Gói thầu: Mua trang cấp hiện vật và học phẩm cấp cho học sinh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDT Nội Trú Sơn Động |
| Tên gói thầu | Mua trang cấp hiện vật và học phẩm cấp cho học sinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:47:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.513885E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302777E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung hiện vật và học phẩm học sinh; Tương tự về quy mô theo yêu cầu về số lượng và giá trị của hợp đồng; Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện: Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn kèm theo từng hợp đồng - Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.981.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 607.962.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết) - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành công nghệ in, may- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ Quản lý quy trình may |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành may- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát quy trình may |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành may- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường PTDT Nội Trú Sơn Động |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang cấp hiện vật và học phẩm cấp cho học sinh năm 2022 Mua trang cấp hiện vật và học phẩm cấp cho học sinh năm 2022 của Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Sơn Động 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có mã ngành kinh doanh văn phòng phẩm, đồ dùng gia dụng, may mặc b) Catalogue hoặc tài liệu thông số kỹ thuật của các loại vải sử dụng cho gói thầu có xác nhận của nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu (Bản Tiếng Việt). - Đối với hàng hoá được nhập khẩu và chào bán tại Việt Nam: Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (C/O) của cơ quan có thẩm quyền nước xuất xứ / nước xuất khẩu cấp khi giao hàng; c) Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý ủy quyền của nhà sản xuất cung cấp các loại vải đưa vào sử dụng gói thầu. d) Nhà thầu phải nộp cùng E-HSĐX bảng so sánh đặc tính, thông số kỹ thuật, tham chiếu thông số kỹ thuật với các trang tương ứng trong cataloge, tài liệu kỹ thuật. Bảng tuyên bố đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa, thể hiện đầy đủ các thông tin: tên Nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa, có thể hiện so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu đáp ứng so với thông số kỹ thuật hàng hóa yêu cầu trong E-HSYC; |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, minh bạch; chất lượng đảm bảo; Có cam kết sản phẩm không vi phạm chất lượng trong 3 năm gần đây. 2. Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện; Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà sản xuất; Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành 3. Bản thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp - Catalogue, hướng dẫn sử dụng; Giải pháp triển khai; Phương án thay thế thu hồi 1 đổi 1 trong trường hợp hàng hóa cung cấp không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật - Các chứng từ theo E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 06 tháng hoặc đến khi sử dụng hết hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, giấy chứng thực đăng ký thuế (bản sao chứng thực) - Bằng cấp của cán bộ tham gia dự án (bản sao) - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính (Bản sao) - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ hàng hóa E-CDNT 10.2(c) - Tài liệu nộp cùng trong E-HSĐX quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ SƠN ĐỘNG, địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0983588018
- Chủ đầu tư: TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ SƠN ĐỘNG, địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0983588018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ SƠN ĐỘNG, địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0983588018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường phổ thông dân tộc Nội Trú Sơn Động Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0983588018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Bắc Giang, Địa chỉ: Lô Q10, Đ, Lý Tự Trọng, Xương Giang, Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3854 267; Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi nến | 9.548 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Kéo học sinh | 436 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tẩy | 436 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ Compa, thước đo độ | 436 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Keo nước | 872 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bút chì | 1.079 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bút sáp | 229 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Vở viết 80 trang | 15.150 | Quyển | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Thước kẻ | 436 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vở vẽ | 229 | Quyển | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bìa nilon bọc vở | 5.853 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cặp sách học sinh | 436 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chăn bông lông cao cấp | 130 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Màn tuyn | 130 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chiếu trúc | 130 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Áo mưa | 130 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Áo sơ mi dài tay nam, nữ | 130 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Áo sơ mi cộc tay nam, nữ | 130 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Áo khoác mùa đông 3 lớp | 130 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.513885E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302777E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung hiện vật và học phẩm học sinh; Tương tự về quy mô theo yêu cầu về số lượng và giá trị của hợp đồng; Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện: Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn kèm theo từng hợp đồng - Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.981.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 607.962.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết) - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | - Đại học chuyên ngành công nghệ in, may- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán Bộ Quản lý quy trình may | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành may- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự giám sát quy trình may | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành may- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi