Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:24:00 đến ngày 2022-08-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2685E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị: 871.600.000 đồng- Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô tương tự công trình này(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng)- 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời vận chuyển vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Phát triển nông thôn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế; và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 281/11 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822361, Fax : 02553822361 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 281/11 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822361, Fax : 02553822361 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: Số 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.819579. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Quảng Ngãi; Địa chỉ: 182 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553822704, Fax : 02553822704 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,693 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,4958 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng thu nước hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6894 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6894 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6894 | tấn |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Liên kết tắc kê nở Inox D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công, máy móc lắp đặt, Sika liên kết , ...) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,85 | kg |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,955 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 462 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện máng Inox 304 dày 0.5mm khổ 0,7m (bao gồm cả nhân công lắp dựng hoàn thiện, vật liệu) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,8406 | kg |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,693 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0539 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,17 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,17 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch SIKATOP SEAL 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,17 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304, D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cùm cố định ống thoát nước mái, khoảng cách cùm a=1,5m, đai ôm bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 26 | Tháo dỡ mái hiên tole trước nhà làm việc hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 27 | Lắp đặt tắc kê nở M12, L150, M16, L80 (đã bao gồm: nhân công, vật tư, ...) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt bulong M12, L150, L250 (đã bao gồm: nhân công, vật tư, ...) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0658 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0658 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1539 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1539 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1808 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1808 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,5633 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5543 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,503 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0168 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT: 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,65 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - gạch Granite KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,89 | m2 |
| 42 | Lát đá granite tự nhiên màu đen mịn ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,627 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5625 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5063 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0825 | m2 |
| 49 | Lát bậc cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ ruby, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 50 | Lát bậc cấp bằng đá granite tự nhiên màu đen mịn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,73 | m2 |
| 51 | Chà, vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang trát granito hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV1) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 52 | Vệ sinh, lau chùi cửa hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV1) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,745 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ 55 (Olympico) dày 1,2mm - 1,4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,94 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 (Olympico) dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (loại tốt nhất) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4745 | m3 |
| 57 | Đục bỏ vữa xi măng đắp gờ chỉ, bánh ú trang trí hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,35 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,21 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.501,7375 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 931,7075 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 559,055 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,22 | m2 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0865 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,288 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6435 | m3 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,72 | m |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,195 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax KT: 145x45mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,445 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,68 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 100x600 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,76 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,795 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,895 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 947,5025 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,57 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,415 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.077,9175 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.064,3625 | m2 |
| 80 | Đóng mới trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,785 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm, Phụ kiện: Chân, khóa cửa bằng Inox SUS 304; Khung viền bằng nhôm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5906 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7845 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt bu lông Inox M12, L200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Gia công, lắp đặt cột cờ bằng ống Inox 304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,7091 | kg |
| 86 | Lắp đặt quả cầu đầu trụ bằng inox D60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tay quay, ròng rọc, dây cáp boc nhựa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6204 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7755 | 100m3/1km |
| 91 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC3.5/7, nhóm 3, KV1) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 92 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A (22kA), loại khối 4 cực | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 80A (10kA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A (10kA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A (10kA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (10kA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (10kA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10kA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220V | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220V | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, KT:300x300 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 335 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 915 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 705 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 124 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 125 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 126 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 127 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 128 | Lắp đặt lưới mắt cáo vị trí đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m2 |
| 129 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) + cầu chì 2A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 130 | Bộ phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 131 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,65 | 1m3 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt Switch 16 Port - Poe (mã SP: Switch TP-Link TL-SG1016D 16 port Gigabit) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Switch 8 Port - Poe (mã SP: Switch TP-Link TL-SG108D 8 port Gigabit) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Module Wifi (TP-Link LT-WR845N 300mbps) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt tủ Rack 4U, KT: 230x550x400 (CxRxS) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ Rack 2U, KT: 120x450x370 (CxRxS) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 690 | m |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 (bao gồm đế âm, mặt và ổ cắm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm dày 2mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối điện thoại 20 đôi (bao gồm phiến đấu dây) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 (bao gồm đế âm, mặt và ổ cắm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt cáp điện thoại Cat 6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 147 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 149 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 150 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 151 | Hút hầm cầu hiện trạng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hầm |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mm (PN10) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chữ Y) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 50mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, ống PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L284VC) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi Lavabo (INAX LFV-17) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox (INAX A-675P) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt (INAX A701-8) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt xí bệt một khối (mã sản phẩm AC-969VN) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox (INAX CFV-105MP) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), chất liệu đồng thau mạ Cr | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 120x120mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VA | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 202 | Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam (mã sản phẩm INAX AU-411V) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt van xả bồn tiểu (mã sản phẩm INAX UF-7V) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngang | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt phao cơ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 208 | Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 209 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 210 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 212 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 213 | Kiểm tra, đo điện trở | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 1m3 |
| 215 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| B | Nhà để xe | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| C | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng ngõ hiện trạng (NC3.0/7, nhóm 1, KV1) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung thép hiện trạng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,734 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,629 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,514 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0434 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,522 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0883 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2925 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,348 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0341 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0099 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0431 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3486 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0405 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1365 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0996 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6732 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,015 | m3 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,18 | m |
| 38 | Ốp chân tường, đá tự nhiên KT 100x200mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9544 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá màu đen mịn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,49 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá màu đỏ ruby) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6222 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5275 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,776 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,696 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,696 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,3035 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,9995 | m2 |
| 47 | SXLD, hoàn thiện cổng ngõ thép hộp, sơn chống rỉ 03 lớp, trên chông sắt thép tròn D10 vuốt nhọn (bao gồm các bộ bánh xe, ...) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,98 | m2 |
| 48 | Khắc các bộ chữ thông tin công trình lên mặt đá granite bảng tên cổng ngõ theo bản vẽ thiết kế (đã bao gồm: Công khắc + vật liệu sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,99 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8825 | m3 |
| 50 | Gia công ray trượt cổng ngõ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0666 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,285 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,207 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,485 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,6425 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,7275 | m2 |
| 59 | Vệ sinh cạo sủi, sơn chông sắt tường rào hiện trạng 03 nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,25 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2685E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có giá trị: 871.600.000 đồng- Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô tương tự công trình này(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | -01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng)- 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời vận chuyển vật liệu lên cao | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi