Gói thầu: Gói thầu số 70: Sửa chữa đường dùng chung năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837349-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 70: Sửa chữa đường dùng chung năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220784248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:13:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,115,082,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình đường ô tô (kết cấu bê tông hoặc bê tông cốt thép), công trình giao thông cấp 4 trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.881.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất>= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10-20T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 70: Sửa chữa đường dùng chung năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương ; Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương ; Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương ; Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450. Báo Đấu thầu - Điện thoại: 0243. 7686611 Ban Quản lý Đấu thầu EVN - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường tại đoạn đường rộng 10 m (sửa vá asphalt)
1Cắt đường asphal khu vực bị hỏngMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành190md
2Đào nền đường asphal khu vực bị hỏng bằng máyMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành29,44m3
3Cày xới lớp cấp phối đá dăm dày 475mm và trộn xi măng gia cố với hàm lượng 10% bằng máyMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành96,43m3
4Lu lèn lớp cấp phối bằng lu rung 16 tấn kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6ca
5Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành203m2
6Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cmMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành203m2
7Láng lớp nhựa TL-2000 với hàm lượng 1,5kg/m2Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành203m2
8Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành203m2
9Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành203m2
10Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6ca
11Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu QLVH, cự ly 2,5kmMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành29,44m3
B Sửa chữa đường tại đoạn đường rộng 6 m (đổ bê tông)
C Đường tạm phục vụ thi công
1Tôn nền đường tạm thi công bằng xỉ tưới nước đầm chặt, k=0,95Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.366,75m3
2Vận chuyển xỉ bằng ô tô tự đổ từ nhà máy ra vị trí thi công đường tạm, cự ly 1kmMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.366,75m3
3Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng, đào xúc xỉ từ đường tạm lên ô tô và vận chuyển đổ ra bãi chứa, cự ly 700mMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.366,75m3
D Sửa chữa đường
1Đào nền đường Asphalt, chiều sâu 0,145m, đào bằng máyMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành679,47m3
2Đào cấp phối đá dăm lớp dưới Asphalt chiều dày 0,155m (để đạt chiều dày đường bê tông là 30cm)Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành726,33m3
3Cày xới lớp đá dăm còn lại, chiều dày 0,32mMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.499,52m3
4Lu nèn gia cố lại nền đường đã cậy phá k=0,98Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.499,52m3
5Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu QLVH, cự ly 2,5kmMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.405,8m3
6Ván khuôn bê tông đườngMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành444,6m2
7Cốt thép nền đường, đường kính ≤10Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành20,27Tấn
8Cốt thép nền đường, đường kính ≤18Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,55Tấn
9Cốt thép nền đường, đường kính >18Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,1Tấn
10Trải nilon lót để đổ bê tôngMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5.154,6m2
11Cung cấp, lắp đặt ống PVC D25 class1 bịt cốt thép khe co dãn, ống bịt dài 5cmMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành74,1md
12Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2Mô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.405,8m3
13Xoa mặt bê tông nền đường bằng máy để tạo phẳngMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4.686m2
14Cắt bê tông đường bằng máy làm khe ngang, rộng 6mm, sâu 2,5cmMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành925,2md
15Cắt bê tông đường bằng máy làm khe dọc, rộng 6mm, sâu 2,5cmMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành781md
16Cắt khe co dãnMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành222,3md
17Thi công chèn khe co dãn bằng cao su xốpMô tả theo TKBVTC và các tiêu chuẩn hiện hành222,3md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình đường ô tô (kết cấu bê tông hoặc bê tông cốt thép), công trình giao thông cấp 4 trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.881.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình tương tự51
2 Giám sát kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu dung tích gầu >=1,25m32
2 Máy cắt bê tông công suất >= 7,5KW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất>= 5 kW2
4 Máy trộn bê tông dung tích>= 250 lít3
5 Máy lu bánh thép tự hành >=10T1
6 Ô tô tự đổ 10-20T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->