Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:15:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,193,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.957E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậthoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành ≥6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn sắt thép ≥3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải ≥50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥160 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Khu thể dục thể thao, công viên cây xanh quận Hải An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; 6. Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); 7. Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT) 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3625101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bao | Chương V/E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ bằng máy dày 20 cm | Chương V/E-HSMT | 10,0075 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hạt mịn hoàn trả cao độ +4,20m | Chương V/E-HSMT | 25,0187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V/E-HSMT | 10,0234 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường trên nền cát san lấp TB 10 cm | Chương V/E-HSMT | 2,3118 | 100m3 |
| 6 | Lát đá granite thanh hóa KT 30x60x3 | Chương V/E-HSMT | 939,45 | m2 |
| 7 | Lát đá granite thanh hóa KT 40x40x3 | Chương V/E-HSMT | 1.372,33 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng mác 100 | Chương V/E-HSMT | 2.311,78 | m2 |
| 9 | Bê tông nền mác 150 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 346,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BTXM | Chương V/E-HSMT | 0,3306 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 23,1178 | 100m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25 cm | Chương V/E-HSMT | 5,7795 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn đáy khuôn K=0.95 | Chương V/E-HSMT | 23,1178 | 100m2 |
| 14 | San gạt cát đào khuôn | Chương V/E-HSMT | 2,3118 | 100m3 |
| 15 | Đào lề trung bình 10 cm | Chương V/E-HSMT | 0,1705 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh 15x18x100 | Chương V/E-HSMT | 852,54 | m |
| 17 | Giá vật liệu bó vỉa loại I 15x18x100 | Chương V/E-HSMT | 873,8535 | m |
| 18 | vữa xi măng mác 100 dày 2 cm | Chương V/E-HSMT | 127,88 | m2 |
| 19 | Bê tông nền mác 150 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 25,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông xi măng | Chương V/E-HSMT | 1,2788 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 1,7051 | 100m2 |
| 22 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V/E-HSMT | 0,4263 | 100m3 |
| 23 | San gạt cát đào khuôn | Chương V/E-HSMT | 0,1705 | 100m3 |
| 24 | Đào lề trung bình dày 10 cm | Chương V/E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V/E-HSMT | 122,71 | m |
| 26 | VL bó vỉa KT 12x15x100 | Chương V/E-HSMT | 125,7778 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 14,73 | m2 |
| 28 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,9817 | 100m2 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 0,2086 | 100m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25 cm | Chương V/E-HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| 32 | San gạt cát đào khuôn | Chương V/E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,3514 | 100m3 |
| 34 | Rải bê tông nhựa hạt mịn 12.5 dày 7 cm | Chương V/E-HSMT | 1,1714 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn 12.5 | Chương V/E-HSMT | 0,1988 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường | Chương V/E-HSMT | 0,1988 | 100tấn |
| 37 | tưới thấm bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V/E-HSMT | 1,1714 | 100m2 |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại I dày 30 cm | Chương V/E-HSMT | 0,3514 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất núi K98 dày 25 cm | Chương V/E-HSMT | 0,2929 | 100m3 |
| 40 | VL đất núi | Chương V/E-HSMT | 33,9706 | m3 |
| 41 | vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V/E-HSMT | 0,3514 | 100m3 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V/E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất BTNC 12.5 | Chương V/E-HSMT | 0,0441 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến khu vực xây dựng | Chương V/E-HSMT | 0,0441 | 100tấn |
| 45 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc-70 tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương V/E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 46 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V/E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 47 | Đào móng trụ | Chương V/E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 48 | Đá dăm 2x4 dày 10 cm | Chương V/E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 49 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Chương V/E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 51 | Xây cột trụ gạch bằng gạch không nungVXM M75 | Chương V/E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 53 | Sơn trụ cổng và tường cũ 2 nước | Chương V/E-HSMT | 933,96 | m2 |
| 54 | Gia công cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 55 | Tôn trãng kẽm dày 3mm | Chương V/E-HSMT | 1,46 | m2 |
| 56 | Bản lề | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Sơn chống gỉ | Chương V/E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 58 | Sơn cổng 3 nước | Chương V/E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cổng | Chương V/E-HSMT | 8,4 | m2 |
| B | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường cấp III dày 15 cm | Chương V/E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Lát đá sỏi KT30x60x3 cm | Chương V/E-HSMT | 12 | m2 |
| 3 | Lát đá ong đen KT 25x35x3 | Chương V/E-HSMT | 33 | m2 |
| 4 | Lót vữa XM M75 dày 2 cm | Chương V/E-HSMT | 45 | m2 |
| 5 | Láng vữa M100 tạo phẳng dày 2 cm | Chương V/E-HSMT | 45 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cm | Chương V/E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V/E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Đắp đồi bằng đất màu đầm chặt | Chương V/E-HSMT | 0,0469 | m3 |
| 9 | VL đất màu | Chương V/E-HSMT | 5,0183 | m3 |
| 10 | Gia công cổng inox | Chương V/E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 11 | Bản lề | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Phun Sơn tĩnh điện | Chương V/E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào inox | Chương V/E-HSMT | 123,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào inox | Chương V/E-HSMT | 123,6 | m2 |
| 16 | Đào móng trụ nền đất cấp III dày 20 cm | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 17 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10 cm | Chương V/E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V/E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào cát đặt ống | Chương V/E-HSMT | 11,55 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm ống (tận dụng ) | Chương V/E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đường ống HDPE D50 | Chương V/E-HSMT | 3,073 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống HDPE D32 | Chương V/E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V/E-HSMT | 3,073 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V/E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 7 | công tác khử trùng đường ống nước D50 và D32 | Chương V/E-HSMT | 3,823 | 100m |
| 8 | Lấp cát hố hóng (tận dụng) | Chương V/E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 9 | San cát đào móng | Chương V/E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 10 | Tê HDPE DN50x50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN50x32 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Nút bịt D50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch HDPE DN 50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ DN50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí D21 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nối nhanh D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU D50 nối ren, L=0.3m | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đào đất hố móng | Chương V/E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 21 | Cát đen lót móng | Chương V/E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 22 | Đắp cát hố móng | Chương V/E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V/E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố đồng hồ | Chương V/E-HSMT | 0,0847 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V/E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 200 kg | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V/E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 35 | Lắp đạt tấm đan trọng lượng 125 kg | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây mố đỡ đồng hồ gạch không nung VXM M75 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 38 | Đào đất hố móng | Chương V/E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 39 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương V/E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V/E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,27 | m2 |
| 43 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0009 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lấp cát hố móng | Chương V/E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V/E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 51 | Họp vòi tưới cây bằng inox+ nắp đậy | Chương V/E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 52 | Măng sông ren trong D15/32 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Măng sông ren trong D15/15 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Rắc co D15 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Van đồng khóa 2 chiều D15 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Cút nhựa ren trong D15 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Đầu nối ống mềm D15 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Bê tông đỡ van mác 150 đá 2x4 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông đỡ van | Chương V/E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 60 | Đào cát hố móng | Chương V/E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 61 | Cát đen đầm chặt K=0.95 dày 10 cm | Chương V/E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 62 | Bê tông mác 150 đá 4x6 | Chương V/E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V/E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông hố xả | Chương V/E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 69 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng 20 kg | Chương V/E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Chương V/E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V/E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 242,12 | m3 |
| 2 | Đá 2x4 lót móng | Chương V/E-HSMT | 35,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/E-HSMT | 43,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V/E-HSMT | 0,9931 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch không nung rãnh thoát nước | Chương V/E-HSMT | 55,35 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh VXM M5 dày 22 cm | Chương V/E-HSMT | 251,59 | m2 |
| 7 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương V/E-HSMT | 2,6483 | 100m2 |
| 9 | Đắp khe phòng lún VXM M150 | Chương V/E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V/E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250 | Chương V/E-HSMT | 19,89 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V/E-HSMT | 1,1406 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/E-HSMT | 2,4559 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan A trọng lượng 180 kg | Chương V/E-HSMT | 398 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp hoàn trả bằng cát K95 | Chương V/E-HSMT | 1,015 | 100m3 |
| 16 | San cát đào móng | Chương V/E-HSMT | 1,4063 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường | Chương V/E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ hè cũ | Chương V/E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 19 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 128,52 | m3 |
| 20 | Đá 2x4 lót đáy móng cống dày 10 cm | Chương V/E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương V/E-HSMT | 0,5086 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan móng cống D | Chương V/E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan móng cống D600 | Chương V/E-HSMT | 98 | cái |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt thép ống cống D600 D | Chương V/E-HSMT | 0,4615 | tấn |
| 26 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép bê tông ống cống | Chương V/E-HSMT | 2,5992 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống cống D600 | Chương V/E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 29 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100 | Chương V/E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 30 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật (2 lớp vải và 3 lớp nhựa) | Chương V/E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 31 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,6 | Chương V/E-HSMT | 24 | ống cống |
| 32 | Đắp lưng cống bằng đất núi K90 | Chương V/E-HSMT | 0,2256 | 100m3 |
| 33 | VL đất núi | Chương V/E-HSMT | 24,816 | m3 |
| 34 | Đắp móng cống bằng đất tận dụng | Chương V/E-HSMT | 0,7136 | 100m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 7 cm | Chương V/E-HSMT | 0,1645 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất BTNC | Chương V/E-HSMT | 0,0279 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển BTNC | Chương V/E-HSMT | 0,0279 | 100tấn |
| 38 | tưới thấm nhựa lỏng Mc-70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V/E-HSMT | 0,1645 | 100m2 |
| 39 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương V/E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 40 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm | Chương V/E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V/E-HSMT | 0,5716 | 100m3 |
| 42 | Đào cát hố móng | Chương V/E-HSMT | 55,5 | m3 |
| 43 | Đá 2x4 lót móng dày 10 cm | Chương V/E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 44 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V/E-HSMT | 0,1017 | 100m2 |
| 46 | Xây tường ga bằng gạch không nung VXm M75 dày 22 cm | Chương V/E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 47 | Trát tường ga VXM M75 dày 2 cm | Chương V/E-HSMT | 18,23 | m2 |
| 48 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite kích thước 100x50x5 | Chương V/E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 51 | VL lưới chắn rác composite KT 100x50x5 | Chương V/E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 52 | Đắp hoàn trả bằng cát tận dụng K=0.95 | Chương V/E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 53 | San cát đào móng | Chương V/E-HSMT | 0,1039 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng ga, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 240,2 | m3 |
| 55 | Đá 2x4 lót móng dày 10 cm | Chương V/E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 56 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V/E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 58 | tường ga xây gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Chương V/E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 59 | Trát tường ga VXM M75 dày 2 cm | Chương V/E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 60 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 65 | Gia công Thép nhúng mạ kẽm L70x70x5 | Chương V/E-HSMT | 0,3443 | tấn |
| 66 | Lắp đặt Thép nhúng mạ kẽm L70x70x5 | Chương V/E-HSMT | 0,3443 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm đan G trọng lượng 180 kg | Chương V/E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 68 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Chương V/E-HSMT | 2,2846 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V/E-HSMT | 0,1174 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V/E-HSMT | 164,23 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D200 | Chương V/E-HSMT | 1,8076 | 100m |
| 3 | Đăp cát hạt mịn hoàn trả hố móng cống K=0.90 (tận dụng cát) | Chương V/E-HSMT | 1,5639 | 100m3 |
| 4 | San cát đào móng | Chương V/E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông chỉ thị | Chương V/E-HSMT | 0,2314 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan chỉ thị | Chương V/E-HSMT | 361,52 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào cát hố móng | Chương V/E-HSMT | 44,82 | m3 |
| 9 | Đá 2x4 lót móng dày 10 cm | Chương V/E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 10 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V/E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 12 | Xây tường ga gạch không nung VXm M75 dày 22 cm | Chương V/E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 29,96 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xi măng M100 chèn cống | Chương V/E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 17 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan A trọng lượng 150kg | Chương V/E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lấp hố móng bằng cát tận dụng K=0.95 | Chương V/E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 22 | San cát đào móng | Chương V/E-HSMT | 0,2892 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng | Chương V/E-HSMT | 366,128 | m3 |
| 2 | Đệm cát đen lót móng | Chương V/E-HSMT | 190,217 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V/E-HSMT | 190,217 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V/E-HSMT | 1.307,6 | m |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | Chương V/E-HSMT | 65,38 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 1,644 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 2,017 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 11 | Trát móng tủ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khung móng tủ | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa thép L63x63x3 dài 2.4m | Chương V/E-HSMT | 6 | cọc |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 11,67 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 21 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khung móng | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2.5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Thép 30x4, L=2.5 có tai bắt tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 3 | thanh |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 33,946 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V/E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V/E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 34 | Cọc tiếp địa T1C - 2.5m | Chương V/E-HSMT | 48 | cọc |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luồn cáp | Chương V/E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K95 | Chương V/E-HSMT | 17,05 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 4,846 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 3,924 | m3 |
| 41 | Bu lông móng M6x120 | Chương V/E-HSMT | 436 | cái |
| 42 | Bu lông bắt cột đèn M6 | Chương V/E-HSMT | 436 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 45 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V/E-HSMT | 846,04 | kg |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V/E-HSMT | 52 | bộ |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 49 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V/E-HSMT | 95,34 | kg |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 53 | Đầu cốt M10 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển cột đèn, cột thép | Chương V/E-HSMT | 160 | 1 cột |
| 56 | Lắp dựng cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) | Chương V/E-HSMT | 3 | cột |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Chương V/E-HSMT | 3 | bảng |
| 58 | Lắp cần đèn đơn | Chương V/E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 59 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Chương V/E-HSMT | 48 | cột |
| 60 | Lắp dựng cột đèn nấm 0.6m | Chương V/E-HSMT | 109 | cột |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V/E-HSMT | 48 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn trang trí Compact 26W | Chương V/E-HSMT | 240 | bộ |
| 63 | Lắp đèn Led 100W | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V/E-HSMT | 5,92 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V/E-HSMT | 7,156 | 100m |
| 66 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 9,14 | 100m |
| 67 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 8,246 | 100m |
| 68 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 69 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V/E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 70 | Dây đồng M10 | Chương V/E-HSMT | 9,04 | 100m |
| 71 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V/E-HSMT | 2 | tủ |
| 73 | Đầu cốt M10 | Chương V/E-HSMT | 522 | cái |
| 74 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V/E-HSMT | 4 | sợi |
| 75 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V/E-HSMT | 58 | 1 vị trí |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây cổ thụ (cây xà cừ) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =20-25 cm; cao 5-7m | Chương V/E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Cây bóng mát (cây sấu) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =20-25 cm; cao 5m-7m | Chương V/E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Cây bóng mát (cây phượng vi) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5m-7m | Chương V/E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Cây bóng mát (cây muông vàng ) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5m | Chương V/E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Cây bóng mát (cây thị) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5m | Chương V/E-HSMT | 1 | cây |
| 6 | Cây bóng mát (cây bằng lăng) (ĐK đo cách gốc 1m: ĐK =30 cm; cao 5m | Chương V/E-HSMT | 5 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V/E-HSMT | 21 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V/E-HSMT | 21 | cây |
| 9 | Đào hố trồng cây | Chương V/E-HSMT | 24,57 | m3 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Chương V/E-HSMT | 12,1968 | m3 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V/E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 12 | tưới nước bằng xe bồn 5m3 | Chương V/E-HSMT | 0,21 | 100 cây |
| 13 | Duy trì cây bóng mát | Chương V/E-HSMT | 0,21 | 100 cây |
| 14 | Cây cau đẻ | Chương V/E-HSMT | 12 | cay |
| 15 | Cây tường vi | Chương V/E-HSMT | 29 | cây |
| 16 | Cây cọ | Chương V/E-HSMT | 4 | cây |
| 17 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương V/E-HSMT | 45 | 1 cây |
| 18 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương V/E-HSMT | 45 | 1 cây |
| 19 | Đào hố trồng cây | Chương V/E-HSMT | 52,655 | m3 |
| 20 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V/E-HSMT | 34,344 | m3 |
| 21 | Đất màu trồng cây | Chương V/E-HSMT | 34,344 | m3 |
| 22 | Tưới nước bằng xe bồn 5m3 | Chương V/E-HSMT | 0,45 | 100 cây |
| 23 | Duy trì cây ra hoa | Chương V/E-HSMT | 0,45 | 100 cây |
| 24 | Cây ngâu | Chương V/E-HSMT | 53,949 | m2 |
| 25 | Cỏ lá tre | Chương V/E-HSMT | 1.800,22 | m2 |
| 26 | Cẩm tú mai | Chương V/E-HSMT | 343,47 | m |
| 27 | Trồng cây hàng rào | Chương V/E-HSMT | 1,5699 | 100m2 |
| 28 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V/E-HSMT | 18,0022 | 100m2 |
| 29 | Đất màu trồng cây | Chương V/E-HSMT | 963,1177 | m3 |
| 30 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V/E-HSMT | 9,0011 | 100m3 |
| 31 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Chương V/E-HSMT | 18,0022 | 100m2 |
| 32 | Phát thảm cỏ bằng máy | Chương V/E-HSMT | 18,0022 | 100m2 |
| 33 | Xén lề cỏ | Chương V/E-HSMT | 18,0022 | 100m2 |
| 34 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V/E-HSMT | 18,0022 | 100m2 |
| 35 | Bón phân cây 2 lần/1 năm | Chương V/E-HSMT | 1,7072 | 100m2 |
| 36 | Bón phân thảm cỏ | Chương V/E-HSMT | 18,0022 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,257 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 55,296 | 100m |
| 3 | Đào bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 7,891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V/E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V/E-HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,592 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 1,69 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 45,318 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 20,179 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương V/E-HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 11,479 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,57 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V/E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu đất núi | Chương V/E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 20 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Chương V/E-HSMT | 112,755 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 119,314 | m2 |
| 23 | Lát đá granite tự nhiên cắt CNC, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 119,314 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,968 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/E-HSMT | 20,57 | m2 |
| 26 | Sản xuất& lắp dựng trụ đá lan can loại 1(330*330) | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Sản xuất& lắp dựng trụ đá lan can loại 2(220*220) | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Sản xuất & lắp dựng lan can đá tự nhiên | Chương V/E-HSMT | 37,32 | m |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V/E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 32 | Vật liệu đất núi | Chương V/E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 33 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Chương V/E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V/E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,517 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,611 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 1,555 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 25,225 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 61,1 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 155,5 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 251,8 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 251,8 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,664 | 100m2 |
| 50 | Ngói úp nóc | Chương V/E-HSMT | 60,8 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,971 | 100m2 |
| 52 | Đắp hoa văn đỉnh mái | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 chi tiết |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn trang trí cột | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn lồng | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiền đạo sớm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Dây dẫn sét dây đồng d = 10mm | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D12, H=2,5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cọc |
| 62 | Thanh đồng 50x5 | Chương V/E-HSMT | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Đào hố móng | Chương V/E-HSMT | 1 | m3 |
| 65 | Đắp đất hoàn trả | Chương V/E-HSMT | 1 | m3 |
| 66 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 1 | lần |
| 67 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 2 | lọ |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V/E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng. | Chương V/E-HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2572 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/E-HSMT | 12,335 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,2 | m |
| 9 | Cửa đi 1 cánh nhựa composite ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 10 | Cửa nhựa sổ lõi thép cửa lật | Chương V/E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng hệ khung dàn vách inox nhà vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 13 | Ốp tấm Aluminium tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 60,252 | m2 |
| 14 | Ốp tấm Aluminium tường, trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 97,935 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 21 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 21 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Phễu thu sàn D150 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Ga thăm 3 nhánh | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V/E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Siphong (inax A-675PV) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Crêfin D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Thùng rác tự động | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bể tự hoại bằng nhựa chôn ngầm loại 1,5m3 (Roto hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 15,1827 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang thể lực + Xà đơn | Chương V/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thang xoay eo đứng | Chương V/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị tập lưng hông | Chương V/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà kép | Chương V/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị kéo đẩy tay | Chương V/E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xe đạp | Chương V/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị tập tay đôi | Chương V/E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | tượng Thánh Gióng | Chương V/E-HSMT | 1 | tb |
| 9 | tượng cô tấm bên giếng | Chương V/E-HSMT | 1 | tb |
| 10 | Đu quay | Chương V/E-HSMT | 1 | tb |
| 11 | Bập bênh | Chương V/E-HSMT | 1 | tb |
| 12 | nhà bóng+ cầu trượt | Chương V/E-HSMT | 1 | tb |
| 13 | Bàn ghế đá | Chương V/E-HSMT | 1 | tb |
| 14 | thú nhún | Chương V/E-HSMT | 6 | tb |
| 15 | xích đu | Chương V/E-HSMT | 3 | tb |
| 16 | tượng nấm | Chương V/E-HSMT | 5 | tb |
| 17 | tượng hươu+ voi +gà | Chương V/E-HSMT | 7 | tb |
| 18 | Ghế đá (Đá grannit; KT: 1200x400x400mm | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Thùng rác đôi (D900xR480xC890) | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậthoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành ≥6 Tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy uốn sắt thép ≥3 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥0,80 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥20T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường ≥190 CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải ≥50- 60 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥160 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi