Gói thầu: XL4: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833668-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu XL4: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20220799513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:27:00 đến ngày 2022-08-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,940,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn:Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cầu đường, kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu dung tích 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 XL4: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải giai đoạn 1
Đầu tư xây dựng khu nhà ở xã hội tại phường Đồng Văn
6 Tháng
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc lập phương và Công ty TNHH Công nghệ toà nhà Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quản lý đầu tư xây dựng - Trường đại học Xây dựng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). - Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng, phát quang vườn chuối hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7816100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,4004100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đến lô cây xanh bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,4004100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V539,1612100m3
5Mua đá lẫn đất về để đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55.806,5819m3
B II. HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ tập kết đến lô cây xanh bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,7100m3
4Mua đá lẫn đất về để đắp K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9.364,3m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13100m3
6Mua đá lẫn đất về để đắp K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.717,5m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6100m3
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,6100m2
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5100m3
11Mua đá lẫn đất về để đắp K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.118,3m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4100m3
13Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,9100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,4m3
15Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2100m2
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.102m
17Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn 50x30x5cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V648m
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6m3
19Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m2
20Lắp đặt bó vỉa đứng 18x40x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6m3
22Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m2
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29m
C III. HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống thoát nước HDPE DN200 SN4 trên hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17100 m
2Ống thoát nước HDPE DN300 SN4 trên hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,83100 m
3Ống thoát nước HDPE DN300 SN8 dưới đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,29100 m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,9074100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4964100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,044100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,367100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,74100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,35100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,38100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,38m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,17m3
13Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,05m3
14Đổ lớp vữa xi măng cát vàng M100 đáy hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m2
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V264,77m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7371tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
23Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga thăm nước thải 800x800 chịu tải trọng KN125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
24Khung bo ngoài V70x70x5 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,2m
25Khung bo trong inox 201 V50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,2m
26Ống uPVC D110 class 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
27Ống uPVC D200 class 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
28Đầu bịt uPVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V77cái
29Cút 45o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75cái
30Ba chạc 45o uPVC D200x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
31Côn uPVC D200x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
D IV. HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8968100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,0533100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9588100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V301 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30mối nối
6Lắp đặt đế cống D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V901cấu kiện
7Đế cống D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90ck
8Cung cấp và lắp đặt cống thoát nước BTCT D400 dưới hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V601 đoạn ống
9Cung cấp và lắp đặt cống thoát nước BTCT D400 lòng đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1811 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V241mối nối
11Lắp đặt đế cống D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9031cấu kiện
12Đế cống D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V903ck
13Cung cấp và lắp đặt cống thoát nước BTCT D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V211 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21mối nối
15Lắp đặt đế cống D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V621cấu kiện
16Đế cống D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62ck
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,05100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,96100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,09m3
20Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,46m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,19m3
22Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,35100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V578,09m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,51100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,03cái
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
31Cung cấp và lắp đặt nắp ghi gang thăm thu kết hợp 1050x745 chịu tải trọng KN250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
32Cung cấp và lắp đặt nắp gang giao cắt 900x900Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
33Cung cấp và lắp đặt nắp gang thăm 900x900 KN400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
34Cung cấp và lắp đặt nắp ghi gang thu nước mặt đường 960x530 chịu tải trọng KN250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn:Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)53
2 kỹ sư cầu đường, kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 kỹ sư máy xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 kỹ sư kinh tế xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
5 cán bộ trắc đạc 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
6 cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hơp·, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu dung tích 1.25 m3 Còn sử dụng tốt2
2 Lu bánh thép 9T Còn sử dụng tốt1
3 Lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt1
4 Lu bánh thép 25T Còn sử dụng tốt1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
6 Máy san Còn sử dụng tốt1
7 Máy rải Còn sử dụng tốt1
8 Máy tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt5
11 Cần cẩu 10T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->