Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:03:00 đến ngày 2022-08-19 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,244,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy HĐND - UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Điện thoại: 0914307685. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng từ trục 7 đén trục 14 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt | 235,044 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, trụ cột | Như trên | 172,692 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 414,476 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần hiên, sê nô, lòng sê nô | Như trên | 200,4232 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 31,523 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 118,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | Như trên | 18,744 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sen hoa cửa cũ, lan can | Như trên | 9,945 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 157,4048 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Như trên | 1,0524 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 29,7086 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 3,1293 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 7,621 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Như trên | 4,7423 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ đường dây điện | Như trên | 5 | công |
| 16 | Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,6047 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Như trên | 0,6047 | 100m3/1km |
| 18 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,0975 | m3 |
| 19 | Xây tường sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,9749 | m3 |
| 20 | Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,1997 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,024 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0625 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắng | Như trên | 0,1588 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, chắn nắng, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,5633 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Như trên | 0,5887 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1052 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,944 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,2752 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,1723 | m3 |
| 30 | Xây tường hoàn trả khi đục tường làm cửa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,1848 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 133,216 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 305,0102 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 111,915 | m2 |
| 34 | Trát tường lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 31,5296 | m2 |
| 35 | Trát tường sê nô, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 90,9792 | m2 |
| 36 | Trát tường thu hồi, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 138,7044 | m2 |
| 37 | Trát dầm trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 191,9772 | m2 |
| 38 | Lớp màng khò bitum chống thấm | Như trên | 164,43 | m2 |
| 39 | Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 164,43 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 18,51 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 414,06 | m |
| 42 | Trang trí vòm trụ | Như trên | 11 | cái |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 451,9151 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 496,9874 | m2 |
| 45 | Ốp đá xẻ granit tự nhiên mặt tiền tầng 1 | Như trên | 60,7 | m2 |
| 46 | Lát đá granit bậc tam cấp sân khấu, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,556 | m2 |
| 47 | Tôn nền bằng xỉ khu hành lang | Như trên | 9,3684 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,8737 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,75 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 348,4862 | m2 |
| 51 | Ốp tường - Tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 75,852 | m2 |
| 52 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,1028 | m2 |
| 53 | Gia cônglan can, lan can cầu thang Inox | Như trên | 0,188 | tấn |
| 54 | Chao chụp 40x80 | Như trên | 14 | cái |
| 55 | Chao chụp 20x40 | Như trên | 56 | cái |
| 56 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 10,71 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi Xinfa | Như trên | 36,711 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Như trên | 10 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 2 | bộ |
| 60 | Sản xuất cửa sổ Xinfa | Như trên | 12,6 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 7 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa | Như trên | 49,311 | m2 |
| 63 | Sản xuất vách kính | Như trên | 19,1199 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính | Như trên | 19,1199 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi bằng inox | Như trên | 752,35 | kg |
| 66 | Then cửa inox | Như trên | 10 | bộ |
| 67 | Bản lề Inox | Như trên | 60 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa Inox | Như trên | 32,4 | m2 |
| 69 | Gia công sen hoa Inox | Như trên | 0,0995 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Như trên | 12,6 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,0524 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,0524 | tấn |
| 73 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 112,056 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,683 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Như trên | 35 | m |
| 76 | Máng nước inox | Như trên | 40,14 | m |
| 77 | Sối chắn nước giữa 2 nhà | Như trên | 20,07 | m |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 192,552 | m2 |
| 79 | Phào góc trần thạch cao 10cm | Như trên | 175,6 | m |
| 80 | Chỉ trần thạch cao | Như trên | 158,6 | m |
| 81 | Chống đồng phòng họp | Như trên | 3 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 3,45 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc 03 tầng từ trục 1 đén trục 7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt | 293,0815 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, trụ cột | Như trên | 455,9123 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Như trên | 719,0345 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần, lòng sê nô | Như trên | 453,3787 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 62,4718 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 168,14 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | Như trên | 19,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sen hoa cửa cũ, lan can | Như trên | 18,515 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 112,9918 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Như trên | 0,6284 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 20,3318 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,1652 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 2,94 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Như trên | 4,1541 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ đường dây điện | Như trên | 5 | công |
| 16 | Thông, hút bể phốt | Như trên | 1 | toàn bộ |
| 17 | Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,6345 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,6345 | 100m3/1km |
| 19 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,8395 | m3 |
| 20 | Xây tường sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,7109 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0873 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắng | Như trên | 0,1496 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, chắn nắng, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,5599 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1678 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,0087 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,2154 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0563 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,371 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1278 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng phòng vệ sinh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0051 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng phòng vệ sinh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0324 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng móng nhà vệ sinh | Như trên | 0,288 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,9623 | m3 |
| 34 | Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,5568 | m3 |
| 35 | Xây tường hoàn trả cửa thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,8138 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng khu vệ sinh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,9366 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,3044 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 283,102 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 685,7392 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 184,809 | m2 |
| 41 | Trát tường lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 55,314 | m2 |
| 42 | Trát tường sê nô, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 113,3717 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 391,6095 | m2 |
| 44 | Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 79,767 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Như trên | 79,767 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 453,62 | m |
| 47 | Trang trí vòm trụ | Như trên | 9 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 588,638 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.077,3487 | m2 |
| 50 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 33,01 | m2 |
| 51 | Ốp đá xẻ granit tự nhiên mặt tiền tầng 1 | Như trên | 54,763 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,1 | m2 |
| 53 | Giá Inox đỡ mặt bệ khu chậu rửa | Như trên | 2 | Bộ |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,4926 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 269,1756 | m2 |
| 56 | Lát nền phòng vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,2961 | m2 |
| 57 | Ốp tường Tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 57,1914 | m2 |
| 58 | Ốp tường phòng vệ sinh, chân tường - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 127,3464 | m2 |
| 59 | Gia công lan can, lan can cầu thang Inox | Như trên | 0,5727 | tấn |
| 60 | Chao chụp 40x80 | Như trên | 28 | cái |
| 61 | Chao chụp 20x40 | Như trên | 106 | cái |
| 62 | Trụ cầu thang inox D110 | Như trên | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 45,71 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi Xinfa | Như trên | 42,732 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Như trên | 11 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 5 | bộ |
| 67 | Sản xuất cửa sổ Xinfa | Như trên | 20,478 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 14 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa | Như trên | 63,21 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sếp Inox | Như trên | 7,259 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Như trên | 7,259 | m2 |
| 72 | Gia công sản xuất vách ngăn cố định phòng thay đồ bằng vách ngăn compact HPL 12mm | Như trên | 18,9983 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa compact dày 12mm | Như trên | 5,76 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách ngăn | Như trên | 24,7583 | m2 |
| 75 | Gia công sen hoa Inox | Như trên | 0,1455 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Như trên | 18,288 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,6284 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,6284 | tấn |
| 79 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 63,69 | 1m2 |
| 80 | Bu lông D14 | Như trên | 320 | cái |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,9888 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Như trên | 23,52 | m |
| 83 | Máng nước inox | Như trên | 24,95 | m |
| 84 | Sối chắn nước bằng inox | Như trên | 17,35 | m |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Như trên | 28,1448 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 85,8816 | m2 |
| 87 | Phào trần thạch cao 10cm | Như trên | 96,28 | m |
| 88 | Chỉ thạch cao | Như trên | 68,6 | m |
| 89 | Chống đồng phòng họp | Như trên | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 4,143 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x24w | Như trên | 26 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1x24w | Như trên | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10w | Như trên | 27 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn mắt châu D90 11w | Như trên | 126 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led cầu thang 11w | Như trên | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 16 | cái |
| 97 | Dimmer điều khiển quạt trần: | Như trên | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 84 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Như trên | 43 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Như trên | 4 | cái |
| 101 | Hộp CB âm tường | Như trên | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 16A | Như trên | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB -1P 16A-6KA | Như trên | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB -3P 32A-6KA | Như trên | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu dao 100A | Như trên | 1 | bộ |
| 106 | Tủ điện âm tường 200x300x150: | Như trên | 1 | hộp |
| 107 | Tủ điện âm tường 150x200x150: | Như trên | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 1.240 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 406 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 135 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Như trên | 155 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Như trên | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 1.552 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Như trên | 384 | m |
| 115 | Lắp đặt các automat điều hòa 16A | Như trên | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 chiều, Inverter 9000BTU | Như trên | 3 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,58 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 1 | cái |
| 124 | Đầu nối ren D25-21 | Như trên | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | Như trên | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Như trên | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Như trên | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt khóa- Đường kính 40mm | Như trên | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt khóa- Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt khóa- Đường kính 25mm | Như trên | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,19 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,13 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,36 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 3 | cái |
| 137 | Chếch UPVC D110 | Như trên | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox | Như trên | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xịt | Như trên | 5 | cái |
| 142 | Móc giấy vệ sinh | Như trên | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòi | Như trên | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO 1 vòi | Như trên | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 4 | bộ |
| 149 | Máy bơm nước 5m3/h | Như trên | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 151 | Van phao tự dộng | Như trên | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như trên | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút UPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 26 | cái |
| 157 | Cầu chắn rác | Như trên | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150l | ≥150l | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | ≥1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi