Gói thầu: Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp Quán Ngang và khu dịch vụ du lịch Cửa Việt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835825-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý và Khai thác cơ sở hạ tầng Khu kinh tế Khu công nghiệp Quảng Trị
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp Quán Ngang và khu dịch vụ du lịch Cửa Việt
Số hiệu KHLCNT 20220710217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:17:00 đến ngày 2022-08-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19593E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng điện công nghiệp: 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư (hoặc cử nhân) trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 89cv
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tĩnh bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BT nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý và Khai thác cơ sở hạ tầng Khu kinh tế Khu công nghiệp Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp Quán Ngang và khu dịch vụ du lịch Cửa Việt
Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý và Khai thác cơ sở hạ tầng Khu kinh tế Khu công nghiệp Quảng Trị , địa chỉ: 91 Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị Bên mời thầu là: Trung tâm quản lý và khai thác cơ sở hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp Quảng Trị. Địa chỉ:91 Lê Duẩn, TP.Đông Hà, T.Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường Đông Hà. Địa chỉ:71 Nguyễn Huệ, TP.Đông Hà, T.Quảng Trị. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ:59 Hùng Vương, TP.Đông Hà, T.Quảng Trị. - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Đơn vị lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng GIS. + Đơn vị thẩm định HSMT: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: +Tư vấn đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu + Đơn vị thẩm định KQLCNT: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP.Đông Hà, T.Quảng Trị


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý và Khai thác cơ sở hạ tầng Khu kinh tế Khu công nghiệp Quảng Trị , địa chỉ: 91 Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị Bên mời thầu là: Trung tâm quản lý và khai thác cơ sở hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp Quảng Trị. Địa chỉ:91 Lê Duẩn, TP.Đông Hà, T.Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị Bên mời thầu là: Trung tâm quản lý và khai thác cơ sở hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp Quảng Trị. Địa chỉ:91 Lê Duẩn, TP.Đông Hà, T.Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, TP Đông Hà, Quảng Trị; + Điện thoại: 02333.852.501 + Fax: 02333.854.486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tổng hợp – BQL Khu kinh tế. + Địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP Đông Hà, Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU, SỬA CHỮA HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP QUÁN NGANG
B ĐƯỜNG TRUNG TÂM RD-02
C Vệ sinh lau chùi kết cấu thép cổng chính Khu Công Nghiệp
1Vệ sinh kết cấu thép cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V559,611m2
D Sữa chữa hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn nấm công suất: 7W, H600 / H800MMMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
2Bổ sung ống nhựa xoắn bảo vệ cáp nguồn cổng chính - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt ống kẽm bảo vệ cáp nguồn cổng chính - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Thay tủ điện chiếu sáng tại trạm biến áp Bình Điền loại 1 ngăn: H1000xL600xW350Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Bổ sung tủ chống tổn thất công tơ điện kích thước: 400x600x250 tủ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Thay bóng đèn cảnh sân vườn ( Đèn cầu 400PMMA+bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Thay chùm tay đèn trang trí CH11-5 nhôm đúc ( 4 tay xung quanh + 1 đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Thay aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Thay aptomat 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Tấm đan rãnh nước kích thước145x50*8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,8kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20Cấu kiện
F Tấm đan rãnh nước kích thước115x50*8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11Cấu kiện
G Nạo vét rảnh thoát nước dọc tuyến RD-02 kích thước 1,45x0,3x550m
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V58Cấu kiện
2Nạo vét bùn mương, bằng thủ cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V222,75m3
3Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V58Cấu kiện
H Sơn vạch bó vĩa màu đen, vàng khu vực Cổng chính
1Vệ sinh mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
2Sơn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
I Xử lý BTN mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V304,8m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V838,4m2
3Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V117,38m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô, cự ly 5Km (4Km đường loại 3 + 1Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,72m3
5Lu lèn đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V838,4m2
J Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V117,38m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V838,4m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V838,4m2
4Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V139,34tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô, cự ly 14,8KmMô tả kỹ thuật theo chương V139,34tấn
K Trồng bố sung cây xanh giải phân cách
1Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,25m3
2Đào xúc đất bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V20,74m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô, cự ly 3,9Km (0,5Km đường loại 5 + 1,5Km đường loại 3 + 1,9Km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,78m3
4Trồng cây xanh KTbầu (0,6x0,6x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V96cây
5Cây dương cảnh hình tháp, đường kính cây 3-7cm; cao 1,5m, tán rộng 0,5-0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V96cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong vòng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V96cây
L ĐƯỜNG RD-06
M Xử lý BTN mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V127m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V296m2
3Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V41,44m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô, cự ly 5Km (4Km đường loại 3 + 1Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,86m3
5Lu lèn đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V296m2
N Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V41,44m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V296m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V296m2
4Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V49,2tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô, cự ly 14,8KmMô tả kỹ thuật theo chương V49,2tấn
O Bổ sung hệ thống điện chiếu sáng
1Dây đồng trần M10 tiếp địa nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V6,4140m
2Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V71cột
3Lắp đặt đế móngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt đế gang DP05Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Cần đèn kép CK-04 (cần rời Cao 2 m, vươn 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
6Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10mMô tả kỹ thuật theo chương V71cột
7Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
8Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
9Lắp choá đèn LED TOBY 150WMô tả kỹ thuật theo chương V151 choá
10Lắp đèn trang trí Maria và cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
13Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp nguồn cổng chính - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V256,2m
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V141 đầu cáp
16Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
P Tấm đan rãnh nước kích thước78x50*8 cm
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7Cấu kiện
Q ĐƯỜNG RD-07
R Tấm đan rãnh nước kích thước145x50x8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,9kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21Cấu kiện
S Tấm đan rãnh nước kích thước195x50x8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cấu kiện
T Tấm đan rãnh nước kích thước105x50x8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V33kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9Cấu kiện
U DUY TU, SỬA CHỮA HẠ TẦNG KHU DỊCH VỤ DU LỊCH CỬA VIỆT
V TUYẾN NGUYỄN HỮU THỌ
W Thảm thay thế BTN mặt đường vị trí 01+02+03+04+06+08+09+12
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V186,6m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V232,71m2
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô, cự ly 5Km (4Km đường loại 3 + 1Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,57m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V232,71m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V232,71m2
6Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V38,68tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô, cự ly 21,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V38,68tấn
X Xử lý kết cấu mặt đường vị trí số 05+07+10+11+13
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V206,8m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V325,9m2
3Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V45,63m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô, cự ly 5Km (4Km đường loại 3 + 1Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,03m3
5Lu lèn đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V325,9m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V45,63m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V325,9m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V325,9m2
9Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V54,16tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô, cự ly 21,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V54,16tấn
Y Tấm đan rãnh nước kích thước145x75*8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7Cấu kiện
Z Tấm đan rãnh nước kích thước80x70*8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cấu kiện
AA TUYẾN TRẦN THỊ CÚC
AB Tấm đan rãnh nước kích thước145x75*8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cấu kiện
AC Tấm đan rãnh nước kích thước80x70*8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cấu kiện
AD TUYẾN NGANG 1
AE Tấm đan rãnh nước kích thước145x75*8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V28kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cấu kiện
AF TUYẾN NGANG 4
AG Tấm đan rãnh nước kích thước145x75*8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V28kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cấu kiện
AH Tấm đan rãnh nước kích thước 80x70*8
1Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
2Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
4Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cấu kiện
5Tháo dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Mua và lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT(300x800) khung (400x900) ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19593E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng điện công nghiệp: 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực33
3 Phụ trách thanh toán 1 - Có bằng kỹ sư (hoặc cử nhân) trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có kiểm định1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Có kiểm định1
3 Máy ủi ≥ 89cv Có kiểm định1
4 Máy san tự hành≥ 110cv Có kiểm định1
5 Lu tĩnh bánh lốp 16T Có kiểm định1
6 Lu rung 25T Có kiểm định1
7 Lu tĩnh bánh thép 10T Có kiểm định1
8 Cần trục ô tô sức nâng 6T Có kiểm định1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hóa đơn1
10 Trạm trộn BT nhựa ≥ 80T/h Có kiểm định1
11 Máy phun tưới nhựa đường Có kiểm định1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông 130-140CV Có kiểm định1
13 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Có kiểm định1
14 Ô tô tự đổ 5T Có kiểm định1
15 Ô tô tự đổ 10T Có kiểm định1
16 Ô tô tưới nước 5m3 Có kiểm định1
17 Máy nén khí 600m3/h Có kiểm định1
18 Máy cắt bê tông Hóa đơn1
19 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hóa đơn1
20 Máy hàn 23kW Hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->