Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND Thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:14:00 đến ngày 2022-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,578,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.367378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo như trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (bản sao) như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.009.554.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | ít nhất 17 người, trong đó: Thợ nề, hoàn thiện: 05 người; Thợ cốt pha: 03 người; Thợ cốt thép: 05 người; Thợ sơn: 03 người, thợ nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Biến thế xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn gỗ (m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sư dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ/100m2: 42 khung |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Phan Đình Phùng; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND Thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, vật liệu cho gói thầu hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hoà Xuân (Địa chỉ: xã Hoà Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686261) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Từ Văn Hợi; Địa chỉ: Xã Hoà Xuân, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686281; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm định Xây dựng; Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, phường Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 6251678, Fax: 0262 3859793; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tháo dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4248 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,436 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,584 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7366 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,848 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,878 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,897 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu lanh tô cửa đi bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,03 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,18 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6556 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6556 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6556 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,134 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,524 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2726 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1712 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5933 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2513 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3807 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8189 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3034 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2798 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3423 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5403 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5051 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4904 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,356 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,014 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,924 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1124 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,082 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,065 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,128 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4557 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9222 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4202 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8229 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | 100m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6568 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7422 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7422 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,1265 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6199 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,549 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1158 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0548 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 677,17 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,568 | m2 |
| 47 | Kẻ ron tường ngoài | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,42 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,748 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404,632 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,16 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,16 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,6 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,16 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,857 | m2 |
| 57 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 nền nhà, nền hành lang. | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,669 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 500X500 mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 554,87 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,82 | m2 |
| 60 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,08 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh ( cửa sổ mẹ bồng con kích thước 0,6mx1,8m) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép ( cửa sổ 4 cánh) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 64 | Sản xuất , lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung lấy sáng cầu thang | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 66 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3526 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,188 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5866 | 1m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2799 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2799 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1073 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3707 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần tôn lạnh | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,48 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1326 | 100m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,738 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 988,96 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,55 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 910,148 | m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0255 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 99 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 100 | Tủ Điện âm tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 103 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1m3 |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 110 | Chân để dây D=8 (trên mái) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 111 | E ke | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 112 | Bảng chống Lóa KT (1,2x3,6m) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 113 | Model mạng 8 port | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 115 | LĐ dây cáp mạng lan CAT6 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 116 | Nhân cắm, hộp đế, mặt nạ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 117 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,171 | 10m³/1km |
| 118 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,171 | 10m³/1km |
| 119 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,846 | 10m³/1km |
| 120 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,846 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,487 | 10 tấn/1km |
| 122 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,487 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.367378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo như trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (bản sao) như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.009.554.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 17 | ít nhất 17 người, trong đó: Thợ nề, hoàn thiện: 05 người; Thợ cốt pha: 03 người; Thợ cốt thép: 05 người; Thợ sơn: 03 người, thợ nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10T | 1 |
| 7 | Biến thế xoay chiều | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 11 | Ván khuôn gỗ (m3) | Còn sư dụng tốt | 13 |
| 12 | Giàn giáo thép | 01 bộ/100m2: 42 khung | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi