Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836845-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220801315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:15:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,193,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.957E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậthoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn sắt thép ≥3 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥20T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải ≥50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥160 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Khu thể dục thể thao, công viên cây xanh quận Hải An
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3625101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đại Việt; Địa chỉ: Số 78 Tam Bạc, Phường Phạm Hồng Thái, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn. Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 132/143 Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3625101


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; 6. Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); 7. Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT) 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3625101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ tường baoChương V/E-HSMT1,59m3
2Bóc hữu cơ bằng máy dày 20 cmChương V/E-HSMT10,0075100m3
3Đắp cát hạt mịn hoàn trả cao độ +4,20mChương V/E-HSMT25,0187100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương V/E-HSMT10,0234100m3
5Đào khuôn đường trên nền cát san lấp TB 10 cmChương V/E-HSMT2,3118100m3
6Lát đá granite thanh hóa KT 30x60x3Chương V/E-HSMT939,45m2
7Lát đá granite thanh hóa KT 40x40x3Chương V/E-HSMT1.372,33m2
8Vữa xi măng mác 100Chương V/E-HSMT2.311,78m2
9Bê tông nền mác 150 đá 1x2Chương V/E-HSMT346,77m3
10Ván khuôn BTXMChương V/E-HSMT0,3306100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V/E-HSMT23,1178100m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25 cmChương V/E-HSMT5,7795100m3
13Lu lèn đáy khuôn K=0.95Chương V/E-HSMT23,1178100m2
14San gạt cát đào khuônChương V/E-HSMT2,3118100m3
15Đào lề trung bình 10 cmChương V/E-HSMT0,1705100m3
16Lắp đặt bó vỉa đá xanh 15x18x100Chương V/E-HSMT852,54m
17Giá vật liệu bó vỉa loại I 15x18x100Chương V/E-HSMT873,8535m
18vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChương V/E-HSMT127,88m2
19Bê tông nền mác 150 đá 1x2Chương V/E-HSMT25,58m3
20Ván khuôn bê tông xi măngChương V/E-HSMT1,2788100m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V/E-HSMT1,7051100m2
22Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V/E-HSMT0,4263100m3
23San gạt cát đào khuônChương V/E-HSMT0,1705100m3
24Đào lề trung bình dày 10 cmChương V/E-HSMT0,0245100m3
25Lắp đặt bó vỉaChương V/E-HSMT122,71m
26VL bó vỉa KT 12x15x100Chương V/E-HSMT125,7778m
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT14,73m2
28Bê tông mác 150 đá 1x2Chương V/E-HSMT1,67m3
29Ván khuôn móngChương V/E-HSMT0,9817100m2
30Rải giấy dầu lớp cách lyChương V/E-HSMT0,2086100m2
31Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25 cmChương V/E-HSMT0,0522100m3
32San gạt cát đào khuônChương V/E-HSMT0,0245100m3
33Đào nền đường, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,3514100m3
34Rải bê tông nhựa hạt mịn 12.5 dày 7 cmChương V/E-HSMT1,1714100m2
35Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn 12.5Chương V/E-HSMT0,1988100tấn
36Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trườngChương V/E-HSMT0,1988100tấn
37tưới thấm bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1kg/m2Chương V/E-HSMT1,1714100m2
38Cấp phối đá dăm loại I dày 30 cmChương V/E-HSMT0,3514100m3
39Đắp đất núi K98 dày 25 cmChương V/E-HSMT0,2929100m3
40VL đất núiChương V/E-HSMT33,9706m3
41vận chuyển đất thừa đổ điChương V/E-HSMT0,3514100m3
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V/E-HSMT0,26100m2
43Sản xuất BTNC 12.5Chương V/E-HSMT0,0441100tấn
44Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến khu vực xây dựngChương V/E-HSMT0,0441100tấn
45Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc-70 tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương V/E-HSMT0,26100m2
46cuốc chân đinh mặt đường cũChương V/E-HSMT0,26100m2
47Đào móng trụChương V/E-HSMT0,78m3
48Đá dăm 2x4 dày 10 cmChương V/E-HSMT0,09m3
49Bê tông mác 150 đá 1x2Chương V/E-HSMT0,09m3
50Ván khuônChương V/E-HSMT0,1056100m2
51Xây cột trụ gạch bằng gạch không nungVXM M75Chương V/E-HSMT1,28m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT13,86m2
53Sơn trụ cổng và tường cũ 2 nướcChương V/E-HSMT933,96m2
54Gia công cổng sắtChương V/E-HSMT0,0559tấn
55Tôn trãng kẽm dày 3mmChương V/E-HSMT1,46m2
56Bản lềChương V/E-HSMT4cái
57Sơn chống gỉChương V/E-HSMT8,4m2
58Sơn cổng 3 nướcChương V/E-HSMT8,4m2
59Lắp dựng cổngChương V/E-HSMT8,4m2
B VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào khuôn nền đường cấp III dày 15 cmChương V/E-HSMT9m3
2Lát đá sỏi KT30x60x3 cmChương V/E-HSMT12m2
3Lát đá ong đen KT 25x35x3Chương V/E-HSMT33m2
4Lót vữa XM M75 dày 2 cmChương V/E-HSMT45m2
5Láng vữa M100 tạo phẳng dày 2 cmChương V/E-HSMT45m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cmChương V/E-HSMT0,045100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương V/E-HSMT0,09100m3
8Đắp đồi bằng đất màu đầm chặtChương V/E-HSMT0,0469m3
9VL đất màuChương V/E-HSMT5,0183m3
10Gia công cổng inoxChương V/E-HSMT0,0168tấn
11Bản lềChương V/E-HSMT2cái
12Phun Sơn tĩnh điệnChương V/E-HSMT1,4m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/E-HSMT1,4m2
14Gia công hàng rào inoxChương V/E-HSMT123,6m2
15Lắp dựng hàng rào inoxChương V/E-HSMT123,6m2
16Đào móng trụ nền đất cấp III dày 20 cmChương V/E-HSMT0,63m3
17Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương V/E-HSMT0,32m3
18Cấp phối đá dăm loại I dày 10 cmChương V/E-HSMT0,32m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điChương V/E-HSMT0,0063100m3
C CẤP NƯỚC
1Đào cát đặt ốngChương V/E-HSMT11,55100m3
2Đắp cát đệm ống (tận dụng )Chương V/E-HSMT0,84m3
3Lắp đặt đường ống HDPE D50Chương V/E-HSMT3,073100m
4Lắp đặt đường ống HDPE D32Chương V/E-HSMT0,75100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V/E-HSMT3,073100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V/E-HSMT0,75100m
7công tác khử trùng đường ống nước D50 và D32Chương V/E-HSMT3,823100m
8Lấp cát hố hóng (tận dụng)Chương V/E-HSMT0,1005100m3
9San cát đào móngChương V/E-HSMT0,0066100m3
10Tê HDPE DN50x50Chương V/E-HSMT4cái
11Tê HDPE DN50x32Chương V/E-HSMT6cái
12Nút bịt D50Chương V/E-HSMT3cái
13Lắp đặt chếch HDPE DN 50Chương V/E-HSMT4cái
14Lắp đặt van khóa D50Chương V/E-HSMT1cái
15Đồng hồ DN50Chương V/E-HSMT1cái
16Lắp đặt van xả khí D21Chương V/E-HSMT1cái
17Lắp đặt măng sông nối nhanh D50Chương V/E-HSMT1cái
18Lắp đặt BU D50 nối ren, L=0.3mChương V/E-HSMT1cái
19Lắp đặt BU đường kính 50mmChương V/E-HSMT1cái
20Đào đất hố móngChương V/E-HSMT5,01m3
21Cát đen lót móngChương V/E-HSMT0,29m3
22Đắp cát hố móngChương V/E-HSMT3,18m3
23Vận chuyển đất thừa đổ điChương V/E-HSMT0,0501100m3
24Bê tông mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT1,17m3
25Ván khuôn hố đồng hồChương V/E-HSMT0,0847100m2
26Bê tông mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT0,08m3
27Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,0051100m2
28Cốt thép tấm đan DChương V/E-HSMT0,0011tấn
29Cốt thép tấm đan D>10Chương V/E-HSMT0,0118tấn
30Lắp đặt tấm đan trọng lượng 200 kgChương V/E-HSMT11 cấu kiện
31Bê tông mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT0,05m3
32Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,0028100m2
33Cốt thép tấm đan DChương V/E-HSMT0,0025tấn
34Cốt thép tấm đan D>10Chương V/E-HSMT0,0037tấn
35Lắp đạt tấm đan trọng lượng 125 kgChương V/E-HSMT11 cấu kiện
36Xây mố đỡ đồng hồ gạch không nung VXM M75Chương V/E-HSMT0,02m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,33m2
38Đào đất hố móngChương V/E-HSMT1,93m3
39Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương V/E-HSMT0,18m3
40Ván khuôn bê tông móngChương V/E-HSMT0,0065100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,25m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,27m2
43Bê tông mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT0,07m3
44Ván khuôn bê tông cổ gaChương V/E-HSMT0,0041100m2
45Bê tông mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT0,02m3
46Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,0009100m2
47Cốt thép tấm đan DChương V/E-HSMT0,0016tấn
48Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT11 cấu kiện
49Lấp cát hố móngChương V/E-HSMT0,0133100m3
50Vận chuyển đất thừa đổ điChương V/E-HSMT0,0193100m3
51Họp vòi tưới cây bằng inox+ nắp đậyChương V/E-HSMT81 bộ
52Măng sông ren trong D15/32Chương V/E-HSMT8cái
53Măng sông ren trong D15/15Chương V/E-HSMT8cái
54Rắc co D15Chương V/E-HSMT8cái
55Van đồng khóa 2 chiều D15Chương V/E-HSMT8cái
56Cút nhựa ren trong D15Chương V/E-HSMT8cái
57Đầu nối ống mềm D15Chương V/E-HSMT8cái
58Bê tông đỡ van mác 150 đá 2x4Chương V/E-HSMT0,02m3
59Ván khuôn bê tông đỡ vanChương V/E-HSMT0,0012100m2
60Đào cát hố móngChương V/E-HSMT2,25m3
61Cát đen đầm chặt K=0.95 dày 10 cmChương V/E-HSMT0,07m3
62Bê tông mác 150 đá 4x6Chương V/E-HSMT0,07m3
63Ván khuôn bê tông móngChương V/E-HSMT0,0046100m2
64Bê tông mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT0,13m3
65Ván khuôn bê tông hố xảChương V/E-HSMT0,0281100m2
66Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT0,02m3
67Ván khuôn bê tông tấm đanChương V/E-HSMT0,0018100m2
68Cốt thép tấm đan DChương V/E-HSMT0,0029tấn
69Lắp dựng tấm đan trọng lượng 20 kgChương V/E-HSMT21 cấu kiện
70Đắp cát hoàn trả hố móngChương V/E-HSMT0,0191100m3
71Vận chuyển đất thừa đổ điChương V/E-HSMT0,0225100m3
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V/E-HSMT242,12m3
2Đá 2x4 lót móngChương V/E-HSMT35,75m3
3Bê tông đá 1x2 mác 250Chương V/E-HSMT43,7m3
4Ván khuôn bê tông móng rãnhChương V/E-HSMT0,9931100m2
5Xây tường gạch không nung rãnh thoát nướcChương V/E-HSMT55,35m3
6Trát tường rãnh VXM M5 dày 22 cmChương V/E-HSMT251,59m2
7Bê tông mác 250 đá 1x2Chương V/E-HSMT23,04m3
8Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương V/E-HSMT2,6483100m2
9Đắp khe phòng lún VXM M150Chương V/E-HSMT0,09m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V/E-HSMT1,72m2
11Bê tông tấm đan mác 250Chương V/E-HSMT19,89m3
12Ván khuôn bê tông tấm đanChương V/E-HSMT1,1406100m2
13Cốt thép tấm đan DChương V/E-HSMT2,4559tấn
14Lắp đặt tấm đan A trọng lượng 180 kgChương V/E-HSMT3981 cấu kiện
15Đắp hoàn trả bằng cát K95Chương V/E-HSMT1,015100m3
16San cát đào móngChương V/E-HSMT1,4063100m3
17Cắt mặt đườngChương V/E-HSMT0,14100m
18Tháo dỡ hè cũChương V/E-HSMT0,94m3
19Đào đất móng cống, đất cấp IIIChương V/E-HSMT128,52m3
20Đá 2x4 lót đáy móng cống dày 10 cmChương V/E-HSMT4,59m3
21Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT5,1m3
22Ván khuôn tấm đan móng cốngChương V/E-HSMT0,5086100m2
23Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan móng cống DChương V/E-HSMT0,2499tấn
24Lắp đặt tấm đan móng cống D600Chương V/E-HSMT98cái
25Sản xuất và lắp đặt thép ống cống D600 DChương V/E-HSMT0,4615tấn
26Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2Chương V/E-HSMT9,65m3
27Ván khuôn thép bê tông ống cốngChương V/E-HSMT2,5992100m2
28Lắp đặt ống cống D600Chương V/E-HSMT12đoạn ống
29Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100Chương V/E-HSMT26,04m2
30Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật (2 lớp vải và 3 lớp nhựa)Chương V/E-HSMT26,04m2
31Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,6Chương V/E-HSMT24ống cống
32Đắp lưng cống bằng đất núi K90Chương V/E-HSMT0,2256100m3
33VL đất núiChương V/E-HSMT24,816m3
34Đắp móng cống bằng đất tận dụngChương V/E-HSMT0,7136100m3
35Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 7 cmChương V/E-HSMT0,1645100m2
36Sản xuất BTNCChương V/E-HSMT0,0279100tấn
37Vận chuyển BTNCChương V/E-HSMT0,0279100tấn
38tưới thấm nhựa lỏng Mc-70 tiêu chuẩn 1kg/m2Chương V/E-HSMT0,1645100m2
39Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương V/E-HSMT0,0247100m3
40Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cmChương V/E-HSMT0,0329100m3
41Vận chuyển đất thừa đổ điChương V/E-HSMT0,5716100m3
42Đào cát hố móngChương V/E-HSMT55,5m3
43Đá 2x4 lót móng dày 10 cmChương V/E-HSMT2,56m3
44Bê tông mác 250 đá 1x2Chương V/E-HSMT2,73m3
45Ván khuôn bê tông móngChương V/E-HSMT0,1017100m2
46Xây tường ga bằng gạch không nung VXm M75 dày 22 cmChương V/E-HSMT4,34m3
47Trát tường ga VXM M75 dày 2 cmChương V/E-HSMT18,23m2
48Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương V/E-HSMT3,9m3
49Ván khuôn bê tông cổ gaChương V/E-HSMT0,267100m2
50Lắp đặt lưới chắn rác Composite kích thước 100x50x5Chương V/E-HSMT151 cấu kiện
51VL lưới chắn rác composite KT 100x50x5Chương V/E-HSMT15cấu kiện
52Đắp hoàn trả bằng cát tận dụng K=0.95Chương V/E-HSMT0,451100m3
53San cát đào móngChương V/E-HSMT0,1039100m3
54Đào đất móng ga, đất cấp IIIChương V/E-HSMT240,2m3
55Đá 2x4 lót móng dày 10 cmChương V/E-HSMT1,41m3
56Bê tông mác 250 đá 1x2Chương V/E-HSMT1,64m3
57Ván khuôn bê tông móngChương V/E-HSMT0,0444100m2
58tường ga xây gạch không nung VXM M75 dày 22 cmChương V/E-HSMT7,83m3
59Trát tường ga VXM M75 dày 2 cmChương V/E-HSMT23,24m2
60Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương V/E-HSMT1,03m3
61Ván khuôn bê tông cổ gaChương V/E-HSMT0,0992100m2
62Bê tông mác 250 đá 1x2Chương V/E-HSMT0,6m3
63Ván khuôn bê tông tấm đanChương V/E-HSMT0,032100m2
64Cốt thép tấm đan DChương V/E-HSMT0,0815tấn
65Gia công Thép nhúng mạ kẽm L70x70x5Chương V/E-HSMT0,3443tấn
66Lắp đặt Thép nhúng mạ kẽm L70x70x5Chương V/E-HSMT0,3443tấn
67Lắp đặt tấm đan G trọng lượng 180 kgChương V/E-HSMT41 cấu kiện
68Đắp hoàn trả bằng đất tận dụngChương V/E-HSMT2,2846100m3
69Vận chuyển đất thừa đổ điChương V/E-HSMT0,1174100m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cốngChương V/E-HSMT164,23m3
2Lắp đặt ống PVC D200Chương V/E-HSMT1,8076100m
3Đăp cát hạt mịn hoàn trả hố móng cống K=0.90 (tận dụng cát)Chương V/E-HSMT1,5639100m3
4San cát đào móngChương V/E-HSMT0,0785100m3
5Bê tông mác 150 đá 1x2Chương V/E-HSMT2,17m3
6Ván khuôn bê tông chỉ thịChương V/E-HSMT0,2314100m2
7Lắp đặt tấm đan chỉ thịChương V/E-HSMT361,521 cấu kiện
8Đào cát hố móngChương V/E-HSMT44,82m3
9Đá 2x4 lót móng dày 10 cmChương V/E-HSMT1,47m3
10Bê tông mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT2,21m3
11Ván khuôn bê tông móngChương V/E-HSMT0,0691100m2
12Xây tường ga gạch không nung VXm M75 dày 22 cmChương V/E-HSMT8,61m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT29,96m2
14Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT1,31m3
15Ván khuôn bê tông cổ gaChương V/E-HSMT0,1498100m2
16Bê tông xi măng M100 chèn cốngChương V/E-HSMT0,12m3
17Bê tông mác 250 đá 1x2Chương V/E-HSMT1,08m3
18Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,0576100m2
19Cốt thép tấm đan DChương V/E-HSMT0,1069tấn
20Lắp đặt tấm đan A trọng lượng 150kgChương V/E-HSMT181 cấu kiện
21Lấp hố móng bằng cát tận dụng K=0.95Chương V/E-HSMT0,159100m3
22San cát đào móngChương V/E-HSMT0,2892100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đường cáp, rộng Chương V/E-HSMT366,128m3
2Đệm cát đen lót móngChương V/E-HSMT190,217m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V/E-HSMT190,217m3
4Lưới ni lông báo hiệu cápChương V/E-HSMT1.307,6m
5Viên sứ báo hiệu cápChương V/E-HSMT65,38viên
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT1,644100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V/E-HSMT2,017100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT0,468m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,055100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,68m3
11Trát móng tủ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT1,68m2
12Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50Chương V/E-HSMT0,04100m
13Khung móng tủ 4M16x650Chương V/E-HSMT2cái
14Lắp đặt khung móng tủChương V/E-HSMT2bộ
15Cọc tiếp địa thép L63x63x3 dài 2.4mChương V/E-HSMT6cọc
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V/E-HSMT0,005100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT11,67m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,192m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,144100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,304m3
21Khung móng M24x300x300x675Chương V/E-HSMT3bộ
22Lắp đặt khung móngChương V/E-HSMT3bộ
23Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2.5mChương V/E-HSMT3cọc
24Thép 30x4, L=2.5 có tai bắt tiếp địaChương V/E-HSMT3thanh
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V/E-HSMT0,06100m
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V/E-HSMT9,18m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V/E-HSMT0,025100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT33,946m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,072m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,229100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT13,824m3
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V/E-HSMT0,262tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V/E-HSMT0,262tấn
34Cọc tiếp địa T1C - 2.5mChương V/E-HSMT48cọc
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luồn cápChương V/E-HSMT0,96100m
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường K95Chương V/E-HSMT17,05m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V/E-HSMT0,168100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT4,846m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,523100m2
40Bê tông mác 200 đá 1x2Chương V/E-HSMT3,924m3
41Bu lông móng M6x120Chương V/E-HSMT436cái
42Bu lông bắt cột đèn M6Chương V/E-HSMT436cái
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT1,118m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V/E-HSMT0,01100m3
45Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V/E-HSMT846,04kg
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT18,72m3
47Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V/E-HSMT52bộ
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,187100m3
49Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V/E-HSMT95,34kg
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT2,16m3
51Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V/E-HSMT6bộ
52Cáp Cu/PVC 1x10Chương V/E-HSMT12m
53Đầu cốt M10Chương V/E-HSMT12cái
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,022100m3
55Vận chuyển cột đèn, cột thépChương V/E-HSMT1601 cột
56Lắp dựng cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78)Chương V/E-HSMT3cột
57Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Chương V/E-HSMT3bảng
58Lắp cần đèn đơnChương V/E-HSMT3cần đèn
59Lắp dựng cột đèn trang tríChương V/E-HSMT48cột
60Lắp dựng cột đèn nấm 0.6mChương V/E-HSMT109cột
61Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngChương V/E-HSMT48bộ
62Lắp đặt đèn trang trí Compact 26WChương V/E-HSMT240bộ
63Lắp đèn Led 100WChương V/E-HSMT3bộ
64Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V/E-HSMT5,92100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V/E-HSMT7,156100m
66Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V/E-HSMT9,14100m
67Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V/E-HSMT8,246100m
68Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Chương V/E-HSMT4,08100m
69Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V/E-HSMT6đầu cáp
70Dây đồng M10Chương V/E-HSMT9,04100m
71Lắp giá đỡ tủ điệnChương V/E-HSMT2bộ
72Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V/E-HSMT2tủ
73Đầu cốt M10Chương V/E-HSMT522cái
74Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V/E-HSMT4sợi
75Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V/E-HSMT581 vị trí
G CÂY XANH
1Cây cổ thụ (cây xà cừ) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =20-25 cm; cao 5-7mChương V/E-HSMT2cây
2Cây bóng mát (cây sấu) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =20-25 cm; cao 5m-7mChương V/E-HSMT10cây
3Cây bóng mát (cây phượng vi) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5m-7mChương V/E-HSMT2cây
4Cây bóng mát (cây muông vàng ) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5mChương V/E-HSMT1cây
5Cây bóng mát (cây thị) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5mChương V/E-HSMT1cây
6Cây bóng mát (cây bằng lăng) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5mChương V/E-HSMT5cây
7Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V/E-HSMT21cây
8Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V/E-HSMT21cây
9Đào hố trồng câyChương V/E-HSMT24,57m3
10Đất màu trồng câyChương V/E-HSMT12,1968m3
11Đổ đất màu trồng câyChương V/E-HSMT10,164m3
12tưới nước bằng xe bồn 5m3Chương V/E-HSMT0,21100 cây
13Duy trì cây bóng mátChương V/E-HSMT0,21100 cây
14Cây cau đẻChương V/E-HSMT12cay
15Cây tường viChương V/E-HSMT29cây
16Cây cọChương V/E-HSMT4cây
17Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Chương V/E-HSMT451 cây
18Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Chương V/E-HSMT451 cây
19Đào hố trồng câyChương V/E-HSMT52,655m3
20Đắp đất màu trồng câyChương V/E-HSMT34,344m3
21Đất màu trồng câyChương V/E-HSMT34,344m3
22Tưới nước bằng xe bồn 5m3Chương V/E-HSMT0,45100 cây
23Duy trì cây ra hoaChương V/E-HSMT0,45100 cây
24Cây ngâuChương V/E-HSMT53,949m2
25Cỏ lá treChương V/E-HSMT1.800,22m2
26Cẩm tú maiChương V/E-HSMT343,47m
27Trồng cây hàng ràoChương V/E-HSMT1,5699100m2
28Trồng cỏ lá gừngChương V/E-HSMT18,0022100m2
29Đất màu trồng câyChương V/E-HSMT963,1177m3
30Đắp đất màu trồng câyChương V/E-HSMT9,0011100m3
31Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3Chương V/E-HSMT18,0022100m2
32Phát thảm cỏ bằng máyChương V/E-HSMT18,0022100m2
33Xén lề cỏChương V/E-HSMT18,0022100m2
34Phun thuốc phòng trừ sâu cỏChương V/E-HSMT18,0022100m2
35Bón phân cây 2 lần/1 nămChương V/E-HSMT1,7072100m2
36Bón phân thảm cỏChương V/E-HSMT18,0022100m2
H HẠNG MỤC NHÀ CHÒI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,257100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V/E-HSMT55,296100m
3Đào bùn đầu cọcChương V/E-HSMT6,144m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT6,144m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT7,891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V/E-HSMT0,562100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V/E-HSMT1,232100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,68tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,592tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT1,69tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT45,318m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V/E-HSMT0,63100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT20,179m3
14Lấp đất hố móngChương V/E-HSMT0,736100m3
15Xây tường thẳng gạch không nung (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Chương V/E-HSMT11,479m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT20,57m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V/E-HSMT0,299100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,15100m3
19Vật liệu đất núiChương V/E-HSMT14,96m3
20Lớp nilong chống mất nước bê tôngChương V/E-HSMT112,755m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT14,96m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT119,314m2
23Lát đá granite tự nhiên cắt CNC, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT119,314m2
24Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,968m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V/E-HSMT20,57m2
26Sản xuất& lắp dựng trụ đá lan can loại 1(330*330)Chương V/E-HSMT16cái
27Sản xuất& lắp dựng trụ đá lan can loại 2(220*220)Chương V/E-HSMT12cái
28Sản xuất & lắp dựng lan can đá tự nhiênChương V/E-HSMT37,32m
29Đào móng công trình, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,3100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V/E-HSMT0,116100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,058100m3
32Vật liệu đất núiChương V/E-HSMT5,775m3
33Lớp nilong chống mất nước bê tôngChương V/E-HSMT38,5m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT5,775m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V/E-HSMT0,352100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V/E-HSMT3,517m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,611100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT1,555100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,052tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,499tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,134tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,947tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT25,225m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT35,2m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT61,1m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT155,5m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT251,8m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT251,8m2
49Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V/E-HSMT1,664100m2
50Ngói úp nócChương V/E-HSMT60,8m
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT1,971100m2
52Đắp hoa văn đỉnh máiChương V/E-HSMT11 chi tiết
53Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x4mm2Chương V/E-HSMT40m
54Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT60m
55Lắp đặt đèn trang trí cộtChương V/E-HSMT8bộ
56Lắp đặt đèn lồngChương V/E-HSMT1bộ
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V/E-HSMT60m
59Lắp đặt kim thu sét phát tia tiền đạo sớmChương V/E-HSMT1cái
60Dây dẫn sét dây đồng d = 10mmChương V/E-HSMT25m
61Cọc tiếp địa thép mạ đồng D12, H=2,5mChương V/E-HSMT3cọc
62Thanh đồng 50x5Chương V/E-HSMT5m
63Lắp đặt ống nhựa PVC d21Chương V/E-HSMT0,2100m
64Đào hố móngChương V/E-HSMT1m3
65Đắp đất hoàn trảChương V/E-HSMT1m3
66Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaChương V/E-HSMT1lần
67Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaChương V/E-HSMT2lọ
I NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V/E-HSMT3,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng.Chương V/E-HSMT0,0524100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2572tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,584m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,816m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/E-HSMT12,335m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/E-HSMT2,58m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,2m
9Cửa đi 1 cánh nhựa composite ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT5,4m2
10Cửa nhựa sổ lõi thép cửa lậtChương V/E-HSMT0,54m2
11Phụ kiện cửa nhựa lõi thépChương V/E-HSMT2bộ
12Sản xuất, lắp dựng hệ khung dàn vách inox nhà vệ sinhChương V/E-HSMT0,85tấn
13Ốp tấm Aluminium tường ngoài nhàChương V/E-HSMT60,252m2
14Ốp tấm Aluminium tường, trần trong nhàChương V/E-HSMT97,935m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT0,2475100m2
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT21m
19Lắp đặt ổ cắm đơnChương V/E-HSMT5cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT3cái
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V/E-HSMT3bộ
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/E-HSMT21m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/E-HSMT15m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V/E-HSMT0,08100m
25Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V/E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V/E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V/E-HSMT2cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V/E-HSMT3cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V/E-HSMT0,12100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V/E-HSMT2cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V/E-HSMT2cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V/E-HSMT2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V/E-HSMT4cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V/E-HSMT1cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V/E-HSMT3cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V/E-HSMT5cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V/E-HSMT0,06100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V/E-HSMT1cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V/E-HSMT1cái
40Phễu thu sàn D150Chương V/E-HSMT3cái
41Ga thăm 3 nhánhChương V/E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V/E-HSMT0,052100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V/E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V/E-HSMT1cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V/E-HSMT1cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V/E-HSMT2cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V/E-HSMT0,1100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V/E-HSMT5cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V/E-HSMT5cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V/E-HSMT3cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V/E-HSMT2cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/E-HSMT2bộ
53Siphong (inax A-675PV)Chương V/E-HSMT2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/E-HSMT2bộ
55Lắp đặt gương soiChương V/E-HSMT2cái
56Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT2bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/E-HSMT2cái
58Lắp đặt hộp đựngChương V/E-HSMT2cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Chương V/E-HSMT1bể
60Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V/E-HSMT1cái
61Crêfin D50Chương V/E-HSMT1cái
62Thùng rác tự độngChương V/E-HSMT2cái
63Bể tự hoại bằng nhựa chôn ngầm loại 1,5m3 (Roto hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT1cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V/E-HSMT15,1827m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,0506100m3
J THIẾT BỊ
1Thang thể lực + Xà đơnChương V/E-HSMT1Bộ
2Thang xoay eo đứngChương V/E-HSMT1Bộ
3Thiết bị tập lưng hôngChương V/E-HSMT1Bộ
4Xà képChương V/E-HSMT1Bộ
5Thiết bị kéo đẩy tayChương V/E-HSMT3Bộ
6Xe đạpChương V/E-HSMT1Bộ
7Thiết bị tập tay đôiChương V/E-HSMT10Bộ
8tượng Thánh GióngChương V/E-HSMT1tb
9tượng cô tấm bên giếngChương V/E-HSMT1tb
10Đu quayChương V/E-HSMT1tb
11Bập bênhChương V/E-HSMT1tb
12nhà bóng+ cầu trượtChương V/E-HSMT1tb
13Bàn ghế đáChương V/E-HSMT1tb
14thú nhúnChương V/E-HSMT6tb
15xích đuChương V/E-HSMT3tb
16tượng nấmChương V/E-HSMT5tb
17tượng hươu+ voi +gàChương V/E-HSMT7tb
18Ghế đá (Đá grannit; KT: 1200x400x400mmChương V/E-HSMT13cái
19Thùng rác đôi (D900xR480xC890)Chương V/E-HSMT9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.957E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậthoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥6 Tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy uốn sắt thép ≥3 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đào ≥0,80 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn ≥1 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥23 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu rung ≥20T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy phun nhựa đường ≥190 CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy rải ≥50- 60 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn vữa ≥160 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm bê tông ≥50 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
16 Ô tô tự đổ ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->