Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817608-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dũng
Số hiệu KHLCNT 20220810435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:03:00 đến ngày 2022-08-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,387,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm: Nền, mặt đường bằng bê tông xi măng; Cầu bản; Mặt đường bê tông nhựa).- Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; kèm theo hóa đơn xuất cho hợp đồng đang kê khai (đối với hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về chấp thuận nhà thầu phụ và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành, hóa đơn xuất xuất cho hợp đồng đang kê khai).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô cấp IV trở lên và có tất cả các hạng mục tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhận vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (có chứng nhận đăng kiểm và chứng nhận an toàn)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh bánh thép 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa 60 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dũng
BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dũng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng , địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Dũng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trường Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Khảo sát xây dựng số 5. + Thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu UBND xã Nghĩa Dũng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Nghĩa Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng , địa chỉ: Thôn 2, xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Dũng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Dũng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Dũng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, UBND xã Nghĩa Dũng, xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định đấu thầu UBND xã Nghĩa Dũng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nguyễn Công Phường - Xứ đồng Bầu đen
1Đào nền đường, đất cấp 2, máy đào 0,8m3Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,474100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2, cự ly 500mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,474100m3
3Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,112100m3
4Đất đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,656m3
5Đệm cát nền đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,141m3
6Đổ bê tông mặt đường, BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V203,8m3
7Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,36100m2
8Gỗ gòn khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,494m3
9Nhựa đường khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,8Kg
10Nối ống cống D30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
11Lót bao ni lôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,82100m2
B Nguyễn Thị Kiểu - Phan Thị Ngọt
1Đào nền đường, đất cấp 2, máy đào 0,8m3Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,068100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2, cự ly 500mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,068100m3
3Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,85100m3
4Đất đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V322,05m3
5Đệm cát nền đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,11m3
6Đổ bê tông mặt đường, BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,92m3
7Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m2
8Gỗ gòn khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,245m3
9Nhựa đường khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,6Kg
10Nối ống cống D30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
11Lót bao ni lôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,61100m2
C Cao Thị Sương - Nguyễn Hữu Thảo
1Đào nền đường, đất cấp 2, máy đào 0,8m3Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,463100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2, cự ly 500mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,463100m3
3Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m3
4Đất đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,73m3
5Đệm cát nền đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,841m3
6Đổ bê tông mặt đường, BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V101,9m3
7Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,67100m2
8Gỗ gòn khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,235m3
9Nhựa đường khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,4Kg
10Lót bao ni lôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,36100m2
D Cao Thị Điệp - Bùi Đông
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, Đường kính gốc cây Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V151 cây
2Đào gốc cây, Đường kính gốc cây Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V151 gốc cây
3Đào nền đường, đất cấp 2, máy đào 0,8m3Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,698100m3
4Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2, cự ly 500mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,698100m3
5Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m3
6Đất đắpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,69m3
7Đệm cát nền đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,791m3
8Đổ bê tông mặt đường, BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,93m3
9Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63100m2
10Gỗ gòn khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,221m3
11Nhựa đường khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,6Kg
12Lót bao ni lôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,93100m2
E Cầu bản L=6.5m
1Đào móng mố cầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,19100m3
2Đắp đất mố cầu, K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,46100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 3, cự ly 500mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,73100m3
4Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,01m3
5Đổ bê tông móng, thân mố M200, đá1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,08m3
6Cốt thép Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0671 tấn
7Cốt thép, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1381 tấn
8Ván khuôn móng, thân mốTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,584100m2
9Bê tông sân cầu M150 đá 2x4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,64m3
10Ván khuôn sân cầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37100m2
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,651m3
12Đào đất chân khayTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m3
13Bê tông mặt cầu M300 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,78m3
14Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,63m3
15Ván khuônTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,356100m2
16Cốt thép Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0831 tấn
17Cốt thép, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3171 tấn
18Bê tông bản vượt M250 đá 1x2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,61m3
19Ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,067100m2
20Cốt thép Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,181 tấn
21Cốt thép Đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,31 tấn
22Đá dăm đệmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,41m3
23Phá dỡ mặt cầu cũTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2m3
24Vận chuyển đổ thảiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,042100m3
25Vệ sinh mặt đường thổi bụiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V829,5m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,295100m2
27Thảm BTNC19 dày 5cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,295100m2
28Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn công suất 50-:-60T/hTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9846100tấn
29Vận chuyển BTN 4km đầu tiên, ô tô 10TTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9846100tấn
30Vận chuyển BTN 10km tiếp theo, ô tô 10TTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8462100tấn
31Đào đất hố móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
32Đổ bê tông móng, M200, Đá dăm 2x4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
33Lắp đặt biển báoTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
34Đào đất dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2695100m3
35Đắp đất dẫn dòng, đất cấp 3 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m3
36Lắp đặt ống buy D1000, L=1,0mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm: Nền, mặt đường bằng bê tông xi măng; Cầu bản; Mặt đường bê tông nhựa).- Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; kèm theo hóa đơn xuất cho hợp đồng đang kê khai (đối với hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về chấp thuận nhà thầu phụ và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành, hóa đơn xuất xuất cho hợp đồng đang kê khai).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô cấp IV trở lên và có tất cả các hạng mục tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhận vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);32
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 5-10 tấn Hoạt động bình thường (có chứng nhận đăng kiểm và chứng nhận an toàn)3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)2
3 Máy ủi Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)2
4 Máy lu bánh hơi 16T Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn)1
5 Máy lu bánh bánh thép 8-10 tấn Hoạt động bình thường2
6 máy rải nhựa đường Hoạt động bình thường1
7 Trạm trộn bê tông nhựa 60 tấn/h Hoạt động bình thường1
8 máy nén khí 600m3/h Hoạt động bình thường1
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động bình thường có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->