Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:03:00 đến ngày 2022-08-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm: Nền, mặt đường bằng bê tông xi măng; Cầu bản; Mặt đường bê tông nhựa).- Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; kèm theo hóa đơn xuất cho hợp đồng đang kê khai (đối với hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về chấp thuận nhà thầu phụ và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành, hóa đơn xuất xuất cho hợp đồng đang kê khai). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô cấp IV trở lên và có tất cả các hạng mục tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhận vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (có chứng nhận đăng kiểm và chứng nhận an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh bánh thép 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa 60 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dũng BTXM các tuyến đường và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Nghĩa Dũng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Dũng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Dũng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, UBND xã Nghĩa Dũng, xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu UBND xã Nghĩa Dũng; Địa chỉ: xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3822830, Fax : 0255.3822830 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nguyễn Công Phường - Xứ đồng Bầu đen | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2, máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2, cự ly 500m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,112 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,656 | m3 |
| 5 | Đệm cát nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,14 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 203,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,36 | 100m2 |
| 8 | Gỗ gòn khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,494 | m3 |
| 9 | Nhựa đường khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,8 | Kg |
| 10 | Nối ống cống D30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 11 | Lót bao ni lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,82 | 100m2 |
| B | Nguyễn Thị Kiểu - Phan Thị Ngọt | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2, máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2, cự ly 500m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,85 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 322,05 | m3 |
| 5 | Đệm cát nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,1 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m2 |
| 8 | Gỗ gòn khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,245 | m3 |
| 9 | Nhựa đường khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,6 | Kg |
| 10 | Nối ống cống D30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 11 | Lót bao ni lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,61 | 100m2 |
| C | Cao Thị Sương - Nguyễn Hữu Thảo | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2, máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2, cự ly 500m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,463 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,73 | m3 |
| 5 | Đệm cát nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,84 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,67 | 100m2 |
| 8 | Gỗ gòn khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,235 | m3 |
| 9 | Nhựa đường khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,4 | Kg |
| 10 | Lót bao ni lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,36 | 100m2 |
| D | Cao Thị Điệp - Bùi Đông | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, Đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây, Đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1 gốc cây |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 2, máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,698 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 2, cự ly 500m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,698 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,69 | m3 |
| 7 | Đệm cát nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,79 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 10 | Gỗ gòn khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,221 | m3 |
| 11 | Nhựa đường khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,6 | Kg |
| 12 | Lót bao ni lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,93 | 100m2 |
| E | Cầu bản L=6.5m | |||
| 1 | Đào móng mố cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mố cầu, K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,46 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp 3, cự ly 500m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, thân mố M200, đá1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,08 | m3 |
| 6 | Cốt thép Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,138 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn móng, thân mố | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,584 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sân cầu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sân cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,65 | 1m3 |
| 12 | Đào đất chân khay | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt cầu M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,78 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,356 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,083 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,317 | 1 tấn |
| 18 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,61 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 1 tấn |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | 1m3 |
| 23 | Phá dỡ mặt cầu cũ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| 25 | Vệ sinh mặt đường thổi bụi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 829,5 | m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,295 | 100m2 |
| 27 | Thảm BTNC19 dày 5cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,295 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn công suất 50-:-60T/h | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9846 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển BTN 4km đầu tiên, ô tô 10T | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9846 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển BTN 10km tiếp theo, ô tô 10T | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8462 | 100tấn |
| 31 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, M200, Đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 33 | Lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1cái |
| 34 | Đào đất dẫn dòng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất dẫn dòng, đất cấp 3 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống buy D1000, L=1,0m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm: Nền, mặt đường bằng bê tông xi măng; Cầu bản; Mặt đường bê tông nhựa).- Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; kèm theo hóa đơn xuất cho hợp đồng đang kê khai (đối với hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về chấp thuận nhà thầu phụ và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành, hóa đơn xuất xuất cho hợp đồng đang kê khai). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô cấp IV trở lên và có tất cả các hạng mục tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhận vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ 5-10 tấn | Hoạt động bình thường (có chứng nhận đăng kiểm và chứng nhận an toàn) | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Hoạt động bình thường (có chứng nhận an toàn) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh bánh thép 8-10 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | máy rải nhựa đường | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa 60 tấn/h | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | máy nén khí 600m3/h | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động bình thường có kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi