Gói thầu: Sửa chữa, thay thế 01 nhịp cầu công tác kết nối trụ neo TN5 với trụ đỡ TĐ6 cầu cảng 5.000DWT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng dầu B12 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế 01 nhịp cầu công tác kết nối trụ neo TN5 với trụ đỡ TĐ6 cầu cảng 5.000DWT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:18:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,753,717 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ hủy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ giám sát hạng III.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy trong thời hạn sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy trong thời hạn sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu chứng chỉ nghề;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy trong thời hạn sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng dầu B12 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế 01 nhịp cầu công tác kết nối trụ neo TN5 với trụ đỡ TĐ6 cầu cảng 5.000DWT Sửa chữa, thay thế 01 nhịp cầu công tác kết nối trụ neo TN5 với trụ đỡ TĐ6 cầu cảng 5.000DWT 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí sửa chữa lớn TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa thay thế nhịp 01 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt sàn cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cầu công tác kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7243 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cầu từ biển vào bờ cầu công tác sau tháo dỡ, nhập kho thu hồi thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7243 | tấn |
| 4 | Gia công cầu công tác hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,815 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cầu công tác sau gia công, từ bờ ra biển lắp đặt;cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,815 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cầu công tác kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,815 | tấn |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép cầu công tác bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Theo hồ sơ thiết kế | 74,5 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép cầu công tác bằng sơn chống rỉ Interseal 670HS-EGF684/A. 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 74,5 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép cầu công tác bằng sơn phủ mầu ghi Interthan 990-PHF684/A. 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 74,5 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông phủ sàn cầu chống nước mặn thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| B | Sửa chữa cắt thay 05m nhịp 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt sàn cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cầu công tác kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cầu từ biển vào bờ cầu công tác sau tháo dỡ, nhập kho thu hồi thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 4 | Gia công cầu công tác hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cầu công tác sau gia công, từ bờ ra biển lắp đặt;cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cầu công tác kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép cầu công tác bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép cầu công tác bằng sơn chống rỉ Interseal 670HS-EGF684/A. 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép cầu công tác bằng sơn phủ mầu ghi Interthan 990-PHF684/A. 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông phủ sàn cầu chống nước mặn thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 11 | Gia công dầm thép U120*50*5 đỡ nhịp 02 cầu công tác phục vụ sửa chữa, thay 05m cầu công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm thép U120*50*5 đỡ nhịp 02 cầu công tác phục vụ sửa chữa, thay 05m cầu công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 13 | Nhân công 3/7 phục vụ tháo dỡ đường ống nước; ống gen dây điện tách khỏi 02 nhịp cầu công tác; dùng dây gia cố treo ống trong thời gian sửa chữa cầu công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 14 | Nhân công 3/7 phục vụ lắp đặt lại đường ống nước; ống gen dây điện02 nhịp cầu công tác; kết nối ống với cầu công tác sau sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 15 | Cô nhê đai siết inox 200 (khoảng cách 01m/cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí 3.936.347 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) | Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 3.936.347 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi