Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND phường Trương Quang Trọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trương Quang Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND phường Trương Quang Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố: 13.320 triệu đồng; Ngân sách phường:1.480 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:29:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,676,125,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có tổng diện tích sàn ≥1.130,3m2) và công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục tương tự sau: diện tích san nền ≥4.332,32m2; sân vườn, tường rào cổng ngõ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống PCCC) (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.873.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III (Có tổng diện tích sàn ≥1.130,3m2) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục tương tự sau: diện tích san nền ≥4.332,32m2; sân vườn, tường rào cổng ngõ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống PCCC)(Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- 01 người: Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên- 01 người: Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục điện (Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Trương Quang Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng Trụ sở làm việc UBND phường Trương Quang Trọng Xây dựng Trụ sở làm việc UBND phường Trương Quang Trọng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố: 13.320 triệu đồng; Ngân sách phường:1.480 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trương Quang Trọng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Quảng Ngãi, địa chỉ: số 48 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng địa chính - xây dựng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng địa chính - xây dựng, địa chỉ: số 282 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phát qang sân vườn bằng thủ công, mật độ 0 cây /100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,4 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cây |
| 3 | Vệ sinh, dọn dẹp cây cỏ sau khi phát quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,4 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 62,404 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,973 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,676 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,152 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,836 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 123,192 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 143,304 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,3 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 77,238 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,768 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,956 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,224 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,033 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 97,46 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 276,074 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 276,074 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống kim thu, dây dẫn sét hiện trạng (kim thu sét 1m, 0.5m, hệ dây dẫn truyền sét từ trên mái đến mặt đất…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 455,899 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,946 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,418 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm hiện trạng trên sê nô, sảnh mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 158,695 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 301,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 197,958 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,675 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,233 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,296 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 53,025 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,035 | m3 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,445 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 329,515 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 574,64 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,441 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,202 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,03 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 87,14 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp trát Granito hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 132,84 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,003 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ đá rối ốp chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 38,97 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,357 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột chống trước khi phá dỡ, cây chống tân thép ống dày 2.0mm, đà ngang thép hộp 50x100 dày 2.0mm, thanh giằng thép D32 dày 2.0mm (thời gian 15 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,92 | m2 |
| 29 | Phá dỡ móng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,764 | m3 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 130,379 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 213,853 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 213,853 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,633 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,175 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,986 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,527 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,156 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,242 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,457 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,101 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,117 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,864 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,154 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,295 | tấn |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,365 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,801 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,936 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,394 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,272 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,109 | tấn |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,225 | 100m3 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,792 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,537 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,196 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,725 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,729 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,014 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,533 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,379 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,684 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,042 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,152 | tấn |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,457 | m3 |
| 65 | Quét Sikadur 732 tại vị trí liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,532 | m2 |
| 66 | Khoan neo dầm vào kết cấu hiện trạng, đường kính lổ khoan ø14, sử dụng Sikadur 731 để liên kết, đóng thép ø12, 04 lổ khoan tại 1 vị trí. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43 | Vị trí |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,154 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,396 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,048 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 74 | CCLĐ quả chắn rác inox304 3ly fi 120. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt thanh trương nở hyperstop xung quang ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 76 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 115,465 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, màng nước định mức 5kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,168 | m3 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 206,306 | m2 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,542 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,718 | m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,658 | m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,485 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 62,002 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 7,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,674 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,678 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,607 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,195 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,625 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,886 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,536 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,157 | tấn |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 796,248 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 125,72 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,12 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 151,395 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 217,48 | m |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 94,135 | m2 |
| 98 | SXLD hoàn thiện lan can hành lan cao 0,16m; inox 304 tay vịn D60/60,5x1,5mm; thanh đứng D49/48,6x1,2mm theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 68,4 | m |
| 99 | SXLD hoàn thiện lan can ram dốc cao 0,9m; inox 304, tay vịn D60/60,5x1,4/1,5mm; thanh đứng D49/48,6x1,2mm khoảng cách a 500m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,2 | m |
| 100 | Đóng tole phẳng Hoa Sen dày 0,4 mm; khổ rộng 0.4m, xử lý che tường. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,3 | m |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 796,248 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 298,235 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.094,483 | m2 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,711 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,469 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,295 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,081 | tấn |
| 108 | Khoan cây thép vào kết cấu dầm hiện trạng, đường kính lổ khoan ø14, sử dụng Sikadur 731 để liên kết, đóng thép ø10, 04 lổ khoan tại 1 vị trí. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | Vị trí |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,004 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,667 | 100m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,807 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 104,303 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,596 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,667 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,667 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 212,465 | 1m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,645 | 100m2 |
| 118 | SXLD hoàn thiện máng inox phẳng dày 0.5mm. Kích thước (a1xa2xa3): 120 x 200 x 200mm. Thép hộp 25x25x1,2mm. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,08 | m |
| 119 | Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.075 | cái |
| 120 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 177,595 | m2 |
| 121 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 298,69 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 7,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,894 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,161 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,348 | m3 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,319 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,258 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,085 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,086 | tấn |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 337,889 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,274 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,8 | m2 |
| 132 | Vệ sinh tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.634,587 | m2 |
| 133 | Vệ sinh dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 535,01 | m2 |
| 134 | Vệ sinh tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.376,401 | m2 |
| 135 | Vệ sinh dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 505,256 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.670,861 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.714,29 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 560,81 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 505,256 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.205,871 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.245,346 | m2 |
| 142 | Đóng trần tấm thả, kích thước tấm 605x605x16mm, loại sợi khoáng, chống ẩm, khung xương nhôm Vĩnh Tường loại Basi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,93 | m2 |
| 143 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 125,76 | m2 |
| 144 | Ốp chân tường bằng gạch Việt - Nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,032 | m2 |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,484 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,868 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,514 | 100m2 |
| 148 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63,17 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63,17 | m2 |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,115 | m3 |
| 151 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 51,25 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 869,293 | m2 |
| 153 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,937 | m2 |
| 154 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen mịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 124,584 | m2 |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,04 | m2 |
| 156 | Khía rãnh bậc cấp, bậc cầu thang sâu 5mm, rộng 10mm khoảng cách 20mm, 3 đường/1md | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 197,6 | m |
| 157 | Lát đá mặt bệ bằng đá granite màu đen mịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,389 | m2 |
| 158 | Lát đá băm xanh 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,1 | m2 |
| 159 | Ốp chân móng bằng đá bóc đen 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40,815 | m2 |
| 160 | Vệ sinh, sơn Pu tay vịn lan can gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 59,9 | m |
| 161 | Tẩy rỉ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 83,86 | 1m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 83,86 | 1m2 |
| 163 | SXLD hoàn thiện cửa đi mở quay bằng nhôm cao cấp (xingfa nhập, tem đỏ) hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,78 | m2 |
| 164 | SXLD hoàn thiện cửa đi mở quay phòng 1 cửa bằng nhôm cao cấp (xingfa nhập, tem đỏ) hệ 55 dày 2,0mm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,8 | m2 |
| 165 | SX, LD, HT cửa sổ mở trượt bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 93 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | m2 |
| 166 | SXLD hoàn thiện cửa sổ mở hất bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,92 | m2 |
| 167 | SXLD hoàn thiện cửa sổ mở quay bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, kính cường lực dày 8mm, bao gồm nẹp cửa, phụ kiện chốt, khóa, móc gió...(Chưa bao gồm khuôn cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | m2 |
| 168 | SXLD hoàn thiện khuôn cửa bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, kích thước 50x200, sơn PU hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,8 | m |
| 169 | SXLD hoàn thiện vách kính, ô fix bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 143,65 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 486,64 | m2 |
| 171 | Sơn PU cửa sổ, cửa đi gỗ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 486,64 | m2 |
| 172 | Thay mới nẹp cửa hai mặt cửa sổ, cửa đi gỗ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 769,8 | m |
| 173 | Dán đêcan mờ vào kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 108,991 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 243,32 | 1m2 |
| 175 | SX, HT, LD hoa sắt cửa hộp 12x12x0.9 ly, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,535 | m2 |
| 176 | SX, HT, LD hoa sắt cửa hộp 13x26x1,0 ly, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,92 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ, vệ sinh, sơn mới hoa sắt cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 130,589 | m2 |
| 178 | Thay nắm khóa tròn cửa đi gỗ hiện trạng. Khóa tay nắm tròn Hafele. Chất liệu: inox 304 (màu mờ) (gồm: 01 khóa tay nắm tròn + 01 cò khóa + 01 bá khóa + 03 chìa + 01 bộ vít) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27 | bộ |
| 179 | Thay chốt cửa đi, cửa sổ gỗ hiện trạng. Chốt cửa 100mm, sắt xi Vina - CC100X | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 107 | bộ |
| 180 | Thay bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ hiện trạng. Bản lề cối inox - 08125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 406 | bộ |
| 181 | SXLD hoàn thiện vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,435 | m2 |
| 182 | SXLD lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm. Lam Austrong C85; chiều rộng tấm 85mm, chiều dày 0,6-0,7mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu tiêu chuẩn liên kết với 2 thanh thép hộp Hòa phát mạ kẽm 50x50x2,0mm, khung thép 1.2m/m2 (bao gồm móc, khóa, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 97,35 | m2 |
| 183 | SXLD hoàn thiện biểu tượng Quốc huy làm bằng Meka, kích thước (1,48x1,48)m, màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,373 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,373 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,554 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 188 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,58 | m3 |
| 189 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,074 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,04 | m2 |
| 191 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,53 | m2 |
| 192 | Ống nhựa thông hầm PVC D150x5,0mm (4m/cây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,3 | m |
| 193 | Ống uPVC đục lỗ D150/140x 4.1mm, chiều dài L=0,85m. Mã sp: OKL140x4.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 194 | Lớp than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,547 | m3 |
| 195 | Lớp than củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,595 | m3 |
| 196 | Lớp sạn 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,595 | m3 |
| 197 | Lớp sạn 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,595 | m3 |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,282 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,351 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,158 | 100m2 |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 203 | Lắp đặt tủ điện 3 pha 330x220x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 204 | Lắp đặt tủ điện 3 pha 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 205 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | cái |
| 209 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 92 | cái |
| 214 | Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | bộ |
| 216 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 217 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300mm - 24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn led ốp trần 170x170mm - 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52 | bộ |
| 219 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh V20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 220 | Đế âm nhựa chống cháy S2157. Chất liệu: Nhựa polyame chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 141 | Cái |
| 221 | Mặt che loại 1-3 lỗ PK-03 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 141 | Cái |
| 222 | Đế âm đơn rây Aptomat. Mã sp: FC2-63. Hãng Sino + mặt che đơn nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | Cái |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 510 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.100 | m |
| 227 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.850 | m |
| 228 | Lắp đặt dây tín hiệu đồng cấp cho phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 70 | m |
| 229 | Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 230 | Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 250 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 550 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 950 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 450 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 200 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D50x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65 | m |
| 237 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | Cái |
| 238 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6mm dài 2,50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cọc |
| 239 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà CV 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 240 | CCLĐ kẹp tiếp địa. Kẹp C120-CCT120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 241 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,76 | 1m3 |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,76 | m3 |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,3 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D25/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 251 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D21 tưới cây dài 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cuộn |
| 252 | Máy bơm nước Pentax CM 164 - 1.5HP. Công suất: 1,5HP 1,1KW. Lưu lượng nước: 1.2 - 6,6 m³/h. Đường kính họng xả/hút: 34/34mm. Cột áp: 40,5m - 9,5m. Nguồn điện áp: 220V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 253 | CCLĐ phao điện dây dài 3m 10A PD03. Chất liệu: Nhựa ABS + phụ kiện điều chỉnh kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 254 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bể |
| 255 | CCLĐ phao điện dây dài 3m 10A PD03. Chất liệu: Nhựa ABS + phụ kiện điều chỉnh kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,26 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,65 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | cái |
| 266 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 267 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D25/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 270 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 271 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 272 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 273 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 274 | Lắp đặt phiểu thu nước, chống hôi. Kích thước (150x150)mm (ống thoát D90mm). Chất liệu: inox 304. Mã sp: P1515L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | Cái |
| 275 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | bộ |
| 276 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 277 | CCLĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5. Chất liệu: Inox 304. chiều dài: 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23 | Bộ |
| 278 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 279 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng nhựa. Kích thước DxC: (150 x 110)mm. Chất liệu: Nhựa ABS (bao gồm phụ kiện: Vít, tắc kê). Mã sp: KB-719 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,57 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,7 | 100m |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58 | cái |
| 286 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 291 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 292 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,1 | 1m3 |
| 293 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,8 | m3 |
| 294 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,1 | m3 |
| 295 | Lắp đặt kim thu sét chủ động ESE. Chất liệu: INOX AISI 316L, PA66. Bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=75m (kể cả vật liệu phụ kèm theo). Mã sp: PDC-3.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 296 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép sắt tráng kẽm. Ống thép D60mm dày 2,1mm dài 2,5m. D42mm, dày 2,1mm dài 2,5m. Chiều cao tính từ đỉnh mái L=5,0m. Liên kết với mái bằng bản mã KT: 200x200x5mm, bu lông M12 và thép V40x40x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 297 | Đóng cọc chống sét mạ đồng, cọc D16 dài 2,40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cọc |
| 298 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà CV 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90 | m |
| 299 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, đồng dẹt 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | m |
| 300 | Mối hàn hóa nhiệt Exoweld | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | mối |
| 301 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Hộp |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20x1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 303 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
| 304 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,4 | 1m3 |
| 305 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,4 | m3 |
| 306 | Tủ mạng C-Rack 42U (treo tường) - cánh Meca - màu đen. Kích thước: C2040 x R600 x 1000 (mm). Vật liệu: Thép tấm dày 1,2mm – 1,8 mm, sơn tĩnh điện chống gỉ 100%. Cửa mở. Cửa trước dạng lưới/ mica, Ổ khóa bật, cửa sau ô thoáng. Cánh hông dạng bắt vít dễ dàng tháo lắp. Tải trọng tối đa: 1000kg. Thiết kế theo tiêu chuẩn: 19” EIA-310-D. Quạt thông gió: 02 Quạt thông gió, tản nhiệt 120x120 AC. Khay tủ Rack. Khay cố định, khay trượt. Ổ cắm điện: Ổ điện 19″, 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, MCB 32A. Bánh xe: 04 Bánh xe – 04 Chân tăng điều chỉnh. Màu sắc: Màu đen. Mã sp: 3C-R42B10/42U-D1000, Crack | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt Swicth hub 48 port. Chuẩn 10/100Mbps. Công nghệ sử dụng năng lượng tiên tiến có thể tiết kiệm đến 50%. Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/ MDIX. Hộp thép chuẩn 19-inch có giá treo. Mã sp: TL-SF1048 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 308 | Patch panel 24 port CAT6. Commscope Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 UNIV. WIRING). Thích hợp lắp trên Tủ Rack 19inch. Hiệu suất chuẩn Cat 6 của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class E. Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP). Hỗ trợ đấu dây theo 2 chuẩn T568A và T568B. Được bấm đầu với công cụ Commscope SL Series Termination. Panel bằng thép, vỏ màu đen. Mã sp: 1375014-2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 309 | Card mạng. Giao thức và tiêu chuẩn: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.1q, 802.1p, CSMA/CD, TCP/IP. Giao Diện: PCI Express chuẩn 32 bit 1 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps. Model: TG-3468 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 46 | bộ |
| 310 | Bộ phát sóng Wifi CISCO AIR-AP1815I-S-K9 (Cisco Aironet 1815i Series)3x3 MIMO with two spatial streams, single-user or multiuser MIMO MRC. 802.11ac beamforming (transmit beamforming) 20-, 40-, and 80-MHz channels. Sản phẩm chưa bao gồm nguồn, tương thích với nguồn AIR-PWRINJ5= (RTCI051) PHY data rates up to 867 Mbps (80 MHz in 5 GHz)Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx) FSCSD support. Model: AIR-AP1815I-S-K9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 311 | Đầu chia mạng 2 NODE mạng RJ-45 (hàng chính hãng). Chất liệu: PVC. Kích thước: 43.7x36x22.5(mm). Màu sắc: Đen. Đáp ứng nhu cầu kép về giải trí / làm việc và sử dụng mạngTruyền 100Mbps/100m. Kết nối với cáp mạng đồng nguyên chất, đường truyền 100Mbps không bị trễ, khoảng cách truyền lên đến 100m. Tấm chắn kim loại, chống nhiễu. Model: Vention | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52 | cái |
| 312 | Dây nhảy (Patch cord cable) Cat6 3m (10 Feet)Chiều dài dây: 3m. Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz.Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. Vỏ bọc: PVC, .210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. Dây nhảy cat6 commscope có chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. Model: 1-1859247-0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52 | sợi |
| 313 | Dây nhảy (Patch Cord cable) Cat6 0.5m (2 Feet)Chiều dài dây: 0.5m. Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz.Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. Vỏ bọc: PVC, .210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. Dây nhảy cat6 commscope có chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. Model: 1859247-2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | sợi |
| 314 | Cable UTP CAT6. Độ dày lõi tiêu chuẩn 24 AWG, solid, không có lớp vỏ bọc chống nhiễu. Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz. Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC. Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz. Đóng gói trên rulo gỗ mỗi cuộn 305m. Dây dẫn: Dây lõi đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi đồng 23 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. Điện trở kháng: 100±15 ohms. Khoảng cách tối đa: nf/100m: 5.6. Điện trở DC tối đa: Ohms/ 100m: 9.38. Điện dung cân bằng (ghép nối): 330 pf / 100m max. Model: 1101-04004 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.320 | m |
| 315 | Cable UTP CAT6E. Chuẩn 4-pairs. Bọc nhôm chống nhiễu từng đôi cáp. Đồng nguyên chất 100%. Hỗ trợ Gigabye 40m. Chuyên cho camera IP Full HD. Nhận tín hiệu tốt 150m. Chạy được tốc độ thật 1GB với khoảng cách 40m. Model: 1107-04004CH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80 | m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 310 | m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 400 | m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 319 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 70 | hộp |
| 320 | Ổ cắm điện thoại hộp ngầm (Modular Jack) Cat6. Ổ có nắp đậy. Chất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc: Trắng. Thiết bị tương thích: Dòng Wide. Loại: Thiết bị rời, modular jack. Chức năng: Ổ cắm mạng Cat6. Tiêu chuẩn: IEC 60669, IEC 60884. Model: WEG24886-P/WEG24886SW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23 | cái |
| 321 | Điện thoại để bàn. Màn hình hiển thị: LCD. Kiểu điện thoại: Điện thoại bàn có dây. Bộ nhớ danh bạ: 50 tên và số. Chức năng gọi lại. Lưu số gọi đến: 50 số. Lưu số gọi đi: 20 số. Chất liệu: vỏ nhựa. Màu sắc: Đen hoặc Trắng. Kích thước: 95mm x 190mm x 196mm. Model: KX-TS580 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23 | Cái |
| 322 | Hộp nối dây điện thoại. Loại 10 đôi Postef HC2TM, bao gồm: 01 vỏ hộp Postef HC2TM + 01 đế cài phiến 10 + 01 phiến Krone LSA 10 Pair. Nhiệt độ: -40oC ÷ +80oC. Độ ẩm: ≤ 95%. Điện trở cách điện: >1010Ω. Điện áp đánh xuyên: >2,5kVrms. Kích thước: C220 x R220 x S100(mm). Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 323 | Hộp nối dây điện thoại Loại 30 đôi Postef HC2TM, bao gồm: 01 vỏ hộp Postef HC2TM + 01 đế cài phiến 30 + 03 phiến Krone LSA 10 Pair. Nhiệt độ: -40oC ÷ +80oC. Độ ẩm: ≤ 95%. Điện trở cách điện: >1010Ω. Điện áp đánh xuyên: >2,5kVrms. Kích thước: C220 x R220 x S100(mm). Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 324 | Cáp điện thoại 2 đôi. Quy cách: 2x2x0,5mm (1/0,5mmx2pair). Đường kính dây dẫn: 0,5mm. Điện trở cách điện 500 V DC: 3,8x104 MΩ.km. Độ bền chịu điện áp: 1500 V/3s. Điện trở 1 chiều lớn nhất của ruột dẫn ở 200C: 88,6 Ω/km. Điện trở không cần bằng: 0,87%. Điện dung công tác lớn nhất tại 1KHz ở 200C: 54,4 nF/km. Suy hao truyền dẫn tại 1KHz ở 200C: 1,47 dB/km. Suy hao truyền dẫn tại 150KHz ở 200C: 8,19 dB/km. Đặc tính trở kháng tại tần số 150kHZ: 113,6Ω / tại 772kHz: 95,4 Ω | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 650 | m |
| 325 | Cáp điện thoại 30 đôi. Quy cách: 30x2x0.5 (30P-0.5; 1/0.5mm x 30pairs). Loại cáp mềm sử dụng trong nhà. Loại dây: 1/0.5mm x30P. Chất liệu: Lõi đồng, Vỏ PVC màu xám. Loại dây: 1/0.5mm x 30P. Số sợi/đường kính: 1/0.5mm. Bề dày lớp cách điện: 0.3mm. Bề dày vỏ bọc PVC: 0.8mm. Đường kính tổng: 12.8mm. Cân nặng tương đối: 230kg/km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 180 | m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 380 | m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 180 | m |
| 328 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,034 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,806 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 61,006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,829 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,393 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,355 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,847 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,837 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,82 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,195 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,762 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,119 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,566 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,406 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,938 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,394 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,214 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,684 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,857 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,723 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,953 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30,361 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,531 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,797 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,091 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,168 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,029 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,15 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,09 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,788 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,143 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 69,95 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,37 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,406 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,37 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,577 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,508 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,459 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,315 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,238 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,059 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,098 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 88,208 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,172 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 154,26 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 495,465 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,305 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 499,202 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 290,338 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 309,13 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 409,36 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 197,892 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 714,018 | m2 |
| 55 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 190,49 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 328,35 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, màng nước định mức 5kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,572 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,86 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 167,1 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 288,7 | m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 364,14 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 467,61 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,37 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 61,95 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch granite 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,852 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.157,232 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.432,508 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.931,71 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 658,03 | m2 |
| 70 | Ốp chân móng bằng đá bóc đen 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,675 | m2 |
| 71 | Lát đá băm xanh 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,64 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,664 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen mịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,807 | m2 |
| 74 | SXLD hoàn thiện lan can ram dốc cao 0,9m; inox 304, tay vịn D60/60,5x1,4/1,5mm; thanh đứng D49/48,6x1,2mm khoảng cách a 500m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,2 | m |
| 75 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,777 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,777 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 226,336 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,831 | 100m2 |
| 79 | Đóng tole phẳng Hoa Sen dày 0,45 mm; xử lý tôn dăm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,6 | m |
| 80 | Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.024 | cái |
| 81 | SXLD hoàn thiện cửa đi mở quay bằng nhôm cao cấp (xingfa nhập, tem đỏ) hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,59 | m2 |
| 82 | SX, LD, HT cửa sổ mở trượt bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 93 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,08 | m2 |
| 83 | SXLD hoàn thiện cửa sổ mở hất bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,6 | m2 |
| 84 | SXLD hoàn thiện vách kính, ô fix bằng nhôm xingfa nhập, tem đỏ, hệ 55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54,58 | m2 |
| 85 | Dán đêcan mờ vào kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,24 | m2 |
| 86 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa hộp 13x26x1,0 ly, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40,68 | m2 |
| 87 | SXLD hoàn thiện vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,091 | m2 |
| 88 | SXLD hoàn thiện cửa lên mái khung thép hộp Hòa Phát 30x30x1,2mm; tôn phằng Hoa sen dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,36 | m2 |
| 89 | Lan can Inox có tay vịn, kiểu thông dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,9 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,401 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,181 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,927 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,258 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,245 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt thanh trương nở hyperstop xung quanh ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 98 | CCLĐ quả chắn rác inox304 3ly fi 120. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | cái |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,366 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 101 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,5 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,826 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,62 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,85 | m2 |
| 105 | Ống nhựa thông hầm PVC D150x5,0mm (4m/cây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,6 | m |
| 106 | Ống uPVC đục lỗ D150/140x 4.1mm, chiều dài L=0,85m. Mã sp: OKL140x4.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 107 | Lớp than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,176 | m3 |
| 108 | Lớp than củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,196 | m3 |
| 109 | Lớp sạn 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,196 | m3 |
| 110 | Lớp sạn 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,196 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,833 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,074 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m; 75W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn Tube Led bóng đôi 1,2m; công suất 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Pha Led 70W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270, 14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led ốp trần D160, 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 38 | bộ |
| 130 | Đế âm nhựa chống cháy S2157. Chất liệu: Nhựa polyame chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52 | Cái |
| 131 | Mặt che loại 1-3 lỗ PK-03 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52 | Cái |
| 132 | Đế âm đơn rây Aptomat. Mã sp: FC2-63. Hãng Sino + mặt che đơn nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 280 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 380 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.300 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 130 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/ xanh lá 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 190 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 735 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 250 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32x2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D40x2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | hộp |
| 148 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây loa chống nhiễu 16AWG - 1 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52 | 10 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20x1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 250 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,8 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D25/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt nút bịt PPR đường kính D20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt nút bịt PPR đường kính D25mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa inox có van bấm D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phiểu thu nước, chống hôi. Kích thước (150x150)mm (ống thoát D90mm). Chất liệu: inox 304. Mã sp: P1515L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 170 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 172 | CCLĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5. Chất liệu: Inox 304. chiều dài: 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng nhựa. Kích thước DxC: (150 x 110)mm. Chất liệu: Nhựa ABS (bao gồm phụ kiện: Vít, tắc kê). Mã sp: KB-719 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 180 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,6 | 1m3 |
| 188 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,2 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,6 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,98 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,504 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,315 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,343 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,225 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,205 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,747 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,568 | m3 |
| 17 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 271,36 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,56 | m3 |
| 19 | GCLD bộ 04 bu lông neo mạ kẽm D25, dài 750mm, bao gồm hàn thép D10 định hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Bộ |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,755 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,755 | tấn |
| 22 | Gia công kèo ống thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,202 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,166 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,868 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,868 | tấn |
| 26 | Cáp giằng kèo fi10 bọc nhựa. Chất liệu: phần lõi làm thép cacbon, lớp vỏ bọc nhựa PVC. Quy cách: 1000m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 115,2 | m |
| 27 | Đầu neo cáp Ø10mm bằng thép mạ kẽm. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 28 | Khóa cáp Ø10mm bằng thép mạ kẽm. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 96 | cái |
| 29 | Tăng đơ Ø10mm bằng thép mạ kẽm. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 30 | Lợp mái bằng tole sóng dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,544 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 688 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước tole dày 0.5mm, quy cách theo bản vẽ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,4 | m |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt diềm mái bằng tole phẳng dày 0.5mm, quy cách theo bản vẽ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 96,8 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 163,659 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,416 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,117 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,103 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,084 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,516 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,136 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,151 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,186 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,024 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,963 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,091 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,641 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,656 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,912 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,573 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,175 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,55 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,263 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,675 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,938 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,475 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vân mây vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,05 | m2 |
| 39 | Ốp chân móng bằng đá bóc đen 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,835 | m2 |
| 40 | SXLD hoàn thiện chữ inox màu đồng "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN" cao 150 theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,488 | m2 |
| 41 | SXLD hoàn thiện chữ inox màu đồng "PHƯỜNG TRƯƠNG QUANG TRỌNG" cao 250 theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,978 | m2 |
| 42 | SXLD hoàn thiện chữ inox màu đồng "ĐC: 453 NGUYỄN VĂN LINH - PHƯỜNG TRƯƠNG QUANG TRỌNG - TP. QUẢNG NGÃI" cao 100 theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,369 | m2 |
| 43 | SXLD, HT cửa cổng mở quay bằng inox 304. Khung bao và chính hộp 30x60x2mm, thanh đứng hộp 30x30x1,2mm (bao gồm phụ kiện chốt, bách đuôi cá…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,565 | m2 |
| 44 | SXLD, HT cửa cổng xếp, đẩy thủ công bằng inox 304. Thanh đứng chinh D50,8x1mm, thanh liên kết hộp 20x40x1,2mm. Toàn bộ cửa đặt trên 7 bánh xe inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,5 | m |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,707 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,182 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,008 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,516 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,187 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,367 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,17 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,033 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,355 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,867 | tấn |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,309 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 71,8 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,42 | 100m |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,638 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,703 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,468 | tấn |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,889 | 100m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,513 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,151 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,003 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,119 | tấn |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,352 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,691 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,229 | tấn |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,55 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,559 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,888 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 121,374 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,73 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 64,3 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,92 | m |
| 76 | Kẻ ron âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 70,56 | m |
| 77 | Ốp chân móng bằng đá bóc đen 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,46 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 103,552 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 69,392 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 172,944 | m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,658 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,207 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,139 | tấn |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,4 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,062 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 213,441 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,824 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,5 | m2 |
| 89 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 244,765 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 244,765 | m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,647 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,956 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,559 | tấn |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,585 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,802 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,89 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 441,726 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 62,188 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,5 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 130 | m |
| 101 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 536,344 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 536,344 | m2 |
| 103 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà bằng giấy nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 125,048 | m |
| 104 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 125,048 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 125,048 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,18 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,18 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,591 | 100m3 |
| 2 | Đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển tại mỏ đất Cà Ty, Tịnh Thọ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 996,316 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 19 km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 996,316 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bao ni lông chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 220,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,09 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,707 | 10m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 97,305 | m3 |
| 5 | Bao ni lông chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.946,1 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 194,61 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 129,74 | 10m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,508 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,508 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,218 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,978 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,978 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,156 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,821 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,65 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,65 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,65 | m2 |
| 19 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,146 | m3 |
| 20 | Trồng cây Đuôi Công cao 4 - 4.5m, ĐK cổ rễ 11-15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | 1cây / 90 ngày |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha (công tơ điện lực cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn pha LED 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột thép chiếu sáng cao 6m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng đơn; cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,098 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Khung móng M24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,05 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đai thép 20mm, dày 0,6mm + khóa đai A20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 175 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 140 | m |
| 20 | Mốc báo cáp ngầm. Kích thước D 7,5cm x dày 3,8cm. Chất liệu bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Đầu cos đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,68 | 100m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,3 | m3 |
| 25 | Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,7 | 1000v |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,595 | 100m3 |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,588 | Kg |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | m |
| 29 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 30 | Đầu cos đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 31 | Bulong M8x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 32 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Domino 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 35 | Bảng phíp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bảng |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | m |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bảng |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,196 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,296 | m3 |
| 42 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,232 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,202 | m3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,108 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hai bên cống, K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống bằng máy đâm đất cầm tay 70 kg, K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D400mm H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D400mm H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng nối cống M100, D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | mối nối |
| 9 | Đào mương, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,154 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,154 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,027 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,93 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,231 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,489 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 594 | cái |
| 17 | Đào đất hố móng, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,99 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép gối kê hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,054 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,24 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,079 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông lót vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,05 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,032 | m3 |
| 30 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,05 | m3 |
| 33 | Lót bao nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,05 | m3 |
| 35 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm (LS). Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x200x1.5mm. MCCB 3P, 120A- 30kA. Khởi động từ 100A. Rơ le nhiệt 100A. Nút nhấn ON-OFF-A Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm, dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Hàn khoắc lỗ D20/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Van khóa tay gạt inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Cùm ống thép D100 bằng thép tráng kẽm. Chữ C bề rộng 5cm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bầu giảm D100-D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Phụ kiện đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính D100x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,035 | 100m |
| 15 | CCLD Crepin fi 100/114 bằng gang (van 1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm D100-D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều, Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Hàn khoắc lỗ D20/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Van khóa tay gạt inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính D20x2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 họng, đường kính D65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước đường kính D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ chữa cháy ngoài nhà. Kích thước: (1050x1050x350)mm, có chân cao 200mm, tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện (Công ty T&R) (bao gồm: 02 van 1 chiều D114 + 02 cuộn vòi D65 dài 30m + 02 Lăng phun D65/13 + 02 đồng hồ áp lực Total TWPS102) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Bulon thép cố định tủ dưới sân nền Bulon D10 dài 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính D100x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 100m |
| 33 | Phụ kiện nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | lô |
| 34 | Phụ kiện neo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | lô |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,33 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,127 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,334 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,338 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,396 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,268 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,13 | tấn |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,583 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,59 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,795 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,313 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,256 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,963 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,029 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,17 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,049 | tấn |
| 53 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 221,628 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 123,018 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,11 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 159,18 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,339 | 100m3 |
| 59 | SXLD băng cản nước. Model: CVV 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,121 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,005 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 65 | GCLD bậc thang bằng inox 304. Đường kính D15x1.8mm, khoảng cách a300. Chiều dài L=1100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | Bậc |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,5 | 1m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,69 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,76 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,48 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,011 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,059 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,56 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,192 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,019 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,005 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,024 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,443 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,063 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,243 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,8 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 46,306 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,8 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,243 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30,863 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,37 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,039 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,039 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,137 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 95 | SXLD cửa sắt kéo Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,75 | m2 |
| 96 | Lắp đặt các automat chống giật 3 pha - 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat chống giật 3 pha - 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x18W, chống cháy nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 101 | Đế âm nhựa chống cháy S2157. Chất liệu: Nhựa polyame chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 102 | Mặt che loại 1-3 lỗ PK-03 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 103 | Đế âm đơn rây Aptomat. Mã sp: FC2-63. Hãng Sino + mặt che đơn nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | m |
| 106 | Hộp đựng bình chữa cháy. Kích thước: 50x60x18 cm. Chất liệu: tôn sắt sơn chống gỉ - Cửa kính gắn chốt an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | hộp |
| 107 | Tủ trung tâm 8 Zone. Hochiki HCV8. HCV-8 có kết hợp nguồn và mạch sạc ắc quy. Tủ có các tiếp điểm không điện áp cho ngõ Fire và Local Fire kích hoạt mỗi khi có sự kiện cháy. Chúng được sử dụng cho điều khiển và truyền tín hiệu. Phù hợp với tiêu chuẩn BS EN54-4. Nguồn điện cung cấp: 120VAC; 220VAC. Vật liệu: thép mềm dày 1.2mm. Nguồn điện làm việc, dòng cung cấp: 24V, 3 Amps. Cầu chì nguồn chính: 1.6 Amp 250V. Dòng điện tĩnh: 0.093Amp. Dòng báo động: 0.55Amp. Kích thước dây cáp nối vào tủ: 2.5 mm mỗi tiếp điểm. Kích thước: 385 x 310 x 92 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 108 | Ắc quy dự phòng Apollo 12V 7Ah AP7-12. Kích thước: ( 65 x 94 x 100)mm. Điện thế: 12V. Dung lượng: 7Ah. Cân nặng: 2.13 Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 109 | Điện trở cuối. Dòng điện làm việc: 15-20mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 110 | Đầu báo khói quang học 24V- Điện áp cung cấp: 9-30 VDC (bình thường 12/24 VDC)- Dòng điện tình trạng báo động+ Đế kiểu B24 và B24D: 20mA / 12-30V; + Đế kiểu B24RD: 33mA / 12V, 49mA / 24V, 57mA / 30V + Đế kiểu B12: 18mA / 9V, 29mA / 12V, 32mA / 15V- Khu vực bảo vệ: Lên đến 120 m2 (theo EN54)- Chiều cao lắp đặt: Lên đến 16m (theo EN54)- Ngõ ra trong trạng thái báo động ở gắn đầu cực RI; 20mA (tối đa)/-3.3V- Mức độ bảo vệ: IP 30- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -10 / +60°С- Sự chịu đựng độ ẩm tương đối: (93 ± 3) % ở 40°С- Kích thước (gồm đế): Đường kính 102 mm, cao 42 mm- Khối lượng (gồm đế)- 160 g | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | đầu |
| 111 | Lắp đặt đầu báo tia hồng ngoại. Model: PB-4RNS € + gương phản xạ. Chất liệu Molypden. Kích thước D70mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 112 | Bộ tổ hợp chuông đèn nút khẩn. Kích thước: 116x55mm. Model: SensoIRIS WS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 980 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 950 | m |
| 117 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | lô |
| 118 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 119 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đường kính D32x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 121 | Kéo rải dây đồng trần M50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT, THIẾT BỊ ÂM THANH VÀ THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bộ bàn+ghế làm việc chất liệu gỗ tự nhiên nhóm III, sơn PU hoàn thiện: - Bàn làm việc 1 quày. Kích thước: (D1,6 x R0,9 x C0,77)m, ván bàn dày 1.5cm, - 01 ghế làm việc tựa kiểu Đài Loan. Kích thước: (0,38 x 0,40 x 1,05)m, ván mặt ghế dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Tủ sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: (1000 x 450 x1830)mm. Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | Cái |
| 3 | Bàn phòng họp giao ban hình Oval. kích thước:(R0,9 x D3,7)m. Mặt trong lamri gỗ có ngăn để tài liệu, gỗ tự nhiên, ván mặt dày 1.5cm, ván lamri dày 1.0mm, sơn phủ PU, mặt kính cường lực dày 8ly. Ô trống giữa bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế phòng họp giao ban kiểu Đài Loan. Kích thước: (0,38 x 0,40 x 1,05)m. Chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 37 | Bộ |
| 5 | Bàn chủ trì chân vuông, có hộc bàn. Kích thước: (2,6x0,6x0,77)m. Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm III, ván dày 1.5cm, kính cường lực dày 8 ly và khăn bàn, phun PU hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Ghế đại biểu chân vuông, có tay đỡ 2 bên. Kích thước: (0,38 x 0,40 x 1,05)m. Chất liệu gỗ tự nhiên, ván dày 1.5cm, phun PU hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 7 | Bục để tượng Bác Hồ. Kích thước: (800 x 600 x 1200)mm. Chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Tượng Bác Hồ. Kích thước (70x58x33)cm bằngthạch cao mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Hoa sen trang trí bục tượng Bác Hồ. Chất liệu: Hoalụa cao cấp. Kích thước (cm): 50x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Bục thuyết trình. Kích thước: (0,7x0,45x1,15)m.Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3, ván dày 15mm, phunPU, có đế bục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Bảng chữ, khẩu hiệu, huy hiệu + Bảng hiệu, khẩu hiệu. Kích thước (8000x700)mm, 2 mặt . Khung bằng thép hộp 30x60x1,4mm, nền áp alu alcorest dày 0,4mm, độ phủ nhôm 0,06mm. Chữ mica theo maket, chiều cao chữ H=500mm + Huy hiệu: Ngôi sao, búa liềm kích thước D600mm bằng mica + Phông màm rèm đỏ. Kích thước (5x2)m vải nhung loại 1 Việt Nam, may theo kiểu chiết múi độ chun 2,5 lần (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phông rèm sân khấu, chất liệu vải nhung Việt Nam loại 1, may kiểu chiết múi độ chun 2,5 lần (bao gồm dây cáp, tân đơ, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57,72 | m2 |
| 13 | Tủ máy điều khiển âm thanh có hộc chứa mixer. Vật liệu: bằng ván ép Malaysia dán simili đen + Viền bọc bằng nhôm. Có 4 bánh xe di chuyển. Có nắp khóa bảo vệ trước sau. Kích thước: (800 x 550 x 700) mm. Trọng lượng: 15kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu DVD Player: Phát nhạc MP3 từ thẻ SD và USB đầu vào, hoạt động đồng thời của SD/USB/máy nghe nhạc, đài. Kích thước: Kích thước (H x W x D): 44 x 444 x 250 mm. Model: PLE-SDT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Âm ly kèm trộn 120W - Model: PLE-1MA120-EU/ Amply khuếch đại kèm trộn chuyên dụng cho hội nghị, hội thảo: - 4 ngõ vào cho micro/line với nguồn phantom (nguồn ảo); - 3 ngõ vào nhạc VOX (lựa chọn); - Ngõ vào bàn gọi và số điện thoại với sự ƣu tiên; - Ngõ vào cho bàn gọi thông báo với tiếng chuông RJ45; - Độ nhạy mic/line: 1 mV (mic); 1 V (line); - Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz (+1/-3 dB @ -10 dB ref. rated output) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Loa hộp 15W. Lựa chọn ngõ vào 70V, 100V và 8Ω,Tầm tần số: 95 Hz - 19.5 KHz. Công suất định mức: 15 W. Model: LB2-UC15-D1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Bộ thu Micro không dây. Toàn bộ hệ thống bao gồm: Bộ nhận sóng không dây (MW1-RX-F4 hoặc MW1-RX-F5), bộ phát sóng không dây đeo lưng (MW1-LTX-F4 hoặc MW1-LTX-F5) kèm Micro cài áo, bộ phát sóng không dây gắn sẵn trong Miro cầm tay (MW1-HTX-F4 hoặc MW1-HTXF5).Tầm tần số: 722-746MHz. Hỗ trợ kết nối với XLR 3-pin male, jack 6.3 mm. Model: MW1-RX-F5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Micro không dây. Chuẩn UHF. Tần số: 640-690MHz. Có thể chọn 2*100 kênh. Chuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấu. Đa dạng với 2 anten. Khoảng cách làm việc 60-80mét. Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua hồng ngoại. Mạch SMT, viên nang supercardioid. Màn hình LCD, điều chỉnh âm lượng riêng lẻ. Bộ thu kim lại mental mics. Cân bằng XRLvà đầu ra MIX ¼ inch. Dải rộng: ≥ 111 dB. Số kênh: 2. Trọng lượng: 3.5k. Model: PS-5011 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Micro cổ ngỗng. Loại Micro Micro điện dung; Cực thu Cardioid; Trở kháng 750Ω, cân bằng; Độ nhạy Micro -41 dB 3dB (1kHz 0dB=1 V/Pa); Nguồn điện 3VDC (2xPIN AA) hoặc nguồn Phantom (9-52V); Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz; Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32; Nhiệt độ hoạt động 0°C tới +40°C; Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen; Thân Micro: Hợp kim đồng, sơn màu đen; Khối lượng 830g (không bao gồm PIN); Phụ kiện đi kèm Mút bông x1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. Model: EM-381-AS. Hãng TOA. Xuất xứ: Indonesia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Máy chiếu. Model: PT-VX615N. KT (389 x 25 x 332)mm.Cường độ chiếu sáng 5500 Ansi Lumens. Độ phân giải 1024x768 (XGA). Độ tương phản 16000:1 Bóng đèn 270W UHM. Tuổi thọ Filter trên 7000 giờ. Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình. Kích thước phóng to màn hình 30-300”. Kết nối không dây với máy tính, máy tính bảng và smartphone chạy Android/IOS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Màn chiếu Model: PW150ES, điện 150 inch: Kích thước vùng chiếu: Ngang x Cao 120 x 90, inch (3,0x2,3m). Đường chéo 150 inch (3,8m).Tỷ lệ màn chiếu: 4:3. Điều khiển từ xa bằng Remote | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cáp HDMI Unitek 30m (chính hãng). Model: YC171 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | sợi |
| 23 | Cáp VGA 30m (chính hãng). Model: Y-C510G | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | sợi |
| 24 | Khung treo máy chiếu vuông (Khung 2M) Được sơn tĩnh điện, chống rỉ sét; Độ tăng giảm 100cm-200cm; Chịu lực tối đa 18kg; Tại vị trí nhất định có thể điều chỉnh lên xuống, qua trái phải; Thích hợp với mọi kích thước khác nhau của các nhãn hiệu máy chiếu như Panasonic - Sony - Sanyo - Hitachi… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Bút trình chiếu. Điều khiển thuyết trình từ xa: cao 115,5 mm x rộng: 37,8 mm x dày: 27,4 mm. Trọng lượng: 57 g. Đầu thu: cao 58,6 mm x rộng 16,5 mm x dày: 7,9 mm. Trọng lượng: 6g. Đầu thu riêng của Logitech. Yêu cầu có sẵn cổng USB. Windows® 10,11 trở lên. Laze: Loại: 2 laze. Công suất tối đa: Dưới 1mW. Chiều dài bước sóng: 640 - 660nm (đèn đỏ). Loại pin: 2 pin AAA. Tuổi thọ pin (Con trỏ laze): Tối đa 20 giờ. Tuổi thọ pin (Bút trình chiếu): Tối đa 1050 giờ. Công nghệ không dây: Công nghệ không dây 2.4 GHz. Khoảng cách hoạt động: Khoảng 10m. Phạm vi có thể thay đổi tùy theo việc sử dụng và tình trạng sử dụng máy tính. Đầu thu không dây mini. Model: R400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ Rack 19 12U TMC Rack 12U-D600: - Tủ mạng 12U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inch; - Kích thước: 550 (rộng) x 600 (cao) x 600 (sâu) mm; - Tủ mạng đƣợc sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao; - Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm. Model: TM126WN-B/W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 27 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel. Model: 380B-27hp/3000rpm. Công suất 15kW; lưu lượng 36-90m3/h; cột áp 58-35,5h + Đầu bơm inter (50-250/15-15KW). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 28 | CCLĐ máy bơm chữa cháy điện, công suất 20Hp; lưu lượng Q=24-784m3/h; cột áp H= 58 - 38m. Điện áp: 380V/50Hz. Model: CM50-200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bình bột MFZ8 - ABC. Loại bình xách tay. Khối lượng 8kg. Chất chữa cháy bột BC. Áp lực khí nén ở 200 độ C, 1,47 ( Mpa ). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | Bộ |
| 30 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3. Bình MT3 3kg DRAGON. Loại bình: Bình xách tay.Lượng chất chữa cháy: 3kg. Hiệu quả phun: ≥8s. Phạm vi phun: ≥1.5m.Áp suất vận hành: 2 Mpa.Thử nghiệm qua nước: 10~55 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | Bộ |
| 31 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy. Vật liệu: Tole tráng kẽm chống rỉ phun sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm. Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, bảng cấm lửa, cấm hút thuốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | Bộ |
| 32 | Quả cầu chữa cháy tự động XZFTB-6. Mã sp: XZFTB-6. Chủng loại: Bình treo trần loại lớn. Chất chữa cháy: Bột ABC. Sức chứa(kg): 6±0.04. Hiệu quả phun(s): ≥10. Phạm vi phun(m2): ≥12. Áp suất vận hành (mpa): 1.2. Chiều cao toàn bình: 20±3cm. Trọng lượng bột: 8±0.5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có tổng diện tích sàn ≥1.130,3m2) và công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục tương tự sau: diện tích san nền ≥4.332,32m2; sân vườn, tường rào cổng ngõ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống PCCC) (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.873.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III (Có tổng diện tích sàn ≥1.130,3m2) và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục tương tự sau: diện tích san nền ≥4.332,32m2; sân vườn, tường rào cổng ngõ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống PCCC)(Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- 01 người: Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên- 01 người: Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục điện (Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 5 | Vận thăng lồng | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi