Gói thầu: Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp Quán Ngang và khu dịch vụ du lịch Cửa Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý và Khai thác cơ sở hạ tầng Khu kinh tế Khu công nghiệp Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp Quán Ngang và khu dịch vụ du lịch Cửa Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:17:00 đến ngày 2022-08-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19593E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng điện công nghiệp: 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư (hoặc cử nhân) trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 89cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BT nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý và Khai thác cơ sở hạ tầng Khu kinh tế Khu công nghiệp Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp Quán Ngang và khu dịch vụ du lịch Cửa Việt Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị
Bên mời thầu là: Trung tâm quản lý và khai thác cơ sở hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp Quảng Trị.
Địa chỉ:91 Lê Duẩn, TP.Đông Hà, T.Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, TP Đông Hà, Quảng Trị; + Điện thoại: 02333.852.501 + Fax: 02333.854.486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tổng hợp – BQL Khu kinh tế. + Địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP Đông Hà, Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TU, SỬA CHỮA HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP QUÁN NGANG | |||
| B | ĐƯỜNG TRUNG TÂM RD-02 | |||
| C | Vệ sinh lau chùi kết cấu thép cổng chính Khu Công Nghiệp | |||
| 1 | Vệ sinh kết cấu thép cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,61 | 1m2 |
| D | Sữa chữa hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn nấm công suất: 7W, H600 / H800MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 2 | Bổ sung ống nhựa xoắn bảo vệ cáp nguồn cổng chính - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống kẽm bảo vệ cáp nguồn cổng chính - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Thay tủ điện chiếu sáng tại trạm biến áp Bình Điền loại 1 ngăn: H1000xL600xW350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bổ sung tủ chống tổn thất công tơ điện kích thước: 400x600x250 tủ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thay bóng đèn cảnh sân vườn ( Đèn cầu 400PMMA+bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Thay chùm tay đèn trang trí CH11-5 nhôm đúc ( 4 tay xung quanh + 1 đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thay aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Thay aptomat 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Tấm đan rãnh nước kích thước145x50*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cấu kiện |
| F | Tấm đan rãnh nước kích thước115x50*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cấu kiện |
| G | Nạo vét rảnh thoát nước dọc tuyến RD-02 kích thước 1,45x0,3x550m | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn mương, bằng thủ cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cấu kiện |
| H | Sơn vạch bó vĩa màu đen, vàng khu vực Cổng chính | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 2 | Sơn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| I | Xử lý BTN mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,4 | m2 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô, cự ly 5Km (4Km đường loại 3 + 1Km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,72 | m3 |
| 5 | Lu lèn đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,4 | m2 |
| J | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,38 | m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,4 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,34 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô, cự ly 14,8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,34 | tấn |
| K | Trồng bố sung cây xanh giải phân cách | |||
| 1 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,25 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô, cự ly 3,9Km (0,5Km đường loại 5 + 1,5Km đường loại 3 + 1,9Km đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,78 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh KTbầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| 5 | Cây dương cảnh hình tháp, đường kính cây 3-7cm; cao 1,5m, tán rộng 0,5-0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong vòng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| L | ĐƯỜNG RD-06 | |||
| M | Xử lý BTN mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m2 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô, cự ly 5Km (4Km đường loại 3 + 1Km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,86 | m3 |
| 5 | Lu lèn đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m2 |
| N | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô, cự ly 14,8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | tấn |
| O | Bổ sung hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 tiếp địa nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 40m |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế gang DP05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Cần đèn kép CK-04 (cần rời Cao 2 m, vươn 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 6 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cột |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp choá đèn LED TOBY 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 choá |
| 10 | Lắp đèn trang trí Maria và cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp nguồn cổng chính - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2 | m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| P | Tấm đan rãnh nước kích thước78x50*8 cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cấu kiện |
| Q | ĐƯỜNG RD-07 | |||
| R | Tấm đan rãnh nước kích thước145x50x8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cấu kiện |
| S | Tấm đan rãnh nước kích thước195x50x8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| T | Tấm đan rãnh nước kích thước105x50x8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cấu kiện |
| U | DUY TU, SỬA CHỮA HẠ TẦNG KHU DỊCH VỤ DU LỊCH CỬA VIỆT | |||
| V | TUYẾN NGUYỄN HỮU THỌ | |||
| W | Thảm thay thế BTN mặt đường vị trí 01+02+03+04+06+08+09+12 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,71 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô, cự ly 5Km (4Km đường loại 3 + 1Km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,71 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,71 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô, cự ly 21,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | tấn |
| X | Xử lý kết cấu mặt đường vị trí số 05+07+10+11+13 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,9 | m2 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô, cự ly 5Km (4Km đường loại 3 + 1Km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,03 | m3 |
| 5 | Lu lèn đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,9 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,9 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,9 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô, cự ly 21,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | tấn |
| Y | Tấm đan rãnh nước kích thước145x75*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cấu kiện |
| Z | Tấm đan rãnh nước kích thước80x70*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| AA | TUYẾN TRẦN THỊ CÚC | |||
| AB | Tấm đan rãnh nước kích thước145x75*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| AC | Tấm đan rãnh nước kích thước80x70*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| AD | TUYẾN NGANG 1 | |||
| AE | Tấm đan rãnh nước kích thước145x75*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cấu kiện |
| AF | TUYẾN NGANG 4 | |||
| AG | Tấm đan rãnh nước kích thước145x75*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cấu kiện |
| AH | Tấm đan rãnh nước kích thước 80x70*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Mua và lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT(300x800) khung (400x900) ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19593E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng điện công nghiệp: 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng kỹ sư (hoặc cử nhân) trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Có kiểm định | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 89cv | Có kiểm định | 1 |
| 4 | Máy san tự hành≥ 110cv | Có kiểm định | 1 |
| 5 | Lu tĩnh bánh lốp 16T | Có kiểm định | 1 |
| 6 | Lu rung 25T | Có kiểm định | 1 |
| 7 | Lu tĩnh bánh thép 10T | Có kiểm định | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | Có kiểm định | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hóa đơn | 1 |
| 10 | Trạm trộn BT nhựa ≥ 80T/h | Có kiểm định | 1 |
| 11 | Máy phun tưới nhựa đường | Có kiểm định | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông 130-140CV | Có kiểm định | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Có kiểm định | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 5T | Có kiểm định | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10T | Có kiểm định | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có kiểm định | 1 |
| 17 | Máy nén khí 600m3/h | Có kiểm định | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Hóa đơn | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hóa đơn | 1 |
| 20 | Máy hàn 23kW | Hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi