Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND phường Trương Quang Trọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825093-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trương Quang Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND phường Trương Quang Trọng
Số hiệu KHLCNT 20220806914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố: 13.320 triệu đồng; Ngân sách phường:1.480 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:29:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,676,125,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có tổng diện tích sàn ≥1.130,3m2) và công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục tương tự sau: diện tích san nền ≥4.332,32m2; sân vườn, tường rào cổng ngõ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống PCCC) (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.873.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III (Có tổng diện tích sàn ≥1.130,3m2) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục tương tự sau: diện tích san nền ≥4.332,32m2; sân vườn, tường rào cổng ngõ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống PCCC)(Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- 01 người: Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên- 01 người: Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục điện (Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Trương Quang Trọng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND phường Trương Quang Trọng
Xây dựng Trụ sở làm việc UBND phường Trương Quang Trọng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố: 13.320 triệu đồng; Ngân sách phường:1.480 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Trương Quang Trọng , địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND phường Trương Quang Trọng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Quảng Châu; Công ty TNHH Tư vấn và thiết kế Thiên An; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi; + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tam Anh ATP; + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn Quản lý dự án.


- Bên mời thầu: UBND phường Trương Quang Trọng , địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND phường Trương Quang Trọng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trương Quang Trọng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Quảng Ngãi, địa chỉ: số 48 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng địa chính - xây dựng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng địa chính - xây dựng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1Phát qang sân vườn bằng thủ công, mật độ 0 cây /100m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,4100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cây
3Vệ sinh, dọn dẹp cây cỏ sau khi phát quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,4100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V62,404m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,973m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,676m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,152m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22,836m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V123,192m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V143,304m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,3m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V77,238m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16,2m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48,768m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,956m3
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V34,224m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,033m3
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V97,46m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V276,074m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V276,074m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống kim thu, dây dẫn sét hiện trạng (kim thu sét 1m, 0.5m, hệ dây dẫn truyền sét từ trên mái đến mặt đất…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Hệ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V455,899m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,946tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27,418m3
5Phá dỡ lớp vữa chống thấm hiện trạng trên sê nô, sảnh máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V158,695m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V301,84m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V197,958m2
8Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12bộ
12Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48,675m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,233m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,296m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V53,025m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,035m3
17Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,445m2
18Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V329,515m2
19Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V574,64m2
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,441m3
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,202m3
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,03m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V87,14m2
24Phá dỡ lớp trát Granito hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V132,84m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,003m3
26Tháo dỡ đá rối ốp chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V38,97m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19,357m3
28Lắp dựng cột chống trước khi phá dỡ, cây chống tân thép ống dày 2.0mm, đà ngang thép hộp 50x100 dày 2.0mm, thanh giằng thép D32 dày 2.0mm (thời gian 15 ngày)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48,92m2
29Phá dỡ móng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,764m3
30Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V130,379m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V213,853m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V213,853m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,633m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,175100m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,9861m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,527100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,156m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,242m3
39Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,457100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,101tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,117tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,864m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,154100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,03tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,295tấn
46Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,365m3
47Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,801m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,936m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,394100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,272tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,109tấn
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,225100m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,792m3
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,537100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,196tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,725tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,729m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,014100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,533tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,379tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,684m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,042100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,152tấn
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,457m3
65Quét Sikadur 732 tại vị trí liên kết bê tông cũ và bê tông mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,532m2
66Khoan neo dầm vào kết cấu hiện trạng, đường kính lổ khoan ø14, sử dụng Sikadur 731 để liên kết, đóng thép ø12, 04 lổ khoan tại 1 vị trí.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V43Vị trí
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,154100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,396100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,048100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24cái
71Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
73Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
74CCLĐ quả chắn rác inox304 3ly fi 120. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12cái
75Lắp đặt thanh trương nở hyperstop xung quang ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12Cái
76Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V115,465m2
77Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, màng nước định mức 5kg/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,168m3
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V206,306m2
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,542m3
80Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,718m3
81Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,658m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,485m3
83Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V62,002m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 7,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,674m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,678m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,607m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,195m3
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,625m3
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,886100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,536tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,157tấn
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V796,248m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V125,72m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,12m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V151,395m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V217,48m
97Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V94,135m2
98SXLD hoàn thiện lan can hành lan cao 0,16m; inox 304 tay vịn D60/60,5x1,5mm; thanh đứng D49/48,6x1,2mm theo hồ sơ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V68,4m
99SXLD hoàn thiện lan can ram dốc cao 0,9m; inox 304, tay vịn D60/60,5x1,4/1,5mm; thanh đứng D49/48,6x1,2mm khoảng cách a 500mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,2m
100Đóng tole phẳng Hoa Sen dày 0,4 mm; khổ rộng 0.4m, xử lý che tường.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26,3m
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V796,248m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V298,235m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.094,483m2
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,711m3
105Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,469100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,295tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,081tấn
108Khoan cây thép vào kết cấu dầm hiện trạng, đường kính lổ khoan ø14, sử dụng Sikadur 731 để liên kết, đóng thép ø10, 04 lổ khoan tại 1 vị trí.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30Vị trí
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,004m3
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,667100m2
111Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,807m3
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V104,303m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V39,596m2
114Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,667tấn
115Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,667tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V212,4651m2
117Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,645100m2
118SXLD hoàn thiện máng inox phẳng dày 0.5mm. Kích thước (a1xa2xa3): 120 x 200 x 200mm. Thép hộp 25x25x1,2mm. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,08m
119Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.075cái
120Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V177,595m2
121Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V298,69m2
122Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 7,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,894m3
123Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23,161m3
124Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,348m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,319m3
126Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,258100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,085tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,086tấn
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V337,889m2
130Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36,274m2
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,8m2
132Vệ sinh tường, cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.634,587m2
133Vệ sinh dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V535,01m2
134Vệ sinh tường, cột, dầm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.376,401m2
135Vệ sinh dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V505,256m2
136Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.670,861m2
137Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.714,29m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V560,81m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V505,256m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.205,871m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.245,346m2
142Đóng trần tấm thả, kích thước tấm 605x605x16mm, loại sợi khoáng, chống ẩm, khung xương nhôm Vĩnh Tường loại BasiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36,93m2
143Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V125,76m2
144Ốp chân tường bằng gạch Việt - NhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,032m2
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,484100m2
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,868100m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,514100m2
148Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V63,17m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V63,17m2
150Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,115m3
151Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V51,25m2
152Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V869,293m2
153Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28,937m2
154Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen mịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V124,584m2
155Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,04m2
156Khía rãnh bậc cấp, bậc cầu thang sâu 5mm, rộng 10mm khoảng cách 20mm, 3 đường/1mdTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V197,6m
157Lát đá mặt bệ bằng đá granite màu đen mịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20,389m2
158Lát đá băm xanh 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,1m2
159Ốp chân móng bằng đá bóc đen 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40,815m2
160Vệ sinh, sơn Pu tay vịn lan can gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V59,9m
161Tẩy rỉ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V83,861m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V83,861m2
163SXLD hoàn thiện cửa đi mở quay bằng nhôm cao cấp (xingfa nhập, tem đỏ) hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,78m2
164SXLD hoàn thiện cửa đi mở quay phòng 1 cửa bằng nhôm cao cấp (xingfa nhập, tem đỏ) hệ 55 dày 2,0mm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,8m2
165SX, LD, HT cửa sổ mở trượt bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 93 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12m2
166SXLD hoàn thiện cửa sổ mở hất bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,92m2
167SXLD hoàn thiện cửa sổ mở quay bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, kính cường lực dày 8mm, bao gồm nẹp cửa, phụ kiện chốt, khóa, móc gió...(Chưa bao gồm khuôn cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8m2
168SXLD hoàn thiện khuôn cửa bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, kích thước 50x200, sơn PU hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V39,8m
169SXLD hoàn thiện vách kính, ô fix bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V143,65m2
170Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V486,64m2
171Sơn PU cửa sổ, cửa đi gỗ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V486,64m2
172Thay mới nẹp cửa hai mặt cửa sổ, cửa đi gỗ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V769,8m
173Dán đêcan mờ vào kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V108,991m2
174Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V243,321m2
175SX, HT, LD hoa sắt cửa hộp 12x12x0.9 ly, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,535m2
176SX, HT, LD hoa sắt cửa hộp 13x26x1,0 ly, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19,92m2
177Tháo dỡ, vệ sinh, sơn mới hoa sắt cửa đi, cửa sổ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V130,589m2
178Thay nắm khóa tròn cửa đi gỗ hiện trạng. Khóa tay nắm tròn Hafele. Chất liệu: inox 304 (màu mờ) (gồm: 01 khóa tay nắm tròn + 01 cò khóa + 01 bá khóa + 03 chìa + 01 bộ vít)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27bộ
179Thay chốt cửa đi, cửa sổ gỗ hiện trạng. Chốt cửa 100mm, sắt xi Vina - CC100XTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V107bộ
180Thay bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ hiện trạng. Bản lề cối inox - 08125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V406bộ
181SXLD hoàn thiện vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V33,435m2
182SXLD lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm. Lam Austrong C85; chiều rộng tấm 85mm, chiều dày 0,6-0,7mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu tiêu chuẩn liên kết với 2 thanh thép hộp Hòa phát mạ kẽm 50x50x2,0mm, khung thép 1.2m/m2 (bao gồm móc, khóa, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V97,35m2
183SXLD hoàn thiện biểu tượng Quốc huy làm bằng Meka, kích thước (1,48x1,48)m, màu đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,373100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,373100m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,554m3
187Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,041100m2
188Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,58m3
189Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,074m3
190Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V42,04m2
191Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,53m2
192Ống nhựa thông hầm PVC D150x5,0mm (4m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,3m
193Ống uPVC đục lỗ D150/140x 4.1mm, chiều dài L=0,85m. Mã sp: OKL140x4.1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
194Lớp than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,547m3
195Lớp than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,595m3
196Lớp sạn 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,595m3
197Lớp sạn 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,595m3
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,282m3
199Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,351tấn
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,158100m2
201Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V361cấu kiện
203Lắp đặt tủ điện 3 pha 330x220x110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 tủ
204Lắp đặt tủ điện 3 pha 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11 tủ
205Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
206Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
207Lắp đặt aptomat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6cái
208Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22cái
209Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
210Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16cái
211Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32cái
212Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
213Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V92cái
214Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7bộ
215Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50bộ
216Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48cái
217Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300mm - 24WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9bộ
218Lắp đặt đèn led ốp trần 170x170mm - 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52bộ
219Lắp đặt quạt hút vệ sinh V20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10cái
220Đế âm nhựa chống cháy S2157. Chất liệu: Nhựa polyame chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V141Cái
221Mặt che loại 1-3 lỗ PK-03Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V141Cái
222Đế âm đơn rây Aptomat. Mã sp: FC2-63. Hãng Sino + mặt che đơn nhựa chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22Cái
223Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10m
224Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10m
225Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V510m
226Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.100m
227Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.850m
228Lắp đặt dây tín hiệu đồng cấp cho phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V70m
229Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10m
230Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V250m
231Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V550m
232Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V950m
233Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V450m
234Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V200m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D50x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10m
236Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V65m
237Lắp đặt đầu cos đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40Cái
238Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6mm dài 2,50mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5cọc
239Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà CV 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30m
240CCLĐ kẹp tiếp địa. Kẹp C120-CCT120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
241Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,761m3
242Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,76m3
243Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2100m
244Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,3100m
245Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,03100m
246Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
247Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15cái
248Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
249Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D25/32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
250Lắp đặt van nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
251Cuộn vòi mềm nhựa PVC D21 tưới cây dài 30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cuộn
252Máy bơm nước Pentax CM 164 - 1.5HP. Công suất: 1,5HP 1,1KW. Lưu lượng nước: 1.2 - 6,6 m³/h. Đường kính họng xả/hút: 34/34mm. Cột áp: 40,5m - 9,5m. Nguồn điện áp: 220V/50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
253CCLĐ phao điện dây dài 3m 10A PD03. Chất liệu: Nhựa ABS + phụ kiện điều chỉnh kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
254Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bể
255CCLĐ phao điện dây dài 3m 10A PD03. Chất liệu: Nhựa ABS + phụ kiện điều chỉnh kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
256Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,26100m
257Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,35100m
258Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,65100m
259Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,12100m
261Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22cái
262Lắp đặt cút nhựa răng trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10cái
263Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32cái
264Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20cái
265Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/25mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28cái
266Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24cái
267Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D25/32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14cái
268Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18cái
269Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36cái
270Lắp đặt van nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11cái
271Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11cái
272Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10bộ
273Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10bộ
274Lắp đặt phiểu thu nước, chống hôi. Kích thước (150x150)mm (ống thoát D90mm). Chất liệu: inox 304. Mã sp: P1515LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13Cái
275Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13bộ
276Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13cái
277CCLĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5. Chất liệu: Inox 304. chiều dài: 40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23Bộ
278Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6bộ
279Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10cái
280Lắp đặt hộp đựng giấy bằng nhựa. Kích thước DxC: (150 x 110)mm. Chất liệu: Nhựa ABS (bao gồm phụ kiện: Vít, tắc kê). Mã sp: KB-719Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13cái
281Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,57100m
282Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,7100m
283Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
284Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
285Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V58cái
286Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36cái
287Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13cái
288Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6cái
289Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
290Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18cái
291Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20cái
292Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,11m3
293Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,8m3
294Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,1m3
295Lắp đặt kim thu sét chủ động ESE. Chất liệu: INOX AISI 316L, PA66. Bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=75m (kể cả vật liệu phụ kèm theo). Mã sp: PDC-3.3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1bộ
296Trụ đỡ kim thu sét bằng thép sắt tráng kẽm. Ống thép D60mm dày 2,1mm dài 2,5m. D42mm, dày 2,1mm dài 2,5m. Chiều cao tính từ đỉnh mái L=5,0m. Liên kết với mái bằng bản mã KT: 200x200x5mm, bu lông M12 và thép V40x40x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1bộ
297Đóng cọc chống sét mạ đồng, cọc D16 dài 2,40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5cọc
298Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà CV 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V90m
299Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, đồng dẹt 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26m
300Mối hàn hóa nhiệt ExoweldTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5mối
301Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Hộp
302Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20x1.7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50m
303Kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1lần
304Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,41m3
305Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,4m3
306Tủ mạng C-Rack 42U (treo tường) - cánh Meca - màu đen. Kích thước: C2040 x R600 x 1000 (mm). Vật liệu: Thép tấm dày 1,2mm – 1,8 mm, sơn tĩnh điện chống gỉ 100%. Cửa mở. Cửa trước dạng lưới/ mica, Ổ khóa bật, cửa sau ô thoáng. Cánh hông dạng bắt vít dễ dàng tháo lắp. Tải trọng tối đa: 1000kg. Thiết kế theo tiêu chuẩn: 19” EIA-310-D. Quạt thông gió: 02 Quạt thông gió, tản nhiệt 120x120 AC. Khay tủ Rack. Khay cố định, khay trượt. Ổ cắm điện: Ổ điện 19″, 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, MCB 32A. Bánh xe: 04 Bánh xe – 04 Chân tăng điều chỉnh. Màu sắc: Màu đen. Mã sp: 3C-R42B10/42U-D1000, CrackTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
307Lắp đặt Swicth hub 48 port. Chuẩn 10/100Mbps. Công nghệ sử dụng năng lượng tiên tiến có thể tiết kiệm đến 50%. Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/ MDIX. Hộp thép chuẩn 19-inch có giá treo. Mã sp: TL-SF1048Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
308Patch panel 24 port CAT6. Commscope Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 UNIV. WIRING). Thích hợp lắp trên Tủ Rack 19inch. Hiệu suất chuẩn Cat 6 của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class E. Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP). Hỗ trợ đấu dây theo 2 chuẩn T568A và T568B. Được bấm đầu với công cụ Commscope SL Series Termination. Panel bằng thép, vỏ màu đen. Mã sp: 1375014-2.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bộ
309Card mạng. Giao thức và tiêu chuẩn: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.1q, 802.1p, CSMA/CD, TCP/IP. Giao Diện: PCI Express chuẩn 32 bit 1 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps. Model: TG-3468Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V46bộ
310Bộ phát sóng Wifi CISCO AIR-AP1815I-S-K9 (Cisco Aironet 1815i Series)3x3 MIMO with two spatial streams, single-user or multiuser MIMO MRC. 802.11ac beamforming (transmit beamforming) 20-, 40-, and 80-MHz channels. Sản phẩm chưa bao gồm nguồn, tương thích với nguồn AIR-PWRINJ5= (RTCI051) PHY data rates up to 867 Mbps (80 MHz in 5 GHz)Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx) FSCSD support. Model: AIR-AP1815I-S-K9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5bộ
311Đầu chia mạng 2 NODE mạng RJ-45 (hàng chính hãng). Chất liệu: PVC. Kích thước: 43.7x36x22.5(mm). Màu sắc: Đen. Đáp ứng nhu cầu kép về giải trí / làm việc và sử dụng mạngTruyền 100Mbps/100m. Kết nối với cáp mạng đồng nguyên chất, đường truyền 100Mbps không bị trễ, khoảng cách truyền lên đến 100m. Tấm chắn kim loại, chống nhiễu. Model: VentionTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52cái
312Dây nhảy (Patch cord cable) Cat6 3m (10 Feet)Chiều dài dây: 3m. Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz.Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. Vỏ bọc: PVC, .210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. Dây nhảy cat6 commscope có chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. Model: 1-1859247-0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52sợi
313Dây nhảy (Patch Cord cable) Cat6 0.5m (2 Feet)Chiều dài dây: 0.5m. Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz.Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. Vỏ bọc: PVC, .210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. Dây nhảy cat6 commscope có chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. Model: 1859247-2.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40sợi
314Cable UTP CAT6. Độ dày lõi tiêu chuẩn 24 AWG, solid, không có lớp vỏ bọc chống nhiễu. Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz. Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC. Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz. Đóng gói trên rulo gỗ mỗi cuộn 305m. Dây dẫn: Dây lõi đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi đồng 23 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. Điện trở kháng: 100±15 ohms. Khoảng cách tối đa: nf/100m: 5.6. Điện trở DC tối đa: Ohms/ 100m: 9.38. Điện dung cân bằng (ghép nối): 330 pf / 100m max. Model: 1101-04004Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.320m
315Cable UTP CAT6E. Chuẩn 4-pairs. Bọc nhôm chống nhiễu từng đôi cáp. Đồng nguyên chất 100%. Hỗ trợ Gigabye 40m. Chuyên cho camera IP Full HD. Nhận tín hiệu tốt 150m. Chạy được tốc độ thật 1GB với khoảng cách 40m. Model: 1107-04004CHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V80m
316Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V310m
317Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V400m
318Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20m
319Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V70hộp
320Ổ cắm điện thoại hộp ngầm (Modular Jack) Cat6. Ổ có nắp đậy. Chất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc: Trắng. Thiết bị tương thích: Dòng Wide. Loại: Thiết bị rời, modular jack. Chức năng: Ổ cắm mạng Cat6. Tiêu chuẩn: IEC 60669, IEC 60884. Model: WEG24886-P/WEG24886SWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23cái
321Điện thoại để bàn. Màn hình hiển thị: LCD. Kiểu điện thoại: Điện thoại bàn có dây. Bộ nhớ danh bạ: 50 tên và số. Chức năng gọi lại. Lưu số gọi đến: 50 số. Lưu số gọi đi: 20 số. Chất liệu: vỏ nhựa. Màu sắc: Đen hoặc Trắng. Kích thước: 95mm x 190mm x 196mm. Model: KX-TS580Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23Cái
322Hộp nối dây điện thoại. Loại 10 đôi Postef HC2TM, bao gồm: 01 vỏ hộp Postef HC2TM + 01 đế cài phiến 10 + 01 phiến Krone LSA 10 Pair. Nhiệt độ: -40oC ÷ +80oC. Độ ẩm: ≤ 95%. Điện trở cách điện: >1010Ω. Điện áp đánh xuyên: >2,5kVrms. Kích thước: C220 x R220 x S100(mm). Vật liệu chế tạo: Nhựa ABSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
323Hộp nối dây điện thoại Loại 30 đôi Postef HC2TM, bao gồm: 01 vỏ hộp Postef HC2TM + 01 đế cài phiến 30 + 03 phiến Krone LSA 10 Pair. Nhiệt độ: -40oC ÷ +80oC. Độ ẩm: ≤ 95%. Điện trở cách điện: >1010Ω. Điện áp đánh xuyên: >2,5kVrms. Kích thước: C220 x R220 x S100(mm). Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
324Cáp điện thoại 2 đôi. Quy cách: 2x2x0,5mm (1/0,5mmx2pair). Đường kính dây dẫn: 0,5mm. Điện trở cách điện 500 V DC: 3,8x104 MΩ.km. Độ bền chịu điện áp: 1500 V/3s. Điện trở 1 chiều lớn nhất của ruột dẫn ở 200C: 88,6 Ω/km. Điện trở không cần bằng: 0,87%. Điện dung công tác lớn nhất tại 1KHz ở 200C: 54,4 nF/km. Suy hao truyền dẫn tại 1KHz ở 200C: 1,47 dB/km. Suy hao truyền dẫn tại 150KHz ở 200C: 8,19 dB/km. Đặc tính trở kháng tại tần số 150kHZ: 113,6Ω / tại 772kHz: 95,4 ΩTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V650m
325Cáp điện thoại 30 đôi. Quy cách: 30x2x0.5 (30P-0.5; 1/0.5mm x 30pairs). Loại cáp mềm sử dụng trong nhà. Loại dây: 1/0.5mm x30P. Chất liệu: Lõi đồng, Vỏ PVC màu xám. Loại dây: 1/0.5mm x 30P. Số sợi/đường kính: 1/0.5mm. Bề dày lớp cách điện: 0.3mm. Bề dày vỏ bọc PVC: 0.8mm. Đường kính tổng: 12.8mm. Cân nặng tương đối: 230kg/kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V180m
326Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V380m
327Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V180m
328Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20hộp
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,787100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,0341m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17,806m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V61,006m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,829100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,393tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,355tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,847tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,837m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,82100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,195tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,762tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,119tấn
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,566m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,406m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,938m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,394100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,214tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,684tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,857100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,723100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50,953m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30,361m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,531100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,797tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,091tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,168tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V44,029m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,15100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,09tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,788tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,143tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V69,95m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,37100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,406tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,37m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,577100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,508100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,459tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,315tấn
41Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,238m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,059m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,098m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V88,208m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17,172m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V154,26m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V495,465m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,305m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V499,202m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V290,338m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V309,13m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V409,36m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V197,892m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V714,018m2
55Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V190,49m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V328,35m2
57Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, màng nước định mức 5kg/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27,572m3
58Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,86m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V167,1m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V288,7m
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V364,14m2
62Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V467,61m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,37m2
64Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V61,95m2
65Ốp chân tường, viền tường bằng gạch granite 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,852m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.157,232m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.432,508m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.931,71m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V658,03m2
70Ốp chân móng bằng đá bóc đen 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V33,675m2
71Lát đá băm xanh 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,64m2
72Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V42,664m2
73Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen mịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,807m2
74SXLD hoàn thiện lan can ram dốc cao 0,9m; inox 304, tay vịn D60/60,5x1,4/1,5mm; thanh đứng D49/48,6x1,2mm khoảng cách a 500mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,2m
75Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,777tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,777tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V226,3361m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,831100m2
79Đóng tole phẳng Hoa Sen dày 0,45 mm; xử lý tôn dăm vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,6m
80Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.024cái
81SXLD hoàn thiện cửa đi mở quay bằng nhôm cao cấp (xingfa nhập, tem đỏ) hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28,59m2
82SX, LD, HT cửa sổ mở trượt bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 93 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28,08m2
83SXLD hoàn thiện cửa sổ mở hất bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,6m2
84SXLD hoàn thiện vách kính, ô fix bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V54,58m2
85Dán đêcan mờ vào kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,24m2
86SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa hộp 13x26x1,0 ly, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40,68m2
87SXLD hoàn thiện vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,091m2
88SXLD hoàn thiện cửa lên mái khung thép hộp Hòa Phát 30x30x1,2mm; tôn phằng Hoa sen dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,36m2
89Lan can Inox có tay vịn, kiểu thông dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,9m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,401100m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,181100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,927100m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,258100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,245100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48cái
96Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26cái
97Lắp đặt thanh trương nở hyperstop xung quanh ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24cái
98CCLĐ quả chắn rác inox304 3ly fi 120. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26cái
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,366m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,03100m2
101Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,5m3
102Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,826m3
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22,62m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,85m2
105Ống nhựa thông hầm PVC D150x5,0mm (4m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,6m
106Ống uPVC đục lỗ D150/140x 4.1mm, chiều dài L=0,85m. Mã sp: OKL140x4.1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
107Lớp than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,176m3
108Lớp than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,196m3
109Lớp sạn 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,196m3
110Lớp sạn 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,196m3
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,833m3
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,074tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,066100m2
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14cái
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V161cấu kiện
116Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11 tủ
117Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
118Lắp đặt aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
119Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
122Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
123Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19cái
124Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m; 75W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20cái
125Lắp đặt đèn Tube Led bóng đôi 1,2m; công suất 2x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36bộ
126Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4bộ
127Lắp đặt đèn Pha Led 70WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6bộ
128Lắp đặt đèn led ốp trần D270, 14WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23bộ
129Lắp đặt đèn led ốp trần D160, 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V38bộ
130Đế âm nhựa chống cháy S2157. Chất liệu: Nhựa polyame chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52Cái
131Mặt che loại 1-3 lỗ PK-03Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52Cái
132Đế âm đơn rây Aptomat. Mã sp: FC2-63. Hãng Sino + mặt che đơn nhựa chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
133Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50m
134Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V280m
135Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V380m
136Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.300m
137Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50m
138Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V130m
139Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V190m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V735m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V250m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32x2.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D40x2.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40m
145Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40hộp
146Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V80hộp
147Lắp đặt hộp nối, phân dây âm sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50hộp
148Lắp đặt đầu cos đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40cái
149Lắp đặt dây loa chống nhiễu 16AWG - 1 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5210 m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20x1.7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V250m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,03100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,8100m
154Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11cái
155Lắp đặt cút nhựa răng trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15cái
159Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/25mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
160Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14cái
161Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D25/32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12cái
163Lắp đặt nút bịt PPR đường kính D20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10cái
164Lắp đặt nút bịt PPR đường kính D25mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5cái
165Lắp đặt van nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
166Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bộ
167Lắp đặt vòi rửa inox có van bấm D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4bộ
168Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3bộ
169Lắp đặt phiểu thu nước, chống hôi. Kích thước (150x150)mm (ống thoát D90mm). Chất liệu: inox 304. Mã sp: P1515LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cái
170Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
172CCLĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5. Chất liệu: Inox 304. chiều dài: 40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7Bộ
173Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bộ
174Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
175Lắp đặt hộp đựng giấy bằng nhựa. Kích thước DxC: (150 x 110)mm. Chất liệu: Nhựa ABS (bao gồm phụ kiện: Vít, tắc kê). Mã sp: KB-719Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,05100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,06100m
180Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20cái
181Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
185Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
186Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
187Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,61m3
188Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,2m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,6m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,713100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,981m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,024m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,912m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,139100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,504tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,315m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,343100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,064tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,22tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,25m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,225100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,053tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,205tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,747100m3
16Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,568m3
17Lớp bao ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V271,36m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27,56m3
19GCLD bộ 04 bu lông neo mạ kẽm D25, dài 750mm, bao gồm hàn thép D10 định hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Bộ
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,755tấn
21Lắp cột thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,755tấn
22Gia công kèo ống thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,202tấn
23Lắp dựng vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,166tấn
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,868tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,868tấn
26Cáp giằng kèo fi10 bọc nhựa. Chất liệu: phần lõi làm thép cacbon, lớp vỏ bọc nhựa PVC. Quy cách: 1000m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V115,2m
27Đầu neo cáp Ø10mm bằng thép mạ kẽm. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48cái
28Khóa cáp Ø10mm bằng thép mạ kẽm. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V96cái
29Tăng đơ Ø10mm bằng thép mạ kẽm. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24cái
30Lợp mái bằng tole sóng dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,544100m2
31Sản xuất, lắp đặt cùm chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V688cái
32Sản xuất, lắp đặt máng thu nước tole dày 0.5mm, quy cách theo bản vẽ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V42,4m
33Sản xuất, lắp đặt diềm mái bằng tole phẳng dày 0.5mm, quy cách theo bản vẽ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V96,8m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V163,6591m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,276100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,416m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,117m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,099100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,103tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,272m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,055100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,003100m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,084m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,516m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,052100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,012tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,066tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,68m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,136100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,024tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,151tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,132m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,023100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,026tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,186m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,025100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,004tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,024tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,963m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,115100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,091tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,641m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,656m3
30Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,912m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50,573m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,175m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,55m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23,263m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,675m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27,938m2
37Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,475m2
38Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vân mây vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,05m2
39Ốp chân móng bằng đá bóc đen 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,835m2
40SXLD hoàn thiện chữ inox màu đồng "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN" cao 150 theo hồ sơ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,488m2
41SXLD hoàn thiện chữ inox màu đồng "PHƯỜNG TRƯƠNG QUANG TRỌNG" cao 250 theo hồ sơ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,978m2
42SXLD hoàn thiện chữ inox màu đồng "ĐC: 453 NGUYỄN VĂN LINH - PHƯỜNG TRƯƠNG QUANG TRỌNG - TP. QUẢNG NGÃI" cao 100 theo hồ sơ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,369m2
43SXLD, HT cửa cổng mở quay bằng inox 304. Khung bao và chính hộp 30x60x2mm, thanh đứng hộp 30x30x1,2mm (bao gồm phụ kiện chốt, bách đuôi cá…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,565m2
44SXLD, HT cửa cổng xếp, đẩy thủ công bằng inox 304. Thanh đứng chinh D50,8x1mm, thanh liên kết hộp 20x40x1,2mm. Toàn bộ cửa đặt trên 7 bánh xe inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,5m
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,707100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,1821m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,008m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,516m3
49Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,187100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,367tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,17m3
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,033100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,355tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,867tấn
55Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,309m3
56Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V71,8m3
57Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,42100m
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,638m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,703100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,468tấn
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,889100m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,513m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,151100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,003tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,119tấn
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,352m3
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,691100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,229tấn
69Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,55m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,559m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,888m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V121,374m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,73m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V64,3m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50,92m
76Kẻ ron âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V70,56m
77Ốp chân móng bằng đá bóc đen 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,46m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V103,552m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V69,392m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V172,944m2
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,658m3
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,207100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,139tấn
84Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,4m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,062m3
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V213,441m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22,824m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,5m2
89Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V244,765m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V244,765m2
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,647m3
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,956100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,559tấn
94Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,585m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,802m3
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,89m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V441,726m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V62,188m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32,5m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V130m
101Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V536,344m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V536,344m2
103Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà bằng giấy nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V125,048m
104Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V125,048m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V125,048m2
106Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,18m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,181m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16,591100m3
2Đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển tại mỏ đất Cà Ty, Tịnh ThọTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V996,316m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 19 kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V996,316m3
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bao ni lông chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V220,6m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V33,09m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,70710m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V97,305m3
5Bao ni lông chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.946,1m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V194,61m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V129,7410m
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,5081m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,508m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,218m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,067100m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,9781m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,978m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,156m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,821100m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,65m2
17Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,65m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,65m2
19Đắp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10,146m3
20Trồng cây Đuôi Công cao 4 - 4.5m, ĐK cổ rễ 11-15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19cây
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V191cây / 90 ngày
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt công tơ điện 3 pha (công tơ điện lực cấp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
2Lắp đặt đèn pha LED 150WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bộ
3Lắp đặt Đèn LED 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bộ
4Lắp dựng cột thép chiếu sáng cao 6m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 cột
5Lắp đặt cần đèn chiếu sáng đơn; cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 cần đèn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,027100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,027100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,098m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,5m3
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,046100m2
11Khung móng M24Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bộ
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,02m
13Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2 trong ống bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,9100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 trong ống bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,05100m
15Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2 trong ống bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,8100m
16Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32m
17Lắp đặt dây đai thép 20mm, dày 0,6mm + khóa đai A20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V175m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V140m
20Mốc báo cáp ngầm. Kích thước D 7,5cm x dày 3,8cm. Chất liệu bằng sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Cái
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,08m3
22Đầu cos đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14cái
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,68100m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,3m3
25Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,71000v
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,595100m3
27Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,588Kg
28Kéo rải dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4m
29Ốc xiết cáp đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
30Đầu cos đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V41 đầu cáp
31Bulong M8x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
32Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 bộ
33Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
34Domino 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cái
35Bảng phípTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bảng
36Lắp đặt dây dẫn CV 1x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1m
37Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bảng
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,098100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,098100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,196m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,296m3
42Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,232100m2
43Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,202m3
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,013100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,108tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cống, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,391100m3
2Đắp cát hai bên cống, K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,146100m3
3Đắp đất móng cống bằng máy đâm đất cầm tay 70 kg, K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,154100m3
4Lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24cái
5Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D400mm H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V111 đoạn ống
6Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D400mm H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10mối nối
8Vữa xi măng nối cống M100, D400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10mối nối
9Đào mương, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,154100m3
10Đắp đất hoàn trả mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,154100m3
11Bê tông mương cáp đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V63,85m3
12Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,027100m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,93m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,231100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,489tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V594cái
17Đào đất hố móng, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,058100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,031100m3
19Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,24m3
20Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,99m3
21Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,13100m2
22Lắp dựng cốt thép gối kê hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,054tấn
23Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,24m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,008100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,079tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
27Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21m2
28Phá dỡ nền bê tông lót vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,05m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,032m3
30Bê tông hố ga M200, đá 1x2 hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,12m3
31Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,012100m2
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,05m3
33Lót bao nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,05m3
35Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Tủ điều khiển máy bơm (LS). Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x200x1.5mm. MCCB 3P, 120A- 30kA. Khởi động từ 100A. Rơ le nhiệt 100A. Nút nhấn ON-OFF-A Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
2Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8Cái
3Lắp đặt BU - Đường kính 100mm, dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
4Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
7Hàn khoắc lỗ D20/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
8Van khóa tay gạt inox D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
9Lắp đặt y lọc, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
10Cùm ống thép D100 bằng thép tráng kẽm. Chữ C bề rộng 5cm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bộ
11Lắp đặt khớp nối chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
12Lắp đặt bầu giảm D100-D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
13Phụ kiện đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bộ
14Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính D100x4.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,035100m
15CCLD Crepin fi 100/114 bằng gang (van 1 chiều)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
16Lắp đặt bầu giảm D100-D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
18Lắp đặt van một chiều, Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
20Hàn khoắc lỗ D20/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
21Van khóa tay gạt inox D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính D20x2.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,01100m
25Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
26Lắp đặt lơi thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
27Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
28Lắp đặt họng cứu hoả 2 họng, đường kính D65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
29Lắp đặt họng tiếp nước đường kính D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
30Tủ chữa cháy ngoài nhà. Kích thước: (1050x1050x350)mm, có chân cao 200mm, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện (Công ty T&R) (bao gồm: 02 van 1 chiều D114 + 02 cuộn vòi D65 dài 30m + 02 Lăng phun D65/13 + 02 đồng hồ áp lực Total TWPS102)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
31Bulon thép cố định tủ dưới sân nền Bulon D10 dài 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính D100x4.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1100m
33Phụ kiện nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2
34Phụ kiện neo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,18100m3
36Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,33m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,127100m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,334100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,338m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18,396m3
41Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,189100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,268tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,13tấn
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20,583m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,59100m2
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,795tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,313tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,256m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,963100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,029tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,17tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,049tấn
53Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V221,628m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V123,018m2
55Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19,11m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V159,18m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,339100m3
59SXLD băng cản nước. Model: CVV 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V41m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,03100m
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,121m3
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,005tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,007100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21cấu kiện
65GCLD bậc thang bằng inox 304. Đường kính D15x1.8mm, khoảng cách a300. Chiều dài L=1100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10Bậc
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,51m3
67Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,69m3
68Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,76m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,48m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,011tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,059tấn
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,048100m2
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,045100m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,56m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,192m3
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,026100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,019tấn
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,18m3
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,032100m2
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,005tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,024tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,443m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,063m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,243m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,8m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V46,306m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,8m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,243m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30,863m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,37m2
91Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,039tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,039tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,137100m2
94Lắp đặt cùm chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32cái
95SXLD cửa sắt kéo Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,75m2
96Lắp đặt các automat chống giật 3 pha - 60ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
97Lắp đặt các automat chống giật 3 pha - 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
100Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x18W, chống cháy nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1bộ
101Đế âm nhựa chống cháy S2157. Chất liệu: Nhựa polyame chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
102Mặt che loại 1-3 lỗ PK-03Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
103Đế âm đơn rây Aptomat. Mã sp: FC2-63. Hãng Sino + mặt che đơn nhựa chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
104Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15m
106Hộp đựng bình chữa cháy. Kích thước: 50x60x18 cm. Chất liệu: tôn sắt sơn chống gỉ - Cửa kính gắn chốt an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14hộp
107Tủ trung tâm 8 Zone. Hochiki HCV8. HCV-8 có kết hợp nguồn và mạch sạc ắc quy. Tủ có các tiếp điểm không điện áp cho ngõ Fire và Local Fire kích hoạt mỗi khi có sự kiện cháy. Chúng được sử dụng cho điều khiển và truyền tín hiệu. Phù hợp với tiêu chuẩn BS EN54-4. Nguồn điện cung cấp: 120VAC; 220VAC. Vật liệu: thép mềm dày 1.2mm. Nguồn điện làm việc, dòng cung cấp: 24V, 3 Amps. Cầu chì nguồn chính: 1.6 Amp 250V. Dòng điện tĩnh: 0.093Amp. Dòng báo động: 0.55Amp. Kích thước dây cáp nối vào tủ: 2.5 mm mỗi tiếp điểm. Kích thước: 385 x 310 x 92 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1bộ
108Ắc quy dự phòng Apollo 12V 7Ah AP7-12. Kích thước: ( 65 x 94 x 100)mm. Điện thế: 12V. Dung lượng: 7Ah. Cân nặng: 2.13 KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1bộ
109Điện trở cuối. Dòng điện làm việc: 15-20mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4bộ
110Đầu báo khói quang học 24V- Điện áp cung cấp: 9-30 VDC (bình thường 12/24 VDC)- Dòng điện tình trạng báo động+ Đế kiểu B24 và B24D: 20mA / 12-30V; + Đế kiểu B24RD: 33mA / 12V, 49mA / 24V, 57mA / 30V + Đế kiểu B12: 18mA / 9V, 29mA / 12V, 32mA / 15V- Khu vực bảo vệ: Lên đến 120 m2 (theo EN54)- Chiều cao lắp đặt: Lên đến 16m (theo EN54)- Ngõ ra trong trạng thái báo động ở gắn đầu cực RI; 20mA (tối đa)/-3.3V- Mức độ bảo vệ: IP 30- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -10 / +60°С- Sự chịu đựng độ ẩm tương đối: (93 ± 3) % ở 40°С- Kích thước (gồm đế): Đường kính 102 mm, cao 42 mm- Khối lượng (gồm đế)- 160 gTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30đầu
111Lắp đặt đầu báo tia hồng ngoại. Model: PB-4RNS € + gương phản xạ. Chất liệu Molypden. Kích thước D70mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bộ
112Bộ tổ hợp chuông đèn nút khẩn. Kích thước: 116x55mm. Model: SensoIRIS WSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12bộ
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30hộp
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V980m
115Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V400m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V950m
117Vật liệu phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3
118Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,85 đèn
119Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,65 đèn
120Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đường kính D32x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,5100m
121Kéo rải dây đồng trần M50 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10m
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,045100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,045100m3
K HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT, THIẾT BỊ ÂM THANH VÀ THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1Bộ bàn+ghế làm việc chất liệu gỗ tự nhiên nhóm
III, sơn PU hoàn thiện: - Bàn làm việc 1 quày. Kích thước: (D1,6 x R0,9 x C0,77)m, ván bàn dày 1.5cm, - 01 ghế làm việc tựa kiểu Đài Loan. Kích thước: (0,38 x 0,40 x 1,05)m, ván mặt ghế dày 1.5cm
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Bộ
2Tủ sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: (1000 x 450 x1830)mm. Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5Cái
3Bàn phòng họp giao ban hình Oval. kích thước:(R0,9 x D3,7)m. Mặt trong lamri gỗ có ngăn để tài liệu, gỗ tự nhiên, ván mặt dày 1.5cm, ván lamri dày 1.0mm, sơn phủ PU, mặt kính cường lực dày 8ly. Ô trống giữa bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
4Ghế phòng họp giao ban kiểu Đài Loan. Kích thước: (0,38 x 0,40 x 1,05)m. Chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V37Bộ
5Bàn chủ trì chân vuông, có hộc bàn. Kích thước: (2,6x0,6x0,77)m. Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm III, ván dày 1.5cm, kính cường lực dày 8 ly và khăn bàn, phun PU hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12cái
6Ghế đại biểu chân vuông, có tay đỡ 2 bên. Kích thước: (0,38 x 0,40 x 1,05)m. Chất liệu gỗ tự nhiên, ván dày 1.5cm, phun PU hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V36cái
7Bục để tượng Bác Hồ. Kích thước: (800 x 600 x 1200)mm. Chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
8Tượng Bác Hồ. Kích thước (70x58x33)cm bằngthạch cao mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
9Hoa sen trang trí bục tượng Bác Hồ. Chất liệu: Hoalụa cao cấp. Kích thước (cm): 50x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
10Bục thuyết trình. Kích thước: (0,7x0,45x1,15)m.Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3, ván dày 15mm, phunPU, có đế bụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
11Bảng chữ, khẩu hiệu, huy hiệu + Bảng hiệu, khẩu hiệu. Kích thước (8000x700)mm, 2 mặt . Khung bằng thép hộp 30x60x1,4mm, nền áp alu alcorest dày 0,4mm, độ phủ nhôm 0,06mm. Chữ mica theo maket, chiều cao chữ H=500mm + Huy hiệu: Ngôi sao, búa liềm kích thước D600mm bằng mica + Phông màm rèm đỏ. Kích thước (5x2)m vải nhung loại 1 Việt Nam, may theo kiểu chiết múi độ chun 2,5 lần (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1bộ
12Phông rèm sân khấu, chất liệu vải nhung Việt Nam loại 1, may kiểu chiết múi độ chun 2,5 lần (bao gồm dây cáp, tân đơ, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V57,72m2
13Tủ máy điều khiển âm thanh có hộc chứa mixer. Vật liệu: bằng ván ép Malaysia dán simili đen + Viền bọc bằng nhôm. Có 4 bánh xe di chuyển. Có nắp khóa bảo vệ trước sau. Kích thước: (800 x 550 x 700) mm. Trọng lượng: 15kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
14Đầu DVD Player: Phát nhạc MP3 từ thẻ SD và USB đầu vào, hoạt động đồng thời của SD/USB/máy nghe nhạc, đài. Kích thước: Kích thước (H x W x D): 44 x 444 x 250 mm. Model: PLE-SDTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
15Âm ly kèm trộn 120W - Model: PLE-1MA120-EU/ Amply khuếch đại kèm trộn chuyên dụng cho hội nghị, hội thảo: - 4 ngõ vào cho micro/line với nguồn phantom (nguồn ảo); - 3 ngõ vào nhạc VOX (lựa chọn); - Ngõ vào bàn gọi và số điện thoại với sự ƣu tiên; - Ngõ vào cho bàn gọi thông báo với tiếng chuông RJ45; - Độ nhạy mic/line: 1 mV (mic); 1 V (line); - Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz (+1/-3 dB @ -10 dB ref. rated output)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
16Loa hộp 15W. Lựa chọn ngõ vào 70V, 100V và 8Ω,Tầm tần số: 95 Hz - 19.5 KHz. Công suất định mức: 15 W. Model: LB2-UC15-D1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
17Bộ thu Micro không dây. Toàn bộ hệ thống bao gồm: Bộ nhận sóng không dây (MW1-RX-F4 hoặc MW1-RX-F5), bộ phát sóng không dây đeo lưng (MW1-LTX-F4 hoặc MW1-LTX-F5) kèm Micro cài áo, bộ phát sóng không dây gắn sẵn trong Miro cầm tay (MW1-HTX-F4 hoặc MW1-HTXF5).Tầm tần số: 722-746MHz. Hỗ trợ kết nối với XLR 3-pin male, jack 6.3 mm. Model: MW1-RX-F5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
18Micro không dây. Chuẩn UHF. Tần số: 640-690MHz. Có thể chọn 2*100 kênh. Chuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấu. Đa dạng với 2 anten. Khoảng cách làm việc 60-80mét. Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua hồng ngoại. Mạch SMT, viên nang supercardioid. Màn hình LCD, điều chỉnh âm lượng riêng lẻ. Bộ thu kim lại mental mics. Cân bằng XRLvà đầu ra MIX ¼ inch. Dải rộng: ≥ 111 dB. Số kênh: 2. Trọng lượng: 3.5k. Model: PS-5011Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
19Micro cổ ngỗng. Loại Micro Micro điện dung; Cực thu Cardioid; Trở kháng 750Ω, cân bằng; Độ nhạy Micro -41 dB 3dB (1kHz 0dB=1 V/Pa); Nguồn điện 3VDC (2xPIN AA) hoặc nguồn Phantom (9-52V); Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz; Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32; Nhiệt độ hoạt động 0°C tới +40°C; Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen; Thân Micro: Hợp kim đồng, sơn màu đen; Khối lượng 830g (không bao gồm PIN); Phụ kiện đi kèm Mút bông x1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. Model: EM-381-AS. Hãng TOA. Xuất xứ: IndonesiaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
20Máy chiếu. Model: PT-VX615N. KT (389 x 25 x 332)mm.Cường độ chiếu sáng 5500 Ansi Lumens. Độ phân giải 1024x768 (XGA). Độ tương phản 16000:1 Bóng đèn 270W UHM. Tuổi thọ Filter trên 7000 giờ. Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình. Kích thước phóng to màn hình 30-300”. Kết nối không dây với máy tính, máy tính bảng và smartphone chạy Android/IOSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1bộ
21Màn chiếu Model: PW150ES, điện 150 inch: Kích thước vùng chiếu: Ngang x Cao 120 x 90, inch (3,0x2,3m). Đường chéo 150 inch (3,8m).Tỷ lệ màn chiếu: 4:3. Điều khiển từ xa bằng RemoteTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1bộ
22Cáp HDMI Unitek 30m (chính hãng). Model: YC171Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2sợi
23Cáp VGA 30m (chính hãng). Model: Y-C510GTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2sợi
24Khung treo máy chiếu vuông (Khung 2M) Được sơn tĩnh điện, chống rỉ sét; Độ tăng giảm 100cm-200cm; Chịu lực tối đa 18kg; Tại vị trí nhất định có thể điều chỉnh lên xuống, qua trái phải; Thích hợp với mọi kích thước khác nhau của các nhãn hiệu máy chiếu như Panasonic - Sony - Sanyo - Hitachi…Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
25Bút trình chiếu. Điều khiển thuyết trình từ xa: cao 115,5 mm x rộng: 37,8 mm x dày: 27,4 mm. Trọng lượng: 57 g. Đầu thu: cao 58,6 mm x rộng 16,5 mm x dày: 7,9 mm. Trọng lượng: 6g. Đầu thu riêng của Logitech. Yêu cầu có sẵn cổng USB. Windows® 10,11 trở lên. Laze: Loại: 2 laze. Công suất tối đa: Dưới 1mW. Chiều dài bước sóng: 640 - 660nm (đèn đỏ). Loại pin: 2 pin AAA. Tuổi thọ pin (Con trỏ laze): Tối đa 20 giờ. Tuổi thọ pin (Bút trình chiếu): Tối đa 1050 giờ. Công nghệ không dây: Công nghệ không dây 2.4 GHz. Khoảng cách hoạt động: Khoảng 10m. Phạm vi có thể thay đổi tùy theo việc sử dụng và tình trạng sử dụng máy tính. Đầu thu không dây mini. Model: R400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
26Tủ Rack 19 12U TMC Rack 12U-D600: - Tủ mạng 12U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inch; - Kích thước: 550 (rộng) x 600 (cao) x 600 (sâu) mm; - Tủ mạng đƣợc sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao; - Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm. Model: TM126WN-B/WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1tủ
27Máy bơm chữa cháy động cơ diesel. Model: 380B-27hp/3000rpm. Công suất 15kW; lưu lượng 36-90m3/h; cột áp 58-35,5h + Đầu bơm inter (50-250/15-15KW).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
28CCLĐ máy bơm chữa cháy điện, công suất 20Hp; lưu lượng Q=24-784m3/h; cột áp H= 58 - 38m. Điện áp: 380V/50Hz. Model: CM50-200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
29Bình bột MFZ8 - ABC. Loại bình xách tay. Khối lượng 8kg. Chất chữa cháy bột BC. Áp lực khí nén ở 200 độ C, 1,47 ( Mpa ).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22Bộ
30Bình bột chữa cháy CO2 MT3. Bình MT3 3kg DRAGON. Loại bình: Bình xách tay.Lượng chất chữa cháy: 3kg. Hiệu quả phun: ≥8s. Phạm vi phun: ≥1.5m.Áp suất vận hành: 2 Mpa.Thử nghiệm qua nước: 10~55 MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14Bộ
31Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy. Vật liệu: Tole tráng kẽm chống rỉ phun sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm. Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, bảng cấm lửa, cấm hút thuốc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11Bộ
32Quả cầu chữa cháy tự động XZFTB-6. Mã sp: XZFTB-6. Chủng loại: Bình treo trần loại lớn. Chất chữa cháy: Bột ABC. Sức chứa(kg): 6±0.04. Hiệu quả phun(s): ≥10. Phạm vi phun(m2): ≥12. Áp suất vận hành (mpa): 1.2. Chiều cao toàn bình: 20±3cm. Trọng lượng bột: 8±0.5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có tổng diện tích sàn ≥1.130,3m2) và công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục tương tự sau: diện tích san nền ≥4.332,32m2; sân vườn, tường rào cổng ngõ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống PCCC) (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.873.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III (Có tổng diện tích sàn ≥1.130,3m2) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục tương tự sau: diện tích san nền ≥4.332,32m2; sân vườn, tường rào cổng ngõ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống PCCC)(Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)73
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- 01 người: Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên- 01 người: Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)52
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục điện (Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
4 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
5 Vận thăng lồng Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->