Gói thầu: Xây dựng khu tái định cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng phục vụ GPMB dự án xây dựng tuyến đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837762-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng khu tái định cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng phục vụ GPMB dự án xây dựng tuyến đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220813687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:15:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,746,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0120302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0240604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Khu dân cư tập trung hoặc Khu tái định cư hoặc Khu đô thị hoặc Khu công nghiệp có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.722.807.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.445.615.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư giao thông .- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước, giao thông và được xếp hạng năng lực theo quy định hiện hành.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đphụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng và được xếp hạng năng lực theo quy định hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách An toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước Diezel ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành ≥18T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng khu tái định cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng phục vụ GPMB dự án xây dựng tuyến đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình (giai đoạn 2)
Xây dựng khu tái định cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng phục vụ GPMB dự án xây dựng tuyến đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình (giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Canpro; Địa chỉ: Xóm 5, xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phong


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề HĐXD được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, bờ bao chắn cát san nền, tường kè
1Đào bóc lớp đất mặt ruộng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.614,56m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,1456100m3
3Đắp cát san nền trong các lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5.321,99m3
4Đắp đất tận dụng vào các lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V876,67m3
5Đào xúc đất để đắp bờ chắn cát - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V437,24m3
6Đắp đất bờ chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V437,24m3
7Đắp cát hoàn trả vào hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V415,38m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,86m3
9Đào móng tường kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
11Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc Lc=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,9363100m
12Thi công lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7498m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9992m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3497m3
15Sản xuất, đổ bê tông giằng móng kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9422m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
19Xếp đá 4x6 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
20Vải địa kỹ thuật bọc khối lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
21Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
B Đường giao thông + vỉa hè
1Đào đất hữu cơ nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V40,137m3
2Đào nền đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V359,04m3
3Đào khuôn, đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V511,22m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.862,62m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V819,68m3
6Thi công móng đá thải đầm chặt dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4304100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8874100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8411100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0067100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,0067100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9899100tấn
12Mua sẵn cục bó vỉa vát cạnh giả đá KT: 300x220x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V736m
13Lắp đặt cục bó vỉa loại 1m, trọng lượng >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5851cấu kiện
14Lắp đặt cục bó vỉa loại 0.5m, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3021 cấu kiện
15Sản xuất, đổ bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m3
16Cắt khe tấm đan rãnh 50cm/khe bằng máy cắt công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V377,73md
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5666100m2
18Sản xuất, đổ bê tông lót móng đan rãnh bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V47,22m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng đan rãnh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9642100m2
20Lát gạch bê tông hình lục lăng có mầu (235x205x60)mm, 29v/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.452,52m2
21Xây tường gáy bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1166m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4111m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,06m2
24Xây kè chân bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3714m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8195m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,61m2
27Mua, đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,168100m
28Xây tường chắn đát bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,11m3
29Lót 1 lớp ni lông chống mất nước xi măng nền bê tông vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
30Sản xuất, đổ bê tông vuốt nối, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông vuốt ngõMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
32Mua, trồng cây Sấu, cây cao 3.0m, đường kính gốc 8cm-10cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
33Mua, trồng cây Bàng Đài Loan, cây cao 3.0m, đường kính gốc 8cm-10cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
34Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
35Sản xuất, đổ bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3917100m2
37Đắp đất vào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
38Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V68,136m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V170,99m2
40Đào móng cột biển báo - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7011m3
41Sản xuất, đổ bê tông móng cột biển, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
43Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
44Mua sẵn biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Mua sẵn cột biển báo D88.3m L=3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C Đường giao thông + vỉa hè
1Thi công lớp đá đá mạt đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,66m3
2Sản xuất, đổ bê tông đế cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,66m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5512100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,78m3
5Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V308,65m2
6Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,23m2
7Sản xuất, đổ bê tông mũ cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,76m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3421tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8739100m2
10Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,21m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6105100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2944tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2761 cấu kiện
14Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V182,9895m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V79,37m3
16Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,608100m
17Thi công lớp đá đá mạt đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
18Mua sẵn đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V531 cấu kiện
20Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,61 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
22Đào cống thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V62,8105m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m3
24Thi công lớp đá đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
25Sản xuất, đổ bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
27Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
28Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m2
29Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
30Sản xuất, đổ bê tông mũ ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
33Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
37Đào móng hố ga - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,537m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
39Thi công lớp đá đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
40Sản xuất, đổ bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m2
42Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
43Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,55m2
44Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
45Sản xuất, đổ bê tông mũ ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
48Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
52Đào móng hố ga - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,0105m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05100m3
54Thi công lớp đá đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
55Sản xuất, đổ bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931100m2
57Xây miệng thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
58Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
59Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
60Sản xuất, đổ bê tông mũ miệng thu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ miệng thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m2
63Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
66Lắp tấm đan BTCT miệng thu Đ2 đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
67Mua, lắp đặt bộ bó vỉa hàm ếch trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
68Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,541100m
69Thi công lớp đá đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
70Xây tường đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
71Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
73Mua sẵn đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
75Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
D Hệ thống thoát nước thải
1Thi công lớp đá đá mạt đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,47m3
2Sản xuất, đổ bê tông đế cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,47m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,45m3
5Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,91m2
6Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,41m2
7Sản xuất, đổ bê tông mũ cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0081100m2
10Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5461tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1681 cấu kiện
14Đào rãnh thoát nướ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V166,0525m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V83,31m3
16Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,08100m
17Thi công lớp đá đá mạt đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
18Mua sẵn đế cống 400Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
20Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,81 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
22Đào cống thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,042m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
24Thi công lớp đá đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
25Sản xuất, đổ bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m2
27Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
28Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
29Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
30Sản xuất, đổ bê tông mũ ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937100m2
33Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
37Đào móng hố ga - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,3055m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
39Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,936100m
40Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
42Sản xuất, đổ bê tông đáy bể, dầm bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711100m2
44Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
45Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5632tấn
46Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73m3
47Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,86m2
48Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,72m2
49Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,11m2
50Sản xuất, đổ bê tông giằng nép bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494100m2
52Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
53Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
54Trát dầm, giằng nắp bể, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m2
55Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
59Nắp bể bằng tôn tráng kẽm KT: 635x1390Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
60Khóa cửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
62Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
63Tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
64Tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
65Tầng lọc cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
66Tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
67Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,442m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
E Hệ thống cấp nước sinh hoạt và PCCC
1Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
3Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,805100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,805100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895100m
6Mua, lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 150mm, dầy 6.35lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Mua, lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 12,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Mua, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Mua, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Mua, lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Mua, lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 110x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Chụp van đúc bằng gang lắp để vận hành đóng và mở vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa (1 cửa DN100 và 2 cửa DN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mua, lắp đặt bích thép rỗng DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
23Mua, lắp đặt Khớp nối rãnh Coupling DN100 (D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
24Mua, lắp đặt chếch HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE - DN110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Mua, lắp đặt van cổng ti chìm - BB110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
28Mu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Đai thép 500x30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính trong D100mm dầy 4,78mm, trọng lượng 12.9kg/mdMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
31Lắp đặt miệng khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt nắp chụp gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Gia công thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
34Lắp cột thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
35Mua, lắp đặt bích thép đặc DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
36Mua, lắp đặt bích thép rỗng DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
37Mu lông M18x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đai inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Điện chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng hợp bộ 2 chế độ 400V-100A, điều khiển thời gian bằng logo định thờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Đai ôm giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tiếp địa tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cần đèn đơn CD-04Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp chụp đèn liền cần đơn vào đầu cột li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Bộ đèn Led CSD04/120WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Lắp đặt bộ đèn LED-120WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Bộ đèn Led CSD03/100WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Lắp đặt bộ đèn LED-100WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Dây ovan VCTFK 2x2,5 đấu lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V56m
13Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
14Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x25)mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V369m
15Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
16Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x35)mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Tấm móc Ø16 mạ kẽm NNMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
19Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Khóa đai có răng, thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Kẹp néo cáp: KH-2x(6-35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
22Ghíp GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
23Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
28Hộp công tơ 3 pha compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Công tơ 3 pha điện tử đo xa gián tiếp 3x5A-380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Attomat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Attomat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Dây đồng đơn pha Cu/PVC(1x2.5) đấu nối trong hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2m
37Băng keo điện Nano 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cuộn
38Vận chuyển dây dẫn, vật tư, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
39Bốc dỡ bằng cẩu trục ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2ca
40Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1vt
G Điện sinh hoạt 0,4KV
1Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x120)mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V613m
2Lặp đặt cáp VX(4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61km
3Kẹp néo cáp: KH-4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Tấm móc Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Khóa đai có răng, thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Băng keo điện Nano 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
8Attomat 3 pha 250A/500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Attomat 3 pha 250A/500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cái
12Móng cột: MT10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13móng
13Cột bê tông li tâm: LT10-5,0kN - 190Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
14Lắp dựng cột bê tông ly tâm 10mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
15Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x120)mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V175m
16Lặp đặt cáp VX(4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18km
17Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x70)mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V152m
18Lặp đặt cáp VX(4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km
19Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Kẹp néo cáp: KH-4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Tấm móc Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Khóa đai có răng, thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Ghíp đấu rẽ nhánh GN-2 ( IPC 25-95, 2 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Băng keo điện Nano 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
26Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Vận chuyển tủ điện, ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
28Vận chuyển cápMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
29Bốc dỡ bằng cẩu trục ôtoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0120302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0240604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Khu dân cư tập trung hoặc Khu tái định cư hoặc Khu đô thị hoặc Khu công nghiệp có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.722.807.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.445.615.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư giao thông .- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước, giao thông và được xếp hạng năng lực theo quy định hiện hành.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đphụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng và được xếp hạng năng lực theo quy định hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách An toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy bơm nước Diezel ≥5CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy lu rung tự hành ≥18T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy hàn điện≥ 23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy khoan đứng ≥4,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy lu bánh thép ≥10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Máy phun nhựa đường ≥190CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
17 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
18 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
19 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
20 Ô tô tưới nước ≥5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
21 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
22 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
23 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
24 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
25 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->