Gói thầu: Mua sắm vật tư sinh phẩm Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832184-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sinh phẩm Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế
Số hiệu KHLCNT 20220772950
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:45:00 đến ngày 2022-08-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 993,705,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: nhà thầu cam kết trong trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển nhà thầu thầu phải thực hiện sữa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (triển khai thực hiện gói thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học hoặc liên quan.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học hoặc liên quan.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sinh phẩm Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế
Gói thầu mua sắm vật tư sinh phẩm Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; Tỉnh lộ 10, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3984382.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; Tỉnh lộ 10, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3984382.


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế , địa chỉ: Tỉnh lộ 10, Phú Thượng, Phú Vang, Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; Tỉnh lộ 10, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3984382.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VNĐ. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSYC (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự) kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự.
E-CDNT 10.2(c)
- Bên cung cấp phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Thiết bị do nhà thầu chào thầu phải phải đảm bảo yêu cầu sử dụng theo đúng quy định HSYC hoặc tốt hơn so với thiết bị tương ứng nêu trong HSYC (nhà thầu phải chứng minh bằng hướng dẫn sử dụng và đơn giá loại thiết bị tương ứng của nhà sản xuất). Trường hợp nhà thầu chào với loại thiết bị kém hơn yêu cầu, hoặc không nêu rõ chủng loại thì sẽ bị loại. - Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ CO/CQ hoặc COA của sản phẩm, ủy quyền của nhà phân phối hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm của các sinh phẩm mang tính đặc thù như mục 3, 4, 5, 6, 7, 15, và mục 16 trong danh mục mời thầu. Các vật tư thông dụng khác (không bắt buộc).
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm các chi phí sau: + Tất cả các loại thuế, phí theo quy định của Pháp luật hiện hành như: chi phí để sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT); thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan (nếu có)... + Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị đến nơi cung cấp. + Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. - Ngoài ra, giá chào của nhà thầu còn phải bao gồm các chi phí sau: + Chi phí kiểm định (nếu có) đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam. Nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. - Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng hóa cung cấp mới 100% và thời hạn sử dụng từ 12 tháng trở lên. Đổi trả hóa chất trong trường hợp thời hạn sử dụng không còn đảm bảo (tối thiểu còn đạt 2/3 thời gian trên bao bì)
E-CDNT 15.2
Chưa áp dung. Tài lieu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng khi được trúng thầu được bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; Tỉnh lộ 10, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3984382.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đại học Huế; Số 03 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3825866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính - Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; Tỉnh lộ 10, phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3984382.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch Tài chính và Cơ sở vật chất, Đại học Huế; Số 03 Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3825866.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nghiệm đựng mẫu có nắp bằng nhựa dạng chuỗi 8 cái loại 0,1ml-3248-001Gói- Mục đích: Sử dụng trong Realtime PCR- Quy cách: hộp/120 strip (hộp/960 cái)- Chiều cao ống 15.8 mm- Vách trắng trong- Ống vách mỏng để truyền nhiệt tốt nhất- Làm bằng nhựa USP VI- Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Endotoxin.- Tốc độ bay hơi dưới 5%, tiết kiệm chi phí cho thuốc thử- Phù hợp với hầu hết tất cả các máy PCR thời gian thực- Tất cả các mặt hàng có chứa ống và nắp
2Lysis Buffer for Antigen10Ống- Sử dụng cho test nhanh kháng nguyên. - Được sử dụng để bổ sung thêm thể tích cho dung dịch đệm trong test nhanh kháng nguyên, ứng dụng trong các trường hợp tiến hành gộp mẫu test nhanh.- Thành phần: Có các dung dịch đệm, muối để giúp ổn định kháng nguyên.- Thể tích: 10ml- Điều kiện lưu trữ: nhiệt độ phòng.
3Môi trường vận chuyển mẫu.500Ống- Quy cách: Ống/3ml- Thể tích: 3ml/ống- Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấpThành Phần môi trường:•Đệm TrisBase •Đệm EDTA•Chất bất hoạt virus GuSCN- Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng- Cung cấp bao gồm: 01 ống VTM-N 3ml đựng trong ống nghiệm nhựa nắp đỏ 10ml.
