Gói thầu: Xây dựng khu tái định cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng phục vụ GPMB dự án xây dựng tuyến đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu tái định cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng phục vụ GPMB dự án xây dựng tuyến đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:15:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,746,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0120302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0240604E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Khu dân cư tập trung hoặc Khu tái định cư hoặc Khu đô thị hoặc Khu công nghiệp có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.722.807.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.445.615.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư giao thông .- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước, giao thông và được xếp hạng năng lực theo quy định hiện hành.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đphụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng và được xếp hạng năng lực theo quy định hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách An toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước Diezel ≥5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng khu tái định cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng phục vụ GPMB dự án xây dựng tuyến đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình (giai đoạn 2) Xây dựng khu tái định cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng phục vụ GPMB dự án xây dựng tuyến đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình (giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề HĐXD được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền, bờ bao chắn cát san nền, tường kè | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất mặt ruộng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1456 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san nền trong các lô, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.321,99 | m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng vào các lô, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,67 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bờ chắn cát - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,24 | m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả vào hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,38 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,86 | m3 |
| 9 | Đào móng tường kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 11 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc Lc=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9363 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7498 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9992 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3497 | m3 |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9422 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 19 | Xếp đá 4x6 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bọc khối lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 21 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| B | Đường giao thông + vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,137 | m3 |
| 2 | Đào nền đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,04 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,22 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.862,62 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,68 | m3 |
| 6 | Thi công móng đá thải đầm chặt dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4304 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8874 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8411 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0067 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0067 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9899 | 100tấn |
| 12 | Mua sẵn cục bó vỉa vát cạnh giả đá KT: 300x220x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | m |
| 13 | Lắp đặt cục bó vỉa loại 1m, trọng lượng >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cục bó vỉa loại 0.5m, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | 1 cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 16 | Cắt khe tấm đan rãnh 50cm/khe bằng máy cắt công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,73 | md |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5666 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng đan rãnh bó vỉa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,22 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng đan rãnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9642 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch bê tông hình lục lăng có mầu (235x205x60)mm, 29v/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,52 | m2 |
| 21 | Xây tường gáy bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1166 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4111 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,06 | m2 |
| 24 | Xây kè chân bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3714 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8195 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,61 | m2 |
| 27 | Mua, đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,168 | 100m |
| 28 | Xây tường chắn đát bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m3 |
| 29 | Lót 1 lớp ni lông chống mất nước xi măng nền bê tông vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông vuốt nối, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông vuốt ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 32 | Mua, trồng cây Sấu, cây cao 3.0m, đường kính gốc 8cm-10cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 33 | Mua, trồng cây Bàng Đài Loan, cây cao 3.0m, đường kính gốc 8cm-10cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 34 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3917 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 38 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,136 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,99 | m2 |
| 40 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 1m3 |
| 41 | Sản xuất, đổ bê tông móng cột biển, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 44 | Mua sẵn biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Mua sẵn cột biển báo D88.3m L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Đường giao thông + vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đá mạt đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông đế cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,78 | m3 |
| 5 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,65 | m2 |
| 6 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,23 | m2 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông mũ cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3421 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8739 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2944 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,9895 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,37 | m3 |
| 16 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,608 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đá mạt đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 18 | Mua sẵn đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 22 | Đào cống thoát nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8105 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 25 | Sản xuất, đổ bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 28 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 29 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông mũ ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào móng hố ga - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,537 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 40 | Sản xuất, đổ bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 42 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 43 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | m2 |
| 44 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông mũ ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đào móng hố ga - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0105 | m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 55 | Sản xuất, đổ bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 57 | Xây miệng thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 58 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 59 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 60 | Sản xuất, đổ bê tông mũ miệng thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ miệng thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ miệng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 66 | Lắp tấm đan BTCT miệng thu Đ2 đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 67 | Mua, lắp đặt bộ bó vỉa hàm ếch trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 68 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | 100m |
| 69 | Thi công lớp đá đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 70 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 73 | Mua sẵn đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Thi công lớp đá đá mạt đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông đế cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,45 | m3 |
| 5 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,91 | m2 |
| 6 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,41 | m2 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông mũ cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0081 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5461 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào rãnh thoát nướ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,0525 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,31 | m3 |
| 16 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đá mạt đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 18 | Mua sẵn đế cống 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 22 | Đào cống thoát nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,042 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 25 | Sản xuất, đổ bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 28 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 29 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông mũ ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào móng hố ga - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3055 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 39 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | 100m |
| 40 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, đổ bê tông đáy bể, dầm bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | tấn |
| 46 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 47 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 49 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m2 |
| 50 | Sản xuất, đổ bê tông giằng nép bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 54 | Trát dầm, giằng nắp bể, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 55 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 59 | Nắp bể bằng tôn tráng kẽm KT: 635x1390 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 60 | Khóa cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 63 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 64 | Tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 65 | Tầng lọc cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 66 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 67 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,442 | m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| E | Hệ thống cấp nước sinh hoạt và PCCC | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | 100m |
| 6 | Mua, lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 150mm, dầy 6.35ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Mua, lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 110x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua, lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Chụp van đúc bằng gang lắp để vận hành đóng và mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa (1 cửa DN100 và 2 cửa DN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt bích thép rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 23 | Mua, lắp đặt Khớp nối rãnh Coupling DN100 (D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 24 | Mua, lắp đặt chếch HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE - DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt van cổng ti chìm - BB110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 28 | Mu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Đai thép 500x30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính trong D100mm dầy 4,78mm, trọng lượng 12.9kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 31 | Lắp đặt miệng khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nắp chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Gia công thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 35 | Mua, lắp đặt bích thép đặc DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 36 | Mua, lắp đặt bích thép rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 37 | Mu lông M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đai inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng hợp bộ 2 chế độ 400V-100A, điều khiển thời gian bằng logo định thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Đai ôm giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cần đèn đơn CD-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp chụp đèn liền cần đơn vào đầu cột li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Bộ đèn Led CSD04/120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn LED-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Bộ đèn Led CSD03/100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn LED-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Dây ovan VCTFK 2x2,5 đấu lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x25)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x35)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Tấm móc Ø16 mạ kẽm NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Kẹp néo cáp: KH-2x(6-35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Ghíp GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 23 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 28 | Hộp công tơ 3 pha composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Công tơ 3 pha điện tử đo xa gián tiếp 3x5A-380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Attomat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Attomat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Dây đồng đơn pha Cu/PVC(1x2.5) đấu nối trong hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 37 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cuộn |
| 38 | Vận chuyển dây dẫn, vật tư, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 39 | Bốc dỡ bằng cẩu trục ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | ca |
| 40 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vt |
| G | Điện sinh hoạt 0,4KV | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x120)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613 | m |
| 2 | Lặp đặt cáp VX(4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | km |
| 3 | Kẹp néo cáp: KH-4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Tấm móc Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 8 | Attomat 3 pha 250A/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Attomat 3 pha 250A/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cái |
| 12 | Móng cột: MT10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 13 | Cột bê tông li tâm: LT10-5,0kN - 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x120)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 16 | Lặp đặt cáp VX(4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | km |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x70)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 18 | Lặp đặt cáp VX(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 19 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Kẹp néo cáp: KH-4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Tấm móc Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Ghíp đấu rẽ nhánh GN-2 ( IPC 25-95, 2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Vận chuyển tủ điện, ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 28 | Vận chuyển cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 29 | Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0120302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0240604E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Khu dân cư tập trung hoặc Khu tái định cư hoặc Khu đô thị hoặc Khu công nghiệp có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.722.807.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.445.615.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư giao thông .- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước, giao thông và được xếp hạng năng lực theo quy định hiện hành.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đphụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng và được xếp hạng năng lực theo quy định hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách An toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước Diezel ≥5CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥18T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện≥ 23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng ≥4,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 18 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 23 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi