Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807141-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk
Số hiệu KHLCNT 20220805321
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:21:00 đến ngày 2022-08-25 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,650,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục hư hỏng tại tỉnh Đắk Lắk đối với các hàng hóa của gói thầu này. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành cơ khí hoặc công nghệ ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk
Mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung năm 2022 (đợt 1)
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: không có * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân - Địa chỉ: Số E3/85H Quốc Lộ 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: không có * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân - Địa chỉ: Số E3/85H Quốc Lộ 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.


E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cung cấp đầy đủ catalogue tất cả các hàng hóa chào thầu: thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật đề xuất của nhà thầu. Catalogue phải có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đơn vị được ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc các đơn vị có giấy chứng nhận quan hệ đối tác tương đương. Nhà thầu có thể sử dụng Catalogue của hàng hóa đã được công khai trên trang điện tử, Website của nhà sản xuất đồng thời cung cấp đường dẫn đến để bên mời thầu kiểm chứng.Trường hợp Catalogue sử dụng tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập - Nhà thầu cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa sau: 1 Bộ thực hành nhà thông minh 2 Mô hình thang máy 3 Bàn thực hành trang bị điện Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa trên thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng - Nhà thầu có cam kết các nội dung sau: + Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng - Tất cả các tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu đã bao gồm: - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu E-HSMT. - Nhà thầu phải chào giá theo từng danh mục máy móc thiết bị trong hồ sơ mời thầu, giá chào không được cao hơn giá đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa cho các thiết bị trong gói thầu này. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360. - Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 32A đường Lê Thị Hồng Gấm, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3851053.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đột chữ1BộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ Đột Số1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí cầm tay3bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Ca líp côn (Thước đo khe hở)3cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Ca líp ren3bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dao gia công răng1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dao phay1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dao phay (Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo)2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dao sửa đá1cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dao tiện1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dao tiện (Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo)3bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dụng cụ sửa chữa cơ khí cầm tay1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dưỡng kiểm tra ren3cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Kéo cắt2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Máy chiếu4bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Máy in2cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Calip lỗ (calip dạng vòng)3bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Calip trục (calip hình trụ)3bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Máy mài 2 đá1cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Máy mài cầm tay2cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Máy vi tính5bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Mũi khoan, khoét, doa1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Thước cặp hiển thị số2cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Thước đo cao2cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Thước đo chiều sâu2cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Thước đo góc vạn năng2cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Tủ đựng tài liệu2cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ thực hành nhà thông minh1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Máy cắt cầm tay2chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Máy dò dây điện âm tường2chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay4bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Máy bắt vít3ChiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Đồng hồ chỉ thị pha3chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Dụng cụ cứu thương (Bộ trang bị cứu thương)1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ dụng cụ đo lường điện6bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Mô hình thang máy1Mô hìnhTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ cờ lê chuyên dụng (Bộ cờ lê tháo, lắp ty ô chuyên dụng)2cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bộ súng vặn ốc2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Cẩu móc động cơ1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính3mô hìnhTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Máy chẩn đoán1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn3bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đồng hồ vạn năng2ChiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Thiết bị đo áp suất dầu hộp số tự động2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Hộp số tự động (Mô hình hộp số tự động)2mô hìnhTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bàn để máy tính30bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bảng di động1ChiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Hệ thống mạng LAN1hệ thốngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Máy ảnh Kỹ thuật số1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Máy chiếu1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Máy in đen trắng1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Máy khoan bê tông1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Máy quay phim1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Máy quét (scanner)1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Máy vi tính30bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Modem Wifi (bộ phát wifi)2chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Router (bộ phát wifi)2chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Scanner1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Thiết bị lưu trữ dữ liệu1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Âm ly1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Giá để thiết bị1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Loa máy tính2chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Bàn thực hành trang bị điện1Mô hìnhTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay1BộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Máy vi tính5bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Bộ dụng cụ đo lường điện2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Dụng cụ cơ khí cầm tay2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Máy bắt vít3chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Máy cắt cầm tay2chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Máy in2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Máy khoan cầm tay2chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Bộ thiết bị đo lường điện (Bộ thiết bị thực hành đo lường điện)1Mô hìnhTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay3bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Bộ súng vặn bu lông, đai ốc sử dụng khí nén3bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Bơm cao áp và vòi phun kết hợp2mô hìnhTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Cầu nâng 2 trụ1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Clê lực2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Máy vi tính4bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Đồng hồ vạn năng2chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Dụng cụ bơm mỡ bằng tay1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Dụng cụ kiểm tra ắc quy1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Máy chẩn đoán1chiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Máy chiếu2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Máy hàn khí1cáiTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Bộ dụng cụ nhổ bu lông2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh2bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bugi1bộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bàn thực hành tháo, lắp2BộTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Giá treo động cơ1ChiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục hư hỏng tại tỉnh Đắk Lắk đối với các hàng hóa của gói thầu này. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành điện22
2 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành cơ khí hoặc công nghệ ô tô22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->