4Tăm bông lấy mẫu Tỵ - hầu70Gói- Đầu lấy mẫu được làm bằng vật liệu sợi Nylon- Phần tay cầm được làm bằng vật liệu ABS - Điểm khấc bẻ: 8 cm - Tiệt trùng: đã tiệt trùng bằng phương pháp EO Gas.- Mục đích sử dụng: sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus.- Đóng gói riêng từng cái
5NgenePlex nCoV qRT – PCR kit (CE – IVD)42BộBộ sinh phẩm đóng gói ≤ 96 test, gồm: + Tất cả các thành phần phản ứng One-step real-time RT-PCR + Tube chạy phản ứng tương thích với máy real-time PCR + Chứng âm, chứng dương.a. Mục đích: Phát hiện định tính virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật One-step real-time RT-PCR.b. Gene đích được sử dụng để phát hiện bao gồm: gene N và RdRpc. Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích (chứ không chạy riêng với gene đích) để kiểm soát âm tính giả cả bước lấy mẫu, bước tách chiết RNA và bước real-time RT-PCR.d. Tính đặc hiệu: 100% không phản ứng chéo với các vi khuẩn, virut kháce. Giới hạn phát hiện (LOD): 20 copies /phản ứng với vùng RdRp, 20 copies /phản ứng với vùng N.f. Chương trình real-time PCR giống kit phát hiện các tác nhân khác để chạy nhiều kit cùng lúc.g. Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút.
6TopPure Fluid Viral Extraction Kit45Hộp- Bộ kit được tối ưu cho nhiều loại mẫu khác nhau, dựa trên phương pháp màng cột silica mang lại độ tinh sạch và hiệu quả cao cho người sử dụng. - Quy trình đơn giản, dễ thao tác.- Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư tiêu hao cho quá trình ly trích, giúp khách hàng không phải chuẩn bị thêm.Loại Mẫu: Tế bào nuôi cấy, vi khuẩn gram (-) và gran (+), huyễn dịch (huyền phù), mẫu quét bề mặt, mẫu dịch phết (y tế). Thu nhận đồng thời DNA và RNAHiệu suất thu hồi: >26 µg DNA GenomeĐộ tinh sạch: A260/A280 = 1.7 - 2.0Thời gian: 30 phút cho 10 mẫuLượng mẫu đầu vào: 200 µLThể tích thu nhận:50 µL DNA/RNAThông số Cột silica: + Thể tích cột tối đa: 800 µL+ Thể tích tube chứa cột tối đa: 2ml+ Hiệu suất tối đa: 30 µg+ Lực ly tâm tối đa: 16,000g Điều kiện lưu trữ: Bảo quản ở nhiệt độ phòng, ngoại trừ proteinase K ở 2-8oCHồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A.
7Standard Q Covid – 19 Ag Test2.500Test- Quy cách: Hộp/25 Test- Sử dụng xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính kháng nguyên nucleocapsid SARS ‑ CoV ‑ 2 có trong mẫu mũi người. - Cung cấp một kết quả xét nghiệm sàng lọc ban đầu. - Thời gian cho kết quả trong 15 – 30 phút- Quy trình dễ dàng thực hiện- Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho quy trình xét nghiệm- Ngưỡng phát hiện: 3.06x102.2 TCID50/ml được thử nghiệm bằng cách pha loãng mẫu dương tính- Độ nhạy: ≈76.6% và độ đặc hiệu 99.3% (thí nghiệm được thực hiện tại Đức trên 1259 mẫu)
8Giá để tuýp ly tâm 1.5ml, PP, 5x1630Cái-Tình trạng nguyên vẹn-Giá giữ tuýp được thiết kế để thao tác và bảo quản tuýp ly tâm nhỏ 1.5mL.-Có Đánh số thứ tự-Có thể hấp tiệt trùng
9Bình xịt cồn10Cái- Hàng nguyên vẹn- Phun tia hoạt động tốt- Dung tích: 500ml- Chất liệu: Nhựa- Có vòi phun tia- Công dụng: dùng để đựng cồn, nước cất, hóa chất,... trong phòng thí nghiệm
10Giá đựng ống ly tâm 15ml20Cái-Tình trạng nguyên vẹn- Màu sắc: Xanh- Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng- Chất liệu: Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ- Giá để ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp- Nắp có thể tháo rời- Giá để có 50 lỗ chứa ống ly tâm 15ml- Có thể viết lên khu vực bên của giá để đánh dấu
11Giá để tuýp PCR, PP. 96 lỗ10Cái-Tình trạng nguyên vẹn- Giá giữ tuýp được thiết kế để thao tác và bảo quản tuýp ly tâm nhỏ 0.2mL.- Có Đánh số thứ tự- Có thể hấp tiệt trùng
12Giá đựng ống ly tâm 15ml10Cái-Tình trạng nguyên vẹn- Màu sắc: Xanh- Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng- Chất liệu: Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ- Giá để ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp- Nắp có thể tháo rời- Giá để có 50 lỗ chứa ống ly tâm 15ml- Có thể viết lên khu vực bên của giá để đánh dấu
13Đầu tip 1000ul, 500 cái/gói.2Gói-Tình trạng nguyên vẹn- Dung tích hút 100 - 1000 µl- Vật liệu: Polypropylene, màu xanh, tip dạng vát- Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu- Không có enzyme phân hủy acid nucleic (DNAase/RNAase), - Hấp tiệt trùng- Dùng tương ứng với hầu hết các loại Pipetman phổ biến như: Gilson, Biohit, Eppendorf, Finnpipet…
14Ống nghiệm đựng mẫu có nắp bằng nhựa dạng đơn – 0.2ml PCR Tubes with Flat Cap – MB – P0210Gói- Làm từ chất liệu nhựa USP VI polypropylene, không gây dị ứng- Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ở 121°C trong 20 phút - Sản phẩm không chứa DNA, RNase, Dnase, chất ức chế PCR, ATP, endotoxin, human genomic DNA; - Khoảng thể tích 1-200uL;- Sử dụng phù hợp với tất cả các chu trình nhiệt trong PCR
15Môi trường vận chuyển mẫu.3.000Ống- Quy cách: Ống/2ml- Thể tích: 2ml/ống- Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấpThành Phần môi trường:•Đệm TrisBase •Đệm EDTA•Chất bất hoạt virus GuSCN- Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng- Cung cấp bao gồm: 01 ống VTM-N 2ml đựng trong ống nghiệm nhựa nắp xanh 7ml.
16Môi trường vận chuyển mẫu.300Ống- Quy cách: Ống/5ml- Thể tích: 5ml/ống- Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấpThành Phần môi trường:•Đệm TrisBase •Đệm EDTA•Chất bất hoạt virus GuSCN- Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng- Cung cấp bao gồm: 01 ống VTM-N 5ml đựng trong ống Falcon 50ml.
17LC Multi RNA Virus Master 2001Hộp- Quy cách: Hộp/200 Rxn- Enzyme phiên mã ngược tái tổ hợp để phiên mã ngược hiệu quả và mạnh mẽ của RNA được phân lập từ nhiều loại vật liệu, bao gồm các vật liệu (máu, huyết tương, huyết thanh, dịch tiết và phân).- Phiên mã ngược có độ nhạy cao và phát hiện real time PCR multiplex. - Đặc biệt phù hợp với quy trình làm việc tự động do enzyme RT và AptaTaq Fast DNA Polymerase có tính ổn định nhiệt cao.- Kết quả nhanh chóng và mồi cụ thể do giao thức khởi động nóng qua trung gian aptamer.- Thành phần: + RT-Enzyme Solution, 200x conc. (200 phản ứng)+ RT-PCR Reaction Mix, 5x conc.+ Water, PCR grade
18LM Sarbecov E – Gene Plus Eav1Hộp-- Khuếch đại đoạn gene E với chiều dài 76 bp với các cặp mồi đặc hiêu và đầu dò có gắn huỳnh quang FAM. -- Sản phẩm phát hiện SARS và virus đường hô hấp 2019-nCoV, không xảy ra phản ứng bắt cặp chéo với các tác nhân CoV NL63, 229E, HKU, OC43, or MERS.-- Kênh màu trên hệ thống LightCycler® 480 II: Channel 530 (Wuhan CoV E gene), Channel 660 (EAV extraction control).-- Chứng kiểm soát phản ứng: Đoạn trình tự 70 bp từ Equine Arteritis Virus được phát hiện với đầu dò được đánh dấu Atto647.-- Chứng dương RNA chứa gene mục tiêu E, N và RdRP-- Độ nhạy: 5.2 copies/ phản ứng (95% CI: 3.7–9.6)-- Dạng đông khô, bảo quản từ 4oC – 25oC, điều kiện tối-- Quy cách: 96 reaction.-- Thể tích phản ứng: 20 µL-- Thành phần bộ kit:+ 1 ống nắp vàng CoV 96 phản ứng (dạng đông khô)+ 1 ống nắp đen chứng dương RNA Ct~ 30+ 1 ống nắp trắng chứng dương EAV tách chiết
19LightMix Modular Wuhan Cov RdRP-Gene1Hộp-- Khuếch đại đoạn gene RdRp với chiều dài 100 bp với các cặp mồi đặc hiêu và đầu dò có gắn huỳnh quang FAM. Sản phẩm chỉ phát hiện virus đường hô hấp 2019-nCoV, không bắt cặp với các virus họ SARS khác. -- Phản ứng chéo không bắt cặp với các tác nhân CoV NL63, 229E, HKU, OC43, or MERS.-- Kênh màu trên hệ thống LightCycler® 480 II: Channel 530 (Wuhan CoV E gene), Channel 660 (EAV extraction control).-- Chứng dương chứa gene mục tiêu E, N và RdRP-- Độ nhạy: 3.8 copies/ phản ứng (95% CI: 2.7–7.6)-- Dạng đông khô, bảo quản từ 4oC – 25oC, điều kiện tối-- Quy cách: 96 reaction.-- Thể tích phản ứng: 20 µL-- Thành phần bộ kit:+ 1 ống nắp vàng CoV 96 phản ứng (dạng đông khô)+ 1 ống nắp đen chứng dương DNA Ct ~ 30
20Kit tách chiết RNA của virus từ dịch cơ thể - QI Aamp Viral RNA Mini Kit (250test/hộp)1Hộp- Quy cách: Bộ/250 Preps- Sử dụng công nghệ cột ly tâm trên loại mẫu: Huyết tương, thuyết thanh, dịch cơ thể- Tách chiết RNA virus từ dịch cơ thể- Loại bỏ hoàn toàn chất ức chế- Không sử dụng hóa chất độc hại cho người sử dụng- Hoạt động hiệu quả kể cả lượng mẫu thấp- Ứng dụng: tách chiết RNA virus (SARS-CoV-2)- Phương pháp: tách cột- Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấp- Thể tích mẫu: 200 µl- Thể tích thu hồi: ≈ 50–200 µl- Toàn bộ quy trình tách chiết trong vòng 20 đến 40 phút
21DNA/RNA Extraction Columns, 50 preps/hộp20Hộp- Công nghệ tách chiết sử dụng cột silica, giúp khách hàng tiết kiệm hóa chất với số lượng mẫu ít. - Không chứa hóa chất độc hại như Phenol, Chloroform. - Loại Mẫu: sử dụng tách chiết DNA/RNA cho nhiều loại mẫu bằng cột silica - Khả năng gắn DNA/RNA: tối đa 20 µg (phụ thuộc vào loại mẫu) - Độ tinh sạch: A260/A280 = 1.7 - 2.2 - Điều kiện lưu trữ: nhiệt độ phòng
22Ống nghiệm đựng mẫu có nắp bằng nhựa loại 15ml4Gói-Thể tích 15ml-Nắp phẳng- Đáy hình nón- Nắp với ren dài cùng với với vòng đệm kín ngăn chặn bất kỳ sự rò rỉ- Vạch chia màu đen dễ đọc, thang đo tăng giảm mỗi 2%, 2,5ml (50ml)- Nhãn ghi rất lớn, dễ thao tác.- Tiệt trùng bằng tia gamma- Tốc độ quay tối đa lên tới 12.000xg đối với ống đáy hình nón- Hấp tiệt trùng ở 121 ℃ và lưu trữ ở -80 ℃- Chống rò rỉ.
23Đầu tuýp bằng nhựa có lọc loại 10ul100Hộp- Dung tích hút 0.1-10 µl- Vật liệu: Polypropylene- Màu trắng- Phù hợp mọi micropipette trên thị trường- Không chứa RNase-/DNase và pyrogenic- Đóng gói vô trùng
24Găng tay y tế Latex không bột Vglove 5.8g size M20Hộp- Chất Liệu: Cao su tự nhiên- Độ dài bàn tay: Min 240 mm- Mầu sắc: Màu cao su tự nhiên- Đặc tính: Dùng được cả hai tay- Không chứa các chất gây dị ứng với da tay.- Không chứa bột gây ức chế phản ứng PCR- Size: M- Không chứa bột- Quy cách: 50 đôi/hộp - 10 hộp/thùng
25Găng tay y tế Latex không bột Vglove 5.8g size S20Hộp- Chất Liệu: Cao su tự nhiên- Độ dài bàn tay: Min 240 mm- Mầu sắc: Màu cao su tự nhiên- Đặc tính: Dùng được cả hai tay- Không chứa các chất gây dị ứng với da tay.- Không chứa bột gây ức chế phản ứng PCR- Size: S- Không chứa bột- Quy cách: 50 đôi/hộp - 10 hộp/thùng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: nhà thầu cam kết trong trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển nhà thầu thầu phải thực hiện sữa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật (triển khai thực hiện gói thầu) 1 - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học hoặc liên quan.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc)22
2 Cán bộ hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng 1 - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học hoặc liên quan.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->