt Nam và Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 6 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đánh cấp + vét HCTheo hồ sơ TKBVTC1,3673100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC1,3673100m3
3Đào nền +khuôn + rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC85,4134100m3
4Đào rãnh đất bằng thủ công - Cấp đất III (phần bảo vệ đường ống nước sạch)Theo hồ sơ TKBVTC625,021m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC62,5527100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Theo hồ sơ TKBVTC1,0645100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC20,2255100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC22,5378100m3
9Mua đất để đắp (Hà Sơn, Hà Trung 29km)Theo hồ sơ TKBVTC31,6341100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5)Theo hồ sơ TKBVTC316,34110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 1)Theo hồ sơ TKBVTC316,34110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (19 km đường loại 1 và 1km đường loại 3)Theo hồ sơ TKBVTC316,34110m³/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cmTheo hồ sơ TKBVTC75,1557100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC75,1557100m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC75,1557100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC75,1557100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC75,1557100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC10,7022100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC10,7022100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC10,7022100tấn
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC12,384100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC12,384100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC59,5489100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ TKBVTC54,2033100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC59,5489100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC12,2903100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC12,2903100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC12,2903100tấn
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC123,89m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC26,2m2
3Lắp đặt biển báo (tận dung biển cũ)Theo hồ sơ TKBVTC4Biển
E PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC227,28m3
2Ván khuôn móng đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC8,523100m2
3Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC238,644m3
4Ván khuôn thân rãnh, mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC76,707100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC571,041m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC14,2334tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC13,1254100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC32,6715tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC230,121m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC2.8411cấu kiện
F PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC1,92m3
2Ván khuôn móng đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,072100m2
3Bê tông móng đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC2,52m3
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,648100m2
5Bê tông thân rãnh, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,824m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1202tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1109100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,276tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC1,944m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC241cấu kiện
G PHẦN HỐ GA THU NƯỚC:
1Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC11,7559m3
2Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,5306100m2
3Bê tông đáy hố thu M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,6339m3
4Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC2,0486100m2
5Bê tông hố thu, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC111,3024m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC1,301100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,8237tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,5132100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,6751tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC9,8208m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC1321cấu kiện
H PHẦN CỐNG BẢN B=1M, L=8M:
1Đào móng bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC2,8211m3
2Đào móng, máy đào đất C3Theo hồ sơ TKBVTC0,536100m3
3Làm lớp đá đệm móng cốngTheo hồ sơ TKBVTC2,727m3
4Bê tông móng, chân khay, sân cống M150Theo hồ sơ TKBVTC10,126m3
5Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu, chèn cống M150Theo hồ sơ TKBVTC10,824m3
6Bê tông mũ mố M300Theo hồ sơ TKBVTC2,18m3
7Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0532tấn
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1181tấn
9Cốt thép mũ mố, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0162tấn
10Bê tông tấm bản, lớp phủ bản, khớp nối M300Theo hồ sơ TKBVTC4,26m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,3579tấn
12Ván khuôn móng, thân, tường cánh, mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC0,601100m2
13Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,07100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC8cái
15Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo hồ sơ TKBVTC3m3
16Đắp đất mang cống K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1881100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,3761100m3
I PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 9 NPC.4.3Theo hồ sơ TKBVTC46cột
2Cột bê tông ly tâm LT 9 NPC.3.5Theo hồ sơ TKBVTC41cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC63bộ
4Cổ dề treo cáp cột đơn: CD2-1TTheo hồ sơ TKBVTC43bộ
5Cổ dề treo cáp cột đôi: CD2-2TTheo hồ sơ TKBVTC25bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 0,6mTheo hồ sơ TKBVTC68bộ
7Đai thép không gỉ + khoá đaiTheo hồ sơ TKBVTC40cái
8Móc treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ TKBVTC20cái
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ TKBVTC122bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50Theo hồ sơ TKBVTC37bộ
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.947m
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC478m
13Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC64bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC96cái
15Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC40cuộn
16Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC9hộp
17Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC24hộp
18Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC72hộp
19Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 6 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC3hộp
20Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC10hộp
21Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp 4 và 6 công tơ 1 pha (6m/hộp)Theo hồ sơ TKBVTC450m
22Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 1 và 2 công tơ 1 pha (6m/hộp)Theo hồ sơ TKBVTC198m
23Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (6m/hộp)Theo hồ sơ TKBVTC60m
24Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC256cái
25Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 nối điện 1 pha từ cột vào phụ tải (10m/phụ tải)Theo hồ sơ TKBVTC3.630m
26Tháo dỡ và kéo lại cáp VX 4x25 nối điện 3 pha từ cột vào phụ tải (10m/phụ tải)Theo hồ sơ TKBVTC100m
27Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (3m/phụ tải)Theo hồ sơ TKBVTC1.041m
28Bổ sung cáp VX ABC 4x25mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (3m/phụ tải)Theo hồ sơ TKBVTC30m
29Đai thép không gỉ + khoá đai treo dây sau công tơTheo hồ sơ TKBVTC128cái
30Móc treo cáp vặn xoắn treo dây sau công tơTheo hồ sơ TKBVTC64cái
31Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ TKBVTC432m
32Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ TKBVTC40m
33Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70Theo hồ sơ TKBVTC2.092m
34Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV50Theo hồ sơ TKBVTC860m
35Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV35Theo hồ sơ TKBVTC152m
36Tháo hạ thu hồi dây nhôm A70Theo hồ sơ TKBVTC3.806m
37Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Theo hồ sơ TKBVTC21bộ
38Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Theo hồ sơ TKBVTC38bộ
39Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK2Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
40Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2Theo hồ sơ TKBVTC13bộ
41Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5Theo hồ sơ TKBVTC4cột
42Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5Theo hồ sơ TKBVTC12cột
43Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5Theo hồ sơ TKBVTC39cột
J PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đôi hạ thế MTK2Theo hồ sơ TKBVTC23móng
2Móng cột đơn hạ thế MT2Theo hồ sơ TKBVTC41móng
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC50bộ
K PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột thép chiếu sáng cao 7mTheo hồ sơ TKBVTC39móng
2Tiếp địa an toàn cho cột thép và tủ điện RC1Theo hồ sơ TKBVTC39bộ
3Tháo dỡ lắp lại cột + đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC39cột
4Tháo dỡ lắp lại cần + đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Tháo dỡ kéo lại dây cáp vặn xoắn 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.456m
6Cáp nhôm vặn xoắn 2x16mm2 bổ sung mớiTheo hồ sơ TKBVTC79m
7Đai thép không gỉ + khoá đaiTheo hồ sơ TKBVTC6cái
8Móc treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ TKBVTC3cái
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16Theo hồ sơ TKBVTC78bộ
10Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC86cái
11Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10cuộn
L PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo hồ sơ TKBVTC62HT
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng( Nhà thầu chào thầu bằng 2,5% tổng chi phí xây dựng)Theo hồ sơ TKBVTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.336E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), thoát nước, ATGT, Hệ thống điện chiếu sáng, xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.118.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ;Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp III trở lên ;- Kỹ sư chuyên ngành điện Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp III (có điện) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có điện) hoặc công trình điện.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm;Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Ô tô vận chuyển (10-15)T Hoạt động tốt4
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt3
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T Hoạt động tốt6
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung bánh thép tự hành ≥16T Hoạt động tốt1
11 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV Hoạt động tốt1
13 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10 T Hoạt động tốt2
15 Máy hàn điện ≥23KW Hoạt động tốt3
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt2
17 Máy nén khí Hoạt động tốt1
18 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h Hoạt động tốt1
19 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->