Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836780-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220752072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND Thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:14:00 đến ngày 2022-08-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,578,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.367378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo như trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (bản sao) như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.009.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn ít nhất 17 người, trong đó: Thợ nề, hoàn thiện: 05 người; Thợ cốt pha: 03 người; Thợ cốt thép: 05 người; Thợ sơn: 03 người, thợ nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Biến thế xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn gỗ (m3)
- Đặc điểm thiết bị Còn sư dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 13
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ/100m2: 42 khung
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học Phan Đình Phùng; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND Thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân , địa chỉ: Thôn 4, Xã Hòa Xuân, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Xuân (Địa chỉ: xã Hoà Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686261)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vũ Minh Phát (Địa chỉ: Số 17/21C Võ Văn Kiệt, phường Khánh Xuân, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Quy hoạch Xây dựng B.M.T (Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định Xây dựng (Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, phường Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Xuân , địa chỉ: Thôn 4, Xã Hòa Xuân, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Xuân (Địa chỉ: xã Hoà Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686261)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, vật liệu cho gói thầu hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Xuân (Địa chỉ: xã Hoà Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686261)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Từ Văn Hợi; Địa chỉ: Xã Hoà Xuân, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3686281;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm định Xây dựng; Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, phường Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 6251678, Fax: 0262 3859793;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tháo dỡ công trình hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật185,84m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,4248m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,044m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,136m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,436m2
8Tháo dỡ trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,584m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7366m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281,4m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,848m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,264m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,878m2
14Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,897m3
16Phá dỡ kết cấu lanh tô cửa đi bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,228m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,03m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,18m2
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6556100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6556100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6556100m3/1km
B Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2048100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1341m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,524m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2726tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1712tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5933tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2513tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3807tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5119tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8189tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3034tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2798tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3423tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5288tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5403tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5051tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2086tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4904tấn
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,356m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,014m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,924m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1124m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,082m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,065m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,128m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4557100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9222100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4202100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8229100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,556100m2
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6568100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7422100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7422100m3/1km
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,1265m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,6199m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,549m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,1158m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0548m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật677,17m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật449,568m2
47Kẻ ron tường ngoàiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113m
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,42m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,748m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật404,632m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,16m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,16m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật219,6m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141m
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,16m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,857m2
57Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 nền nhà, nền hành lang.Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,669m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 500X500 mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật554,87m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,82m2
60Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,08m2
61Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh ( cửa sổ mẹ bồng con kích thước 0,6mx1,8m)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
63Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép ( cửa sổ 4 cánh)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
64Sản xuất , lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,16m2
65Lắp dựng cửa khung lấy sáng cầu thangTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,82m2
66Gia công lan can cầu thangTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3526tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,188m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,58661m2
69Gia công xà gồ thépTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2799tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2799tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1073100m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3707100m2
73Thi công trần tôn lạnhTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,48m2
74Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1326100m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.126,738m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật988,96m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.205,55m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật910,148m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1641 cấu kiện
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,735100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nôTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0255100m2
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
86Lắp đặt quạt ốp trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
90Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
95Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
96Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
99Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
100Tủ Điện âm tườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
103Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201m3
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m3
109Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
110Chân để dây D=8 (trên mái)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
111E keTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
112Bảng chống Lóa KT (1,2x3,6m)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
113Model mạng 8 portTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
115LĐ dây cáp mạng lan CAT6Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
116Nhân cắm, hộp đế, mặt nạTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
117Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,17110m³/1km
118Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,17110m³/1km
119Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,84610m³/1km
120Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,84610m³/1km
121Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,48710 tấn/1km
122Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,48710 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.367378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo như trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (bản sao) như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.009.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 02 hợp đồng tương tự theo mục 3 của Mẫu số 03. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Công nhân kỹ thuật 17 ít nhất 17 người, trong đó: Thợ nề, hoàn thiện: 05 người; Thợ cốt pha: 03 người; Thợ cốt thép: 05 người; Thợ sơn: 03 người, thợ nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m31
2 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW1
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
5 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T1
7 Biến thế xoay chiều Công suất ≥ 23KW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
11 Ván khuôn gỗ (m3) Còn sư dụng tốt13
12 Giàn giáo thép 01 bộ/100m2: 42 khung3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->