Gói thầu: Gói thầu số 03: Hóa chất miễn dịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Hóa chất miễn dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:23:00 đến ngày 2022-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,819,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,248,198 VNĐ ((Ba triệu hai trăm bốn mươi tám nghìn một trăm chín mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872297E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.496396E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.373.860 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 454.747.720 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Hóa chất miễn dịch Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu cung ứng vật tư, hóa chất phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu đã được kê khai trên wedsite: https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (trường hợp Catalogue không phải Tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang Tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Đáp ứng theo mục 3 và mục 6 – Điều 7 – Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 về việc Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập - Đáp ứng khoản 3 – Điều 52 – Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về Quản lý trang thiết bị y tế |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): + Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% còn nguyên đai nguyên kiện + Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng: lớn hơn hoặc bằng 2 phần 3 thời gian sử dụng đối với sản phẩm có hạn sử dụng dưới 12 tháng hoặc trên 36 tháng; trên 12 tháng đối với sản phẩm có hạn sử dụng từ 13 đến 36 tháng. + Có cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư, hóa chất, theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). + Có cam kết thu hồi vật tư, hóa chất y tế trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.248.198 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng. 49 Quang Trung, Phường 9, Tp Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.828316. FAX: 02633.828316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Đồng. Số 4 Trần Hưng Đạo - Phường 3 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng; tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng; tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú- Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. - Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP | 300 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 2 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm AFP (hộp ≥ 4ml) | 3 | Hộp | . | ||
| 3 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA125 | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 4 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA125 (nồng độ cao, trung bình, thấp) (hộp ≥ 12ml) | 2 | Hộp | . | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA15-3 | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 6 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 (nồng độ cao, trung bình, thấp) (hộp ≥ 12ml) | 2 | Hộp | . | ||
| 7 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA | 300 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 8 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA (hộp ≥ 4ml) | 3 | Hộp | . | ||
| 9 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 10 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PSA (nồng độ cao, trung bình, thấp) ( hộp ≥12ml) | 2 | Hộp | . | ||
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBsAg | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 12 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbsAg (hộp ≥ 4ml) | 2 | Hộp | . | ||
| 13 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA19-9 | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 14 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 (nồng độ cao, trung bình, thấp) (hộp ≥ 12ml) | 2 | Hộp | . | ||
| 15 | Test chẩn đoán Sán chó IgG (Enchinococcus) bằng phương pháp Elisa | 400 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 16 | Test chẩn đoán Fasiola IgG (Sán lá gan lớn) bằng phương pháp Elisa | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 17 | Test chẩn đoán Toxocara IgG (giun đũa, chó, mèo) bằng pp Elisa | 400 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 18 | Hóa chất chính dùng cho xét nghiệm T4 | 300 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 19 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T4 (nồng độ cao, trung bình, thấp) (hộp ≥ 12ml) | 3 | Hộp | . | ||
| 20 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 | 300 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 21 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3 (nồng độ cao, trung bình, thấp) (hộp ≥ 12ml) | 3 | Hộp | . | ||
| 22 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH | 300 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 23 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH (nồng độ cao, trung bình, thấp) (hộp ≥ 12ml) | 3 | Hộp | . | ||
| 24 | Hóa chất định lượng Thyrogloibulin | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 25 | Định lượng Anti-HBs | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 26 | Định lượng Cyfra 21-1 | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 | ||
| 27 | Anti-HCV | 200 | Test | Tương thích với máy Autoplex G2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872297E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.496396E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.373.860 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 454.747.720 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi