Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837395-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220765033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:24:00 đến ngày 2022-08-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,089,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2685E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị: 871.600.000 đồng- Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô tương tự công trình này(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng)- 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Phát triển nông thôn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 281/11 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822361, Fax : 02553822361
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Thiên An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Khảo sát xây dựng số 5. + Thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi , địa chỉ: 281/11 Hùng Vương-TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 281/11 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822361, Fax : 02553822361


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế; và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 281/11 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822361, Fax : 02553822361
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 281/11 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822361, Fax : 02553822361
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: Số 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.819579.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Quảng Ngãi; Địa chỉ: 182 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822704, Fax : 02553822704
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 03 tầng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,693m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V195,4958m2
3Tháo dỡ máng thu nước hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6894tấn
5Gia công xà gồ thép C mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6894tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6894tấn
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V661 lỗ khoan
8Liên kết tắc kê nở Inox D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công, máy móc lắp đặt, Sika liên kết , ...)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V66cái
9Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,85kg
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,955100m2
11Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V462cái
12Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện máng Inox 304 dày 0.5mm khổ 0,7m (bao gồm cả nhân công lắp dựng hoàn thiện, vật liệu)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,8406kg
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,693m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0693100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0539tấn
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,86m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,86m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,86m2
19Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,17m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,17m2
21Quét dung dịch SIKATOP SEAL 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,17m2
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
24Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304, D90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
25Lắp đặt cùm cố định ống thoát nước mái, khoảng cách cùm a=1,5m, đai ôm bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
26Tháo dỡ mái hiên tole trước nhà làm việc hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
27Lắp đặt tắc kê nở M12, L150, M16, L80 (đã bao gồm: nhân công, vật tư, ...)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
28Lắp đặt bulong M12, L150, L250 (đã bao gồm: nhân công, vật tư, ...)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0658tấn
30Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0658tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1539tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1539tấn
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1808tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1808tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,56331m2
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5543100m2
37Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V128cái
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,503m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0168m3
40Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT: 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,65m2
41Lát nền, sàn gạch - gạch Granite KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,89m2
42Lát đá granite tự nhiên màu đen mịn ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m2
43Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,627m3
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0488100m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1563100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5625m3
47Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5063m3
48Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0825m2
49Lát bậc cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ ruby, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m2
50Lát bậc cấp bằng đá granite tự nhiên màu đen mịn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,73m2
51Chà, vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang trát granito hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV1)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
52Vệ sinh, lau chùi cửa hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV1)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,745m2
54Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ 55 (Olympico) dày 1,2mm - 1,4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,94m2
55Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 (Olympico) dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m2
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4745m3
57Đục bỏ vữa xi măng đắp gờ chỉ, bánh ú trang trí hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
58Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,35m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,21m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.501,7375m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V931,7075m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V559,055m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V115,22m2
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0865m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,288m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6435m3
67Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,72m
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,195m2
69Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,68m2
70Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax KT: 145x45mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,445m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,68m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 100x600Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,76m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,795m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,895m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V947,5025m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,57m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,415m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.077,9175m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.064,3625m2
80Đóng mới trần thạch cao chống ẩm khung nổiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,785m2
81Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm, Phụ kiện: Chân, khóa cửa bằng Inox SUS 304; Khung viền bằng nhômTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5906100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7845100m2
84Lắp đặt bu lông Inox M12, L200Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
85Gia công, lắp đặt cột cờ bằng ống Inox 304Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,7091kg
86Lắp đặt quả cầu đầu trụ bằng inox D60Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
87Lắp đặt tay quay, ròng rọc, dây cáp boc nhựaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1551100m3
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6204100m3/1km
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7755100m3/1km
91Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC3.5/7, nhóm 3, KV1)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
92Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A (22kA), loại khối 4 cựcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha MCB 80A (10kA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A (10kA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
95Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A (10kA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
96Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (10kA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
97Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (10kA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
98Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10kA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
102Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
103Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58cái
105Lắp đặt ô cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
106Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220VTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37bộ
107Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
108Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220VTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
109Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17bộ
110Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, KT:300x300Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
111Lắp đặt quạt treo tường 45W-220VTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
112Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
113Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
114Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
115Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V335m
116Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V915m
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.600m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V705m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21m
121Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30hộp
122Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20hộp
123Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10hộp
124Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
125Lắp đặt dây đồng trần 50mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
126Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150 dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 tủ
127Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180 dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
128Lắp đặt lưới mắt cáo vị trí đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m2
129Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) + cầu chì 2ATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
130Bộ phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
131Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,75m3
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,651m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,75m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0665100m3
135Lắp đặt Switch 16 Port - Poe (mã SP: Switch TP-Link TL-SG1016D 16 port Gigabit)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
136Lắp đặt Switch 8 Port - Poe (mã SP: Switch TP-Link TL-SG108D 8 port Gigabit)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
137Lắp đặt Module Wifi (TP-Link LT-WR845N 300mbps)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
138Lắp đặt tủ Rack 4U, KT: 230x550x400 (CxRxS)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
139Lắp đặt tủ Rack 2U, KT: 120x450x370 (CxRxS)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
140Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V690m
141Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 (bao gồm đế âm, mặt và ổ cắm)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm dày 2mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
143Lắp đặt hộp nối điện thoại 20 đôi (bao gồm phiến đấu dây)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
144Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 (bao gồm đế âm, mặt và ổ cắm)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
145Lắp đặt cáp điện thoại Cat 6Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V280m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
147Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
148Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
149Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
150Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
151Hút hầm cầu hiện trạngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hầm
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mm (PN10)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chữ Y)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
185Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
186Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
187Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
188Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
189Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 50mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
190Lắp đặt van chặn 1 chiều, ống PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
191Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
192Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L284VC)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
193Lắp đặt vòi Lavabo (INAX LFV-17)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
194Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox (INAX A-675P)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
195Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt (INAX A701-8)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
196Lắp đặt xí bệt một khối (mã sản phẩm AC-969VN)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
197Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox (INAX CFV-105MP)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
198Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), chất liệu đồng thau mạ CrTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
199Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 120x120mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
200Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VATheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
201Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
202Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
203Lắp đặt chậu tiểu nam (mã sản phẩm INAX AU-411V)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
204Lắp đặt van xả bồn tiểu (mã sản phẩm INAX UF-7V)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
205Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngangTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
206Lắp đặt phao cơTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
207Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
208Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
209Kéo rải dây cáp đồng trần D50mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72m
210Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sétTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42100m
212Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
213Kiểm tra, đo điện trởTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1lần
214Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0481m3
215Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048100m3
B Nhà để xe
1Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
C Tường rào, cổng ngõ
1Tháo dỡ cổng ngõ hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
2Phá dỡ hàng rào khung thép hiện trạngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,85m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,734m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,629m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1038100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,941m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,514m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1124m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0588100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0434tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,046tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,522m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0883100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0585100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,234100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2925100m3/1km
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,348m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0348100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0076tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0341tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0099tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0431tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3486m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0593100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0405tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1365m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0162tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0996m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6732m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,015m3
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,18m
38Ốp chân tường, đá tự nhiên KT 100x200mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9544m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá màu đen mịn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,49m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá màu đỏ ruby)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,6222m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5275m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,776m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,696m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,696m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,3035m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,9995m2
47SXLD, hoàn thiện cổng ngõ thép hộp, sơn chống rỉ 03 lớp, trên chông sắt thép tròn D10 vuốt nhọn (bao gồm các bộ bánh xe, ...)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,98m2
48Khắc các bộ chữ thông tin công trình lên mặt đá granite bảng tên cổng ngõ theo bản vẽ thiết kế (đã bao gồm: Công khắc + vật liệu sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,99m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8825m3
50Gia công ray trượt cổng ngõTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0666tấn
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,285m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,207m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0029100m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,485m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V116,6425m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V120,7275m2
59Vệ sinh cạo sủi, sơn chông sắt tường rào hiện trạng 03 nướcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,25md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2685E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị: 871.600.000 đồng- Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô tương tự công trình này(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực32
3 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị 1 -01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng)- 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời vận chuyển vật liệu lên cao Hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động bình thường1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động bình thường1
4 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->