Gói thầu: Mua sắm trang, thiết bị công tác đảng, công tác chính trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang, thiết bị công tác đảng, công tác chính trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:20:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,363,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng cung cấp màn hình led có giá trị ≥ 5,0 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện/ kỹ sư công nghệ/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc có chứng chỉ thợ Công nghệ thông tin/ Điện/ Điện tử/ Viễn thông/Mạng máy tính/hàn (có ít nhất 2 người có chứng chỉ hàn bậc 3/7 trở lên). Danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; - Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang, thiết bị công tác đảng, công tác chính trị Mua sắm trang, thiết bị CTĐ,CTCT 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2019 đến 2021; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Chi tiết tại E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa được chào thầu phải ghi rõ ký mã hiệu, nhãn mác sản xuất, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đảm bảo mới 100%. - Giấy phép bán hàng (giấy chứng nhận quan hệ đối tác, giấy uỷ quyền) của Nhà sản xuất (nhà phân phối) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc bảng yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Chương IV của E-HSMT. (Bản gốc hoặc bản sao y của phòng công chứng và bản dịch thuật sang tiếng Việt). - Cam kết trong trường hợp trúng thầu Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu là hàng hóa sản xuất trong nước) đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột ghi chú thuộc bảng yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản gốc (bản sao) có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy phép bán hàng (giấy uỷ quyền, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, tài liệu khác có giá trị tương đương) và cam kết dịch vụ bảo hành của Nhà sản xuất (nhà phân phối) với hàng hóa được đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng hàng (giấy uỷ quyền, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, tài liệu khác có giá trị tương đương) của nhà sản xuất (nhà phân phối) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên (bản gốc nếu yêu cầu) - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Vật tư/Tổng cục Chính trị
- 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- SĐT: 069535325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 069535325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng/Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng/Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống màn led cấu hình 1 (bao gồm các mục từ STT 2 đến STT 19) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình Led | 52,24 | m2 | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 4 | Thiết bị kiểm âm cho khu vực điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 5 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ khung | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Tủ thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Dây cáp 3 pha 3x10+1x6 | 100 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Dây điện | 50 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tủ điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cầu dây đảo chiều | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Aptomat MCB 2P 63A | 3 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Aptomat MCCB 3P 100A | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cáp mạng Cat6 | 305 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dây DHMI gồm: (1x10m; 1x3m; 1x30m; 1x20m) | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Ổ điện loại 6 lỗ | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Ống xoắn HDPE 40/30 | 80 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Phụ kiện hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống màn led cấu hình 2 (bao gồm các mục từ STT 21 đến STT 32) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Màn hình LED | 29,49 | m2 | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 22 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ khung | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 24 | Hệ thống tủ điện vận hành | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Cáp mạng Cat6 | 305 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dây HDMI gồm (1x5m; 1x2m) | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dây điện | 100 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Ổ điện loại 6 lỗ | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Phụ kiện hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Hệ thống màn Led cấu hình 3 (bao gồm các mục từ STT 34 đến STT 46) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Màn hình LED | 50,48 | m2 | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 35 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ khung | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 37 | Hệ thống tủ điện vận hành | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cáp mạng Cat6 | 305 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Dây DHMI gồm: (1x10m; 1x3m; 1x30m; 1x20m) | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Dây cáp 3 pha 3x10+1x6 | 30 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Ổ điện loại 6 lỗ | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Ổn áp 3 pha 20 KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Phụ kiện hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Hệ thống màn Led cấu hình 4 (bao gồm các mục từ STT 48 đến STT 64) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Màn hình led | 44,54 | m2 | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 49 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ khung | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 51 | Thiết bị kiểm âm cho khu vưc điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 52 | Bộ điều hợp kết nối hệ thống loa vệ tinh | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Hệ thống tủ điện vận hành | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Dây điện | 100 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Cáp mạng Cat6 | 305 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Dây HDMI gồm (2x2m; 1x20m) | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Dây cáp 3 pha 3x10+1x6 | 300 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Ổ điện loại 6 lỗ | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Ổn áp 3 pha 20 KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Ống xoắn 40/50 | 300 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Phụ kiện hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Hệ thống màn hình led cấu hình 5 (bao gồm các mục từ STT 66 đến STT 77) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Màn hình LED | 3,69 | m2 | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 67 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ khung | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 69 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Aptomat 1P 32A | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Aptomat 2P 32A | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Dây điện | 40 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Cáp mạng Cat6 | 305 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Dây HDMI gồm (1x1m, 1x20m) | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Tủ thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Phụ kiện hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Hệ thống âm thanh hội nghị tại Ban Công đoàn Quốc phòng (bao gồm các mục từ STT 79 đến STT 93) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Hệ thống micro hội nghị (bao gồm các mục từ STT 80 đến STT 88) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 18 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 81 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 82 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 83 | Tivi 55 inch | 2 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Dây tín hiệu | 100 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Dây cáp điện 2x2,5 mm | 50 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | Sợi | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Dây HDMI loại 5 mét | 2 | Sợi | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Hệ thống âm thanh hội thảo (bao gồm các mục từ STT 90 đến STT 95) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Loa toàn dải treo tường dạng cột | 4 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 91 | Công suất cho loa treo tường | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 92 | Dây loa 2x1.5m | 100 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Tủ thiết bị 12U | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Hệ thống âm thanh hội nghị tại Tạp chí Văn nghệ Quân đội (bao gồm các mục từ STT 97 đến STT 111) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Hệ thống micro hội nghị (bao gồm các mục từ STT 98 đến STT 103) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 12 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 99 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 100 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 101 | Dây tín hiệu | 10 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | Sợi | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Hệ thống âm thanh hội thảo (bao gồm các mục từ STT 105 đến STT 111) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Loa toàn dải treo tường dạng cột | 4 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 106 | Âm ly bốn kênh | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 107 | Bàn điều khiển 8 đường cho hệ thống | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 108 | Dây loa 2x1.5m | 100 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Tủ thiết bị 8 U | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Hệ thống âm thanh hội thảo tại Cơ sở 2 Trường Đại học Văn hóa nghệ thuật Quân đội (bao gồm các mục từ STT 113 đến STT 127) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Hệ thống micro hội nghị (bao gồm các mục từ STT 114 đến STT 119) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 12 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 115 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 116 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 117 | Dây tín hiệu | 10 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | Sợi | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Hệ thống âm thanh hội thảo (bao gồm các mục từ STT 121 đến STT 127) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Loa toàn dải treo tường dạng cột | 4 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 122 | Âm ly bốn kênh | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 123 | Bàn điều khiển 8 đường cho hệ thống | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 124 | Dây loa 2x1.5m | 100 | Mét | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Tủ thiết bị 8U | 1 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tai Mục 2 Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng cung cấp màn hình led có giá trị ≥ 5,0 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư Điện/ kỹ sư công nghệ/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự | ||
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ | 2 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc có chứng chỉ thợ Công nghệ thông tin/ Điện/ Điện tử/ Viễn thông/Mạng máy tính/hàn (có ít nhất 2 người có chứng chỉ hàn bậc 3/7 trở lên). Danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; - Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi