Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư tàu Cảnh sát biển

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787115-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, vật tư tàu Cảnh sát biển
Số hiệu KHLCNT 20220709872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước - QLHC năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:55:00 đến ngày 2022-08-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,679,925,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 246,800,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hơn 80% công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cơ sở, đại lý có năng lực, hoặc chứng minh có quan hệ hợp tác với cơ sở có năng lực trong lĩnh vực tương đương gói thầu để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lắp đặt, chạy thử, sửa chữa động cơ điezen Caterpillar, MTU
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế tạo, khai thác vận hành máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt neo thép tàu thủy, xích, các thiết bị cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt, chạy thử trang, thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện/cơ điện tử/tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị, vật tư tàu Cảnh sát biển
Mua sắm trang thiết bị, vật tư tàu Cảnh sát biển
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước - QLHC năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: 069567295
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: 069567295


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan bản photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 2. Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. 3. Hợp đồng tương tự, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 4. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình, điều kiện kiểm tra, giám định chất lượng, nghiệm thu vật tư hàng hóa; Điều kiện bảo hành. 5. Nhà thầu có cơ sở, đại lý có năng lực, hoặc chứng minh có quan hệ hợp tác với cơ sở có năng lực trong lĩnh vực tương đương gói để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. 6. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. 7. Bản vẽ kỹ thuật đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật quy định tại tại mục 2, Chương V, E-HSMT đối với các thiết bị đánh dấu (2*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ); + Đối với hàng nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành, hóa đơn thương mại (Invoice), vận đơn (Bill of lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list) bản sao y công chứng và bản dịch ra tiếng Việt, tờ khai hải quan quan đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp (Có bản gốc để đối chiếu khi có văn bản làm rõ của Bên mời thầu). + Hồ sơ thiết kế sản phẩm đạt được các yêu cầu về kỹ thuật và được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với các thiết bị đánh dấu (2*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp. + Hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và kiểm tra chất lượng của KCS đúng quy định. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. + Cung cấp Bản gốc Giấy phép hoặc Thư ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện chính thức của Nhà sản xuất tại Việt Nam cho phép cung cấp thiết bị, phụ tùng, vật tư và các dịch vụ sau bán hàng cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa đánh dấu (3*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp. + Chứng chỉ (Certificate) đối với nguyên liệu sơn của 1 trong các đơn vị đăng kiểm thuộc khối IACS (International Association of Classification Societies) đối với các thiết bị đánh dấu (4*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ sau: 1. BTL Vùng CSB 1 (Q. Hải An, TP Hải phòng). 2. BTL Vùng CSB 2 (H. Núi Thành, Quảng Nam). 3. BTL Vùng CSB 3 (TP. Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu). 4. BTL Vùng CSB 4 (TP. Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang).
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu có cơ sở, đại lý có năng lực, hoặc chứng minh có quan hệ hợp tác với cơ sở có năng lực trong lĩnh vực tương đương gói thầu để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Yêu cầu về bảo hành. + Trong vòng 10 ngày làm việc sau khi hai bên ký biên bản nghiệm thu kỹ thuật, bàn giao hàng hóa, Nhà thầu nộp bảo lãnh bảo hành là 5% giá trị hợp đồng bằng hình thức thư bảo lãnh bảo hành do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. + Thời gian bảo hành 24 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa đối với tất cả các sản phẩm. Hết thời gian bảo hành, Nhà thầu hỗ trợ Bên mời thầu bằng các dịch vụ kỹ thuật cho trang thiết bị đã cung cấp. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Trong vòng 24 giờ kể từ khi Bên mời thầu thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải phản hồi thông tin, đưa ra kế hoạch khắc phục sự cố và cử cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu tới hiện trường để khắc phục sự cố. * Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mới sản phẩm không chậm quá 07 ngày kể từ khi được yêu cầu. * Các sự cố xảy ra do lỗi của nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu thì Nhà thầu phải sửa chữa miễn phí. * Các sự cố xảy ra do lỗi Bên mời thầu hoặc các trường hợp bất khả kháng khác thì Nhà thầu vẫn tiến hành sửa chữa, giá cả, chủng loại phụ tùng thay thế do 2 bên thỏa thuận, chi phí sửa chữa do Bên mời thầu chịu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 246.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: 069567295
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.295
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xích neo tàu có ngáng Φ14467,5MétĐường kính: 14 mm, đăng kiểm, cấp 2(*)
2Xích neo tàu có ngáng Φ17,5302,5MétĐường kính: 17,5 mm, đăng kiểm, cấp 2(*)
3Xích neo tàu có ngáng Φ22440MétĐường kính: 22 mm, đăng kiểm, cấp 2(*)
4Xích neo tàu có ngáng Φ24220MétĐường kính: 24 mm, đăng kiểm, cấp 2(*)
5Xích neo tàu có ngáng Φ28165MétĐường kính: 28 mm, đăng kiểm, cấp 2(*)
6Xích neo tàu có ngáng Φ3255MétĐường kính: 32 mm, đăng kiểm, cấp 2(*)
7Xích neo tàu có ngáng Φ34165MétĐường kính: 34 mm, đăng kiểm, cấp 2(*)
8Xích neo tàu có ngáng Φ36165MétĐường kính: 36 mm, đăng kiểm, cấp 2(*)
9Mắt nối xích D1417CáiĐường kính: 14 mm; đăng kiểm, cấp 2(*)
10Mắt nối xích D17,511CáiĐường kính: 17,5 mm; đăng kiểm, cấp 2(*)
11Mắt nối xích D2216CáiĐường kính: 22 mm; đăng kiểm, cấp 2(*)
12Mắt nối xích D248CáiĐường kính: 24 mm; đăng kiểm, cấp 2(*)
13Mắt nối xích D286CáiĐường kính: 28 mm; đăng kiểm, cấp 2(*)
14Mắt nối xích D322CáiĐường kính: 32 mm; đăng kiểm, cấp 2(*)
15Mắt nối xích D346CáiĐường kính: 34 mm; đăng kiểm, cấp 2(*)
16Mắt nối xích D366CáiĐường kính: 36 mm; đăng kiểm, cấp 2(*)
17Bộ ma ní xoay D143BộĐường kính: 14 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2(*)
18Bộ ma ní xoay D17,513BộĐường kính: 17,5 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2(*)
19Bộ ma ní xoay D229BộĐường kính: 22 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2(*)
20Bộ ma ní xoay D283BộĐường kính: 28 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2(*)
21Bộ ma ní xoay D302BộĐường kính: 30 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2(*)
22Bộ ma ní xoay D322BộĐường kính: 32 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2(*)
23Bộ ma ní xoay D362BộĐường kính: 36 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2(*)
24Neo tàu độ bám cao 250kg10CáiThép hàn; trọng lượng: 250 kg(*), (2*),(4*)
25Neo thép đúc 420kg3CáiThép đúc; trọng lượng: 420 kg(*), (2*)
26Neo thép đúc 470- 500kg6CáiThép đúc; trọng lượng: 470-500 kg(*), (2*)
27Neo thép đúc 800kg2CáiThép đúc; trọng lượng: 800 kg(*), (2*)
28Neo thép đúc 970kg3CáiThép đúc; trọng lượng: 970 kg(*), (2*)
29Neo tàu độ bám cao 1575kg1CáiThép hàn; trọng lượng: 1575 kg(*), (2*),(4*)
30Dây buộc tàu Φ32800MétSợi polypropylene, đường kính dây: 32 mm (4 inch), tết 8 tao(*)
31Dây buộc tàu Φ442.200MétSợi polypropylene, đường kính dây: 44 mm (51/2 inch), tết 8 tao(*)
32Dây buộc tàu Φ521.000MétSợi polypropylene, đường kính dây: 52 mm (61/2 inch), tết 8 tao(*)
33Dây buộc tàu Φ60800MétSợi polypropylene, đường kính dây: 60 mm (71/2 inch), tết 8 tao(*)
34Dây buộc tàu Φ80400MétSợi polypropylene, đường kính dây: 80 mm (10 inch), tết 8 tao(*)
35Máy bơm nước điện chìm 220V/2,2 KW24CáiĐiện áp: 220V/2,2KW; Qmax=48m3/h; Hmax=18,1mcn; Thân buồng bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403(*)
36Tổ bơm nước làm mát điều hòa: 380/2,2KW22CáiĐiện áp: 380V/2,2KW; Qmax ≥ 19,98 m3/h, Hmax ≥ 35,5mcn; Thân bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403Điện áp: 380V/2,2KW; Qmax ≥ 19,98 m3/h, Hmax ≥ 35,5mcn; Thân bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403(*)
37Tổ bơm nước làm mát điều hòa: 380V/4KW6CáiĐiện áp: 380V/4KW; Qmax = 72m3/h, Hmax = 26 mcn, Thân bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403(*)
38Tổ bơm nước làm mát điều hòa: 380V/5.5KW6CáiĐiện áp: 380V/5,5KW; Qmax = 72 m3/h; Hmax = 31 mcn; Thân bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403(*)
39Máy bơm hút khô, cứu hỏa Diezen; công suất: 20HP8CáiLưu lượng: ≥2000l/phút; cột áp: 75mcn; động cơ diezel công suất: 20HP.(*)
40Máy phát điện di động điêzen8CáiĐộng Điêzen lai; điện áp 230V/50Hz; công suất: 20KVA; tốc độ 1500v/p; cấp kín nước: ≥ IP30(*)
41Bếp điện vuông 220V-3KW/4KW, 300 x 300x25mm10CáiĐiện áp: 220V; Công suất: 3KW/4KW; kích thước: 300 x 300x25mm(*)
42Bếp điện vuông 220V-3KW/4KW, 330 x 330x25mm12CáiĐiện áp: 220V; Công suất: 3KW/4KW; kích thước: 330 x 330x25mm(*)
43Cáp điện bờ vỏ cao su 3x35+1x16700Mét- Kích thước: 3x35 + 1x16 SQmm- Lớp vỏ bọc: bằng cao su tự nhiên.- Màu sắc lớp vỏ bọc ngoài: màu đen.- Màu sắc lớp vỏ: màu trắng, màu đen, màu đỏ, màu xanh.- Lõi: bằng đồng nhiều sợi đồng mềm, đồng 99,9%.- Điện áp sử dụng: 0,6/1kV.- Nhiệt độ chịu đựng tối đa: 900C.- Khả năng chịu uốn, - đàn hồi, kéo cao.- Hóa tính: có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm.- Khả năng chống nước rất cao.(*)
44Cáp điện bờ vỏ cao su 3x95x1+50630Mét- Kích thước: 3x95 + 1x50 SQmm- Lớp vỏ bọc: bằng cao su tự nhiên.- Màu sắc lớp vỏ bọc ngoài: màu đen.- Màu sắc lớp vỏ: màu trắng, màu đen, màu đỏ, màu xanh.- Lõi: bằng đồng nhiều sợi đồng mềm, đồng 99,9%.- Điện áp sử dụng: 0,6/1kV.- Nhiệt độ chịu đựng tối đa: 900C.- Khả năng chịu uốn, - đàn hồi, kéo cao.- Hóa tính: có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm.- Khả năng chống nước rất cao.(*)
45Đèn led pha soi boong Philips 220V/100-200W80CáiĐiện áp: 220V/100-200W; cấp kín nước: ≥ IP66(*)
46Đèn pha tàu biển: Công suất ≥ 1000W, điện áp 230V; Khoảng cách chiếu sáng: ≥1480 mét4CáiCông suất ≥ 1000W, điện áp 230V; Khoảng cách chiếu sáng: ≥1.300 mét(*)
47Kẹp chống chìm đa năng, dài: 750mm10CáiChiều dài làm việc: 750mm(2*), (4*)
48Kẹp chống chìm đa năng, dài: 900mm10CáiChiều dài làm việc: 900mm(2*), (4*)
49Kẹp chống chìm đa năng, dài: 1200mm10CáiChiều dài làm việc: 1200mm(2*), (4*)
50Kích thép chống chìm Φ50x50011CáiChiều dài: 500mm(2*), (4*)
51Kích thép chống chìm Φ50x12008CáiChiều dài: 1200mm(2*), (4*)
52Kích thép chống chìm Φ50x150012CáiChiều dài: 1500mm(2*), (4*)
53Lô gô tàu CSB 930x760 (thép)6CáiKích thước: 930 x 760 mm; vật liệu thép(2*), (4*)
54Lô gô tàu CSB 978x800 (nhôm)2CáiKích thước: 978 x 800 mm; vật liệu nhôm(2*), (4*)
55Lô gô tàu CSB 1040x850 (nhôm)6CáiKích thước: 1040x850 mm; vật liệu nhôm(2*), (4*)
56Lô gô tàu CSB 1345x1100 (thép)22CáiKích thước: 1345x1100 mm; vật liệu thép(2*), (4*)
57Lô gô tàu CSB 1590x1300 (thép)8CáiKích thước: 1590x1300 mm; vật liệu thép(2*), (4*)
58Lô gô tàu CSB 2078x1700 (thép)2CáiKích thước: 2078x1700mm; vật liệu thép(2*), (4*)
59Lô gô tàu CSB 2445x2000 (thép)6CáiKích thước: 2445x2000mm; vật liệu thép(2*), (4*)
60Bình sinh hàn dầu nhờn động cơ CAT C9293-9367 hoặc tương đương6CáiĐồng bộ với động cơ Caterpillar C9(*), (3*)
61Mô tơ khởi động động cơ CAT C9200-6963 hoặc tương đương8CáiĐồng bộ với động cơ Caterpillar C9(*), (3*)
62Tua bin tăng áp động cơ CAT C9224-4859 hoặc tương đương6CáiĐồng bộ với động cơ Caterpillar C9(*), (3*)
63Bơm nước biển động cơ CAT C18524-3160 hoặc tương đương5CáiĐồng bộ với động cơ Caterpillar C18(*), (3*)
64Bình sinh hàn gió động cơ CAT 3512B245-4621/265-9106 hoặc tương đương4CáiĐồng bộ với động cơ Caterpillar 3512B(*), (3*)
65Bơm nước biển động cơ CAT 3516C248-2858 hoặc tương đương2CáiĐồng bộ với động cơ Caterpillar 3516C(*), (3*)
66Bình sinh hàn dầu nhờn đ/cơ CAT 3516C373-6537 hoặc tương đương2CáiĐồng bộ với động cơ Caterpillar 3516C(*), (3*)
67Bình sinh hàn khí nạp động cơ MTU16V4000M90X52611100021/87 hoặc tương đương1CáiĐồng bộ với động cơ MTU16V4000M90(*), (3*)
68Bơm nước biển động cơ MTU 16V4000M90EX52420700029 hoặc tương đương2CáiĐồng bộ với động cơ MTU16V4000M90(*), (3*)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hơn 80% công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cơ sở, đại lý có năng lực, hoặc chứng minh có quan hệ hợp tác với cơ sở có năng lực trong lĩnh vực tương đương gói thầu để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lắp đặt, chạy thử, sửa chữa động cơ điezen Caterpillar, MTU 1 Kỹ sư chế tạo, khai thác vận hành máy33
2 Lắp đặt neo thép tàu thủy, xích, các thiết bị cơ khí 1 Kỹ sư cơ khí33
3 Lắp đặt, chạy thử trang, thiết bị điện 1 Kỹ sư điện/cơ điện tử/tự động hóa33
4 Quản lý dự án 1 Cử nhân đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->